WorksheetsUNIT 6 - GLOBAL SUCCESS 9
Total questions: 114
Worksheet time: 10mins
phong cách sống, lối sống
(a)
khác biệt (so với)
(a)
chơi ngoài trời
(a)
chất liệu tự nhiên
(a)
phụ thuộc (vào)
(a)
thiết bị điện tử
(a)
trò chơi truyền thống
(a)
rời trường học
(a)
hỗ trợ
(a)
điều kiện sống
(a)
được làm từ
(a)
cơ hội
(a)
sự tự do
(a)
nhuộm (tóc)
(a)
thế hệ
(a)
theo đuổi
(a)
trước đây
(a)
ghi chú
(a)
ghi nhớ
(a)
thay thế
(a)
dân chủ
(a)
khác nhau, đa dạng
(a)
định hướng gia đình
(a)
cá nhân
(a)
đại gia đình
(a)
độc lập, tự chủ
(a)
từ bỏ
(a)
thiết bị công nghệ cao
(a)
sử dụng cho
(a)
riêng tư
(a)
thiết kế (cho)
(a)
cưỡi trâu
(a)
dụng cụ làm nông truyền thống
(a)
hứa
(a)
vận tải
(a)
giáo dục
(a)
màn trình diễn
(a)
đào tạo chuyên nghiệp
(a)
trang phục truyền thống
(a)
thói quen ăn uống
(a)
phong cách học
(a)
sách giáo khoa
(a)
chủ động
(a)
đèn dầu
(a)
thuận tiện
(a)
thiết bị học tập
(a)
cung cấp
(a)
cho phép
(a)
nơi làm việc
(a)
loại gia đình
(a)
mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái
(a)
vặn nhỏ (âm thanh)
(a)
tránh
(a)
sự khác biệt
(a)
sự trưng bày, triển lãm
(a)
giá trị gia đình
(a)
hứa
(a)
