wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 + 2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tần suất của thông tin ở mức nào sau đây đều đặn và lặp đi lặp lại?

a)

A. Mức tác nghiệp

b)

B. Mức chiến lược

c)

C. Mức chiến thuật

d)

D. Tất cả đều đúng

2.

Câu 2: Những người quản lý như đốc công, trưởng nhóm thuộc mức quản lý nào trong tổ chức?

a)

A. Mức tác nghiệp

b)

B. Mức chiến thuật

c)

C. Mức chiến lược

d)

D. Không đáp án đúng

3.

Câu 3: Những người quản lý chuyên về mảng chức năng, nghiệp vụ thuộc mức quản lý nào trong tổ chức?

a)

A. Mức tác nghiệp

b)

B. Mức chiến thuật

c)

C. Mức chiến lược

d)

D. Không đáp án nào đúng

4.

Câu 4: Những người quản lý là lãnh đạo thuộc mức quản lý nào trong tổ chức

a)

A. Mức tác nghiệp

b)

B. Mức chiến thuật

c)

C. Mức chiến lược

d)

D. Không có đáp án nào đúng

5.

Câu 5: Mức chi tiêu của thông tin thuộc cấp chiếm thuật có đặc điểm gì

a)

A. Rất chi tiết

b)

B. Tổng hợp, khái quát

c)

C. Tổng hợp, thống kê

d)

D. Tất cả đều đúng

6.

Câu 6. Độ chính các của thông tin mức chiến lược có đặc điểm gì

a)

A. Mang nhiều tính chủ quan

b)

B. Rất chính xác

c)

C. Một số dữ liệu có tính chủ quan

d)

D. Không có đáp án đúng

7.

Câu 7: Anh/chị hãy xđ: đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin mức chiến thuật

a)

A. Giám sát viên

b)

B. Cán bộ quản lý trung gian

c)

C. Cán bộ quản lý cấp cao

d)

D. Tất cả đều đúng

8.

Câu 8: Doanh nghiệp thu thập các mối thông tin từ những nguồn nào

a)

A. Từ khách hàng

b)

B. Từ nhà cung cấp

c)

C. Từ đối thủ cạnh tranh

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

 

9.

Câu 9: anh/chị hãy chọn đáp án đúng về khái niệm thông tin

a)

A. Dữ liệu chưa được xử lý

b)

B. Dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa cho người sử dụng

c)

C. Các số liệu thu thập hàng ngày

d)

D. Không có đáp án đúng

 

10.

Câu 10: phân hệ quản lý còn gọi là phân hệ nào dưới đây

a)

A. Phân hệ thông tin

b)

B. Phân hệ ra quyết định

c)

C. Phân hệ tác nghiệp

d)

D. A và B đều đúng

11.

Câu 11: Khái niệm nào về hệ thống sau đây là đúng

a)

A. Tập hợp các yếu tố độc lập và không tương tác với nhau

b)

B. Tập hợp các yếu tố hoặc phần tử tương tác với nhau để thực hiên các mục tiêu đề ra

c)

C. Tập hợp các yếu tố ngẫu nhiên không liên quan

d)

D. Tập hợp các yếu tố không có mục tiêu rõ ràng

12.

Câu 12: Đầu vào trong hệ thống thông tin lj?

a)

A. Quá trình chuyển đổi dữ liệu thô thành thông tin hữu ích

b)

B. Việc thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống

c)

C. Các báo cáo và tài liệu được tạo ra từ hệ thống

d)

D. Thông tin phản hồi được sử dụng để thay đổi hoạt động xử lý

13.

Câu 13: Các yếu tố cơ bản cấu thành một hệ thống thông tin bao gồm

a)

A. Phần cứng, phần mềm, dữ liệu

b)

B. Phần cứng, phần mềm, viễn thông

c)

C. Đầu vào, xử lý, đầu ra và thông tin phản hồi

d)

D. Con người và dữ liệu


14.

Câu 14: Câu 4: Tiêu chuẩn nào đánh giá khả năng xử lý dữ liệu và phản hồi nhanh của hệ thống

a)

A. Tin cậy

b)

B. Hiệu suất

c)

C. Bảo mật.

d)

D. Khả năng mở rộng

15.

Câu 15: Câu 5: Thành phần nào KHÔNG thuộc vào bộ phận cơ bản của một hệ thống thông tin trên máy tính ( CBIS)

a)

A. Phần cứng

b)

B. Phần mềm

c)

C. Thủ tục

d)

D. Mã hành

16.

Câu 16: yếu tố nào KHÔNG phải là tiêu chuẩn đánh giá hệ thống thông tin

a)

A. Hiệu suất

b)

B. Bảo mật

c)

C. Tích hợp dữ liệu

d)

D. Xu hướng thị trường

17.

Câu 17: Mục đích chính của thông tin phản hồi trong hệ thống là gì

a)

A. Để thu thập dữ liệu đầu vào từ các nguồn khác nhau

b)

B. Để thực hiện thay đổi đối với các hoạt động nhập dữ liệu và xử lý hệ thống khi có lỗi hoặc xảy ra vấn đề

c)

C. Để lưu trữ dữ liệu cho mục đích sau này

d)

D. Để tạo ra các báo cáo cho các nhà quản lý và cổ đông

18.

Câu 8: giải thích tại sao đầu vào của một hệ thống thông tin lại quan trọng

a)

A. Đầu vào là nơi lưu trữ dữ liệu cuối cùng

b)

B. Đầu vào thực hiện việc chuyển đổi dữu liệu thành thông tin

c)

C. Đầu vào cung cấp dữ liệu thô cần thiết cho việc xử lý và tạo ra thông tin

19.

Câu 9: Anh/chị hãy xác định hệ thống thông tin cấp quản lý chủ yếu phục vụ mục đích như nào?

a)

A. Quản lý khách hàng mục tiêu

b)

B. Đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả cho cấp quản lý

c)

C. Quản lý đơn hàng và thanh toán

d)

D. Chia sẻ thông tin trên mạng xã hội

20.

Câu 10: khả năng của hệ thống thông tin để hoạt động ổn định liên tục mà không gặp sự cố gọi là

a)

A. Hiệu suất

b)

B. Tin cậy

c)

C. Bảo mật

d)

D. Khả năng mở rộng

21.

Câu 11: điền đáp án đúng vào chỗ trống trong câu sau:

“ Hệ thống thông tin trong tổ chức đóng vai trò làm…giữa các tổ chức, doanh nghiệp, môi trường, xã hội”

a)

A. Trung gian

b)

B. Giải pháp

c)

C. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

D. Công cụ

22.

Câu 12: hệ thống thông tin quản lý giúp tổ chức nắm bắt thông tin từ nguồn nào sau đây để hỗ trợ ra quyết định và quản lý

a)

A. Dữ liệu nội bộ của tổ chức

b)

B. Dữ liệu từ môi trường ngoại vi

c)

C. Dữ liệu từ hệ thống thông tin bên ngoài tổ chức

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

Câu 13: Hệ thống thông tin thu thập dữ liệu nào từ môi trường bên ngoài doanh

a)

A. Doanh thu và lợi nhuận

b)

B. Chính sách của chính phủ, nhu cầu khách hàng.

c)

C. Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

D. Thông tin hoạt động sản xuất và kinh doanh

24.

Câu 14: Anh/chị hãy xác định vai trò của hệ thống thông tin bên trong doanh nghiệp( chọn 2 đáp án)

a)

A. Liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp.

b)

B. Hỗ trợ thu thập và cung cấp thông tin.

c)

C. Cung cấp thông tin ra bên ngoài

d)

D. Lưu trữ thông tin doanh nghiệp thật an toàn

25.

Câu 15: Anh/chị hãy xác định vai trò của hệ thống thông tin bên ngoài doanh nghiệp( chọn 2 đáp án)

a)

A. Thu thập dữ liệu từ môi trường bên ngoài

b)

B. Hỗ trợ thu thập và cung cấp thông tin

c)

C. Cung cấp thông tin ra bên ngoài.

d)

D. Liên kết các bộ phận trong doanh nghiệp

26.

Câu 16: Tại sao hệ thống thông tin đóng vai trò quang trọng trong việc liern kết các bộ phận trong doanh nghiệp

a)

A. Vì HTTT giúp doanh nghiệp giảm chi phí vận hành

b)

B. Vì HTTT cung cấp các thông tin về chính sách nội bộ

c)

C. Vì HTTT giúp cải thiện sự phối hợp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp.

d)

D. Vì HTTT thu thập thông tin từ môi trường bên ngoài

27.

Câu 17: Hệ thống thông tin có ảnh hưởng như thế nào đến việc hỗ trợ ra quyết định chiến lược của tổ chức

a)

A. Cung cấp các thông tin để phân tích các kịch bản và chiến lược khác nhau.

b)

B. Tạo ra các báo cáo hàng ngày cho các bộ phận

28.

Câu 18: Hệ thống thông tin tác động như thế nào đến việc quản lý thông tin và kiến thức trong tổ chức như thế nào

a)

A. Thông qua việc cung cấp các công cụ phân tích tài chính

b)

B. Thông qua việc lưu trữ và chia sẻ thông tin từ nhiều nguông khác nhau.

c)

C. Thông qua việc thực hiện các nghiệp vụ xuất khẩu

d)

D. Thông qua việc theo dõi hiệu suất các hoạt động kinh doanh

29.

Câu 19: Hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định hằng ngày bằng cách nào

a)

A. Cung cấp thông tin về tình trạng công việc, lịch trình, dữ liệu khách hàng và các thông tin liên quan.

b)

B. Tổ chức các cuộc họp thường kỳ

c)

C. Xây dựng các chiến lược marketing dài hạn

d)

D. Phát triển các sản phẩm mới

30.

Câu 20: trong việc cải thiênj khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, hệ thống thông tin đóng vai trò như thế nào

a)

A. Giúp điều hành hiệu quả hơn và giảm chi phí, từ đó tăng tính cạnh tranh của sản phẩm

b)

B. Cung cấp thông tin về các đối thủ cạnh tranh và thị trường

c)

C. Giúp doanh nghiệp kết nối và tương tác nhanh chóng hơn với khách hàng và nhà cung cấp

d)

D. Tất cả đều đúng

31.

Câu 21: Điểm khác biệt giữa HTTT hỗ trợ ra quyết định chiến lược và HTTT trợ ra quyết định hằng ngày là

a)

A. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định hằng ngày thường cần dữ liệu lớn hơn so với HT hỗ trợ quyết định chiến lược

b)

B. Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược ít quan trọng hơn so với hệ thống hỗ trợ quyết định hàng ngày

c)

C. Hệ thống hỗ trợ quyết định chiến lược tập trung vào phân tích dài hạn và dự đoán tương lai, trong khi hệ thống hỗ trọ quyết định hằng ngày cung cấp thông tin tức thời và chi tiết hơn.  

d)

D. Hệ hỗ trợ quyết định chiến lược cung cấp thông tin theo thời gian thực, trong khi hệ thống hỗ trợ quyết định hàng ngày không cần cập nhật trước

32.

Câu 22: trong việc quản lý thông tin và kiến thức, hệ thống thông tin giúp tổ chức khác biệt ra sao so với việc sử dụng hệ thống thủ công

a)

A. Cung cấp CSDL trung tâm cho việc lưu trữ và truy cập thông tin dễ dàng hơn

 

b)

B. Hỗ trợ chia sẻ và cập nhật thông tin giữa các bộ phận một cách nhanh chóng

 

c)

C. Giảm thiểu lỗi do việc nhập dữ liệu thủ công và tăng cường tính đồng nhất

 

d)

D. Tất cả đáp án trên.

 

33.

Câu 23: Mô hình vật lý ngoài chú ý đến

a)

A. Dữ liệu và kết quả

b)

B. Các phương tiện thao tác với hệ thống

c)

C. Cấu trúc của các chương trình

 

d)

D. Dung lượng kho lưu trữ

34.

Câu 24: Mô hình vật lý trong liên quan đến

a)

A. Khía cạnh vật lý của hệ thống

b)

B. Dữ liệu thu thập

c)

C. Kết quả xử lý

d)

D. Địa điểm xử ký dữ liệu

35.

Câu 25: mô hình logic của hệ thống thông tin mô tả

a)

A. Hệ thống làm gì

b)

B. Địa điểm xử lý dữ liệu

c)

C. Phương tiện được sử dụng

d)

D. Thời điểm xử lý dữ liệu

36.

Câu 26: Mô hình logic KHÔNG quan tâm đến

a)

A. Dữ liệu thu thập và xử lý

b)

B. Kết quả và thông tin sản sinh ra

c)

C. Địa điểm và thời điểm xử lý dữ liệu.

d)

D. Các kho chứa dữ liệu

37.

Câu 26: mô hình nào có tính ổn định cao nhất

a)

A. Mô hình Logic

b)

B. Mô hình vật lý trong

c)

C. Mô hình vật lý ngoài

d)

D. Mô hình nghiệp vụ

38.

Câu 28: Giám đọc dịch vụ khách hàng của ngân hàng mô tả

a)

A. Mô hình logic

b)

B. Vật lý trong

c)

C. Vật lý ngoài

d)

Nghiệp vụ

39.

Câu 29: Mô hình vật lý ngoài trả lời các câu hỏi

a)

A. Cái gì, ai ,ở đâu, và khi nào.

b)

B. Cái gì và để làm gì

c)

C. Như thế nào

d)

D. Cả ba mô hình trên

40.

Câu 30: xác định mô hình nào dưới đây mô tả cách dữ liệu được truy cập bởi người dùng.

a)

A. Mô hình vật lý ngoài

b)

B. Mô hình vật lý trong

c)

C. Mô hình logic

d)

D. Mô hình nghiệp vụ

41.

Câu 31: trong hệ thống quản lý dự án, yếu tố nào được mô tả qua mô hình logic

a)

A. Dữ liệu dự án.

b)

B. Giao diện người dùng

c)

C. Hạ tầng phần cứng

d)

D. Thời gian triển khai dự án