wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3 .2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 216: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a. Hiến pháp, Luật, Nghị quyết

b. Pháp lệnh, Nghị quyết.

c. Lệnh, Quyết định.

d. Nghị định, Lệnh.

a)

a. Hiến pháp, Luật, Nghị quyết

b)

b. Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

c. Lệnh, Quyết định.

d)

d. Nghị định, Lệnh.

2.

Câu 217: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban Thường vụ

quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

a. Pháp lệnh, Lệnh.

b)

b. Pháp lệnh, Nghị quyết

c)

c. Pháp lệnh, Nghị định.

d)

d. Pháp lệnh, Thông tư.

3.

Câu 218: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

a. Lệnh, Nghị định. b. Lệnh, Pháp lệnh.

b)

b. Lệnh, Pháp lệnh.

c)

c. Lệnh, Quyết định

d)

d. Lệnh, Thông tư.

4.

Câu 219: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

a. Nghị định, Lệnh.

b)

b. Nghị quyết.

c)

c. Quyết định.

d)

d. Nghị định

5.

Câu 220: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

a. Quyết định

b)

b. Nghị định.

c)

c. Nghị quyết.

d)

d. Thông tư.

6.

Câu 221: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

a. Nghị định.

b)

b. Chỉ thị.

c)

c. Lệnh.

d)

d. Nghị quyết

7.

Câu 222: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

a. Quyết định, Chỉ thị

b)

b. Chỉ thị, Thông tư.

c)

c. Quyết định, Thông tư.

d)

d. Quyết định, Nghị quyết.

8.

Câu 223: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng:

a)

a. Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình

thức Quyết định

b)

b. Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

Quyết định.

c)

c. Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

Nghị định.

d)

d. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp

luật dưới hình thức Quyết định.

9.

Câu 224: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng:

a)

a. Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

dưới hình thức Nghị quyết.

b)

b. Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

dưới hình thức Quyết định và Chỉ thị

c)

c. Ủy ban nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp

luật.

d)

d. Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

dưới hình thức Chỉ thị

10.

Câu 225: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai:

a)

a. Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình

thức Nghị định.

b)

b. Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

dưới hình thức Nghị quyết.

c)

c. Hội đồng nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm

pháp luật

d)

d. Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

Lệnh và Quyết định

11.

Câu 226: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai:

a)

a. Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

b. Ủy ban thường vụ quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm

pháp luật.

c)

c. Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

d. Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình

thức Nghị quyết liên tịch

12.

Câu 227: “.................. là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục,

trình tự luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa”.

a)

a. Văn bản quy phạm pháp luật

b)

b. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

c)

c. Quy phạm pháp luật.

d)

d. Quy phạm xã hội.

13.

Câu 228: “……………là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật, áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể”.

a)

a. Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

b. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

c. Quy phạm pháp luật.

d)

d. Quy Quy phạm xã hội

14.

Câu 229: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do .................có thẩm quyền ban hành theo

thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các............., được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm

điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

a. Cơ quan nhà nước – quy tắc xử sự riêng.

b)

b. Cá nhân – quy tắc xử sự chung.

c)

c. Cơ quan nhà nước – quy tắc xử sự chung

d)

d. Tổ chức – quy tắc xử sự chung.

15.

Câu 230: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở………………., áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định

quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp ………………….. đối với chủ thể.

a)

a. Văn bản quy phạm pháp luật – pháp luật.

b)

b. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý.

c)

c. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý.

d)

d. Văn bản quy phạm pháp luật – pháp lý

16.

Câu 231: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật do:

a)

a. Pháp nhân ban hành.

b)

b. Cá nhân ban hành.

c)

c. Tổ chức ban hành.

d)

d. Cơ quan nhà nước ban hành

17.

Câu 232: Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

a. Quy tắc xử sự chung

b)

b. Quy tắc xử sự riêng.

c. Quy tắc xử sự vừa chung vừa riê

c)

c. Quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng

d)

d. Quy tắc xử sự cụ thể.

18.

Câu 233: Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

a. Một lần.

b)

b. Nhiều lần

c)

c. Hai lần.

d)

d. Ba lần.

19.

Câu 234: Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật …………vào việc thực hiện.

a)

a. Phụ thuộc.

b)

b. Vừa phụ thuộc vừa không phụ thuộc.

c)

c. Không phụ thuộc

d)

d. Có thể phụ thuộc.

20.

Câu 235: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

a. Nhiều lần.

b)

b. Hai lần

c)

c. Ba lần.

d)

d. Một lần

21.

Câu 236: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được ban hành trên cơ sở:

a)

a. Văn bản quy phạm pháp luật

b)

b. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

c)

c. Quy phạm xã hội.

d)

d. Quy phạm tập quán.

22.

Câu 237: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định …………….đối với chủ thể.

a)

a. Biện pháp trách nhiệm.

b)

b. Biện pháp trách nhiệm pháp lý

c)

c. Biện pháp kinh tế.

d)

d. Biện pháp cưỡng chế.

23.

Câu 238: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định…………….cụ thể.

a)

a. Chủ thể.

b)

b. Năng lực chủ thể.

c)

c. Quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

d. Quyền và nghĩa vụ pháp luật.

24.

Câu 239: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật áp dụng vào…………..cụ thể.

a)

a. Ba trường hợp.

b)

b. Hai trường hợp.

c)

c. Nhiều trường hợp.

d)

d. Từng trường hợp

25.

Câu 240: Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

a. Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

b. Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành

c)

c. Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

d. Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

26.

Câu 241: Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

a. Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

b)

b. Văn bản được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

c)

c. Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

d)

d. Văn bản quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

27.

Câu 242: Quan hệ pháp luật là những quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật, trong đó các bên tham gia có các ……………… cụ thể.

a)

A.Quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

C. Nghĩa vụ pháp lý

c)

B. Quyền chủ thể

d)

D. Quyền công dân

28.

Câu 243. Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật………chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

A. Cho phép

b)

B. Bắt buộc.

c)

. C. Cấm.

d)

D. Yêu cầu.

29.

Câu 244: Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác.

a)

A. Cho phép.

b)

B. Lựa chọn.

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Không bắt buộc.

30.

Câu 245: Quan hệ pháp luật:

a)

A.Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

b)

B. Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với nhà nước

c)

. C. Là quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh

d)

D.Chỉ là quan hệ đạo đức

31.

Câu 246: Chủ thể quan hệ pháp luật.

a)

A.Chỉ là nhà nước

b)

B. Chỉ là cá nhân

c)

C. Là cá nhân hoặc tổ chức

d)

D. Chỉ là tổ chức.

32.

Câu 247: Chọn khẳng định đúng.

a)

A.Năng lực pháp luật là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

B. Năng lực hành vi là khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

C. Năng lực hành vi là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

D.Không có khẳng định đúng.

33.

Câu 248: Chọn khẳng định đúng.

a)

A.Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

b)

B. Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

c)

C. Nam, nữ đủ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

d)

D.Nam, nữ đủ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

34.

Câu 249: Theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?

a)

A. 17 tuổi

b)

B. 16 tuổi

c)

C. 14 tuổi

d)

D. 15 tuổi

35.

Câu 250: Kết hôn là:

a)

A.Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

B. Quyền của công dân

c)

C. Nghĩa vụ của công dân.

d)

D.Một hợp đồng dân sự

36.

Câu 251: Chọn khẳng định đúng.

a)

A.Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý.

b)

B. Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc

c)

C. Quyền chủ thể là khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

D.Quyền chủ thể không do pháp luật quy định.

37.

Câu 252: Chọn khẳng định đúng.

a)

A.Nghĩa vụ pháp lý là khả năng lựa chọn những cách xử sự

b)

B. Nghĩa vụ pháp lý là cách xử sự bắt buộc

c)

C. Nghĩa vụ pháp lý là quyền chủ thể

d)

D.Nghĩa vụ chủ thể không do pháp luật quy định.

38.

Câu 253: Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

: A.Chỉ là những lợi ích vật chất

b)

B. Chỉ là những lợi ích tinh thần

c)

C. Có thể là lợi ích vật chất hoặc tinh thần

d)

D.Chỉ là lợi ích vật chất, không có lợi ích tinh thần

39.

Câu 254: Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

A Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

b)

b Lựa chọn xử sự theo pháp luật.

c)

C. Yêu cầu các chủ thể có liên quan thực hiện nghĩa vụ.

d)

D. Yêu cầu các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền, lợi ích của mình

40.

Câu 255: Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

A. Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật.

b)

B. Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

C. Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật.

d)

D. Có thể bị áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước khi không thực hiện nghĩa vụ chủ

thể

41.

Câu 256: Sự kiện pháp lý là:

a)

: A.Những hành vi bất hợp pháp

b)

B. Những hành vi hợp pháp

c)

C. Sự biến

d)

D.Tất cả.

42.

Câu 257: Quan hệ pháp luật ………………….điều chỉnh.

a)

A.Chỉ do các quy phạm đạo đức

b)

B. Chỉ do các quy phạm tôn giáo

c)

C. Chỉ do các quy phạm tín ngưỡng

d)

D.Do các quy phạm pháp luật

43.

Câu 258: Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:

a)

A. Là quan hệ có ý chí.

b)

B.

Xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp

c)

C. Luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

d)

D. Gồm A, B và C luật.

44.

Câu 259: Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và..................

a)

A. Khách thể

b)

B. Vật thể

c)

C. Khách quan

d)

D. Chủ quan

45.

Câu 260: Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có:

a)

A.Công dân và người nước ngoài

b)

B.Công dân và người không quốc tịch

c)

C. Người nước ngoài và người không quốc tịch

d)

D. Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

46.

Câu 261: Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ lúc nào?

a)

A. Khi sinh ra

b)

B. Khi 15 tuổ

c)

C. Khi 16 tuổi

d)

D. Khi 18 tuổi

47.

Câu 262: Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

A. Nghĩa vụ pháp lý.

b)

B. Cách xử sự bắt buộc.

c)

C. Khả năng lựa chọn những cách xử

sự.

d)

D. Không do pháp luật quy định.

48.

Câu 263: Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

A. Quyền chủ thể.

b)

B. Cách xử sự bắt buộc.

c)

C. Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

d)

D. Không do pháp luật quy định.

49.

Câu 264 : Sự kiện pháp lý là:

a)

A.Căn cứ chỉ làm phát sinh quan hệ pháp luật

b)

B. Căn cứ chỉ làm chấm dứt quan hệ pháp luật

c)

C. Căn cứ chỉ làm thay đổi quan hệ pháp luật

d)

D.Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.

50.

Câu 266: Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện:

a)

A. Khi được cấp con dấu và mã số thuế

b)

B. Cùng với năng lực pháp luật

c)

C. Khi có quyết định thành lập pháp nhân

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

51.

Câu 267: Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân gia đình giữa vợ và chồng là:

a)

A.Nam nữ chung sống với nhau

b)

B. Nam nữ có con với nhau

c)

C. Nam nữ tổ chức đám cưới

d)

D. Nam nữ được cấp giấy chứng nhận đăngký kết hôn

52.

Câu 268: Thành phần của quan hệ pháp luật gồm:

a)

A.Mặt khách quan và mặt chủ quan

b)

B. Mặt chủ quan và chủ thể

c)

C. Chủ thể, khách thể và nội dung

d)

D. Khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

53.

Câu 270:...................... là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các

bên tham gia đáp ứng được những điều kiện do Nhà nước quy định, có quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý.

a)

A.Pháp luật

b)

B. Quan hệ pháp luật

c)

C. Quan hệ xã hội

d)

B. Quan hệ pháp luật

54.

Câu 271: Sự biến pháp lý là những sự kiện thực tế:

a)

: A. Không phản ánh ý chí của con người.

b)

. B. Phản ánh ý chí của con người

c)

C. Được pháp luật quy định.

d)

. D. Không phản ánh ý chí của con người và được pháp luật quy định

55.

Câu 272: Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

A. Nghiện ma túy

b)

B. Nghiện rượu

c)

C. Bị tâm thần

d)

D. Từ 0 đến 6 tuổi

56.

Câu 273: Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:

a)

A. Nghiện rượu

b)

B. Từ 0 đến 6 tuổi

c)

C. Tâm thần

d)

D. Cả A, B, C

57.

Câu 274: Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao

động khi:

a)

A. Từ đủ 14 tuổi.

b)

B. Từ đủ 15 tuổi

c)

C. Từ đủ 16 tuổi.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi

58.

Câu 275: Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

A. Dưới 18 tuổi

b)

B. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Trên 18 tuổi.

d)

D. Trên 21 tuổi.

59.

Câu 276: Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật là:

a)

A. Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.

b)

B. Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

C. Khi xuất hiện chủ thể trong trường hợp cụ thể.

d)

D. Cả A, B và C

60.

Câu 277: Ở các quốc gia khác nhau:

a)

A. Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều khác nhau.

b)

B. Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều giống nhau.

c)

C. Năng lực pháp luật của chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau.

d)

D. Cả A, B, C đều sai