wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương pháp nào có thể được sử dụng để tăng tính an toàn của hệ thống?

a)

A. Sử dụng giao diện đẹp

b)

B. Tăng tốc độ xử lý

c)

C. Mở rộng dung lượng lưu trữ

d)

D. Dùng mật khẩu, nhận diện bằng giọng nói hoặc vân tay

2.

Câu 2: Vì sao hệ thống thông tin quản lý cần có tính thích nghi và mềm dẻo?

a)

A. Để tăng tốc độ xử lý

b)

B. Để có thể điều chỉnh theo các yêu cầu và hoàn cảnh mới

c)

C. Để tăng khả năng lưu trữ

d)

D. Để có giao diện đẹp

3.

Câu 3: Tính an toàn và bền vững giúp hệ thống thông tin quản lý tránh được điều gì?

a)

A. Giao diện không thân thiện

b)

B. sự tấn công từ bên ngoài và truy cập trái phép

c)

C. Khả năng lưu trữ thấp

d)

D. Tốc độ xử lý chậm

4.

Câu 4: Báo cáo ngoại lệ được tạo ra khi nào?

a)

A. Hàng tháng

b)

B. Khi có yêu cầu từ nhà quản lý

c)

C. Khi cần so sánh dữ liệu lịch sử

d)

D. Khi có tình huống bất thường xảy ra

5.

Câu 5: HTTT quản lý tích hợp các hệ thống thông tin chuyên chức năng như thế nào?

a)

A. Bằng cách chia sẻ cơ sở dữ liệu với nhau

b)

B. Bằng cách thuê ngoài dịch vụ

c)

C. Bằng cách sử dụng phần mềm kế toán

d)

D. Bằng cách tăng số lượng nhân viên IT

6.

Câu 6: Yêu cầu về báo cáo quản lý phải xuất phát từ đâu?

a)

A. Khách hàng

b)

B. Nhân viên kinh doanh

c)

C. Phía người dùng

d)

D. Nhà cung cấp

7.

Câu 7: Các báo cáo định kỳ có thể giúp nhà quản lý làm gì?

a)

A. Đào tạo nhân viên

b)

B. Kiểm soát các hoạt động hàng ngày của tổ chức

c)

C. Dự đoán xu hướng thị trường

d)

D. Thiết kế sản phẩm mới

8.

Câu 8: Tại sao việc sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung lại quan trọng trong HTTT quản lý?

a)

A. Giúp tăng số lượng báo cáo được tạo ra

b)

B. Giúp giảm số lượng nhân viên cần thiết

c)

C. Giúp giảm chi phí và tăng tính chính xác của báo cáo

d)

D. Giúp tăng tốc độ mạng nội bộ

9.

Câu 9: Báo cáo ngoại lệ được lập trong trường hợp nào?

a)

A. Khi hệ thống gặp sự cố

b)

B. Khi có tình huống bất thường xảy ra

c)

C. Theo chu kỳ đều đặn

d)

D. Khi nhà quản lý cần thông tin chi tiết

10.

Câu 10: Tại sao yêu cầu chính thức về báo cáo quản lý phải xuất phát từ phía người dùng?

a)

A. Để tiết kiệm thời gian của đội ngũ phát triển

b)

B. Để đảm bảo báo cáo đáp ứng nhu cầu thực tế của người dùng

c)

C. Để tăng số lượng báo cáo cần lập

d)

D. Để giảm chi phí phát triển hệ thống

11.

Câu 11: Một trong những yếu tố quyết định chất lượng thông tin của HTTT quản lý là gì?

a)

A. Số lượng báo cáo được tạo ra

b)

B. Tốc độ mạng internet

c)

C. Số lượng nhân viên sử dụng hệ thống

d)

D. Chất lượng của các hệ thống xử lý giao dịch

12.

Câu 12: Tại sao tính đầy đủ về chức năng lại là tiêu chí bắt buộc khi đánh giá hệ thống thông tin quản lý?

a)

A. Vì hệ thống cần có tốc độ xử lý nhanh

b)

B. Vì hệ thống cần có dung lượng lưu trữ lớn

c)

C. Vì hệ thống cần có giao diện đẹp

d)

D. Vì hệ thống cần đáp ứng tất cả các chức năng mà tổ chức yêu cầu

13.

Câu 13: Khả năng hoạt động tốt của hệ thống thông tin quản lý được đánh giá qua các chỉ tiêu nào?

a)

A. Giao diện đẹp và dễ dùng

b)

B.Tính thích nghi và mềm dẻo

c)

C. Độ an toàn và bền vững

d)

D. Khả năng lưu trữ, tốc độ xử lý, tốc độ truyền thông

14.

Câu 14: Một nhân viên quản lý cần biết tình hình tồn kho của một mặt hàng cụ thể. Báo cáo nào sẽ được lập?

a)

A. Báo cáo siêu liên kết

b)

B. Báo cáo định kỳ

c)

C. Báo cáo ngoại lệ

d)

D. Báo cáo theo yêu cầu

15.

Câu 15: Báo cáo theo yêu cầu là gì?

a)

A. Báo cáo được lập theo yêu cầu cụ thể của nhà quản lý

b)

B. Báo cáo sử dụng ngôn ngữ lập trình thế hệ thứ tư

c)

C. Báo cáo được lập tự động khi có tình huống bất thường xảy ra

d)

D. Báo cáo định kỳ hàng tháng

16.

Câu 17: Báo cáo định kỳ là gì?

a)

A. Báo cáo được lập theo chu kỳ đều đặn

b)

B. Báo cáo được lập theo yêu cầu

c)

C. Báo cáo được lập khi có sự kiện đặc biệt xảy ra

d)

D. Báo cáo được lập để giải thích tình huống bất thường

17.

Câu 18: Tính thân thiện và dễ dùng của hệ thống thông tin quản lý được thể hiện qua yếu tố nào?

a)

A. Dung lượng lưu trữ lớn

b)

B. Hình thức thông báo kịp thời cho người dùng khi có sự cố

c)

C. Khả năng kết nối mạng nhanh chóng

d)

D. Độ bảo mật cao

18.

Câu 19: Báo cáo định kỳ thường được lập theo chu kỳ nào?

a)

A. Hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng

b)

B. Khi có tình huống bất thường

c)

C. Khi hệ thống gặp sự cố

d)

D. Khi có yêu cầu từ quản lý

19.

Câu 20: Hệ thống thông tin quản lý (MIS) là gì?

a)

A. Một phần mềm kế toán

b)

B. Một hệ thống quản lý nhân sự

c)

C. Một hệ thống mạng nội bộ

d)

D. Một hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các cơ sở dữ liệu và các thiết bị

20.

Câu 21: Đội ngũ nào thường tham gia phát triển và thực hiện các báo cáo của hệ thống thông tin quản lý?

a)

A. Nhà cung cấp

b)

B. Nhân viên kinh doanh

c)

C. Khách hàng

d)

D. Phân tích viên hệ thống và lập trình viên

21.

Câu 22: Tại sao việc tích hợp các hệ thống thông tin khác nhau lại giúp giảm chi phí và tăng hiệu quả hoạt động của tổ chức?

a)

A. Vì giảm số lượng báo cáo cần lập

b)

B. Vì tăng chi phí bảo trì hệ thống

c)

C. Vì tăng số lượng nhân viên cần thiết

d)

D. Vì dữ liệu và thông tin được chia sẻ dễ dàng hơn

22.

Câu 23: Nếu một công ty muốn so sánh doanh số bán hàng hiện tại với doanh số kỳ trước, họ nên sử dụng loại báo cáo nào?

a)

A. Báo cáo ngoại lệ

b)

B. Báo cáo theo yêu cầu

c)

C. Báo cáo định kỳ

d)

D. Báo cáo siêu liên kết

23.

Câu 24: Việc cung cấp báo cáo dựa trên dữ liệu nội bộ giúp gì cho tổ chức?

a)

A. Cung cấp thông tin chính xác và kịp thời cho các nhà quản lý

b)

B. Tăng số lượng báo cáo cần lập

c)

C. Tăng chi phí lưu trữ dữ liệu

d)

D. Giảm khả năng phân tích dữ liệu

24.

Câu 25: Báo cáo siêu liên kết là gì?

a)

A. Báo cáo chỉ gồm dữ liệu thô

b)

B. Báo cáo cho phép truy xuất đến dữ liệu chi tiết

c)

C. Báo cáo hàng tuần

d)

D.  Báo cáo chỉ có biểu đồ

25.

Câu 26: Hệ thống thông tin quản lý cung cấp các loại báo cáo nào?

a)

A. Báo cáo định kỳ, báo cáo theo yêu cầu, báo cáo ngoại lệ, báo cáo siêu liên kết

b)

B. Báo cáo tài chính, báo cáo sản xuất, báo cáo bán hàng

c)

C. Báo cáo hàng ngày, báo cáo hàng tuần, báo cáo hàng tháng

d)

D. Báo cáo cá nhân, báo cáo nhóm, báo cáo tổ chức

26.

Câu 27: Một hệ thống thông tin quản lý cần có khả năng hoạt động tốt để đảm bảo điều gì?

a)

A. Tăng dung lượng lưu trữ

b)

B. Đảm bảo giao diện đẹp và thân thiện

c)

C. Đáp ứng thời gian trả lời nhanh, tốc độ xử lý và truyền thông tốt

d)

D. Giảm chi phí bảo trì

27.

Câu 27: Một hệ thống thông tin quản lý cần có khả năng hoạt động tốt để đảm bảo điều gì?

a)

A. Tăng dung lượng lưu trữ

b)

B. Đảm bảo giao diện đẹp và thân thiện

c)

C. Đáp ứng thời gian trả lời nhanh, tốc độ xử lý và truyền thông tốt

d)

D. Giảm chi phí bảo trì

28.

Câu 28: Dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Chỉ từ các nhà cung cấp

b)

B. Chỉ từ bên trong tổ chức

c)

C. Cả từ bên trong và bên ngoài tổ chức

d)

D. Chỉ từ bên ngoài tổ chức

29.

Câu 29: Tại sao các báo cáo quản lý cần phải có khuôn mẫu cố định và thống nhất?

a)

A. Để các nhà quản lý khác nhau có thể sử dụng cùng một báo cáo cho nhiều mục đích khác nhau

b)

B. Để các nhà quản lý không cần đào tạo thêm

c)

C. Để tiết kiệm chi phí sản xuất báo cáo

d)

D. Để dễ dàng sao chép và in ấn

30.

Câu 30: Một trong các báo cáo định kỳ là gì?

a)

A. Báo cáo đột xuất

b)

B. Báo cáo theo yêu cầu

c)

C. Báo cáo phân tích

d)

D. Báo cáo ngày

31.

Câu 1 Anh/Chị hãy cho biết, đâu KHÔNG phải là thiết bị xuất (output devices) của máy tính:

a)

A. Màn hình

b)

B. Máy in

c)

C. Máy Scan

d)

D. Máy chiếu

32.

Câu 2 Trong các HTTTQL, thiết bị quét mã vạch trên bao bì sản phẩm được xác định là loại thiết bị nào:

a)

A Thiết bị xuất

b)

       B Bộ nhớ trong

c)

C Bộ nhớ ngoài

d)

D Thiết bị nhập

33.

Câu 3 Loại máy tính được dùng để xử lý các ứng dụng tài chính, quản lý dữ liệu quy mô lớn như đặt vé máy bay, các hệ thống doanh nghiệp lớn được xác định là:

a)

A. Máy tính bảng

b)

B. Máy tính xách tay

c)

C. Máy tính để bàn

d)

D. Máy tính lớn

34.

Câu 4 Trong 1 hệ thống thông tin quản lý hỗ trợ quy trình bán hàng, thiết bị nào có màn hình cảm ứng thay thế bàn phím và chuột, thường sử dụng hệ điều hành và ứng dụng di động để nhập liệu đơn hàng là:

a)

      A Máy tính để bàn

b)

B. Máy tính laptop cảm ứng

c)

C. Máy tính bảng

d)

D. Máy tính PC

35.

Câu 5: Một công ty đa quốc gia có nhiều chi nhánh tại nhiều quốc gia khác nhau nên sử dụng loại mạng nào để kết nối:

a)

A. Mạng WAN

b)

B. Mạng MAN

c)

C. Mạng Internet

d)

D. Mạng LAN

36.

Câu 6: Điền từ phù hợp vào khái niệm sau: “Hệ điều hành đóng vai trò là...giữa người dùng và phần cứng, cho phép thực thi các ứng dụng và cung cấp các dịch vụ”

a)

A. Tài nguyên

b)

B. Dịch vụ

c)

C. Giao diện

d)

D. Phần cứng

37.

Câu 7: Đâu KHÔNG phải là phần mềm ứng dụng:

a)

      A. Adobe photoshop

b)

B. Microsoft Excel

c)

C. Phần mềm diệt virus BKAV

d)

D Microsoft PowerPoint

38.

Câu 8 Phần mềm soạn thảo văn bản MS Word được xác định là loại phần mềm:

a)

    A. Open Services

b)

B Phần mềm bảo mật

c)

C Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu

d)

D. Phần mềm ứng dụng

39.

Câu 9 Phần mềm phân tích dữ liệu có khả năng:

a)

A Phát triển để đáp ứng nhu cầu cụ thể của ng dùng

b)

     B Phân tích khai phá và trực quan hóa dữ liệu

c)

    C Bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa và tấn công từ bên ngoài

d)

D Hỗ trợ quản lý dự án

40.

Câu 10 Phần mềm cung cấp các công cụ để lập kế hoạch, theo dõi tiến độ và quản lý tài nguyên được xác định là:

a)

A Phần mềm ứng dụng

b)

      B Phần mềm bảo mật

c)

C Phần mềm hỗ trợ quản lý dự án

d)

D Phần mềm phân tích dữ liệu

41.

Câu 11 Chọn từ thích hợp điền vào câu sau: “ Hệ điều hành là một phần mềm cung cấp các dịch vụ cơ bản cho hệ thống thông tin và quản lý tài nguyên...”

a)

A  Cơ sở dữ liệu

b)

B Phần cứng

c)

C Phần mềm

d)

D Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Câu 12 Dữ liệu đc phát sinh từ các giao dịch hàng ngày của doanh nghiệp là:

a)

A Dữ liệu giao dịch

b)

B Dữ liệu khách hàng

c)

C Dữ liệu kế toán và tài chính

d)

D Dữ liệu nhân sự

43.

Câu 13 Công ty Hưng Việt cần quản lý các thông tin về nhân viên, tiền lương, phúc lợi, đào tạo. Loại dữ liệu nào công ty nên sử dụng:

a)

A Dữ liệu chiến lược

b)

B Dữ liệu nhân sự

c)

       C Dữ liệu giao dịch

d)

D Dữ liệu hoạt động

44.

Câu 14 Để xây dựng chiến lược tiếp thị, chăm sóc khách hàng và cải thiện dịch vụ, doanh nghiệp nên sử dụng loại dữ liệu nào:

a)

A Dữ liệu nhân sự

b)

     B Dữ liệu hoạt động

c)

   C Dữ liệu giao dịch

d)

D Dữ liệu khách hàng

45.

Câu 15 Doanh nghiệp thu thập loại dữ liệu nào có chứa các thông tin về sản phẩm, tình trạng kho, các thông tin liên quan tới chuỗi cung ứng?

a)

  A Dữ liệu tích hợp

b)

B Dữ liệu sản phẩm

c)

  C Dữ liệu thị trường

d)

D Dữ liệu nhân sự

46.

Câu 16 Loại thiết bị được sử dụng trong các HTTTQL có khả năng lưu trữ dữ liệu đồng thời kết hợp với chuẩn giao tiếp máy tính USB được xác định là:

a)

A Thiết bị nhập

b)

B Thiết bị xuất

c)

C Bộ nhớ trong

d)

D Bộ nhớ ngoài

47.

Câu 17 Để kết nối các thiết bị văn phòng dùng chung trong một UBND xã A, người ta thường sử dụng loại mạng nào sau đây:

a)

  A Mạng Internet

b)

B Mạng LAN

c)

C Mạng WAN

d)

D Mạng Internet

48.

Câu 18 Loại mạng có khả năng phủ sóng ko giới hạn và được sử dụng để kết nối các mạng khác nhau trên toàn cầu được xác định là:

a)

 A Mạng Internet

b)

B Mạng LAN

c)

C Mạng MAN

d)

D Mạng WAN

49.

Câu 19 OS - Hệ điều hành được viết tắt bởi cụm từ nào dưới đây:

a)

   A Opening System

b)

B Operating System

c)

C Open Services

d)

D Open Source

50.

Câu 20 Phần mềm được sử dụng để bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa, tấn công từ bên ngoài được xác định là:

a)

   A Phần mềm phân tích dữ liệu

b)

B Phần mềm bảo mật

c)

   C Tất cả các đáp án đều đúng

d)

D Phần mềm ứng dụng

51.

Câu 21 Mục đích chính của cơ sở dữ liệu trong hệ thống phần mềm:

a)

A Cả 3 đáp án đều đúng

b)

B Cung cấp một nguồn dữ liệu chính xác, nhất quán, dễ truy xuất để hỗ trợ ra quyết định

c)

  C Cung cấp cho người sử dụng có nhu cầu

d)

D Cung cấp khả năng đảm bảo an toàn về dữ liệu, thông tin

52.

Câu 22 Doanh nghiệp Đại Nam muốn mở rộng thị trường tại địa bàn mới, nhà quản lý nên sử dụng loại dữ liệu nào để phân tích:

a)

A Dữ liệu giao dịch

b)

B Dữ liệu chiến lược

c)

C Dữ liệu nhân sự

d)

D Dữ liệu hoạt động

53.

Câu 23 Anh/Chị hãy xác định loại dữ liệu nào mà doanh nghiệp cần sử dụng khi phân tích thị trường và lập kế hoạch cạnh tranh?

a)

A Dữ liệu tích hợp

b)

B Dữ liệu nhân sự

c)

C Dữ liệu thị trường

d)

D Dữ liệu hoạt động

54.

Câu 24 Mạng LAN (LoCal Area Network) có phạm vi hoạt động trong khoảng nào

a)

A Một tòa nhà hoặc một nhóm tòa nhà gần nhau

b)

B Một thành phố

c)

C Một tỉnh

d)

D Một quốc gia

55.

Câu25 Phần mềm phân tích dữ liệu có khả năng

a)

A Phân tích, khai phá và trực quan hóa dữ liệu

b)

B Bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa và tấn công từ bên ngoài

c)

C Phát triển để đáp ứng nhu cầu cụ thể của người dùng

d)

D Hỗ trợ quản lý dự án

56.

Câu 27 Anh/Chị hãy cho biết phần cứng của hệ thống máy tính bao gồm:

a)

A Bộ xử lý trung tâm CPU

b)

B Tất cả đều đúng

c)

C Bộ nhớ ngoài

d)

D Các thiết bị nhập/xuất

57.

Câu 28 Hệ thống phần mềm có thể trực quan hóa qua biểu đồ, đồ thị, báo cáo được xác định là:

a)

A Phần mềm bảo mật

b)

B Tất cả các đáp án đều đúng

c)

C Phần mềm phân tích dữ liệu

d)

D Phần mềm ứng dụng