WorksheetsĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP _P1
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
a)
địa hình đa dạng.
b)
đất feralit.
c)
khí hậu nhiệt đới.
d)
nguồn nước.
2.
Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
hàn đới.
3.
Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
Đồng bằng duyên hải.
b)
Các đồng bằng ven sông.
c)
Các vùng cao nguyên.
d)
Khu vực núi cao hiểm trở.
4.
Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
5.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
hoa màu lương thực.
b)
phụ phẩm thủy sản.
c)
thức ăn công nghiệp.
d)
đồng cỏ tự nhiên.
6.
Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
7.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
cây lương thực.
b)
cây rau đậu.
c)
cây công nghiệp.
d)
cây ăn quả.
8.
Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
cây lương thực và cây ăn quả.
d)
cây rau đậu và cây lương thực.
9.
Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
ôn đới.
b)
nhiệt đới.
c)
cận nhiệt.
d)
xích đạo.
10.
Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
11.
Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
12.
Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
13.
Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Đắk Lắk.
d)
Lâm Đồng.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
15.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
lợn.
b)
gia cầm.
c)
trâu.
d)
bò.
16.
Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
17.
Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do
a)
có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
18.
Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
19.
Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
a)
Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.
b)
Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.
c)
Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.
d)
Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.
21.
Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
22.
Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
23.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.
b)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
thiếu hụt nguồn lao động.
24.
Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?
a)
Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
b)
Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.
c)
Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.
d)
Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
25.
Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
26.
Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc
a)
cải tạo nguồn đất đai.
b)
đẩy mạnh thâm canh.
c)
trồng và bảo vệ rừng.
d)
giải quyết lương thực.
27.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?
a)
Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.
b)
Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.
c)
Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.
d)
Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.
28.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
a)
phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
b)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
d)
đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
29.
Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp
a)
có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.
b)
đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
c)
có nhiều phương thức canh tác khác nhau.
d)
đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
30.
Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện
a)
khí hậu và nguồn nước.
b)
địa hình và đất trồng.
c)
khí hậu và đất trồng.
d)
địa hình và khí hậu.
31.
Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là
a)
cao su.
b)
cà phê.
c)
chè.
d)
hồ tiêu.
32.
Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
b)
Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
c)
Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
d)
Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.
33.
Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
phương thức sản xuất còn lạc hậu.
b)
sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
c)
giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
d)
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
34.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
Khí hậu phân hóa đa dạng.
d)
Tài nguyên đất đai đa dạng.
35.
Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là
a)
phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.
b)
sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.
c)
có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.
d)
phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.
36.
Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
b)
Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.
c)
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.
37.
Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
ổn định thị trường tiêu thụ.
c)
lao động giàu kinh nghiệm.
d)
phát triển ngành chế biến.
38.
Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
39.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
40.
Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có
a)
cơ sở hạ tầng đồng bộ.
b)
thị trường tiêu thụ lớn.
c)
mạng lưới sông, hồ dày đặc.
d)
nguồn lao động chất lượng.
41.
Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
đa dạng hóa sản xuất.
c)
phát triển mô hình kinh tế VA
42.
Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là
a)
phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.
b)
đa dạng hóa sản phẩm nông sản.
c)
phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
d)
tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
43.
Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do
a)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
b)
dân cư có truyền thống sản xuất.
c)
cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.
d)
có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.
44.
Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do
a)
các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
b)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.
d)
có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.
45.
Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
có điều kiện khí hậu ổn định.
b)
có nghề cá phát triển.
c)
trọng điểm lương thực và đông dân.
d)
có mật độ dân số cao.
46.
Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do
a)
điều kiện chăm sóc thuận lợi.
b)
nhu cầu của thị trường lớn.
c)
cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.
d)
truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.
47.
Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do
a)
điều kiện sinh thái thích hợp.
b)
nguồn thức ăn được đảm bảo.
c)
truyền thống chăn nuôi.
d)
nhu cầu thị trường lớn.
48.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.
b)
Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.
c)
Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
d)
Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
49.
Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
tăng diện tích lúa mùa.
b)
đa dạng hóa nông nghiệp.
c)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
50.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Trình độ lao động được nâng cao.
b)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
c)
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
d)
Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
51.
Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
a)
khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
b)
phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.
c)
điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.
d)
nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.
52.
Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là
a)
cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
b)
diện tích và sản lượng tăng nhanh.
c)
nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.
d)
đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
100 %
