wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 11+12

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ:

a)

Cao gấp đôi lãi suất cho vay kỳ hạn ngắn

b)

Không thay đổi

c)

Càng cao

d)

Càng thấp

2.

Lý do nào sau đây có thể lí giải một phần hiện tượng lãi suất cho vay tiêu dùng cao hơn lãi suất cho vay sản suất

a)

Vay tiêu dùng thường có quy mô vay mượn nhỏ hơn

b)

Vay tiêu dùng ít rủi ro hơn so với vay sản xuất

c)

Vay tiêu dùng có thời gian vay ngắn so với vay sản xuất

d)

Vay tiêu dùng không trực tiếp tạo ra thu nhập so với vay sản xuất

3.

Để biết được lãi suất thực nhận từ ngân hàng trong vòng một năm, người gửi tiền cần căn cứ vào:

a)

Lãi suất hiệu dụng của khoản cho vay

b)

Chi phí cơ hội của khoản vay

c)

Số tiền nhận được trong một năm

d)

Lãi suất danh nghĩa của khoản cho vay

4.

Doanh nghiệp có thể huy động nguồn vốn vay ngắn hạn thông qua hoạt động nào ?

a)

Tín dụng ngắn hạn từ hoạt động thương mại hoặc tín dụng ngắn hạn từ ngân hàng

b)

Tín dụng ngắn hạn từ hoạt động thương mại, tín dụng ngắn hạn từ ngân hàng phát hành trái phiếu ngắn hạn

c)

Tín dụng ngắn hạn từ hoạt động thương mại

d)

Tín dụng ngắn hạn từ ngân hàng

5.

Doanh nghiệp có thể huy động nguồn vốn vay dài hạn thông qua hoạt động nào ?

a)

Tín dụng dài hạn từ hoạt động thương mại, Tín dụng dài hạn từ ngân hàng hoặc phát hành trái phiếu

b)

Tín dụng dài hạn từ hoạt động thương mại, Tín dụng dài hạn từ ngân hàng hoặc phát hành cổ phiếu

c)

Tín dụng dài hạn từ hoạt động thương mại, Tín dụng dài hạn từ ngân hàng

d)

Tín dụng dài hạn từ hoạt động thương mại, Tín dụng dài hạn từ ngân hàng hoặc phát hành trái phiếu, cổ phiếu

6.

Căn cứ vào thời hạn, ngân hàng có thể huy động vốn dưới hình thức:

a)

Tất cả các kỳ hạn

b)

Không thời hạn

c)

Ngắn hạn

7.

Thông thường, hoạt động vay mượn nào sau đây được tính mức lãi suất phi rủi ro:

a)

Chính phủ vay tiền thông qua hoạt động phát hành trái phiếu quốc tế

b)

NHTW cho NHTM vay thông qua hình thức tái chiết khấu giấy tờ có giá

c)

Ngân hàng cho doanh nghiệp có hiệu quả hoạt động kinh doanh tốt vay

d)

Chính phủ vay tiền thông qua hoạt động phát hành tín phiếu trong nước

8.

Khi lãi suất liên ngân hàng tăng lên thì:

a)

Lãi suất vay mượn ngắn hạn trong nền kinh tế có thể tăng

b)

Lãi suất vay mượn dài hạn trong nền kinh tế có thể tăng

c)

Lãi suất vay mượn dài hạn trong nền kinh tế có thể giảm

d)

Lãi suất vay mượn ngắn hạn trong nền kinh tế có thể giảm

9.

Một trái phiếu có giá bán hiện tại cao hơn mệnh giá thì:

a)

Lợi tức của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

b)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

c)

Lợi tức của trái phiếu bằng lãi suất coupon

d)

Lợi tức của trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

10.

Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ có giá bán:

a)

Thấp hơn mệnh giá

b)

Không xác định được giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Cao hơn mệnh giá

11.

Những yếu tố nào sau đây sẽ quyết định lãi suất của khoản vay ?

a)

Rủi ro phá sản của người vay, kỳ hạn của khoản vay và lạm phát của nền kinh tế

b)

Rủi ro phá sản của người vay và kỳ hạn của khoản vay

c)

Rủi ro phá sản của người vay

d)

Kỳ hạn của khoản vay

12.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, nếu cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) điều chỉnh tăng lãi suất, khi đó lãi suất cho vat VND tại VN có thể:

a)

Có xu hướng tăng so với trước đây

b)

Sẽ thấp hơn so với lãi suất cho vay VND

c)

Không thay đổi so với trước đây

d)

Có xu hướng giảm so với trước đây

13.

Để giảm lãi suất tín dụng trong nền kinh tế, NHTW có thể:

a)

Giảm lãi suất tái chiết khấu hoặc lãi suất tái cấp vốn

b)

Yêu cầu các NHTM giảm lãi suất

c)

Giảm lãi suất tái cấp vốn

d)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

14.

Lãi suất cơ bản do NHTW ổn định:

a)

Là một trong các cơ sở xây để NHTM ấn định lãi suất kinh doanh

b)

Là loại lãi suất cố định trong một năm nhằm phục vụ chính sách tiền tệ ổn định của NHTW

c)

Là một trong các cơ sở để NHTM xây dựng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Là loại lãi suất phi rủi ro

15.

Ngân hàng niêm yết lãi suất cho khoản vay 100 triệu có thời hạn vay 3 tháng là 8%. Khi đó, khoản lãi phải trả sau ba tháng là:

a)

2 triệu

b)

3 triệu

c)

2.8 triệu

d)

8 triệu

16.

Nếu lãi suất phi rủi ro tăng lên, nếu các yếu tố khác không đổi, khi đó:

a)

Đầu tư của chính phủ sẽ tăng lên

b)

Lạm phát sẽ tăng lên

c)

Lãi suất vay mượn trong nền kinh tế dành cho các đối tượng rủi ro sẽ tăng lên

d)

Lãi suất mà chính phủ vay mượn thông qua phát hành trái phiếu sẽ không tăng lên

17.

Tại VN, khi NHNN tăng lãi suất cơ bản, giả sử các yếu tố khác không đổi, lãi suất tín dụng của NHTM có xu hướng:

a)

Biến đổi thất thường

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

18.

Hoạt động nào sau đây thể hiện hoạt động của tín dụng ngắn hạn của chính phủ ?

a)

Chính phủ thực hiện hoạt động thu thuế

b)

Chính phủ phát hành tín phiếu

c)

Chính phủ đầu tư vào cơ sở hạ tầng

d)

Chính phủ phát hành trái phiếu

19.

Doanh nghiệp có thể thực hiện hoạt động tăng vốn nào sau đây ?

a)

Tín dụng thương mại, vay nợ ngân hàng, phát hành trái phiếu

b)

Phát hành trái phiếu, phát hành cổ phiếu

c)

Tín dụng thương mại, vay nợ ngân hàng, phát hành trái phiếu, phát hành cổ phiếu

d)

Tín dụng thương mại, vay nợ ngân hàng

20.

Lãi suất Libor được hiểu là:

a)

Lãi suất bình quân cho vay trên thị trường liên ngân hàng London

b)

Lãi suất vay mượn đồng USD của các tổ chức quốc tế

c)

Lãi suất vay mượn đồng VND giữa các ngân hàng tại VN

d)

Lãi suất vay mượn đồng USD giữa các ngân hàng tại VN

21.

B cho bạn cho vay 100 triệu với lãi suất 12%/năm, trả lãi và gốc một lần vào cuối năm. Lãi suất hiệu dụng mà B nhận được là bao nhiêu ?

a)

0.12

b)

0.0904

c)

0.1114

d)

0.1255

22.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỉ lệ lạm phát

b)

Lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR,...

c)

Lãi suất ghi được trên hợp đồng kinh tế

d)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

23.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, lãi suất cho vay sẽ tăng khi:

a)

Lãi suất danh nghĩa tăng

b)

Lạm phát kỳ vọng tăng

c)

Lãi suất huy động tăng

d)

Lãi suất huy động và lạm phát kỳ vọng tăng

24.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, trái phiếu có tính thanh khoản cao sẽ có:

a)

Có mức giá đấu thầu cao hơn so với trái phiếu có tính thanh khoản thấp

b)

Có lợi suất kỳ vọng cao hơn so với trái phiếu có tính thanh khoản thấp

c)

Có mức giá đấu thầu thấp hơn so với trái phiếu có tính thanh khoản thấp

d)

Có lãi suất yêu cầu cao hơn so với trái phiếu có tính thanh khoản thấp

25.

Lãi suất phi rủi ro là loại lãi suất:

a)

Áp dụng cho các đối tượng không có rủi ro trả nợ khi vay mượn

b)

Là loại lãi suất cơ bản của nền kinh tế do NHTW ấn định

c)

Áp dụng cho các khoản tín dụng ngắn hạn có tài sản đảm bảo

d)

Áp dụng cho các khoản tín dụng ngắn hạn dưới 6 tháng

26.

Các hình thức tín dụng trong nền kinh tế gồm có:

a)

Tín dụng nhà nước và tín dụng tư nhân

b)

Tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại

c)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại và tín dụng nhà nước

d)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước và tín dụng tập thể

27.

Nếu lạm phát ở hiện tại tăng so với quá khứ và giả sử các yếu tố khác không đổi thì hoạt động vay mượn ở thời điểm hiện tại sẽ có:

a)

 Lãi suất thực giảm

b)

 Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

c)

 Lãi suất thực tăng

d)

 Lãi suất cơ bản tăng

28.

Khoản vay đơn là khoản vay:

a)

 Tiền lãi nhận định kỳ và tiền gốc nhận cuối kỳ

b)

 Được ghép lãi vào vốn gốc để tính lãi

c)

 Tiền lãi nhận đầu kỳ và tiền gốc nhận cuối kỳ

d)

Tiền lãi và tiền gốc nhận một lần vào cuối kỳ

29.

Lãi suất tái cấp vốn của NHNN được hiểu là:

a)

 Lãi suất cơ bản của NHNN

b)

 Lãi suất cho vay của NHNN đối với NHTM

c)

 Lãi suất tái chiết khấu của NHNN

d)

 Lãi suất cho vay lại của NHNN

30.

Lãi suất hiệu dụng

a)

 Lãi suất mà người gửi thực sự được hưởng do cách tính lãi và nhập lãi vào vốn gốc

b)

 Lãi suất cho vay do NHTM công bố

c)

 Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và lãi suất huy động của NHTM

d)

Lãi suất huy động do NHTM công bố

31.

Lãi suất tái chiết khấu của NHTW áp dụng cho các tổ chức tín dụng trong trường hợp:

a)

Lãi suất mà NHTW sử dụng để định giá các giấy tờ có giá mà tổ chức tín dụng chiết khấu tại NHTW

b)

 Tổ chức tín dụng muốn vay vốn từ NHTW căn cứ vào các hợp đồng tín dụng của tố chức tín dụng

c)

 Lãi suất mua trái phiếu chính phủ của NHTW

d)

 Lãi suất cơ bản của NHTW

32.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao lãi suất cho vay sẽ:

a)

Càng giảm

b)

 Không thay đổi

c)

 Càng tăng

d)

 Chưa thể kết luận

33.

Tiền lãi thu được từ hoạt động tín dụng của ngân hàng là:

a)

 Tỷ lệ giữa số tiền nhận được từ hoạt động cho vay so với số tiền phải trả từ hoạt động huy động

b)

 Số tiền nhận được từ hoạt động cho vay

c)

 Đại diện chủ yếu cho năng lực tín dụng của ngân hàng

d)

 Lãi suất mà khách hàng phải trả cho ngân hàng

34.

Khi lãi suất LIBOR tăng lên, trong ngắn hạn, lãi suất vay mượn đồng nội tệ VN

a)

 Tăng

b)

 Chưa rõ hướng biến động

c)

 Giảm 

d)

Không đổi

35.

A được bạn cho vay 100 triệu với lãi suất 10%/năm trong thời hạn 3 năm với điều kiện là tính lãi 6 tháng/lần nhưng cho nhập lãi vào vốn để vay tiếp. Số tiền gốc và các khoản lãi được thanh toán một lần khi tới thời gian đáo hạn. Giá trị tương lai của khoản vay này sau 3 năm là bao nhiêu ?

a)

 134.009

b)

 124.009

c)

 130.005

d)

 128.005

36.

Nếu người cho vay và người đi vay càng kỳ vọng rằng nền kinh tế sẽ tăng trưởng trong tương lai và giả sử các yếu tố khác không đổi thì:

a)

 Lãi suất thực sẽ tăng

b)

 Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

 Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng               

d)

 Lãi suất thực sẽ giảm

37.

Để tăng lãi suất tín dụng trong nền kinh tế. NHTW có thể:

a)

 Tăng lãi suất tái cấp vốn

b)

 Tăng lãi suất tái chiết khấu hoặc lãi suất tái cấp vốn

c)

 Tăng lãi suất tái chiết khấu

d)

 Yêu cầu các NHTM tăng lãi suất

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập tới rủi ro và lợi nhuận của một khoản tín dụng dài hạn so với ngắn hạn:

a)

 Không biết chắc được lợi nhuận thực tế của khoản tín dụng dài hạn sẽ lớn hơn so với ngắn hạn

b)

 Rủi ro tín dụng của khoản tín dụng dài hạn thấp hơn so với ngắn hạn

c)

 Lợi nhuận của khoản tín dụng dài hạn cao hơn so với ngắn hạn

d)

 Rủi ro thanh khoản của khoản tin dụng dài hạn thấp hơn so với ngắn hạn

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

 Đối với người cho vay (bên cấp tín dụng), nhìn chung tín dụng dài hạn ít rủi ro hơn tín dụng ngắn hạn

b)

 Đối với người đi vay (bên nhận tín dụng), nhìn chung tín dụng ngắn hạn ít rủi ro hơn tín dụng dài hạn

c)

 Rủi ro của người đi vay là một trong các căn cứ để ngân hàng xác định lãi suất cho vay

d)

 Người không ưa thích rủi ro thường thích kinh doanh hơn là cho ngân hàng vay

40.

Thông thường, so với tín dụng ngắn hạn, tín dụng dài hạn sẽ:

a)

 Có rủi ro tín dụng và thanh khoản cao hơn đối với người cho vay

b)

 Có rủi ro tín dụng cao hơn đối với người cho vay

c)

 Có rủi ro thanh khoản cao hơn đối với người cho vay

d)

 Có rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất cao hơn đối với người cho vay

41.

Lãi suất liên ngân hàng:

a)

 Là loại lãi suất vay mượn dài hạn giữa các NHTM

b)

 Là loại lãi suất ngắn hạn do NHTW cho các NHTM vay

c)

 Là loại lãi suất phi rủi ro của nền kinh tế

d)

 Là loại lãi suất vay mượn ngắn hạn giữa các NHTM

42.

Đối với bên cấp tín dụng, các khoản tín dụng có tài sản đảm bảo

a)

 Thường có rủi ro tín dụng thấp hơn so với các khoản tín dụng không có tài sản đảm bảo

b)

 Thường có rủi ro thanh khoản thấp hơn so với các khoản tín dụng không có tài sản đảm bảo

c)

 Thường có rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản thấp hơn so với các khoản tín dụng không có tài sản đảm bảo

d)

 Thường có rủi ro tín dụng thấp hơn so với các khoản tín dụng không có tài sản đảm bảo và do đó thường có lãi suất tín dụng thấp hơn so với khoản tín dụng không có tài sản đảm bảo

43.

Một khoản cho vay được nhận mức lãi suất phi rủi ro, khi đó:

a)

 Khoản vay mượn này không gây ra bất cứ rủi ri gì cho chủ nợ

b)

 Khoản vay mượn này vẫn gây ra rủi ro tín dụng cho chủ nợ

c)

 Khoản vay mượn này không gây ra rủi ro tín dụng nhưng vẫn gây ra các rủi ro khác cho chủ nợ

d)

 Khoản vay mượn này không gây ra rủi ro tín dụng cho chủ nợ

44.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, trái phiếu có kỳ hạn dài sẽ có:

a)

 Có rủi ro cao hơn trái phiếu có kỳ hạn ngắn

b)

 Có lãi suất yêu cầu cao hơn so với trái phiếu có kỳ hạn ngắn

c)

 Có lợi suất kì vọng thấp hơn so với trái phiếu có kỳ hạn ngắn

d)

 Có mức giá đấu thầu cao hơn so với trái phiếu có kỳ hạn ngắn

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khi mua chứng chỉ quỹ, nhà đầu tư đã trở thành một trong các chủ sở hữu của quỹ và có thể bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ cho quỹ đầu tư

b)

Khi mua chứng chỉ quỹ của một quỹ đóng, nhà đầu tư không thể bán lại trên thị trường thứ cấp

c)

Khi mua chứng chỉ quỹ, nhà đầu tư đã trở thành một trong các chủ sở hữu của quỹ

d)

Khi mua chứng chỉ quỹ của một quỹ mở, nhà đầu tư có thể bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư

46.

Tổ chức nào sau đây chuyên đầu tư vào tài sản rủi ro ngắn hạn:

a)

Quỹ hưu trí

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính tiêu dùng

d)

Công ty cho thuê tài chính

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập đến tổ chức tín dụng phi ngân hàng ?

a)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được thực hiện một, một số hoạt động ngân hàng

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh tiền tệ

c)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng không tổ chức thực hiện dịch vụ thanh toán qua tài khoản

d)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng không phải thực hiện dự trữ bắt buộc

48.

Phát biểu nào say đây không đúng khi đề cập tới quỹ đầu tư:

a)

Chủ yếu sử dụng vốn huy động được để đầu tư vào các tài sản chính rủi ro

b)

Nhà đầu tư có thể bán chứng chỉ quỹ khi cần thiết

c)

Nhận tiền góp vốn của nhà đầu tư thông qua hoạt động phát hành chứng chỉ quỹ

d)

Không phải thực hiện quy định dự trữ bắt buộc

49.

Khi mua chứng chỉ quỹ của một quỹ mở, nhà đầu tư có thể:

a)

Yêu cầu quỹ thanh toán giá mua gốc

b)

Bán lại chứng chỉ quỹ trên thị trường chứng khoán

c)

Bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư

d)

Bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư hoặc bán lại trên thị trường chứng khoán

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công ty tài chính tiêu dùng:

a)

Chủ yếu thực hiện các hoạt động cho vay dài hạn có rủi ro cao

b)

Không huy động tiền gửi dưới hình thức mở tài khoản

c)

Chủ yếu thực hiện hoạt động cho vay ngắn hạn có mức rủi ro cao

d)

Không cần thực hiện dự trữ bắt buộc

51.

Khi mua chứng chỉ quỹ của một quỹ đóng, nhà đầu tư có thể:

a)

Bán lại trên thị trường vốn thứ cấp

b)

Yêu cầu quỹ xác lập phần sở hữu tài sản của nhà đầu tư tương ứng với giá trị của chứng chỉ quỹ

c)

Yêu cầu quỹ thanh toán giá mua gốc

d)

Bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư

52.

Công ty tài chính không thực hiện nghiệp vụ nào sau đây ?

a)

Tổ chức dịch vụ thanh toán qua tài khoản

b)

Cho vay sản xuất kinh doanh

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Cho vay tiêu dùng

53.

Một trong các đặc điểm hoạt động của quỹ đầu tư:

a)

Nhận tiền góp vốn của nhà đầu tư thông qua hoạt động phát hành chứng chỉ quỹ

b)

Trả cổ tức cho nhà đầu tư khi có lãi

c)

Huy động vốn thông qua hoạt động góp vốn từ các nhà đầu tư và đi vay các định chế tài chính khác

d)

Chủ yếu sử dụng vốn huy động được để đầu tư vào các tài sản tài chính rủi ro

54.

Giá trị chứng chỉ quỹ đầu tư trên thị trường tài chính phụ thuộc trực tiếp vào:

a)

Danh mục đầu tư mà quỹ đầu tư đang sở hữu

b)

Giá các loại chứng khoán trên thị trường tài chính

c)

Thương hiệu của công ty quản lý quỹ

d)

Lượng vốn mà quỹ đầu tư huy được

55.

Quỹ hưu trí được thành lập chủ yếu để:

a)

Huy động vốn góp từ người lao động để đầu tư vào các tài sản an toàn nhằm bổ sung thu nhập cho các thành viên tham gia vào quỹ khi họ tới tuổi nghỉ hưu

b)

Huy động vốn góp từ một phần tiền lương của người lao động để đầu tư vào các tài sản nhằm bổ sung thu nhập cho các thành viên tham gia vào quỹ khi họ tới tuổi nghỉ hưu

c)

Huy động vốn góp từ một phần tiền lương của người lao động để đầu tư vào các tài sản an toàn nhằm bổ sung thu nhập cho các thành viên tham gia vào quỹ khi họ tới tuổi nghỉ hưu

d)

Huy động vốn góp từ người lao động để đầu tư vào các tài sản an toàn nhằm bổ sung thu nhập cho các thành viên tham gia vào quỹ khi họ tới tuổi nghỉ hưu

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Quỹ đầu tư chuyên đầu tư vào tài sản rủi ro

b)

Công ty tài chính tiêu dùng chuyên đầu tư vào tài sản rủi ro ngắn hạn

c)

Công ty cho thuê tài chính chuyên đầu tư vào tài sản rủi ro dài hạn

d)

Quỹ hưu trí chuyên đầu tư vào tài sản ít rủi ro

57.

Nếu xét về mối quan hệ giữa người nắm giữ chứng chỉ quỹ và quỹ đầu tư thì chứng chỉ quỹ đầu tư giống với:

a)

Thương phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Tín phiếu

d)

Trái phiếu

58.

Khi thuế tài chính, bên thuê tài chính:

a)

Có nghĩa vụ trả tiền thuê tài sản và bảo quản tài sản theo quy định

b)

Toàn quyền quyết định về tài sản được thuê

c)

Có nghĩa vụ thanh toán tiền lãi và vốn gốc

d)

Có nghĩa vụ mua lại tài sản

59.

Điền vào chỗ trống:”..............là chương trình đầu tư tài chính dài hạn do doanh nghiệp quản lý quỹ cung cấp cho các thành viên tham gia quỹ để bổ sung thu nhập cho các thành viên tham gia khi

a)

Quỹ hưu trí, đến tuổi nghỉ hưu

b)

Quỹ đầu tư, đến tuổi nghỉ hưu

c)

Quỹ hưu trí tự nguyện, mất sức lao động

d)

Quỹ phúc lợi, mất việc làm

60.

Giao dịch cho thuê tài chính là:

a)

Hoạt động tín dụng bằng tài sản

b)

Hoạt động tín dụng ngắn hạn

c)

Hoạt động tín dụng thương mại

d)

Hoạt động tín dụng gián tiếp

61.

Khi thực hiện hoạt động cho thuê tài chính, công ty cho thuê tài chính:

a)

Được nhận tiền thuê từ hoạt động cho thuê tài chính

b)

Được nhận lãi suất từ hoạt động tài trợ cho thuê tài chính

c)

Phải thực hiện dự trữ bắt buộc đối với nghiệp vụ cho thuê tài chính

d)

Được nhận tiền thuê từ hoạt động cho thuê tài chính và trích lập dự trữ đối với khoản tiền nhận được

62.

Thông thường, so với ngân hàng, hoạt động cho vay tiêu dùng của công ty tài chính tiêu dùng:

a)

Hướng tới các khách hàng rủi ro hơn do đó có mức lãi suất cho vay cao hơn

b)

Có mức lãi suất cho vay cao hơn

c)

Hướng tới các khách hàng rủi ro hơn

d)

Có kỳ hạn dài hơn

63.

Công ty tài chính tiêu dùng có thể thực hiện hoạt động kinh doanh nào sau đây:

a)

Cho vay mua hàng trả góp và vốn đầu tư tài chính ngắn hạn

b)

Cho vay tiêu dùng

c)

Cho vay mua hàng trả góp

d)

Đầu tư tài chính ngắn hạn

64.

So với việc đi vay để mua sắm tài sản, khi thuê tài chính sẽ có lợi ích nào trong các phát biểu sau:

a)

Có tài sản để sử dụng khi không đủ nguồn lực vốn và hạn chế về điều kiện vay

b)

Công ty cho thuê tài chính chỉ tính tiền thuê tài sản chứ không tính lãi

c)

Được kết thúc hợp đồng thuê trước hạn khi không có nhu cầu tiếp tục sử dụng tài sản thuê

d)

Được sở hữu tài sản thuê khi kết thúc hợp đồng thuê

65.

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng:

a)

Không được quyền cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản

b)

Phải thực hiện dự trữ bắt buộc

c)

Được quyền huy động tiền gửi

d)

Không được quyền cho vay

66.

“Người có tài khoản hưu trí cá nhân tại quỹ hưu trí, gồm cá nhân tham gia quỹ hưu trí thông qua doanh nghiệp sử dụng lao động và cá nhân trực tiếp tham gia quỹ hưu trí” là:

a)

Thành viên tham gia quỹ

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp quản lý quỹ

d)

Doanh nghiệp sử dụng lao động

67.

“Quỹ đầu tư chỉ phát hành chứng chỉ quỹ một lần duy nhất khi tiến hành huy động vốn cho quỹ và không thực hiện việc mua lại cổ phiếu/ chứng chỉ quỹ khi nhà đầu tư có nhu cầu bán lại”. Phát biểu này đang đề cập đến loại quỹ đầu tư nào sau đây ?

a)

Quỹ công chúng

b)

Quỹ thành viên

c)

Quỹ mở

d)

Quỹ đóng

68.

Công ty quản lý quỹ đầu tư là:

a)

Tổ chức vận hành quỹ

b)

Tổ chức bảo lãnh quỹ

c)

Tổ chức giám sát quỹ

d)

Tổ chức sở hữu quỹ

69.

Ai trong các đối tượng sau đây nên tham gia quỹ đầu tư ?

a)

Những người có khả năng tài chính vừa phải, hạn chế thời gian và nguồn lực để có thể tự đầu tư hiệu quả vào thị trường tài chính

b)

Những người nhạy cảm với rủi ro, không sẵn sàng chấp nhận rủi ro

c)

Những người cần tỷ suất sinh lời cao nhất cho lượng vốn nhàn rỗi của mình

d)

Những chuyên viên tài chính có kinh nghiệm trong quản lý đầu tư

70.

Nói chung, so với hoạt động đầu tư vào cổ phiếu, hoạt động đầu tư vào chứng chỉ quỹ:

a)

Rủi ro thấp hơn

b)

Lợi nhuận kỳ vọng cao hơn

c)

Rủi ro như nhau

d)

Rủi ro cao hơn

71.

Khi nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ:

a)

Nhà đầu tư được hưởng lợi dựa vào kết quả kinh doanh của quỹ

b)

Nhà đầu tư có quyền thay đổi điều lệ hoạt động của quỹ

c)

Nhà đầu tư trở thành một trong các chủ sở hữu quỹ

d)

Nhà đầu tư có quyền tham gia họp đại hội đồng cổ đông

72.

Chứng chỉ quỹ đầu tư là một loại giấy tờ có giá, chứng nhận:

a)

Quyền sở hữu của người nắm giữ đối với quỹ đầu tư

b)

Quyền yêu cầu công ty quản lý quỹ thanh toán số tiền đã góp vốn

c)

Quyền ra quyết định trực tiếp đối với danh mục đầu tư của quỹ

d)

Vai trò chủ nợ của người nắm giữ chứng chỉ quỹ

73.

Tại VN hiện nay, công ty tài chính có thể tồn tại ở những hình thức:

a)

Công ty tài chính tiêu dùng

b)

Công ty tài chính bao thanh toán

c)

Công ty tài chính tiêu dùng, công ty cho thuê tài chính, công ty tài chính bao thanh toán

d)

Công ty cho thuê tài chính

74.

Phát biểu nào không đúng khi đề cập đến đặc điểm của quỹ đầu tư ?

a)

Tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đạt các yêu cầu về lợi nhuận

b)

Được quản lý chuyên nghiệp bởi công ty quản lí quỹ

c)

Người sở hữu chứng chỉ quỹ là chủ nợ của quỹ đầu tư

d)

Giảm thiểu rủi ro nhờ đa dạng hóa danh mục đầu tư

75.

Nhà đầu tư cần ưu tiên lưu ý vấn đề nào trước khi mua chứng chỉ quỹ:

a)

Tìm hiểu về thị trường chứng khoản

b)

Tìm hiểu về cách thức bán chứng chỉ quỹ

c)

Tìm hiểu về hình thức thanh toán của quỹ

d)

Tìm hiểu về điều lệ hoạt động của quỹ

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối ới quỹ hưu trí

a)

Thực hiện các khoản đầu tư rủi ro

b)

Bổ sung thu nhập cho các thành viên tham gia vào quỹ khi họ tới tuổi nghỉ hưu

c)

Thực hiện các khoản đầu tư an toàn

d)

Huy động vốn góp từ một phần tiền lương của người lao động

77.

So với công ty cho thuê tài chính, công ty tài chính tiêu dùng:

a)

Tập trung vào các khảon cho vay rủi ro ngắn hạn

b)

Được quyền huy động tiền bằng tài khoản tiền gửi

c)

Có mức lãi suất yêu cầu cao hơn

d)

Tập trung vào các khoản cho vay rủi ro dài hạn

78.

Hoạt động đặc trung của công ty tài chính bao thanh toán là:

a)

Đầu tư góp vốn vào doanh nghiệp

b)

Cho vay dài hạn

c)

Cho vay tiêu dùng

d)

Mua lại khoản phải thu của người bán, đồng thời có trách nhiệm đảm bảo khả năng chi trả của người mua

79.

Trong hệ thống ngân hàng tồn tại các tổ chức sau cung cấp tín dụng trực tiếp cho nền kinh tế:

a)

Ngân hàng trung gian và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

b)

Ngân hàng trung gian

c)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

d)

NHTW và Ngân hàng trung gian

80.

Khi một tổ chức tài chính được phép huy động tiền gửi và cung cấp dịch vụ thanh toán, trung gian này được coi là:

a)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

b)

Ngân hàng đầu tư

c)

NHTW

d)

Ngân hàng trung gian

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập tới hoạt động cho thuê tài chính:

a)

Tổ chức cho thuê tài chính sở hữu tài sản cho thuê

b)

Tổ chức cho thuê tài chính mua tài sản và cho thuê lại tài sản

c)

Đây là hoạt động tín dụng dài hạn

d)

Người thuê đi thuê tài chính sẽ sở hữu tài sản và hoàn trả lại phần vốn vay cùng với lãi vay theo thỏa thuận trên hợp đồng

82.

Khi một doanh nghiệp muốn đầu tư, mở rộng sản xuất kinh doanh dài hạn, doanh nghiệp có thể có những cách sau để tài trợ cho hoạt động này:

a)

Thuê tài chính từ tổ chức có nghiệp vụ cho thuê tài chính

b)

Tăng nợ dài hạn thông qua vay ngân hàng hoặc phát hành trái phiếu

c)

Tăng vốn chủ sở hữu thông qua phát hành cổ phiếu

d)

Tăng vốn chủ sở hữu thông qua phát hành cổ phiếu, tăng nợ dài hạn thông qua vay ngân hàng hoặc phát hành trái phiếu, thuê tài chính từ tổ chức có nghiệp vụ cho thuê tài chính

83.

Tổ chức nào sau đây chuyên đầu tư vào tài sản rủi ro dài hạn:

a)

Công ty tài chính tiêu dùng

b)

Công ty cho thuê tài chính

c)

Quỹ hưu trí

d)

Quỹ đầu tư

84.

Tổ chức nào sau đây không nên đầu tư vào tài sản rủi ro

a)

Công ty tài chính

b)

Công ty cho thuê tài chính

c)

Quỹ hưu trí

d)

Quỹ đầu tư

85.

Thông thường, so với hoạt động đầu tư của quỹ hưu trí, hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư:

a)

An toàn hơn

b)

Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu cao hơn

c)

An toàn hơn do đó tỷ suất lợi nhuận yêu cầu thấp hơn

d)

Rủi ro hơn do đó tỷ suất lợi nhuận yêu cầu cao hơn

86.

Nguồn vốn nào sau đây sẽ phù hợp cho một công ty chuyên cho thuê tài chính:

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Huy động tiền gửi dài hạn bằng tài khoản

c)

Vay ngắn hạn ngân hàng

d)

Phát hành tín phiếu

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hoạt động của công ty tài chính tiêu dùng:

a)

Chủ yếu thực hiện các hoạt động cho vay dài hạn có rủi ro cao

b)

Thực hiện quy định dự trữ bắt buộc

c)

Huy động tiền gửi dưới hình thức mở tài khoản và cho vay ngắn hạn

d)

Chủ yếu thực hiện hoạt động cho vay ngắn hạn có mức rủi ro cao

88.

Công ty tài chính có thể huy động vốn thông qua các nguồn sau:

a)

Vốn góp từ chủ sở hữu, phát hành trái phiếu

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Vốn góp từ chủ sở hữu, phát hành trái phiếu, vay ngân hàng

d)

Vốn góp từ chủ sở hữu

89.

Sự khác biệt căn bản của việc đầu tư vào quỹ đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện là gì ?

a)

Tỷ suất sinh lời của quỹ đầu tư thấp hơn

b)

Khi đầu tư vào quỹ đầu tư phải chấp nhận mức rủi ro cao hơn

c)

Thời gian đầu tư vào quỹ hưu trí tự nguyện dài hơn

d)

Tiền đầu tư vào quỹ hưu trí là tiền nhà rỗi

90.

Thông thường, so với hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư, hoạt động đầu tư của quỹ hưu trí:

a)

Rủi ro hơn do đó tỷ suất lợi nhuận yêu cầu cao hơn

b)

Tỷ suất sinh lợi nhuận yêu cầu cao hơn

c)

An toàn hơn

d)

Rủi ro hơn

91.

Giao dịch cho thuê của công ty cho thuê tài chính được xem là giao dịch tín dụng:

a)

Giao dịch thuê được thực hiện bởi một tổ chức tín dụng

b)

Người đi thuê được quyền sở hữu tài sản thuê khi kết thúc thời hạn thuê

c)

Công ty cho thuê tài chính cho phép người đi thuê được quyền sở hữu tài sản thuê trong một khoảng thời gian nhất định với trách nhiệm hoàn trả đầy đủ tiền thuê theo hợp đồng thuê

d)

Công ty cho thuê tài chính cho phép người đi thuê được quyền sử dụng tài sản thuê trong một khoảng thời gian nhất định với trách nhiệm hoàn trả đầy đủ tiền thuê theo hợp đồng thuê