Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnxh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mâu thuẫn cơ bản trong chế độ tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

B . Giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

c)

C. Giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

d)

D. Giữa giai cấp tư sản và nhân dân lao động

2.

Câu 2: Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến cuộc đấu tranh giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản?

a)

A. Mâu thuẫn giai cấp

b)

B. Mâu thuẫn tư tưởng

c)

C. Mâu thuẫn xã hội

d)

D. Mâu thuẫn kinh tế

3.

Câu 3: Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học?

A. Chồng Đuyrinh

B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

D. Những Nguyên lý của Chủ nghĩa cộng sản

a)

A. Chồng Đuyrinh

b)

B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

C. Phê phán Cương lĩnh Göta

d)

D. Những Nguyên lý của Chủ nghĩa cộng sản

4.

Câu 4: Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế nào?

a)

A. Sự phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

B. Sự ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân

c)

C. Sự ủng hộ của giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức đối với giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp công nhân đã giác ngộ được sứ mệnh lịch sử

5.

Câu 5: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Là quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy của các hình thái kinh tế xã hội

b)

B. Là các quy luật kinh tế - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

C. Là các quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

D. Là các quy luật kinh tế, chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

6.

Câu 6: Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Triết học cổ điển Đức

b)

B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán Pháp

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

7.

Câu 7: Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học?

A. Giai cấp công nhân

B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

D. Chuyên chính vô sản

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

C. Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

D. Chuyên chính vô sản

8.

Câu 8: Kể từ khi ra đời cho đến nay, chủ nghĩa xã hội khoa học đã trải qua mấy giai đoạn phát triển chủ yếu?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

9.

Câu 9. Dựa trên cơ sở nào, Mác và Ăngghen đã phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

A. Triết học cổ điển Đức

b)

B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán Pháp

d)

D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết về giá trị thặng dư

10.

Câu 10: Phương pháp nghiên cứu chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Lịch sử và lôgic

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa nghĩa duy vật lịch sử

c)

C. Phương pháp khảo sát và phân tích về mật chính trị - xã hội

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

11.

Câu 11: Ai là người đầu tiên đề cập đến phạm trù hệ thống chuyên chính vô sản?

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph. Ăngghen

c)

C. VI. Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh

12.

Câu 12: Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tướng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

A. Graccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriệ

b)

B. G. Mably, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriệ

c)

C. Robót Đen, Xanh Ximông, Sáclơ Phurie

d)

D. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Sácia Phuriê

13.

Câu 14: Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện mâu thuẫn ngày càng gay gắt giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất?

a)

A. Sự ra đời của giai cấp tư sản

b)

B. Sự ra đời của giai cấp vô sản

c)

C. Nền đại công nghiệp phát triển

d)

D. Đối lập về lợi ích kinh tế giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội tư bản chủ nghĩa

14.

Câu 15: Những tiền đề khoa học tự nhiên trong giai đoạn cuối thế kỷ XVIII, đầu thế kỷ XIX có vai trò như thế nào đối với sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Là cơ sở thực tiễn

b)

B. Là cơ sở phương pháp luận

c)

C. Là động lực để các nhà sáng lập xây dựng học thuyết khoa học

d)

D. Là điều kiện cần và đủ để chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời

15.

Câu 16: Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân vào những năm 40 của thế kỷ XIX diễn ra một cách sôi nổi, điều đó đã minh chứng cho vấn đề gì?

a)

A. Giai cấp công nhân đã trở thành một lực lượng chính trị độc lập

b)

. Giai cấp tư sản là một lực lượng chính trị độc lập

c)

C. Giai cấp công nhân đã liên minh được với các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d)

D.Giai cấp công nhân đã thực hiện phong trào cách mạng theo hướng tự giác

16.

Câu 17: Phong trào đấu tranh nào của giai cấp vô sản được xem là cơ sở thực tiễn để các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học xây dựng nên học thuyết?

a)

A. Cách mạng Tháng Mười Nga

b)

B. Phong trào Hiến chương của những người lao động ở Anh

c)

C. Công xã Pari

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

17.

Câu 17: Phong trào đấu tranh nào của giai cấp vô sản được xem là cơ sở thực tiễn để các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học xây dựng nên học thuyết?

a)

A. Cách mạng Tháng Mười Nga

b)

B. Phong trào Hiến chương của những người lao động ở Anh

c)

C. Công xã Pari

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

18.

Câu 18: Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời trong hoàn cảnh lịch sử như thế nào?

a)

A. Từ những điều kiện kinh tế - xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tướng lý luận vào cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

B. Từ những điều kiện kinh tế - xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận vào những năm 40 của

thế kỷ XX

c)

C. Từ những điều kiện kinh tế - xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận vào cuối thế kỷ XVIII

đầu thế kỷ XIX

d)

D. Từ những điều kiện kinh tế - xã hội, tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận vào những năm 40 của thế kỷ XIX

19.

Câu 19: Đông góp tích cực của C. Mác và Ph. Ăngghen đối với sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận trở thành hiện thực

b)

B. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ không tưởng trở thành hiện thực

c)

C. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ khoa học trở thành hiện thực

d)

D. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ không tưởng trở thành khoa học

20.

Câu 20: Đóng góp tích cực của VI. Lênin đối với sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ khoa học trở thành hiện thực

b)

B. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ hiện thực vào thực tiễn nước Nga

c)

C. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ không tưởng trở thành khoa học

d)

D. Giúp cho chủ nghĩa xã hội khoa học từ không tưởng trở thành hiện thực

21.

Câu 21: Theo nghĩa hẹp, chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Là một trong ba xu hướng hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

B. Là một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

C. Là một trong ba nguồn gốc hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

D. Là một trong ba tiền đề tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin

22.

Câu 22: Chỉ ra hạn chế lớn nhất của những nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng trước Mác?

a)

A. Không kiên định lý tưởng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Không thấy được bắt công trong xã hội đương thời

c)

C. Không tham gia vào các hoạt động thực tiễn cách mạng

d)

D. Không phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

23.

Câu 23: Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen đã khắc phục được những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán một cách triệt để nhất?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Học thuyết về giá trị thàng dư

d)

D. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

24.

Câu 24: "Học thuyết của Mác là một học thuyết vạn năng vì nó là một học thuyết chính xác". Luận điểm này của ai?

a)

A. C. Mác

b)

B. Ph. Angghen

c)

C. VI. Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh

25.

Câu 25: Một trong những đóng góp to lớn của Đảng Cộng sản Việt Nam vào kho tàng lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin nói chung và chủ nghĩa xã hội khoa học nói riêng là gì?

a)

A. Lý luận về chuyên chính vô sản

b)

B. Lý luận về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

c)

C. Lý luận về chế độ dân chủ

d)

D. Lý luận về cải cách bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa

26.

Câu 26: "Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại". Luận điểm này của ai?

a)

A. C. Mác

b)

B. C.Mác và Ph. Ăngghen

c)

C. V.IL. Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh

27.

Câu 27: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

B. Thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

c)

C. Xây dựng con người mới trong xã hội mới

d)

D. Nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ thương xuyên

28.

Câu 28: Hệ giá trị mới mà giai cấp công nhân cần phải xây dựng trong lĩnh vực văn hoá, tư tưởng khi thực hiện sứ mệnh lịch sử là gì?

a)

A. Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

c)

C. Dân chủ, công bằng, văn mình

d)

D. Lao động, công bằng, dân chủ; bình đẳng và tự do

29.

Câu 29: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được quy định do đâu?

a)

A. Địa vị kinh tế và địa vị chính trị

b)

B. Bản thân giai cấp công nhân

c)

C. Điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan

d)

D. Đảng Cộng sản - đôi tiên phong của giai cấp công nhân.

30.

Câu 30: Đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là gì?

a)

A. Có số lượng đông đảo

b)

B. Lao động bằng phương thức công nghiệp

c)

C. Bị giai cấp tư sản bóc lột

d)

D. Ra đời sớm và phát triển nhanh

31.

Câu 31: Đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ trước đổi mới đất nước?

a)

A. Là lực lượng đông đáo trong xã hội

b)

B. Là chủ thể của quá trình sản xuất của cải vật chất cho xã hội

c)

C. Là lực lượng tiên phong để lãnh đạo cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc

d)

D. Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

32.

Câu 32: Chỉ ra điểm biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay?

a)

A. Xu hướng "trung lưu hóa", "trí tuệ hoá" đang gia tăng nhanh chóng

b)

B. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng, đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

c)

C. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

d)

D. Là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh vì hòa bình, hợp tác và phát triển

33.

Câu 33: Điều kiện quan trọng và quyết định để giai cấp công nhận thực hiện được sử mệnh lịch sử là gì?

a)

A. Sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

b)

B. Khả năng tập hợp lực lượng cách mạng

c)

C. Sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản

d)

D. Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

34.

Câu 34: Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp có tình thần cách mạng triệt để nhất?

a)

A. Vì giai cấp công nhân có lợi ích thống nhất với lợi ích của nhân dân lao động

b)

B. Vì giai cấp công nhân là giai cấp nghèo khổ nhất

c)

C. Vì giai cấp công nhân có lợi ích đối kháng trực tiếp với lợi ích của giai cấp tư sản

d)

D. Vì giai cấp công nhân gắn liền với nền đại công nghiệp

35.

Câu 35: Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

b)

B. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

c)

C. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hoà ngày càng rộng lớn với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tự hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

d)

D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

36.

Câu 36: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có mấy phương diện xác định giai cấp công nhân?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

37.

Câu 37: Quy luật phố biến để Đảng Cộng sản ra đời là gì?

a)

A. Chủ nghĩa Mác và phong trào công nhân

b)

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

D. Chủ nghĩa Mác - Ăngghen và phong trào công nhân

38.

Câu 38: Động lực nào đóng vai trò quan trọng giúp giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử của mình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật

b)

B. Thực hiện liên minh công - nông - trị

c)

C. Xây dựng con người xã hội chủ nghĩa

d)

D. Xoá bỏ chế độ tư hữu tư liệu sản xuất

39.

Câu 39: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời và phát triển khi nào?

a)

A. Khi nền đại công nghiệp xuất hiện

b)

B. Khi chủ nghĩa tư bản ra đời

c)

C. Khi đất nước thực hiện quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

D. Khi thực dân Pháp thực hiện chính sách khai thác thuộc địa

40.

Câu 40: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện nay ở các nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Chông bất công và bất bình dầng xã hội

b)

B. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

c)

C. Thực hiện thành công sự nghiệp đối mới

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

41.

Câu 41: Quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân

b)

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

c)

C. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

D. Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

42.

Câu 42: Tình trạng nghèo khổ của giai cấp công nhân dưới xã hội tư bản chủ nghĩa là do đâu?

a)

A. Do chính bản thân giai cấp công nhân

b)

B. Do sự áp bức, bóc lột từ giai cấp tư sản

c)

C. Do nền kinh tế còn ở trình độ thấp

d)

D. Do giai cấp công nhân chưa giác ngô lý tưởng

43.

Câu 43. Sự phát triển về chất lượng của giai cấp công nhân được biểu hiện tập trung ở đặc điểm nào?

a)

A. Trình độ trưởng thành về ý thức chính trị

b)

B. Đời sống vật chất được nâng lên

c)

C. Trình độ chuyên môn ngày càng vững vàng

d)

D. Trở thành giai cấp thống trị

44.

Câu 44: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, để phát triển giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng thì cần phải chủ ý đến biện pháp cơ bản nào?

a)

A. Phát triển công nghiệp, nông nghiệp

b)

B. Tập trung nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của Đảng Cộng sản

c)

C. Sự trưởng thành của Đảng Cộng sản

d)

D. Tập trung phát triển công nghiệp, đồng thời nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

45.

Câu 45: Cơ sở khách quan đề giai cấp công nhân hiện đại phát triển cả về số lượng và chất lượng là gì?

a)

A. Sự trưởng thành của Đảng Cộng sản

b)

B. Khoa học kỹ thuật hiện đại

c)

C. Quá trình thực hiện công nghiệp hoá

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng

46.

Câu 46: Nhân tố nào quyết định mức thu nhập và đời sống của công nhân hiện đại?

a)

A. Việc làm và chế độ phúc lợi công ty

b)

B. Sức lao động và máy móc

c)

C. Việc làm và sức lao động

d)

D. Khoa học kỹ thuật và thu nhập

47.

Câu 47: Mục tiêu lâu dài của giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện nay trong quá trình thực hiện sứ mệnh lịch sử là gì?

a)

A. Chống bất công và bất bình đẳng

b)

B. Giành chính quyền về tay giai cấp của mình và nhân dân lao động

c)

C. Thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoa

d)

D. Vươn lên thành giai cấp lãnh đạo

48.

Câu 48: Nội dung cốt lỗi về văn hoà, tư tưởng mà giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện sứ mệnh lịch sử là gì ?

a)

A. Xây dựng nên vân hoa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xây dựng hệ giá trị văn hoá mới

d)

D. Xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa

49.

Câu 49: Khái niệm mới nào dùng để chỉ xu hướng "trí tuệ hoá của giai cấp công nhân hiện đại ngày càng tăng nhanh?

a)

A. Công nhân áo trắng

b)

B. Công nhân áo xanh

c)

C. Công nhân áo tím

d)

D. Công nhân áo vàng

50.

Câu 50: Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất?

a)

A. Vì giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản bóc lột nặng nề nhất

b)

8. Vì giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất

c)

C. Vì giai cấp công nhân đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại nhất

d)

D. Vì giai cấp công nhân có hệ tư tưởng độc lập nhất.

51.

Câu 51: Sứ mệnh lịch sử tổng quát của giai cấp công nhân là gì?

a)

A. Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản, xoá bỏ chế độ người bóc lột người, xây dựng xã hội mới

b)

B. Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

C. Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xóa bỏ mọi sự áp bức bóc lột, giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động khỏi sự áp bức bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn mình

d)

D. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động khỏi mọi sự áp bức bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn mình.

52.

Câu 52: Nền sản xuất đại công nghiệp đã rèn luyện cho giai cấp công nhân có được những phẩm chất đặc biệt nào?

a)

A. Cần củ, siêng năng lao động

b)

B. Tình tổ chức, kỷ luật lao động cao

c)

C. Lòng yêu nước

d)

D. Sẵn sàng chiến đấu để tự giải phóng mình

53.

Câu 53: Nguyên nhân cơ bản, sâu xa của đấu tranh giai cấp trong xã hội tư bản chủ nghĩa hiện nay là gì?

a)

A. Xung đột về lơi ích kinh tế

b)

B. Mâu thuẩn về tư tưởng chính trị

c)

C. Khác biệt về văn hoá

d)

D. Chênh lệch về trình độ nhận thức

54.

Câu 54: Tại sao khẳng định giai cấp công nhân có vai trong quyết định đối với sự phát triển của xã hội hiện dai?

a)

A. Là giai cấp có số lượng đông đảo

b)

B. Là lực lượng quan trọng trong cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Là giai cấp tiến bộ, cách mạng nhất

d)

D. Là lực lượng sản xuất ra của cải vật chất chủ yếu cho xã hội

55.

Câu 55: Trong tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, Mác và Ăngghen nhấn mạnh: "các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của......., còn giai cấp vô sản lại là....... của bản thân nền.......... Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành luận điểm trên.

a)

A. công nghiệp chủ thể đại công nghiệp

b)

B. đại công nghiệp kết quá/đại công nghiệp

c)

C. đại công nghiệp sản phẩm/ đại công nghiệp

d)

D. công nghiệp thành tựu công nghiệp

56.

Câu 56: Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Phương thức lao động, phương thức sản xuất

b)

B. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

C. Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân

d)

D. Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân

57.

Câu 57: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Làm theo lao đông, hưởng theo nhu cầu

b)

B. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

c)

C. Làm theo nhu cầu, hưởng theo lao động

d)

D. Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

58.

Câu 58: Xét ở góc độ chính trị xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp

b)

B. Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột

c)

C. Là sự tồn tại đan xen và đấu tranh giữa những nhân tố xã hội mới và tàn tích của xã hội cũ

d)

D. Mọi người được sống tự do, hạnh phúc

59.

Câu 59: Nước ta bước vào thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội khi nào?

a)

A. Näm 1945

b)

B. Năm 1954

c)

C. Năm 1975

d)

D. Năm 1986

60.

Câu 60: Đặc trưng thể hiện sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa và hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Có nền kinh tế phát triển cao

b)

B. Do nhân dân làm chủ

c)

C. Con người được giải phòng toàn diện

d)

D. Có nhà nước mang bản chất giai cấp nhân dân

61.

Câu 61: Điều kiện nào giữ vai trò quyết định sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

b)

B. Sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

c)

C. Ra sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

d)

D. Cách mạng vô sản thành công

62.

Câu 62: Khi nói nước ta "Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa" thì bỏ qua yếu tố nào?

a)

A. Các yếu tố kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

B. Các yếu tố chính trị, văn hoá tư bản chủ nghĩa

c)

C. Vị trì thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

D. Cả a, b, c điều đúng

63.

Câu 63: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Là thời kỳ cải biến cách mạng, từ tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

B. Là thời kỳ cái biển cách mạng, từ xã hội cũ sang xã hội mới

c)

C. Là thời kỳ cải biến cách mạng, từ xã hội này sang xã hội kia

d)

D. Là thời kỳ cải biến cách mạng, từ xã hội tư bản chủ nghĩa sang xã hội cộng sản chủ nghĩa

64.

Câu 64: Mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là?

a)

A. Giải phóng con người triệt để nhất

b)

B. Phát triển con người toàn diện

c)

C. Giải phóng và phát triển con người cao nhất

d)

D. Giải phóng và phát triển con người toàn diện

65.

Câu 65: Có mấy góc độ cơ bản tiếp cận chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

A. 2

b)

B:3

c)

C. 4

d)

D.5

66.

Câu 66: Đặc trưng nào của chủ nghĩa xã hôi thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người

b)

B. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao

c)

C. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bảng chất của giai cấp công nhân

d)

D. Chủ nghĩa xã hội do nhân dân lao động làm chủ

67.

Câu 67: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội công sản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Làm theo lao động, hưởng theo nhu cầu

b)

B. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

c)

C. Làm theo nhu cầu, hưởng theo lao động

d)

D. Làm theo năng lực, hướng theo lao động

68.

Câu 68: Mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản theo quan điểm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI (2011)?

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 10

69.

Câu 69: Có bao nhiêu phương hưởng cơ bản xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. 5

b)

B.6

c)

C. 7

d)

D. 8

70.

Câu 70: Mục tiêu cụ thể đến năm 2030 của nước ta mà Đại hội XIII của Đảng xác định là gì?

a)

A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại

b)

B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại

c)

C. Là nước phát triển, có thu nhập trung bình cao

d)

D. Là nước phát triển, có thu nhập trung bình

71.

Câu 71: Mục tiêu cụ thể đến năm 2045 của nước ta mà Đại hội XIII của Đảng xác định là gì?

a)

A. Là nước phát triển, có công nghiệp hiện đại

b)

B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại

c)

C. Là nước phát triển, có thu nhập cao

d)

D. Là nước đang phát triển, có thu nhập trung bình cao

72.

Câu 72: Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?

a)

A. Công hữu

b)

B. Tập thể

c)

C. Tư hữu

d)

D. Hỗn hợp

73.

Câu 73: Đặc điểm trên lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Có một nền kinh tế phát triển

b)

B. Tôn tại một nền kinh tế nhiều thành phần

c)

C. Kinh tế nông nghiệp còn lạc hậu

d)

D. Tập trung phát triển kinh tế công nghiệp

74.

Câu 74: Theo quan điểm của C. Mác, xã hội của thời kỳ quá độ là xã hội như thế nào?

a)

A. Xã hội có nền kinh tế phát triển cao

b)

B. Xã hội còn mang dấu vết của xã hội cũ

c)

C. Xã hội công bằng, dân chủ

d)

D. Xã hội lạc hậu, kém phát triển

75.

Câu 75: Đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng - văn hoá của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Tôn tại tư tưởng vô sản và tư sản

b)

B. Tôn tại duy nhất tư tưởng vô sản

c)

C. Tôn tại nhiều tư tưởng khác nhau

d)

D. Tồn tại duy nhất từ tưởng tư sản

76.

Câu 76: Đặc điểm trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Các giai cấp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau

b)

B. Không còn dấu tranh giai cấp

c)

C. Thành thị và nông thôn không còn sự khác biệt

d)

D. Không còn sự khác biệt giữa lao động chân tay và lao động trí óc

77.

Câu 77: Tại sao Việt Nam lại không lựa chọn con đường phát triển là đi lên chủ nghĩa tư bản?

a)

A. Vì nước ta xuất phát từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, lực lượng sản xuất còn rất thấp

b)

B. Vì bản chất của chủ nghĩa tư bản là áp bức bóc lột

c)

C. Vì giai cấp tư sản Việt Nam chưa phát triển

d)

D. Tất cả A, B, C đều sai

78.

Câu 78: Trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gôta: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội công sản chủ nghĩa là một thời kỳ......... cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ...... và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp và sán". Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thiện luận điểm của C. Mác.

a)

A. cải tạo/cải cách

b)

B. cải biến quá độ chính trị

c)

C. chuyển biến/quả độ

d)

D. biến đổi cải tạo

79.

Câu 79: Theo quan điểm của Lênin, phân kỳ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản có máy giai đoạn?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

80.

Câu 80: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có mấy hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản?

a)

A.2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.5

81.

Câu 81: Việt Nam bước vào thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước bắt đầu từ khi nào?

a)

A. Năm 1945

b)

B. Năm 1954

c)

C. Năm 1975

d)

D. Näm 1986

82.

Câu 82: Mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam lần đầu tiên được nêu ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đàng?

a)

A. Đại hội VI

b)

B. Đại hội VII

c)

.C. Đại hội VIII

d)

D. Đại hội IX

83.

Câu 83: Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

B. Tôn tại đan xen giữa nhân tố của xã hội mới và tàn dư của xã hội cũ

c)

C. Tôn tại một nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Con người được giải phóng và phát triển một cách toàn diện

84.

Câu 84: Mục tiêu của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng là gì?

a)

A. Một xã hội do nhân dân làm chủ

b)

B. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

c)

C. Có nền kinh tế phát triển cao, con người đước phát triển toàn diện

d)

D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

85.

Câu 85: Đặc điểm của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

A. Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

b)

B. Quá độ gián tiếp lên chủ nghĩa xã hội từ chủ nghĩa tư bản

c)

C. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

D. Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

86.

Câu 86: Đặc trưng tổng quát trong mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là gì?

a)

A. Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh

b)

B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, vân mình

c)

C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

d)

D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

87.

Câu 87: Dân chủ là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền của con người

c)

C. Là quyền tự do của mỗi người

d)

D. Là quyền lực thuộc về công nhân

88.

Câu 88: Mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Xây dựng thành công xã hội mới

b)

B. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

C. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa thành công

d)

D. Xây dựng thành công một nhà nước của dân, do dân, vì dân

89.

Câu 89: Nếu xem xét dân chủ với tư cách là một chế độ dân chủ, thì nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu chế độ dân chủ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

90.

Câu 90: Nhà nước xã hội chủ nghĩa đại diện cho lợi ích của ai?

a)

A. Giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức

b)

B. Giai cấp công nhân và nông dân

c)

C. Đại đa số nhân dân lao động

d)

D. Toàn thể nhân dân lao động

91.

Câu 91: Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

A. Nguyên tắc kiểm tra giám sát

b)

B. Nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

C. Nguyên tắc dân chủ và thống nhất quyền lực

d)

D. Nguyên tắc tổ chức xây dựng

92.

Câu 92: So với các nền dân chủ trước đây, tình ưu việt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở điểm nào?

a)

A. Là nền dân chủ không còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ cho tất cả các giai cấp, tầng lớp

c)

C. Là nền dân chủ cho tất cả nhân dân lao động

d)

D. Là niền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

93.

Câu 93: Dân chủ với tư cách là một chế độ chính trị ra đời khi nào?

a)

A. Khi Cách mạng Tháng Mười Nga thành công

b)

B. Khi xã hội có sự phân chia về giai cấp

c)

C. Khi nhà nước xã hội chủ nghĩa được thiết lập

d)

D. Khi mâu thuẩn giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng gay gắt

94.

Câu 94: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chức năng nào của nhà nước xã hội chủ nghĩa sẽ chiếm ưu thế?

a)

A. Chức năng trấn áp

b)

B. Chức năng tổ chức và xây dựng

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

95.

Câu 95: Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

A. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp nông dân

d)

D. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

96.

Câu 96: Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Chế độ chính trị của giai cấp công nhân

b)

B. Cơ chế quản lý kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

C. Bản chất chính trị của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

97.

Câu 97: Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập trong thời gian nào?

a)

A. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945

b)

B. Sau khi đất nước đổi tên thành Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1976

c)

C. Sau Đại hội VI năm 1986

d)

D. Sau khi kháng chiến chống thực dân Pháp thành công năm 1954 tại miền Bắc

98.

Câu 98: Phương châm thực hiện quy chế dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

A. Dân bàn, dân làm, dân biết, dân kiểm tra

b)

B. Dân biết, dân làm, dân bàn, dân kiểm tra

c)

C. Dân biết, dân bản, dân làm, dân kiểm tra

d)

D. Dân biết, dân bàn, dân kiểm tra, dân làm

99.

Câu 99: Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

B. Chức năng trấn áp và chức năng chính trị

c)

C. Chức năng giai cấp và chức năng xây dựng

d)

D. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

100.

Câu 100. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa và nhà nước pháp trị có điểm gì giống nhau?

a)

A. Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

B. Khẳng định quyền lực tốt cao của pháp luật

c)

C. Đại biểu nhà nước do nhân dân bầu ra

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng