wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu định lượng thể hiện dưới dạng:

a)

Con số

b)

Hình ảnh

c)

Ngôn ngữ

d)

Tất cả đáp án

2.

Mục tiêu phân tích dữ liệu là:

a)

thực hiện phân tích toán học và công nghệ dữ liệu để phát hiện các mẫu và giải quyết vấn đề

b)

thực hiện các kỹ thuật phân tích phức tạp để tìm ra vấn đề

c)

thực hiện những suy đoán và phát hiện các mối quan hệ

d)

thực hiện dự báo và phòng tránh rủi ro

3.

Dạng phân tích dữ liệu:

a)

Phân tích thống kê

b)

Phân tích chuẩn đoán

c)

Phân tích mô tả

d)

Tất cả đáp án

4.

Khi phân tích dữ liệu cần chú ý:

a)

Đánh giá khách quan

b)

Đánh giá chủ quan của người phân tích

c)

Đánh giá chủ quan kết hợp với thực tế hiện có

d)

Dựa vào đánh giá của các chuyên gia

5.

Yếu tố chính cho hoạt động tiếp thị với sự hỗ trợ trí tuệ nhân tạo cần:

a)

Dữ liệu lớn

b)

Học máy

c)

Nền tảng trực quan

d)

Tất cả đáp án

6.

Một trong những ứng dụng phân tích dữ liệu và trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực thương mại điện tử nhằm hướng đến:

a)

Vận chuyển nhanh nhất

b)

Hướng đến khách hàng mục tiêu và phân khúc khách hàng

c)

Giảm thiểu chi phí nhất

d)

Tối đa hóa lợi nhuận nhất

7.

Khái niệm mẫu trong thống kê là:

a)

Tập con của của tổng thể

b)

Toàn bộ đối tượng nghiên cứu

c)

Được lựa chọn chủ quan từ phía người phân tích

d)

Không có đáp án

8.

Biến rời rạc trong thống kê là:

a)

A.Biến nhận vô số giá trị

b)

B. Không thể giải thích có ý nghĩa

c)

C. Biến chỉ có thể nhận một số giá trị hữu hạn

d)

D. Có thể giải thích có ý nghĩa

9.

Số liệu gộp trong thống kê là:

a)

dữ liệu có thể chỉ biết danh mục hoặc nhóm mà giá trị đó nằm trong khoảng

b)

dữ liệu chỉ có thể nhận một số giá trị hữu hạn

c)

dữ liệu có thể được sắp xếp theo thứ tự

d)

dữ liệu không được sắp xếp theo trật tự

10.

Biểu đồ histogram có một đỉnh thường được gọi là:

a)

1 mode

b)

2 mode

c)

đồng nhất

d)

Lệch trái và lệch phải

11.

Mode thể hiện:

a)

phép đo xảy ra thường xuyên nhất

b)

cộng tất cả giá trị lại và chia lại cho tổng số phần tử trong tập hợp đó.

c)

một số tách giữa nửa lớn hơn và nửa bé hơn của một mẫu, một quần thể.

d)

giá trị lớn nhất của mẫu

12.

Thước đo đo lường độ phân tán:

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Trung bình

c)

Trung vị

d)

Mode

13.

Biểu đồ tương quan thể hiện quan hệ:

a)

Cả biến định lượng hoặc/và định tính

b)

Chỉ dùng cho biến định lượng

c)

Chỉ dùng cho biến định tính

d)

Không có đáp án nào

14.

Khi phân phối mẫu của x̄ (trung bình mẫu) là chuẩn, có đặc điểm:

a)

90% tất cả các giá trị của x̄ phải nằm trong ± 1.645σₓ̄ của giá trị trung bình μ,

b)

95% tất cả các giá trị của x̄ phải nằm trong ± 1.96σₓ̄ của giá trị trung bình μ

c)

99% của tất cả giá trị của x̄ phải nằm trong khoảng ± 2.576σₓ̄ so với giá trị trung bình của μ.

d)

Tất cả đáp án

15.

Sai lầm loại I khi:

a)

Giả thiết vô hiệu đúng nhưng kết luận bị bác bỏ

b)

Giả thiết vô hiệu đúng và kết luận chấp nhận

c)

Giả thiết vô hiệu sai nhưng kết luận lại chấp nhận

d)

Giả thiết vô hiệu sai và kết luận bị bác bỏ

16.

Nhận định sau nào dưới đây là đúng:

a)

Chỉ có một giá trị trung bình cho tập dữ liệu

b)

Có nhiều giá trị trung vị cho tập dữ liệu

c)

Luôn chỉ có một mode cho một tập dữ liệu.

d)

Không có đáp án nào

17.

Hệ số tương quan dương (r>0) thể hiện:

a)

mối quan hệ đồng biến giữa hai biến định lượng

b)

mối quan hệ nghịch biến giữa hai biến định lượng

c)

mối quan hệ tuyến tính giữa một biến định tính và một biến định lượng

d)

Hai biến định lượng độc lập nhau

18.

Mô hình tuyến tính có đặc điểm:

a)

Các tham số là phi tuyến

b)

Hệ số chặn biến đổi

c)

Các tham số là tuyến tính

d)

Hệ số gốc cố định

19.

Đánh giá mức độ phù hợp của mô hình hồi quy thường dựa vào:

a)

hệ số xác định (R²)

b)

Phương sai (bình phương độ lệch chuẩn)

c)

Giá trị trung bình

d)

Sai số ngẫu nhiên

20.

Hồi quy tuyến tính với biến nhị phân có đặc điểm:

a)

Biến phụ thuộc là biến liên tục hoặc nhị phân

b)

Biến độc lập là biến liên tục

c)

Biến độc lập là biến nhị phân

d)

Không có đáp án nào

21.

Cho biết ý nghĩa của phương trình hồi quy TRUYCAP=80-0.08*TUOI+0.06*TRINH_DO_HOC_VAN

a)

Lượng truy cập tỷ lệ nghịch với độ tuổi và tỷ lệ thuận với trình độ học vấn của khách hàng

b)

Lượng truy cập tỷ lệ thuận với độ tuổi và trình độ học vấn của khách hàng

c)

Lượng truy cập tỷ lệ thuận với độ tuổi và tỷ lệ nghịch với trình độ học vấn của khách

hàng

d)

Cả hai biến tuổi và trình độ học vấn khách hàng không tác động đến lượng truy cập

22.

Phân tích khám phá:

a)

Hướng đến tìm hiểu cấu trúc dữ liệu

b)

Hướng đến quy trình xây dựng mô hình

c)

Hướng đến kiểm định các giả thiết đã đặt ra

d)

Hướng đến tìm hiểu quan hệ giữa các biến

23.

Nhận định nào đúng về dữ liệu nhỏ:

a)

có kích thước mẫu khá lớn

b)

dữ liệu đa dạng và phức tạp

c)

đòi hỏi phải sàng lọc và làm sạch dữ liệu phức tạp trước khi phân tích, khám phá

d)

dữ liệu tương đối ít và dưới dạng dữ liệu “sạch”

24.

Dữ liệu lớn thường dưới dạng:

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu số

c)

Dữ liệu thứ cấp

d)

Dữ liệu hình ảnh

25.

Trong điều kiện dữ liệu lớn, việc áp dụng biểu đồ phân tán:

a)

mang lại nhiều thông tin tin giữa các biến

b)

khiến biểu đồ phân tán bị quá tải và mang lại ít thông tin

c)

là thước đo thể hiện sự độc lập giữa 2 biến

d)

là thước đo mối quan hệ phi tuyến giữa 2 biến

26.

Hệ số tương quan:

a)

là thước đo thể hiện sự độc lập giữa 2 biến

b)

là thước đo mối quan hệ phi tuyến giữa 2 biến

c)

là thước đo mối quan hệ tuyến tính giữa 2 biến

d)

Không có đáp án nào

27.

Hạn chế của biểu đồ phân tán trong khám phá dữ liệu với biến mục tiêu là định tính là:

a)

Khó ước lượng tầm quan trọng của biến

b)

Khó xác định biến mục tiêu

c)

Che khuất mối quan hệ giữa các biến

d)

Không thể tìm hiểu mức độ ảnh hưởng của biến này lên biến kia

28.

Biểu đồ phân tán mịn dựa trên phát hiện tương tác tự động chỉ bình phương (CHAID) là:

a)

phương pháp không có giả định để tìm hiểu mối quan hệ giữa các biến trong điều kiện dữ liệu lớn

b)

Phương pháp duy nhất để tìm mối quan hệ giữa các biến trong điều kiện dữ liệu lớn

c)

Phương pháp được sử dụng phổ biến trong phân tích dữ liệu truyền thống

d)

Không thể tìm hiểu mức độ ảnh hưởng của biến này lên biến kia

29.

Biểu đồ phân tán và biểu đồ phân tán làm mịn là:

a)

phương pháp duy nhất để phân tích dữ liệu

b)

phương pháp khai thác dữ liệu để đánh giá mối quan hệ giữa yếu tố dự báo và các biến phụ thuộc

c)

Áp dụng trong điều kiện có mối quan hệ ẩn

d)

Không có đáp án nào

30.

Biểu đồ phân tán được sử dụng nhằm:

a)

kiểm tra xu hướng của 2 biến

b)

kiểm tra/tìm hiểu trực quan giá định tuyến tính của 2 biến

c)

kiểm tra chính xác mối quan hệ tuyến tính của 2 biến

d)

đo lường mối quan hệ hiệu quả giữa 2 biến

31.

So với khai thác dữ liệu, học máy (machine learning) có đặc điểm:

a)

Kết quả phụ thuộc nhiều vào quy tắc đặt trước của lập trình viên

b)

Sử dụng các kiểm định giả thiết

c)

Tập trung dự đoán các biến đầu ra

d)

Nhấn mạnh quá trình gia tăng tự học và tự động phát hiện các mẫu thông qua trải nghiệm thu được từ việc tiếp xúc với dữ liệu

32.

So với khai thác dữ liệu, học máy (machine learning) có đặc điểm:

a)

mở rộng sang phân tích cả biến đầu vào và đầu ra

b)

Kết quả phụ thuộc nhiều vào quy tắc đặt trước của lập trình viên

c)

Sử dụng các kiểm định giả thiết

d)

Tập trung dự đoán các biến đầu ra

33.

Các loại học máy:

a)

Học tập có giám sát

b)

Học tập không giám sát

c)

Học tăng cường

d)

Tất cả đáp án

34.

Cây quyết định gồm các cấu phần nào

a)

Nút gốc

b)

Nhánh

c)

d)

Tất cả đáp án

35.

Nút gốc trong cây quyết định đóng vai trò là:

a)

Điểm bắt đầu

b)

Điểm kết thúc

c)

Nút lá

d)

Nhánh

36.

Entropy thể hiện là:

a)

phép đo độ lệch chuẩn của dữ liệu giữa các lớp khác nhau

b)

phép đo giá trị dữ liệu trung bình giữa các lớp khác nhau

c)

phép đo phương sai của dữ liệu giữa các lớp khác nhau (ENTROPY CÀNG NHỎ THÌ SẼ DỪNG)

d)

Không có đáp án nào

37.

Hệ số tương quan âm (r < 0) thể hiện điều gì?

a)

Hai biến không có mối quan hệ nào với nhau

b)

Mối quan hệ nghịch biến giữa hai biến định lượng

c)

Mối quan hệ thuận biến giữa hai biến định lượng

d)

Một biến tăng thì biến kia cũng tăng theo cùng tỷ lệ

38.

Hệ số tương quan (r = 0) thể hiện điều gì?

a)

Hai biến có mối quan hệ thuận biến mạnh mẽ

b)

Hai biến có mối quan hệ nghịch biến yếu

c)

Hai biến có mối quan hệ phi tuyến tính

d)

Hai biến định lượng độc lập nhau

39.

Phân tích khám phá thường được biểu hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Dự báo xu hướng của dữ liệu trong tương lai

b)

Mô tả dữ liệu

c)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu

d)

Xác định nguyên nhân – kết quả giữa các biến

40.

Biến “tình trạng xử lý đơn hàng của khách hàng” được thể hiện dưới dạng biến nào sau đây?

a)

Biến định lượng liên tục

b)

Biến định lượng rời rạc

c)

Biến thứ bậc

d)

Biến danh nghĩa

41.

Giá trị độ lệch chuẩn cao thể hiện điều gì?

a)

Các giá trị quan sát tập trung gần giá trị trung bình

b)

Phần lớn các giá trị quan sát ngoại lai

c)

Dữ liệu không có sự biến động

d)

Mẫu nghiên cứu có kích thước nhỏ

42.

Biến “giá bán” được thể hiện dưới dạng biến nào sau đây?

a)

Biến rời rạc

b)

Biến thứ bậc

c)

Biến danh nghĩa

d)

Biến liên tục

43.

Dữ liệu định tính thường được thể hiện dưới dạng nào sau đây?

a)

Dưới dạng số liệu thống kê

b)

Dưới dạng bảng tần suất

c)

Dưới dạng văn bản hoặc tường thuật lại

d)

Dưới dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ tròn

44.

Tìm kiếm thông tin trong thương mại điện tử bằng AI có thể được thể hiện thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ thông qua văn bản nhập liệu

b)

Chỉ thông qua hình ảnh sản phẩm

c)

Giọng nói, hình ảnh và từ ngữ

d)

Chỉ thông qua mã QR hoặc mã vạch

45.

Trong thống kê, biến định tính là gì?

a)

Biến được đo bằng các con số cụ thể

b)

Biến thể hiện mức độ hoặc thứ bậc rõ ràng

c)

Biến có thể tính trung bình cộng

d)

Biến không thể sắp xếp một cách logic

46.

Trong thống kê, biến liên tục là gì?

a)

Biến chỉ nhận các giá trị rời rạc

b)

Biến chỉ có hai giá trị có thể xảy ra

c)

Biến nhận vô số giá trị trong một khoảng xác định

d)

Biến thể hiện qua tên gọi hoặc nhãn mác

47.

Biến rời rạc có thể nhận

a)

Biến nhận vô số giá trị

b)

Biến không thể đo bằng số

c)

Biến nhận giá trị hữu hạn

d)

Biến không có đơn vị đo lường

48.

Khoảng tứ phân vị

a)

Là thước đo xu hướng trung tâm của dữ liệu

b)

Là giá trị trung bình của các quan sát

c)

Là thước đo độ phân tán được xác định là sự khác biệt phân vị thứ 75 và 25

d)

Là độ lệch chuẩn của toàn bộ mẫu dữ liệu

49.

Dữ liệu định tính thể hiện dưới dạng:

a)

Lời nói hoặc tường thuật lại

b)

Các con số và tỷ lệ phần trăm

c)

Bảng thống kê và biểu đồ

d)

Các giá trị đo lường bằng đơn vị cụ thể

50.

Đánh giá mức độ phù hợp của mô hình hồi quy thường dựa vào:

a)

Hệ số xác định (R²)

b)

Hệ số tương quan (r)

c)

Giá trị trung bình của biến phụ thuộc

d)

Hệ số chặn (Intercept) của mô hình

51.

Phân tích khám phá thường biểu hiện:

a)

Mối quan hệ giữa các chỉ số

b)

Dự báo xu hướng trong tương lai

c)

Xác định nguyên nhân – kết quả giữa các biến

d)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu

52.

Nhận định sau nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

Chỉ có một giá trị trung bình cho tập dữ liệu

b)

Có nhiều giá trị trung bình khác nhau cho cùng một tập dữ liệu

c)

Giá trị trung bình luôn bằng giá trị nhỏ nhất trong tập dữ liệu

d)

Giá trị trung bình luôn lớn hơn tất cả các giá trị quan sát

53.

Biến Giá bán được thể hiện dưới dạng biến nào:

a)

Biến danh nghĩa

b)

Biến liên tục

c)

Biến rời rạc

d)

Biến thứ bậc

54.

Biến Tình trạng xử lý đơn hàng của khách hàng được thể hiện dưới dạng biến nào:

a)

Biến danh nghĩa

b)

Biến liên tục

c)

Biến rời rạc

d)

Biến thứ bậc

55.

Phân tích thống kê là dạng phân tích dựa trên:

a)

Giả định và dự đoán nhất định về dữ liệu

b)

Trực giác và kinh nghiệm cá nhân của nhà nghiên cứu

c)

Các yếu tố cảm tính và quan điểm chủ quan

d)

Dữ liệu mô tả không cần xử lý định lượng

56.

Giá trị độ lệch chuẩn cao thể hiện:

a)

Dữ liệu có mức độ ổn định cao

b)

Các quan sát đều gần bằng giá trị trung bình

c)

Độ tập trung của các quan sát xung quanh giá trị trung bình thấp

d)

Dữ liệu hầu như không có sự biến động

57.

Hệ số biến thiên là:

a)

Thước đo xu hướng trung tâm của dữ liệu

b)

Thước đo độ phân tán không có đơn vị

c)

Tỷ lệ giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

d)

Số lần xuất hiện trung bình của các quan sát

58.

Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

Khi tổng thể có phân phối chuẩn, thì phân phối của trung bình mẫu x cũng phân phối chuẩn với bất kỳ cỡ mẫu nào

b)

Khi tổng thể có phân phối lệch, trung bình mẫu luôn phân phối chuẩn

c)

Phân phối của trung bình mẫu chỉ chuẩn khi cỡ mẫu nhỏ hơn 30

d)

Trung bình mẫu không bao giờ tuân theo phân phối chuẩn

59.

Hạn chế của ước lượng điểm:

a)

Dễ xác định khoảng tin cậy cho tham số tổng thể

b)

Luôn cho kết quả chính xác tuyệt đối

c)

Không cần dựa vào mẫu dữ liệu

d)

Khó có thể đưa ra giá trị tham số tổng thể chính xác

60.

Phương pháp bình phương nhỏ nhất để ước lượng mô hình hồi quy hàm ý:

a)

Xác định tổng bình phương các khoảng cách giữa điểm dữ liệu và đường hồi quy là nhỏ nhất

b)

Xác định tổng giá trị tuyệt đối của các sai số là nhỏ nhất

c)

Tối đa hóa hệ số xác định (R²) của mô hình

d)

Giảm thiểu độ lệch chuẩn của biến phụ thuộc

61.

Hạn chế của hệ số xác định (R²) khi dùng để đánh giá mức độ phù hợp của mô hình:

a)

R² luôn giảm khi thêm biến độc lập mới vào mô hình

b)

R² chỉ đo lường mức độ sai số chứ không phản ánh sự phù hợp

c)

R² không thể so sánh giữa các mô hình hồi quy khác nhau

d)

Các biến được thêm vào có thể không liên quan, nhưng có thể làm cho hệ số xác định vẫn sẽ tăng

62.

Giả sử theo khảo giá nhà tại Đức và Anh, giá trị trung bình và độ lệch chuẩn về giá ở hai thành phố là:
x₁ = 150 euro, x₂ = 200 bảng Anh, s₁ = 80 euro và s₂ = 150 bảng Anh. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hệ số biến thiên giá ở Đức cao hơn ở Anh

b)

Hệ số biến thiên giá ở Anh cao hơn ở Đức

c)

Hệ số biến thiên ở hai nước bằng nhau

d)

Không thể so sánh vì đơn vị tiền tệ khác nhau

63.

Biểu đồ thanh thường dùng để mô tả sự phân bổ các giá trị của:

a)

Biến rời rạc

b)

Biến định tính

c)

Biến liên tục

d)

Biến phụ thuộc

64.

Dữ liệu lớn (Big Data) có đặc điểm là:

a)

Chỉ có khối lượng lớn, tốc độ xử lý chậm và ít đa dạng

b)

Dễ thu thập nhưng khó lưu trữ

c)

Khối lượng lớn, tốc độ nhanh, đa dạng chủng loại và khá xác thực

d)

Kích thước nhỏ, dễ dàng phân tích bằng công cụ thông thường