Font size
WorksheetsQuiz về cụm động từ tiếng Anh
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
“Carry out” có nghĩa là gì?
Hủy bỏ
Tiến hành, thực hiện
Đi dạo
Bỏ quên
“Look down on somebody” nghĩa là:
Ngưỡng mộ ai đó
Coi thường ai đó
Bảo vệ ai đó
Nhờ cậy ai đó
“Tear up” có nghĩa là:
Xé vụn
Gom lại
Mượn tạm
Chắp vá
“Bring about” có nghĩa là:
Gây ra
Giải quyết
Bảo quản
Lùi lại
“Come up with an idea” nghĩa là:
Bỏ qua ý tưởng
Nảy ra ý tưởng
Chỉ trích ý tưởng
Vứt bỏ ý tưởng
“Take up a hobby” nghĩa là:
Bắt đầu một sở thích
Bỏ sở thích
Chê sở thích
Kết thúc sở thích
“Get over” có nghĩa là:
Quên đi, vượt qua
Bỏ qua
Dẫn đến
Kéo dài
“Set off” nghĩa là:
Khởi hành
Bỏ lỡ
Ngủ quên
Thoát khỏi
“Run into someone” nghĩa là:
Vô tình gặp
Đuổi theo
Né tránh
Đuổi việc
“Break down” nghĩa là:
Hỏng hóc, sụp đổ
Thăng tiến
Tăng tốc
Nâng cấp
“Work out” nghĩa là:
Luyện tập, tìm ra cách
Dọn dẹp
Đi chơi
Trốn thoát
“Point out” có nghĩa là:
Nhấn mạnh
Phát minh
Lập kế hoạch
Dời lịch
“Hand in” có nghĩa là:
Nộp (bài)
Từ chối
Lấy lại
Giữ kín
“Turn down” nghĩa là:
Từ chối
Đồng ý
Đăng ký
Hủy bỏ
“Fill in a form” nghĩa là:
Điền vào biểu mẫu
Xé giấy
Đưa giấy cho bạn
Viết thư tay
“Put up with” nghĩa là:
Chịu đựng
Ủng hộ
Bảo vệ
Cải thiện
“Bring up a child” nghĩa là:
Nuôi nấng, dạy dỗ
Bỏ rơi
Kỷ luật nghiêm
Trông chừng
“Look into” nghĩa là:
Điều tra, nghiên cứu
Nhìn chằm chằm
“Bring up a child” nghĩa là:
Nuôi nấng, dạy dỗ
Bỏ rơi
Kỷ luật nghiêm
Trông chừng
“Look into” nghĩa là:
Điều tra, nghiên cứu
Nhìn chằm chằm
Tìm thấy
Cất giữ
“Catch up with someone” nghĩa là:
Theo kịp ai đó
Đón tiếp
Chỉ trích
Lừa gạt
“Give up” nghĩa là:
Bỏ cuộc
Nỗ lực
Phát triển
Thăng chức
“Cut down on” nghĩa là:
Cắt giảm
Bổ sung
Thay thế
Tăng thêm
“Look forward to” nghĩa là:
Mong đợi
Hối hận
Sợ hãi
Dè chừng
“Turn up” nghĩa là:
Xuất hiện
Biến mất
Đưa ra
Hủy bỏ
“Go over” nghĩa là:
Xem lại
Vượt qua
Đi ngang
Lướt qua
“Check out” nghĩa là:
Kiểm tra, làm thủ tục rời đi
Mua sắm
Dọn dẹp
Ngủ quên
“Look after” nghĩa là:
Chăm sóc
Bỏ rơi
Trốn tránh
Lờ đi
“Break into” nghĩa là:
Đột nhập
Gãy ra
Tách rời
Rơi vỡ
“Go through” nghĩa là:
Trải qua
Lướt qua
Bỏ qua
Quay lại
“Come across” nghĩa là:
Tình cờ gặp
Đuổi bắt
Lẩn trốn
Từ chối
“Keep up with” nghĩa là:
Theo kịp
Bắt kịp rồi bỏ
Ngăn chặn
Chậm trễ
“Make up” có nghĩa là:
Trang điểm / bịa chuyện
Dọn dẹp
Bỏ đi
Trở lại
“Bring in” nghĩa là:
Đưa ra (luật, quy định)
Dọn dẹp
Phát minh
Giấu đi
“Set up” có nghĩa là:
Thành lập
Hủy bỏ
Gỡ bỏ
Chỉ trích
“Drop out” nghĩa là:
Bỏ học
Thăng chức
Đi du học
Thi đỗ
“Look up to” nghĩa là:
Tôn trọng, ngưỡng mộ
Co
“Drop out” nghĩa là:
Bỏ học
Thăng chức
Đi du học
Thi đỗ
“Look up to” nghĩa là:
Tôn trọng, ngưỡng mộ
Coi thường
Bỏ mặc
Ghét bỏ
“Call off” nghĩa là:
Hủy bỏ
Hoãn lại
Tổ chức
Lập kế hoạch
“Come out” nghĩa là:
Xuất bản, xuất hiện
Lùi lại
Ngủ gật
Đi ra ngoài chơi
“Take after” nghĩa là:
Giống ai đó (trong gia đình)
Theo sau
Giúp đỡ
Nuôi dưỡng
“Go on” có nghĩa là:
Tiếp tục
Ngừng lại
Chậm lại
Hủy bỏ
“Look over” nghĩa là:
Xem xét, kiểm tra
Bỏ qua
Trốn tránh
Dời lại
“Put off” nghĩa là:
Hoãn lại
Tắt đi
Gác lại vĩnh viễn
Bỏ qua
“Get along with” nghĩa là:
Hòa hợp với ai
Ghét ai đó
Trốn tránh
Bỏ rơi
“Run out of” nghĩa là:
Hết, cạn kiệt
Chạy khỏi
Trốn thoát
Cắt đứt
“Turn into” nghĩa là:
Biến thành
Trở lại
Quay đầu
Dừng lại
“Set aside” nghĩa là:
Để dành, tiết kiệm
Gạt bỏ
Hủy bỏ
Thêm vào
“Bring back” nghĩa là:
Gợi nhớ, mang trở lại
Trả thù
Gửi đi
Tái chế
“Go off” nghĩa là:
Nổ (bom) / reo (chuông)
Bỏ đi
Lãng phí
Đi ngủ
“Look out” nghĩa là:
Cẩn thận, coi chừng
Ngó nghiêng
Tìm kiếm
Bỏ qua
“Check in” nghĩa là:
Làm thủ tục vào (khách sạn, sân bay)
Kiểm tra bài
Đăng ký online
Đưa giấy
“Take over” nghĩa là:
Tiếp quản
Từ bỏ
Bỏ qua
Rút lui
“Cut off” nghĩa là:
Cắt đứt, ngắt
Nối tiếp
Kết
“Take over” nghĩa là:
Tiếp quản
Từ bỏ
Bỏ qua
Rút lui
“Cut off” nghĩa là:
Cắt đứt, ngắt
Nối tiếp
Kết nối
Hàn gắn
“Turn back” nghĩa là:
Quay lại
Tiếp tục đi
Lùi bước
Bỏ chạy
“Find out” nghĩa là:
Phát hiện ra
Mất đi
Bỏ qua
Giữ kín
“Look back on” nghĩa là:
Hồi tưởng, nhớ lại
Quay đầu nhìn
Bỏ qua
Ghét bỏ
“Work on” nghĩa là:
Nỗ lực, tập trung vào
Bỏ mặc
Trì hoãn
Ngừng lại
“Come in for” nghĩa là:
Hứng chịu (chỉ trích)
Vào nhà
Trốn thoát
Tham gia
“Get by” nghĩa là:
Xoay xở sống qua ngày
Đi ngang qua
Bỏ qua
Thoát khỏi
“Bring in money” nghĩa là:
Kiếm tiền
Lãng phí
Nợ nần
Đầu tư sai
“Hold on” nghĩa là:
Chờ máy, chờ đợi
Giữ chặt vĩnh viễn
Cúp máy
Bỏ rơi
“Run after” nghĩa là:
Đuổi theo
Chạy trốn
Bỏ qua
Ngăn lại
“Bring out” nghĩa là:
Xuất bản, đưa ra
Che giấu
Vứt đi
Trốn tránh
“Lay off” nghĩa là:
Sa thải
Bổ nhiệm
Khen thưởng
Tuyển dụng
“Go over again” nghĩa là:
Ôn lại
Xem qua
Bỏ qua
Tóm tắt
“Keep on doing something” nghĩa là:
Tiếp tục làm
Ngừng hẳn
Tránh xa
Bỏ cuộc
“Pick out” nghĩa là:
Chọn ra
Xóa đi
Bỏ quên
Gộp lại
“Take off” nghĩa là:
Cất cánh
Ngủ gật
Dừng lại
Xuống xe
“Back up” nghĩa là:
Sao lưu, ủng hộ
Tấn công
Tắt đi
Gỡ bỏ
“Take off” nghĩa là:
Cất cánh
Ngủ gật
Dừng lại
Xuống xe
“Back up” nghĩa là:
Sao lưu, ủng hộ
Tấn công
Tắt đi
Gỡ bỏ
“Write down” nghĩa là:
Ghi chép lại
Tẩy xóa
Đọc to
Đưa giấy
“Bring forward” nghĩa là:
Dời lên sớm hơn
Dời xuống muộn
Hủy bỏ
Hoãn lại
“Come up against” nghĩa là:
Đối mặt với khó khăn
Lẩn tránh
Thoát khỏi
Từ chối
“Look through” nghĩa là:
Đọc lướt
Nhìn xuyên
Trốn tránh
Chỉ trích
“Break out” nghĩa là:
Bùng nổ, bùng phát
Bỏ chạy
Gãy vỡ
Trốn thoát
“Pass away” nghĩa là:
Qua đời
Đi qua
Bỏ qua
Dời lại
“Come into money” nghĩa là:
Thừa hưởng tiền
Tiêu xài
Vay nợ
Lãng phí
“Go ahead” nghĩa là:
Tiến hành, cứ tự nhiên
Lùi lại
Ngừng lại
Hoãn lại
“Cut out” nghĩa là:
Loại bỏ
Thêm vào
Gộp lại
Hoãn lại
“Fall out with someone” nghĩa là:
Cãi nhau, bất hòa
Đồng ý
Bảo vệ
Tôn trọng
“Give in” nghĩa là:
Nhượng bộ
Từ chối
Tấn công
Chống lại
“Put aside” nghĩa là:
Để dành, gạt sang
Hủy bỏ
Cất giấu
Vứt đi
“Check up on” nghĩa là:
Kiểm tra, giám sát
Tin tưởng
Bỏ qua
Dự đoán
“Persuade sb to do sth” nghĩa là:
Bắt buộc ai làm gì
Thuyết phục ai làm gì
Ngăn cản ai làm gì
Khuyên ai không làm gì
