wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ - CUỐI KÌ I - 12

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở
a)
A. sông Bến Hải.
b)
B. dãy Bạch Mã.
c)
C. dãy Hoành Sơn.
d)
D. sông Đà Rằng.
2.
Câu 2. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do
a)
A. độ dốc lòng sông lớn và nhiều thác ghềnh.
b)
B. sông đã chảy qua nhiều dạng địa hình lớn.
c)
C. sự thất thường của chế độ mưa trong năm.
d)
D. sông ngòi nhiều nước và giàu phù sa sông.
3.
Câu 3: Nước ta nằm ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Tây Nam Á.
b)
B. Đông Nam Á.
c)
C. Đông Bắc Á.
d)
D. Trung Á.
4.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm cho biên độ nhiệt trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc lớn?
a)
A. Vị trí địa lý và độ cao địa hình.
b)
B. Địa hình và hoạt động gió mùa.
c)
C. Vị trí địa lý và hoạt động gió mùa.
d)
D. Hình dáng lãnh thổ và dải hội nhiệt đới.
5.
Câu 5. Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là
a)
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
B. địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
c)
C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
6.
Câu 6. Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.
b)
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.
c)
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.
d)
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.
7.
Câu 7. Chiếm diện tích lớn nhất khu vực đồi núi nước ta là nhóm đất
a)
A. feralit.
b)
B. phù sa.
c)
C. xám.
d)
D. phèn.
8.
Câu 8. Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới, ẩm, gió mùa của nước ta là do
a)
A. vị trí địa lí, hình dáng lãnh thổ quy định.
b)
B. ảnh hưởng của gió thổi theo mùa.
c)
C. sự phân hóa phức tạp của địa hình.
d)
D. ảnh hưởng của Biển Đông.
9.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?
a)
A. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
b)
B. Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
c)
C. Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến.
d)
D. Nằm ở phía tây Thái Bình Dương.
10.
Câu 10: Chế độ nước sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do
a)
A. địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.
b)
B. đặc điểm khí hậu có lượng nhiệt ẩm cao.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.
d)
D. khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.
11.
Câu 11. Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Thái Lan
c)
C. Xin-ga-po.
d)
D. Phi-lip-pin.
12.
Câu 12. Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao do
a)
A. nằm trong khu vực gió mùa.
b)
B. nằm ở vùng nội chí tuyến.
c)
C. tiếp giáp với biển Đông.
d)
D. có gió Mậu dịch hoạt động.
13.
Câu 13: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
A. tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.
b)
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
C. Ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi
14.
Câu 14. Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có
a)
A. lượng mưa lớn.
b)
B. nền nhiệt độ cao.
c)
C. khí hậu mát mẻ.
d)
D. nhiều sông lớn.
15.
Câu 15. Sự phân hoá của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do
a)
A. sự đa dạng của địa hình.
b)
B. hoạt động của Tín phong.
c)
C. gió mùa kết hợp với địa hình.
d)
D. ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.
16.
Câu 1:“… Nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ những vùng núi cao), trong đó miền Nam thường có nhiệt độ trung bình cao hơn miền Bắc. Hằng năm, nước ta nhận được nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn; tổng số giờ nắng dao động tùy nơi, trung bình từ 1300 đến 3000 giờ/năm”. Nguồn: SGK Địa lí 12, Chân trời sáng tạo, NXB Giáo dục, 2024).
a)
a) Nhiệt độ trung bình năm của miền Bắc cao hơn miền Nam.
b)
b) Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.
c)
c) Nước ta nhận được nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn là do phần lớn lãnh thổ nằm Ở Xích đạo.
d)
d) Nền nhiệt cao là do nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, có góc nhập xạ lớn.
17.
Câu 2. Cho biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội và Cần Thơ:
a)
a) Cần Thơ có biên độ nhiệt lớn hơn Hà Nội
b)
b) Hà Nội có mùa khô ít sâu sắc hơn Cần Thơ.
c)
c) Hà Nội có một số tháng nhiệt độ dưới 200C là do ảnh hưởng của gió Tín phong Bắc bán cầu.
d)
d) Cần Thơ có mùa mưa kéo dài là do gió mùa mùa hạ đến sớm, kết thúc muộn.
18.
Câu 3. Cho thông tin sau:
a)
a) Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta với hướng ngược nhau.
b)
b) Gió mùa mùa đông tạo nên một mùa đông lạnh cho miền Bắc nước ta.
c)
c) Vào cuối mùa hạ do áp thấp Bắc Bộ, gió mùa mùa hạ di chuyển theo hướng đông nam vào Bắc Bộ.
d)
d) Hoạt động của gió mùa làm cho khí hậu nước ta giảm tính nhiệt đới và ôn hòa hơn.
19.
Câu 1. Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1999 – 2021, dân số nước ta tăng thêm được bao nhiêu triệu người?
a)
A. 1,5 triệu người.
b)
B. 1,2 triệu người.
c)
C. 1,0 triệu người.
d)
D. 2,0 triệu người.
20.
Câu 2. Từ năm 1999 đến năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giảm
a)
A. 0,97%.
b)
B. 0,87%.
c)
C. 0.77%.
d)
D. 0,57%.
21.
Câu 3. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?
a)
A. Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.
b)
B. Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.
c)
C. Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.
d)
D. Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.
22.
Câu 5. Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.
b)
B. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.
c)
C. Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.
d)
D. Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.
23.
Câu 6. Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn
a)
A. cơ cấu dân số già.
b)
B. cơ cấu dân số trẻ.
c)
C. ổn định.
d)
D. cơ cấu dân số vàng.
24.
Câu 7. Dân cư ở nước ta phân bố
a)
A. tương đối đồng đều giữa các khu vực.
b)
B. chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.
c)
C. khác nhau giữa các khu vực.
d)
D. chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.
25.
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?
a)
A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
c)
C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.
d)
D. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
26.
Câu 9. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.
b)
B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế.
d)
D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.
27.
Câu 10. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.
28.
Câu 11. Biểu đồ nào sau đây thể hiện rõ nhất cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2010 và 2021?
a)
A. Tròn.
b)
B. Miền.
c)
C. Đường.
d)
D. Cột.
29.
Câu 12. Giai đoạn 2010 – 2021, cơ cấu lao động ở nước ta chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
b)
B. Giảm tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.
c)
C. Tăng tỉ trọng lao động ở cả khu vực nông thôn và khu vực thành thị.
d)
D. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
30.
Câu 13. Để thể hiện số dân thành thị trong tổng số dân của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Kết hợp (cột và đường).
c)
C. Cột chồng.
d)
D. Đường.
31.
Câu 14. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 1990 và năm 2021 lần lượt là
a)
A. 18,5% và 40,2%.
b)
B. 24,1% và 38,2%.
c)
C. 20,1% và 48,2%.
d)
D. 19,2% và 38,2%.
32.
Câu 15. Từ năm 1990 đến năm 2021, số dân thành thị của nước ta tăng được bao nhiêu triệu người?
a)
A. 15,8 triệu người.
b)
B. 23,7 triệu người.
c)
C. 28,9 triệu người.
d)
D. 12,8 triệu người.
33.
Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng với tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2021?
a)
A. Biến động rất ít.
b)
B. Tăng rất nhanh.
c)
C. Tăng nhưng vẫn còn thấp.
d)
D. Giảm mạnh.
34.
Câu 1.Dân số trung bình năm 2022 của cả nước ước tính 99,46 triệu người, tăng 957,3 nghìn người, tương đương tăng 0,97% so với năm 2021. Trong tổng dân số, dân số thành thị 37,35 triệu người, chiếm 37,6%; dân số nông thôn 62,11 triệu người, chiếm 62,4%; Tỷ số giới tính khi sinh là 111,6 bé trai/100 bé gái. (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
a)
a) Dân số trung bình của cả nước tăng.
b)
b) Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh.
c)
c) Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hóa chưa mạnh.
d)
d) Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.
35.
Câu 2. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về đặc điểm dân cư nước ta.
a)
a) Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
b) Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.
c)
c) Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn đang gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở,…
d)
d) Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.
36.
Câu 3: “Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp.”
a)
a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.
b)
b) Lối sống đô thị đang làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,…
c)
c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.
d)
d) Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,…
37.
Câu 1. Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A. Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.
b)
B. Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.
d)
D. Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4.
38.
Câu 2. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
a)
A. hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.
b)
B. đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.
d)
D. phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
39.
Câu 3. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các
a)
A. khu công nghiệp tập trung.
b)
B. loại hình dịch vụ công nghệ cao.
c)
C. cực tăng trưởng quốc gia.
d)
D. vùng kinh tế trọng điểm.
40.
Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A. Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.
b)
B. Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.
c)
C. Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.
d)
D. Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.
41.
Câu 5. Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là
a)
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
B. nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.
c)
C. phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.
d)
D. tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.
42.
Câu 6. Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
43.
Câu 7. Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu
a)
A. lãnh thổ kinh tế.
b)
B. thành phần kinh tế.
c)
C. ngành kinh tế.
d)
D. giữa thành thị và nông thôn.
44.
Câu 8. Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
45.
Câu 9. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta không phải là
a)
A. chú trọng phát triển nông nghiệp hoá.
b)
B. khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh.
c)
C. đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ.
d)
D. xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản.
46.
Câu 10. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là
a)
A. ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.
b)
B. sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.
c)
C. hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế.
d)
D. tập trung sản xuất các sản phấm cao cấp.
47.
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự thay đổi cơ cấu kinh tế giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
B. Cơ cấu thành phần kinh tế đang chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm, vùng kinh tế động lực là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
d)
D. Phát triển nền kinh tế theo hướng bền vững là mục tiêu quan trọng trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
48.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?
a)
A. Hạn chế phát triển những ngành công nghiệp năng lượng, cơ khí chế tạo, sản xuất kim loại.
b)
B. Cần chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hoá, nông nghiệp công nghệ cao, thích ứng với biến đổi khí hậu.
c)
C. Tập trung phát triển mạnh các ngành dịch vụ theo hướng hiện đại, có hàm lượng tri thức và công nghệ cao.
d)
D. Cơ cấu ngành kinh tế đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và giảm tỉ trọng dịch vụ.
49.
Câu 13. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.
a)
a) Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta tăng giảm không đều.
b)
b) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.
c)
c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất.
d)
d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.
50.
Câu 1. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?
a)
A. Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.
b)
B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
c)
C. Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.
d)
D. Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.
51.
Câu 2. Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là
a)
A. khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.
c)
C. tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.
d)
D. bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.
52.
Câu 3. Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.
b)
B. khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất feralit chiếm diện tích lớn.
d)
D. dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.
53.
Câu 4. Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều thiên tai xảy ra.
b)
B. Không có các ngư trường cá.
c)
C. Khí hậu thay đổi thất thường.
d)
D. Nhiều dịch bệnh bùng phát.
54.
Câu 5. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.
d)
D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.
55.
Câu 6. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
b)
B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.
c)
C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.
d)
D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…
56.
Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?
a)
A. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.
b)
B. Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.
c)
C. Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.
d)
D. Tỉ trọng ngày cang tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
57.
Câu 8. Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là
a)
A. trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.
b)
B. diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.
c)
C. diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.
d)
D. chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.
58.
Câu 9. Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là
a)
A. chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.
b)
B. đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.
c)
C. chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.
d)
D. luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.
59.
Câu 10. Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là
a)
A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.
b)
B. tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.
c)
C. phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp.
d)
D. giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.
60.
Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?
a)
A. Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
b)
B. Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
c)
C. Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.
d)
D. Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.
61.
Câu 12. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.
b)
B. Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.
c)
C. Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.
d)
D. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.
62.
Câu 13. Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là
a)
A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
b)
B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
c)
C. chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.
d)
D. khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.
63.
Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
a)
A. Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.
b)
B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.
c)
C. Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.
64.
Câu 15. Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.
b)
B. tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.
c)
C. tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.
d)
D. đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
65.
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao.
b)
B. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hoá nổi bật của vùng.
d)
D. Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước.
66.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Có vùng biển nông, ngư trường rộng.
b)
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
c)
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.
d)
D. Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hoá của vùng.
67.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh.
c)
C. Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.
d)
D. Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt.
68.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn.
b)
B. Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.
c)
C. Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông.
d)
D. Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới.
69.
Câu 1. Cho bảng sổ liệu:
a)
a) Số lượng trâu giảm liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.
b)
b) Số lượng bò, lợn tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.
c)
c) Số lượng trâu giảm do cơ sở thức ăn không đảm bảo.
d)
d) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ đường là thích hợp nhất.
70.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu sau:
a)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng giảm thất thường.
b)
b) Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.
c)
c) Xu hướng là giảm tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác.
d)
d) Tổng thuỷ sản tăng nhanh chủ yếu do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
71.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a)
a) Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.
b)
b) Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.
c)
c) Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.
d)
d) Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.
72.
Câu 4. Cho biểu đồ về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
a)
a) Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.
b)
b) Tỉ trọng diện tích lúa mùa giảm.
c)
c) Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
d)
d) Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
73.
Câu 1. Nước ta đang thực hiện cơ cấu lại ngành công nghiệp theo hướng
a)
A. tạo sản phẩm ô nhiễm nước.
b)
B. nâng cao trình độ công nghệ.
c)
C. phân bố lại nguồn lao động.
d)
D. nâng cao tay nghề lao động.
74.
Câu 2. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.
b)
B. Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
c)
C. Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
d)
D. Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
75.
Câu 3. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác hợp lí khoáng sản, tài nguyên đất.
b)
B. Khai thác hiệu quả thế mạnh của từng vùng.
c)
C. Sử dụng hiệu quả tài nguyên nước, khí hậu.
d)
D. Phân bố lại nguồn lao động, nguồn vốn lớn.
76.
Câu 4. Các khu công nghiệp phân bố tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
77.
Câu 5. Khu công nghệ cao nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Khu công nghệ cao Đồng Nai.
b)
B. Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
c)
C. Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Khu công nghệ cao Hoà Lạc.
78.
Câu 6. Khu vực nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp kém phát triển nhất hiện nay?
a)
A. Ven biển.
b)
B. Miền núi.
c)
C. Trung du.
d)
D. Đồng bằng.
79.
Câu 7. Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở
a)
A. mối quan hệ giữa từng ngành với toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
b)
B. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành.
c)
C. thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành.
d)
D. các ngành công nghiệp trọng điểm trong hệ thống các ngành công nghiệp.
80.
Câu 8. Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng tích cực nhằm phù hợp với
a)
A. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước.
b)
B. xu thế toàn cầu hóa và gia tăng số người nhập cư.
c)
C. tác động của biến đổi khí hậu, dân số tăng nhanh.
d)
D. sự phát triển kinh tế, khai thác nguồn tài nguyên.
81.
Câu 9. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu ngành khá đa dạng.
b)
B. Chịu tác động của nhiều nhân tố.
c)
C. Tỉ trọng các ngành ổn định.
d)
D. Chuyển dịch theo hướng hiện đại.
82.
Câu 10. Đồng bằng sông Hồng là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước, trước vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
83.
Câu 11. Lợi thế của nước ta trong việc phát triển công nghiệp hiện nay là
a)
A. nguồn nhiên liệu phân bố đều ở các vùng.
b)
B. nguồn lao động đông, chất lượng nâng lên.
c)
C. thu hút vốn đầu tư lớn, chính sách ưu tiên.
d)
D. thị trường nội địa mạnh, hạn chế thiên tai.
84.
Câu 12. Vùng nào sau đây ở nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông cửu Long.
85.
Câu 13. Ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng
a)
A. giảm tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; tăng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
b)
B. tăng tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng; giảm nhóm ngành chế biến, chế tạo.
c)
C. đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.
d)
D. tăng nhóm ngành sử dụng nhiều lao động, giảm ngành sản xuất điện và khí.
86.
Câu 14. Một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là
a)
A. đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp trọng điểm.
b)
B. tăng nhanh tỉ trọng ngành công nghiệp khai khoáng.
c)
C. xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
d)
D. cân đối phát triển khai khoáng và chế biến, chế tạo.
87.
Câu 15. Vấn đề cấp bách đặt ra trong phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. lấn chiếm đất sản xuất nông nghiệp.
b)
B. mai một nhiều ngành truyền thống.
c)
C. gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
d)
D. giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo.
88.
Câu 1. Cho bảng số liệu :
a)
a) Sản lượng dầu thô giảm liên tục.
b)
b) Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021.
c)
c) Năm 2015 sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010.
d)
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
89.
Câu 2. Cho bảng số liệu sau
a)
a) Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ luôn cao nhất.
b)
b) Trong giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều có xu hướng tăng.
c)
c) Các vùng có lợi thế về vị trí địa lí, giao thông, tài nguyên và nguồn lao động chất lượng cao có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao hơn.
d)
d) Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta chủ yếu do tác động của xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành và chiến lược phát triển công nghiệp của đất nước.
90.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a)
a) Sản lượng điện của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021
b)
b) Cơ cấu sản lượng điện phân bố không đều giữa các nguồn năng lượng.
c)
c) Thủy điện đóng vai trò quan trọng và chủ yếu nhất trong cơ cấu sản lượng điện
d)
d) Sản lượng điện tăng liên tục do nhu cầu của sản xuất và đời sống.
91.
Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau:
a)
a) So với năm 2010, sản lượng điện thoại di động năm 2022 tăng 4,1 lần.
b)
b) Giai đoạn 2010-2022, sản lượng ti vi lắp ráp luôn tăng.
c)
c) Giai đoạn 2010-2022, sản lượng tủ lạnh, tủ đông trong gia đình luôn tăng.
d)
d) Giai đoạn 2010-2022, ti vi lắp ráp có tốc độ gia tăng nhanh nhất.
92.
Câu 1. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
a)
A. hải đảo.
b)
B. đảo ven bờ.
c)
C. đảo xa bờ.
d)
D. quần đảo.
93.
Câu 2. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ
a)
A. trung tâm áp cao Xibia.
b)
B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.
c)
C. trung tâm áp cao Hawaii.
d)
D. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
94.
Câu 3: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
95.
Câu 4: Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.
b)
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.
c)
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.
d)
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.
96.
Câu 5. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
97.
Câu 6. Cơ cấu lao động có sự chuyển dịch giữa các ngành kinh tế ở nước ta là do tác động của
a)
A. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
c)
C. mạng lưới đô thị ngày càng mở rộng.
d)
D. tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng nhanh.
98.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
b)
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều.
c)
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
d)
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
99.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Không gian đô thị ngày càng mở rộng.
c)
C. Lịch sử hình thành đô thị từ lâu đời.
d)
D. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
100.
Câu 9. Năng suất lúa của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. tăng cường xuất khẩu.
c)
C. mở rộng diện tích.
d)
D. tăng cường chế biến.
101.
Câu 10. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên thuộc loại
a)
A. rừng phòng hộ.
b)
B. rừng đặc dụng.
c)
C. rừng khoanh nuôi.
d)
D. rừng sản xuất.
102.
Câu 11: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là
a)
A. ao, hồ.
b)
B. đầm, phá.
c)
C. ven biển.
d)
D. kênh rạch.
103.
Câu 12: Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng
104.
Câu 13. Ý nghĩa kinh tế của rừng được biểu hiện ở việc
a)
A. góp phần điều hòa khí hậu, hạn chế ô nhiễm môi trường.
b)
B. ngăn cản các quá trình xói mòn, rửa trôi đất từ đó bảo về tài nguyên đất.
c)
C. cung cấp nhiều lâm sản (gỗ, củi..), các dược liệu quý.
d)
D. góp phần giải quyết việc làm cho người dân ở khu vực đồi núi.
105.
Câu 14. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
106.
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?
a)
A. Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện.
b)
B. Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm.
c)
C. Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện.
d)
D. Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.
107.
Câu 16. Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay
a)
A. có ranh giới địa lí xác định.
b)
B. phân bố đều khắp cả nước.
c)
C. chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.
d)
D. có nhiều dân cư sinh sống.
108.
Câu 17. Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung chủ yếu ở
a)
A. các khu vực thưa dân.
b)
B. vùng có lao động kỹ thuật.
c)
C. các đô thị lớn.
d)
D. cảng biển lớn.
109.
Câu 18. Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
a)
A. Điện tử.
b)
B. Hóa chất.
c)
C. Cơ khí.
d)
D. Năng lượng.
110.
Câu 1. Cho thông tin sau: Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.
a)
a) Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.
b)
b) Ở thành thị, tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.
c)
c) Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
d)
d) Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
111.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a)
a) Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng.
b)
b) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm.
c)
c) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế trong nước.
d)
d) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn khu vực kinh tế trong nước do có quy mô sản xuất lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại.
112.
Câu 3. Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.
a)
a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b)
b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.
c)
c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.
d)
d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
113.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
a)
a) Điện thoại di động và ti vi lắp ráp đều tăng từ 2010 - 2021.
b)
b) Điện thoại di động có số lượng lớn hơn ti vi lắp ráp do nhu cầu sử dụng tăng.
c)
c) Điện thoại di động tăng nhanh hơn ti vi lắp rắp.
d)
d) Ti vi lắp ráp có số lượng nhỏ hơn nhưng tăng nhanh hơn điện thoại di động.