Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành không đảm nhận việc nào trong các việc dưới đây

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Quản lý thiết bị

c)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

2.

Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows của Microsoft được phát hành vào năm nào?

a)

1982

b)

1985

c)

1992

d)

1995

3.

UNIX và LINUX là các hệ điều hành

a)

đơn nhiệm một người dùng

b)

đa nhiệm một người dùng

c)

đơn nhiệm nhiều người dùng

d)

đa nhiệm nhiều người dùng

4.

Hệ điều hành Windows được sử dụng phổ biến trên thiết bị nào sau đây:

a)

Máy vi tính

b)

Điện thoại thông minh

c)

Máy tính bảng

d)

Đồng hồ vạn niên

5.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần mềm ứng dụng là môi trường để hệ điều hành khai thác phần cứng.

c)

Phần mềm ứng dụng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.

d)

Phần cứng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG khi một máy tính không có hệ điều hành?

a)

Các phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường trên máy tính đó.

b)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

c)

Các phần mềm ứng dụng và lệnh của người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Người dùng vẫn có thể cài đặt các phầm mềm ứng dụng vào máy tính đó.

7.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a)

Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b)

Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c)

Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d)

Lưu lại nội dung của

8.

Nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..).

b)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

d)

Quản lý tiêu dùng.

9.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.

b)

Microsoft Word.

c)

Android.

d)

iOS.

10.

Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:

a)

Giao diện dòng lệnh.

b)

Giao diện cửa sổ.

c)

Giao diện đồ họa.

d)

Giao diện nút lệnh.

11.

Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:

a)

Microsoft Edge.

b)

File Explorer.

c)

Disk Cleanup.

d)

Unikey.

12.

Điền vào chỗ (…….) "… làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng".

a)

CPU.

b)

RAM.

c)

Ổ đĩa cứng.

d)

Hệ điều hành.

13.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển cửa sổ đang hoạt động?

a)

Win + D.

b)

Win + H.

c)

Alt + Tab.

d)

Win + W.

14.

Giấy phép phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là:

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

15.

Phần mềm nguồn mở là:

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

16.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG thuộc loại phần mềm theo cách thức chuyển giao sử dụng?

a)

Phần mềm thương mại

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tự do

d)

Phần mềm nguồn mở

17.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lý ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

MySQL

d)

Adobe Audition

18.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Sao chép miễn phí

b)

Nhà cung cấp kiểm soát

c)

Dễ dàng chia sẻ

d)

Hoạt động linh hoạt

19.

Khi chỉnh sửa văn bản trên Google Docs, chức năng nào cho phép người sử dụng khôi phục lại các phiên bản?

a)

Chia sẻ cho mọi người và nhóm

b)

Tìm kiếm và thay thế

c)

Lịch sử phiên bản

d)

So sánh các tài liệu

20.

Phần mềm nguồn mở có ưu điểm gì so với phần mềm thương mại:

a)

Người dùng được hỗ trợ kỹ thuật.

b)

Có tính hoàn chỉnh cao, đáp ứng nhu cầu rộng rãi.

c)

Chi phí thấp, minh bạch, không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp.

d)

Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp.

21.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS.

22.

Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

b)

Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.

c)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

d)

Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.

23.

Phần mềm Python là phần mềm nguồn mở vì:

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Là một phần mềm không

24.

Phần mềm Python là phần mềm nguồn mở vì:

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS.

25.

Phần mềm chạy trên Internet nào không đòi hỏi mất phí sử dụng?

a)

Google Docs.

b)

OneDrive.

c)

Zoom.

d)

Học liệu số trên igiaoduc.vn.

26.

Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng nhất?

a)

RAM là bộ nhớ ngoài

b)

RAM chứa chương trình hệ thống do nhà sản xuất đưa vào

c)

Dữ liệu trong RAM chỉ có thể đọc

d)

Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy

27.

Đơn vị nào dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU:

a)

Byte

b)

KB

c)

GB

d)

GHz

28.

CPU làm công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

29.

Khi đang thực hiện chương trình dữ liệu được ghi tạm thời trên thiết bị nào?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Băng từ

d)

Đĩa từ

30.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM:

a)

Là bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá.

b)

Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính

c)

Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.

d)

Lưu được dữ liệu lâu dài

31.

Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì?

a)

Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 6144 MB

b)

Tốc độ xử lí của bộ nhớ ngoài là 6144 MB

c)

Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 6144 MB

d)

Tốc độ xử lí của bộ nhớ trong là 6144 MB

32.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy

33.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và con chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

34.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là:

a)

10110.

b)

1000.

c)

10000.

d)

1111.

35.

RAM có dung lượng 8 GB, nói lên điều gì?

a)

Khả năng lưu trữ dữ liệu là 8 GB.

b)

Khả năng truyền dữ liệu là 8 GB/1s.

c)

Khả năng lưu trữ dữ liệu đang xử lý và chương trình đang hoạt động tại mỗi thời điểm là 8 GB.

d)

Tốc độ tải dữ liệu là 8 GB.

36.

Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?

a)

Mạch logic AND.

b)

Mạch logic OR.

c)

Mạch logic phủ định NOT.

d)

Tất cả đều sai.

37.

Em cần kết nối trực tiếp máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây ?

a)

Cổng COM

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng mạng LAN

d)

Cổng PS/2

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng là khối xử lí.

b)

Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.

c)

Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.

d)

Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài

39.

Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính?

a)

Loa và tai nghe.

b)

Chuột, bàn phím, điện thoại.

c)

Màn hình, máy chiếu.

d)

Nguồn điện.

40.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

41.

Đâu là loại thư điện tử (email) do Google cung cấp?

a)

iCloud Mail

b)

Yahoo Mail

c)

Gmail

d)

Zoho mail

42.

Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

a)

50 GB

b)

15 GB

c)

2 GB

d)

5 G

43.

tử (email) do Google cung cấp?

a)

iCloud Mail

b)

Yahoo Mail

c)

Gmail

d)

Zoho mail

44.

Dung lượng miễn phí mà Google Drive cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:

a)

50 GB

b)

15 GB

c)

2 GB

d)

5 GB

45.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được.

46.

Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:

a)

Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, xuất hiện bảng chọn được thả xuống, chọn Chia sẻ.

b)

Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, xuất hiện bảng chọn được thả xuống, chọn Chia sẻ.

c)

Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, xuất hiện bảng chọn được thả xuống, chọn Chia sẻ.

d)

Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư.

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

48.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước để tạo nhãn trên Gmail?

a)

Nhấp vào Tạo nhãn mới.

b)

Trên máy tính, hãy truy cập vào Gmail.

c)

Ở bên trái, hãy di chuyển xuống rồi nhấp vào Danh sách mở rộng.

d)

Nhấp vào Tạo.

e)

Đặt tên nhãn của bạn.

49.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ.

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ.

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin

50.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ.

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ.

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

51.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?

a)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)

Thông tin cá nhân.

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

52.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Google Drive.

c)

One Drive.

d)

iCloud và Dropbox.

53.

Để tải dữ liệu từ trên Google Drive về máy, sau khi chọn tệp và thư mục, nháy chuột phải và chọn:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

54.

Người được chia sẻ tệp hoặc thư mục trên Google Drive có thể có quyền nào cao nhất?

a)

Xem dữ liệu.

b)

Được bình luận.

c)

Được sửa dữ liệu.

d)

Được xóa dữ liệu.

55.

Để tìm kiếm văn bản pdf về Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội, từ khóa nào có hiệu quả tìm kiếm cao hơn.

a)

Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.pdf.

b)

"Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội"

c)

"Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội" + pdf.

d)

Bộ quy tắc ứng xử + pdf.

56.

Hệ điều hành là phần mềm đầu tiên được cài đặt trên máy tính, dùng để điều khiển phần cứng và cung cấp các dịch vụ cho phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành không có vai trò gì đối với phần mềm ứng dụng.

b)

Hệ điều hành có thể được thay thế bằng phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành giúp phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

d)

Hệ điều hành không cần thiết đối với máy tính.

57.

Giao diện đồ họa của hệ điều hành giúp người dùng tương tác với máy tính một cách trực quan và dễ dàng hơn.

a)

Giao diện đồ họa không có lợi ích gì đối với người dùng.

b)

Giao diện đồ họa làm cho hệ điều hành trở nên

58.

Giao diện đồ họa giúp người dùng tương tác với máy tính một cách trực quan và dễ dàng hơn.

a)

Giao diện đồ họa không có lợi ích gì đối với người dùng.

b)

Giao diện đồ họa làm cho hệ điều hành trở nên phức tạp hơn.

c)

Giao diện đồ họa cho phép người dùng sử dụng chuột và bàn phím để điều khiển máy tính.

d)

Giao diện đồ họa không phải là một thành phần của hệ điều hành.

59.

Cơ chế "plug & play" cho phép hệ điều hành tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính.

a)

Cơ chế "plug & play" làm cho việc cài đặt thiết bị ngoại vi trở nên phức tạp hơn.

b)

Cơ chế "plug & play" chỉ hoạt động với một số loại thiết bị ngoại vi.

c)

Cơ chế "plug & play" giúp người dùng không cần phải cài đặt trình điều khiển cho thiết bị ngoại vi.

d)

Cơ chế "plug & play" không phải là một thành phần của hệ điều hành.

60.

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành phổ biến nhất trên máy tính cá nhân.

a)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành duy nhất trên máy tính cá nhân.

b)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành mã nguồn mở.

c)

Hệ điều hành Windows có nhiều phiên bản khác nhau.

d)

Hệ điều hành Windows không thể chạy trên máy tính Mac.

61.

Hệ điều hành Linux là hệ điều hành mã nguồn mở, được sử dụng rộng rãi trên máy tính cá nhân, máy chủ và các thiết bị nhúng.

a)

Hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

b)

Hệ điều hành Linux không thể chạy trên máy tính PC.

c)

Hệ điều hành Linux có nhiều phiên bản khác nhau, ví dụ như Ubuntu, Red Hat.

d)

Hệ điều hành Linux không an toàn bằng hệ điều hành Windows.

62.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm mà mã nguồn được công khai và cho phép người dùng tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối lại.

a)

Phần mềm nguồn mở là phần mềm miễn phí.

b)

Phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại.

c)

Phần mềm nguồn mở có thể được cộng đồng phát triển.

d)

Phần mềm nguồn mở không có bản quyền.

63.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm miễn phí.

a)

Phần mềm nguồn mở là phần mềm miễn phí.

b)

Phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại.

c)

Phần mềm nguồn mở có thể được cộng đồng phát triển và cải tiến.

d)

Phần mềm nguồn mở không an toàn bằng phần mềm thương mại.

64.

Phần mềm thương mại là phần mềm được phát triển để kinh doanh, thường được phân phối dưới dạng mã máy.

a)

Phần mềm thương mại luôn luôn là phần mềm trả phí.

b)

Phần mềm thương mại không thể được sửa đổi bởi người dùng.

c)

Phần mềm thương mại thường được hỗ trợ kỹ thuật bởi nhà sản xuất.

d)

Phần mềm thương mại không thể được sử dụng miễn phí.

65.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy tính.

a)

Phần mềm chạy trên Internet chỉ có thể được sử dụng trên máy tính cá nhân.

b)

Phần mềm chạy trên Internet yêu cầu phải có kết nối Internet.

c)

Phần mềm chạy trên Internet không thể được sử dụng ngoại tuyến.

d)

Phần mềm chạy trên Internet không có bất kỳ ưu điểm nào so với phần mềm truyền thống.

66.

Google Docs là một ví dụ về phần mềm chạy trên Internet, cho phép người dùng soạn thảo văn bản trực tuyến.

a)

Google Docs không thể được sử dụng để tạo bảng tính.

b)

Google Docs không thể được sử dụng để tạo bản trình bày.

c)

Google Docs cho phép nhiều người dùng cùng chỉnh sửa một tài liệu.

d)

Google Docs không thể được sử dụng ngoại tuyến.

67.

Việc lựa chọn phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại hay phần mềm chạy trên Internet phụ thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng của người dùng.

a)

Phần mềm nguồn mở luôn là sự lựa chọn tốt nhất.

b)

Phần mềm thương mại luôn là sự lựa chọn tốt nhất.

c)

Phần mềm chạy trên Internet luôn là sự lựa chọn tốt nhất.

d)

Không có phần mềm nào là tốt nhất cho tất cả mọi người.

68.

CPU là bộ não của máy tín

4 lines
69.

CPU là bộ não của máy tính, chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính số học và logic, đồng thời điều khiển hoạt động của các thành phần khác.

a)

CPU không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin.

b)

Tốc độ của CPU được đo bằng đơn vị GHz.

c)

CPU chỉ có thể thực hiện một nhiệm vụ tại một thời điểm.

d)

CPU không cần thiết đối với máy tính.

70.

RAM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình đang được sử dụng.

a)

RAM có thể lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt nguồn.

b)

RAM có dung lượng lớn hơn ROM.

c)

RAM có tốc độ truy cập nhanh hơn ROM.

d)

RAM không cần thiết đối với máy tính.

71.

ROM là bộ nhớ chỉ đọc, dùng để lưu trữ các chương trình khởi động và dữ liệu hệ thống.

a)

ROM có thể ghi dữ liệu mới.

b)

ROM có thể lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt nguồn.

c)

ROM có tốc độ truy cập nhanh hơn RAM.

d)

ROM không cần thiết đối với máy tính.

72.

Ổ cứng là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài trên máy tính.

a)

Ổ cứng là một loại bộ nhớ trong.

b)

Ổ cứng có tốc độ truy cập nhanh hơn RAM.

c)

Ổ cứng có thể lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt nguồn.

d)

Ổ cứng không cần thiết đối với máy tính.

73.

Các mạch logic được sử dụng để xây dựng CPU và các thành phần khác của máy tính.

a)

Mạch logic không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin.

b)

Mạch logic chỉ có thể thực hiện các phép toán số học.

c)

Mạch logic có thể được xây dựng từ các cổng AND, OR và NOT.

d)

Mạch logic không cần thiết đối với máy tính.

74.

Mạng xã hội là dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng kết nối và chia sẻ thông tin với nhau.

a)

Facebook là mạng xã hội phổ biến nhất hiện nay.

b)

Mạng xã hội không có bất kỳ tác động tiêu cực nào.

c)

Mạng xã hội có thể được sử dụng cho mục đích kinh doanh.

d)

Mạng xã hội không yêu cầu người dùng phải đăng ký tài khoản.

75.

Thư điện tử là dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng gửi và nhận thư điện tử.

a)

Thư điện tử không thể được sử dụng để gửi tệp đính kèm.

b)

Thư điện tử có thể được sử dụng để giao tiếp với nhiều người cùng một lúc.

c)

Thư điện tử không có bất kỳ nguy cơ nào.

d)

Thư điện tử là một phương thức giao tiếp nhanh chóng và tiện lợi.

76.

Tìm kiếm thông tin trên Internet là kỹ năng quan trọng giúp người dùng tìm thấy thông tin mình cần một cách nhanh chóng và hiệu quả.

a)

Google là công cụ tìm kiếm phổ biến nhất hiện nay.

b)

Không cần phải sử dụng từ khóa khi tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Kết quả tìm kiếm trên Internet luôn luôn chính xác.

d)

Có thể sử dụng các toán tử để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin trên Internet.

77.

Bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet là việc bảo vệ thông tin cá nhân khỏi bị đánh cắp hoặc sử dụng sai mục đích.

a)

Không nên chia sẻ mật khẩu với bất kỳ ai.

b)

Không nên sử dụng chung một mật khẩu cho nhiều tài khoản khác nhau.

c)

Nên cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên các trang web không đáng tin cậy.

d)

Không nên sử dụng Internet.

78.

Thương mại điện tử là việc mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ thông qua Internet.

a)

Thương mại điện tử không có bất kỳ rủi ro nào.

b)

Nên kiểm tra kỹ thông tin về người bán trước khi mua hàng trực tuyến.

c)

Nên sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán khi mua hàng trực tuyến.

d)

Không nên mua hàng trực tuyến.

79.

Thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính bảng đang ngày càng phổ biến và có vai trò quan trọng trong cuộc sống hiện đại.

a)

Thiết bị di động không có khả năng kết nối Internet.

b)

Thiết bị di động có thể được sử dụng để học tập trực tuyến.

c)

Thiết bị di động không thể được sử dụng để điều khiển các thiết bị điện tử từ xa.

d)

Thiết bị di động không có chức năng định vị GPS.

80.

Ứng dụng di động là phần mềm được thiết kế để chạy trên thiết bị di động.

a)

Ứng dụng di động không có vai trò gì trong cuộc sống hiện đại.

b)

Ứng dụng di động có thể được sử dụng để giải trí.

c)

Ứng dụng di động có thể được sử dụng để làm việc.

d)

Ứng dụng di động không thể được sử dụng để học tập.

81.

Hệ điều hành di động là phần mềm điều khiển hoạt động của thiết bị di động.

a)

Android là hệ điều hành di động do Google phát triển.

b)

iOS là hệ điều hành di động do Microsoft phát triển.

c)

Windows Phone là hệ điều hành di động do Apple phát triển.

d)

Hệ điều hành di động không có vai trò gì đối với ứng dụng di động.

82.

Cửa hàng ứng dụng là nơi cung cấp các ứng dụng di động cho người dùng tải xuống và cài đặt.

a)

Google Play là cửa hàng ứng dụng của Apple.

b)

App Store là cửa hàng ứng dụng của Google.

c)

Cửa hàng ứng dụng không có bất kỳ nguy cơ nào.

d)

Người dùng nên cẩn thận khi tải xuống ứng dụng từ các nguồn không đáng tin cậy.

83.

Việc sử dụng thiết bị di động có thể mang lại nhiều lợi ích, nhưng cũng có thể gây ra những tác động tiêu cực nếu lạm dụng.

a)

Sử dụng thiết bị di động quá nhiều có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

b)

Thiết bị di động không thể gây nghiện.

c)

Thiết bị di động có thể làm giảm khả năng gi

84.

Em hãy nêu các lợi ích của lưu trữ trực tuyến? Em hãy nêu các bước để tải tài liệu lên lưu trữ trực tuyến trên Google drive và chia sẻ cho các bạn của mình?

4 lines
85.

Ngày nay, nhiều tài khoản facebook bị các hacker ăn cắp tài khoản và thực hiện các hành vi mượn tiền, ăn cắp thông tin. Vậy em cần làm gì để nâng cao bảo mật cho tài khoản facebook của mình?

4 lines
86.

Có thể nói "phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm" hay không Tại sao?

4 lines
87.

Giả sử nhóm em đang thảo luận làm bài tập dự án, em được phân công làm nhóm trưởng, nhiệm vụ của em là lập kế hoạch và phân công công việc cho các thành viên trong nhóm. Để chia sẻ thông tin và các tài liệu cho các bạn trong nhóm em đã sử dụng công cụ nào? Hãy cho biết ưu điểm và nhược điểm của nó?

4 lines
88.

Thực hiện những phép cộng các số nhị phân có nhiều chữ số sau đây và chuyển các số sang hệ thập phân.

a)

1000111 + 100011

b)

101011 + 101011

89.

Em hãy nêu các bước để đánh dấu và hiển thị danh sách thư quan trọng?

4 lines
90.

Em hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu "người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc".

4 lines
91.

Em hãy nêu các bước để tạo một tranh tính với tên là "thông tin học sinh" trên Google Driver?

4 lines