Font size
WorksheetsKiểm tra giữa HK2- môn Địa Lí - Lê Tấn Tài - is 12.2
Total questions: 114
Worksheet time: 29hrs 30mins
Câu 1: Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do
A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng.
C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
D. nằm trong khu vực gió mùa Châu Á.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?
A. Nằm ở phía tây bán đảo Đông Dương.
B. Kéo dài và hẹp ngang theo chiều kinh tuyến.
C. Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển.
D. Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.
Câu 3: Vị trí giáp vùng biển Đông rộng lớn nên nước ta có
A. nhiều tài nguyên khoáng sản.
B. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
C. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
D. nhiều loài sinh vật nhiệt đới.
Câu 4: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là giới hạn ngoài của vùng
A. lãnh hải.
B. nội thủy.
. C. đặc quyền kinh tế.
D. tiếp giáp lãnh hải.
Câu 5: Ưu thế lớn nhất của vị trí địa lí nước ta trong việc mở rộng giao lưu kinh tế với nước ngoài là
A. vị trí nằm gần trên tuyến hàng hải quốc tế .
B. cầu nối giữa châu Á - châu Đại Dương.
C. cửa ngõ để vào khu vực Đông Dương.
D. nằm ở vị trí trung tâm Đông Nam Á.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nào gây khó khăn trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nước ta?
A. Có đường biên giới kéo dài trên đất liền và trên biển.
B. Đường bờ biển kéo dài và tiếp giáp nhiều quốc gia.
C. Vùng biển nước ta rộng lớn và đang có sự tranh chấp.
D. Phần lớn biên giới nước ta nằm ở khu vực núi cao.
Câu 7: Đặc điểm nổi bật về địa hình của đồng bằng sông Cửu Long là
A. bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
B. có nhiều đê và địa hình thấp và phẵng.
C. có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.
D. diện tích rộng lớn và nhiều vùng trũng.
Câu 8: Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. có địa hình cao nhất nước ta.
C. hướng núi chính tây bắc - đông nam.
D. có nhiều các cao nguyên.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.
B. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
C. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
D. Chịu tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 10: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở 2 đầu là đặc điểm của vùng núi
A. Đông Bắc.
B. Trường Sơn Bắc
C. Tây bắc
D. Trường Sơn Nam
Câu 11: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
B. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển,
C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.
D. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.
Câu 12: Điểm giống nhau chủ yếu về địa hình giữa vùng núi Tây Bắc với vùng núi Đông Bắc là
A. độ cao.
B. hướng nghiêng
C. hướng núi chính.
D. có nhiều cao nguyên.
Câu 13: Điểm giống nhau chủ yếu về địa hình giữa vùng núi Tây Bắc với vùng núi Trường Sơn Bắc là
A. độ cao
B. hướng nghiêng.
C. hướng núi chính.
D. có nhiều cao nguyên.
Câu 14: Điểm giống nhau chủ yếu về địa hình giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam là
A. độ cao
B. hướng nghiêng
C. hướng núi chính.
D. có nhiều cao nguyên.
Câu 15: Điểm giống nhau chủ yếu về địa hình giữa đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long là
A. bề mặt địa hình.
B. nguyên nhân hình thành
C. độ cao địa hình
D. chịu tác động của thủy triều.
Câu 16: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long đều được thành tạo và phát triển do
A. tác động của con người trong quá trình khai phá để sản xuất.
B. bồi tụ phù sa từ các hệ thống sông lớn trên vịnh biển nông.
C. quá trình bồi đắp của vật liệu biển kết hợp với phù sa sông.
D. phù sa sông bồi tụ dần trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
Câu 17: Đặc điểm địa hình chủ yếu đồi núi thấp đã làm cho
A. địa hình nước ta ít hiểm trở hơn.
B. địa hình nước ta có sự phân bậc rõ rệt.
C. tính chất nhiệt đới ẩm được bảo toàn.
D. thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.
Câu 18: Vùng ven biển Nam Trung Bộ thuận lợi nhất cho nghề làm muối là vì
A. độ muối của vùng biển ở đây cao hơn các vùng khác.
B. người dân ở đây có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất muối.
C. có nhiệt độ cao, nhiều nắng và chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển.
D. nghề muối có giá trị xuất khẩu cao góp phần làm tăng thu nhập.
Câu 19: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
A. vị trí nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
B. địa hình 85% rlà đồi núi thấp.
C. chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D. tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
Câu 20: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
A. nhiệt độ trung bình cao.
B. độ ẩm không khí lớn
C. địa hình nhiều đồi núi
D. sự phân mùa khí hậu
Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho diện tích rừng ngập mặn ở nước ta đã bị thu hẹp rất nhiều trong thời gian qua?
A. Mở rộng diện tích nuôi tôm, cá.
B. Do sự nóng lên của Trái Đất.
C. Tác động của quá trình đô thị hóa
D. Khai thác rừng lấy củi, gỗ.
Câu 22: Nơi nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của hiện tượng sạt lở bờ biển?
A. Dải bờ biển Đông Nam Bộ.
B. Dải bờ biển Trung Bộ.
C. Dải bờ biển Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Dải bờ biển Bắc Bộ.
Câu 23: Dạng địa hình nào sau đây không phải là địa hình ven biển ở nước ta?
A. Vịnh nước sâu.
B. Các đầm phá.
C. Các đảo ven bờ.
D. Khe rảnh, xói mòn.
Câu 24: Biểu hiện chủ yếu của tính nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông là
A. có các dòng biển nóng và lạnh xuất hiện theo mùa.
B. nhiệt độ trung bình nước biển cao và thay đổi theo mùa.
C. lượng mưa, độ ẩm tương đối cao và thay đổi theo mùa.
D. có nhiệt độ, độ ẩm của nước biển cao và thay đổi theo mùa.
Câu 25: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
A. các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B. các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều.
C. độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ôxi, nhiệt độ nước biển cao.
D. biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.
Câu 26: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
A. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.
B. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.
C. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.
D. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.
Câu 27: Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
A. thời tiết đầu hạ khô nóng.
B. mưa nhiều vào thu đông.
C. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
D. hai mùa khác nhau rõ rệt.
Câu 28 :Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở nước ta
A. từ tháng IV dến tháng XI.
B. từ tháng V dến tháng X.
C. từ tháng X dến tháng V năm sau
D. từ tháng XI dến tháng IV năm sau.
Câu 29 : Gió mùa mùa hạ thổi đến nước ta có hướng chủ yếu là
A. tây bắc.
B. tây nam
C. đông bắc.
C. đông nam.
Câu 31:Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta từ tháng
A. từ tháng IV dến tháng XI.
B. từ tháng V dến tháng X.
C. từ tháng X dến tháng V.
D. từ tháng XI dến tháng IV.
Câu 32: Ý nào sau đây đúng về đặc điểm sông ngòi của nước ta?
A. Sông ngòi ít nước.
B. Sông ngòi ít phù sa.
C. Phần lớn là sông lớn.
D. Mật độ sông dày đặc.
Câu 33: Nước ta có lượng mưa, độ ẩm lớn là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Tác động của Biển Đông.
B. Nằm trong vùng chí tuyến Bắc.
C. Tác động của gió Đông Bắc
D. Tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 34: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.
B. tổng bức xạ trong năm lớn.
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
D. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
Câu 35: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Bắc
C. Gió phơn Tây Nam.
D. Gió mùa Tây Nam.
Câu 36: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. vị trí địa lý
B. địa hình đa dạng
C. hình dạng lãnh thổ
D. hoạt động của gió mùa.
Câu 37: Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di chuyển
A. qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
B. xuống phía Nam và mạnh lên.
C. qua biển trước khi vào nước ta.
D. xuống Biển Đông tăng cường độ ẩm.
Câu 38: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức chủ yếu do
A. vị trí nằm trong vùng chí tuyến.
B. địa hình phần lớn là đồi núi thấp
C. chịu tác động của gió mùa.
D. ảnh hưởng của Biển Đông.
Câu 39: Ý nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa Đông Bắc trong mùa đông ở miền Bắc nước ta?
A. Nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô.
B. Nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm.
C. Nửa sau mùa đông có mưa phùn.
D. Nửa đầu mùa đông có mưa nhiều.
Câu 40: Mùa đông lạnh kéo dài ở Đồng bằng sông Hồng tạo thuận lợi chủ yếu cho hoạt động sản xuất nào sau đây?
A. Trồng cây lương thực.
B. Trồng rau vụ đông.
C. Nuôi trồng thủy sản.
D. Trồng cây công nghiệp
Câu 41: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?
A. Nhiều nước, nhiều thác ghềnh, ít phù sa.
B. Lượng nước lớn quanh năm, giàu phù sa.
C. Sông ngòi dày đặc, phần lớn là sông lớn
D. Sông giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
Câu 41: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?
A. Nhiều nước, nhiều thác ghềnh, ít phù sa.
B. Lượng nước lớn quanh năm, giàu phù sa.
C. Sông ngòi dày đặc, phần lớn là sông lớn
D. Sông giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
Câu 42: Do nằm hoàn toàn ừong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có
A. hoạt động của gió mùa.
B. tổng lượng mưa lớn.
C. nền nhiệt độ cao.
D. ảnh hưởng của biển.
Câu 43: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
A. nhiệt đới gió mùa.
B. ôn đới gió mùa.
. C. cận nhiệt đới
D. gió mùa.
Câu 44: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào chiếm ưu thế?
A. Xích đạo.
B. Nhiệt đới.
C. Cận nhiệt.
D. Ôn đới.
Câu 45: Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.
B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18 độ C.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. Biên độ nhiệt năm thấp.
Câu 46: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. đới rừng cận xích đạo gió mùa.
C. đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa.
D. đới rừng xích đạo gió mùa
Câu 47: Ở phần lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là
A. xích đạo và nhiệt đới.
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
D. cận xích đạo và cận nhiệt đới.
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô.
Câu 49: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
B. Vùng núi Trường Sơn.
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
D. Vùng núi Đông Bắc.
Câu 50: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu là do
A. ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước.
B. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
C. phá rừng để mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
D. phá rừng để khai thác gỗ phục vụ cho sản xuất.
Câu 51: Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi để xây dựng cảng biển ở nước ta?
A. Đầm phá.
B. Vịnh nước sâu.
C. Bãi triều.
D. Đảo ven bờ.
Câu 52: Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi là do
A. nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa.
B. nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. tiếp giáp Biển Đông và nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á.
D. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của Bắc bán cầu nên mưa nhiều.
Câu 53: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho đất ở Đồng bằng ven biển miền Trung nhiều cát, ít phù sa?
A. Hệ thống sông chủ yếu là nhỏ và ngắn nên lượng phù sa ít.
B. Biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành đồng bằng.
C. Nhiều nhánh núi ăn ra sát biển làm hạn chế lượng phù sa .
D. Vùng thềm lục địa nông sâu làm cho đồng bằng bị thu hẹp.
Câu 54: Bão ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Bão chỉ ảnh hưởng ở miền Trung.
B. Khu vực miền Trung bị ảnh hưởng sớm nhất.
C. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam
D. Tần suất bão lớn nhất vào các tháng đầu mùa hạ.
Câu 55: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở
A. khu vực trung du.
B. khu vực miền núi
C. khu vực cao nguyên
D. khu vực đồng bằng.
Câu 56: Quá trình feralit diễn ra mạnh ở khu vực nào của nước ta?
A. Khu vực núi cao, địa hình dốc.
B. Khu vực đồi núi thấp trên đá badan.
C. Khu vực đồi núi thấp trên đá mẹ axít.
D. Khu vực đồng bằng châu thỗ.
Câu 57: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở rìa phía ngoài thuộc vùng
A. đặc quyền kinh tế.
B. lãnh hải
C. nội thuỷ.
D. tiếp giáp lãnh hải.
Câu 58: Thành phần loài sinh vật nào chiếm ưu thế ở nước ta?
A. Các loài nhiệt đới
B. Các loài cận xích đạo.
C. Các loài ôn đới.
D. Các loài cận nhiệt đới.
Câu 59: Dạng địa hình nhân tạo ở nước ta là
A. caxto, vũng vịnh, kênh rạch.
B. hầm mỏ, kênh rạch, ruộng bậc thang.
C. ruộng bậc thang, đầm phá, khe rảnh,
D. ruộng bậc thang, cacxto, bãi triều.
Câu 60: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa.
B. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
C. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất mùn.
D. hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit.
Câu 61: Sự khác biệt chủ yếu nhất giữa địa hình của vùng núi Tây Bắc với Đông Bắc là
A. hướng núi chính.
B. hướng nghiêng địa hình.
C. độ cao địa hình.
D. các dạng địa hình.
Câu 62: Gió Tín phong Bắc bán cầu hoạt động trên lãnh thổ nước ta trong thời gian nào?
A. Đầu mùa đông.
B. Cuối mùa đông.
C. Quanh năm.
D. Đầu mùa hạ.
Câu 63: Đất ferarit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
A. có sự tích tụ ô xít sắt và ô xít nhôm.
B. rửa trôi các chất bazo có chứa Ca2+, K+…
C. lượng mưa lớn quá trình rửa trôi nhanh.
D. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
Câu 64: Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nằm ở vùng vĩ độ thấp nên nhận được nhiều nhiệt và tiếp giáp Biển Đông nên mưa nhiều
B. Nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc, quanh năm nhận lượng bức xạ lớn.
C. Nằm trong vùng gió mùa, giữa hai đường chí tuyến nên có lượng mưa lớn và góc nhập xạ lớn.
D. Nằm trong vùng nội chí tuyến, trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á và tiếp giáp biển.
Câu 65: Khu vực nào sau đây vào giữa cuối mùa đông có mưa phùn?
A. ven biển Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Vùng núi Tây Bắc
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 66: Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là
A. có vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn
B. có đầm phá và các bãi cát phẳng
C. có nhiều dạng địa hình khác nhau.
D. có các đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
Câu 67: Ở miền núi nước ta thường xảy thiên tai nào sau đây?
A. Bão, lũ lụt..
B. Sạt lở, lũ quét.
C. Rét đậm, rét hại.
D. Động đất, hạn hán.
Câu 68: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
B. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc
C. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ân Độ Dương đến.
D. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến
Câu 69: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
A. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.
B. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dối dào, gió hoạt động theo mùa
C. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng, phong phú.
D. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều vùng ngập mặn.
Câu 70: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và khép kín của Biển Đông được thể hiện qua yếu tố
A. hải văn và sinh vật.
B. sinh vật và thủy triều.
C. hải văn và dòng biển
D. nhiệt độ và độ muối.
Câu 71: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt nam?
A. Địa hình vùng nhiệt đới ẩm.
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. Cấu trúc địa hình đa dạng.
D. Ít chịu tác động của con người.
Câu 72: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
B. phía đông Thái Bình dương, khu vực kinh tế sôi động.
C. rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
D. rìa phía đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 73: Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có
A. diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
B. hệ thống đê chia đồng bằng thành nhiều ô.
C. hệ thống kênh rạch, sông ngòi chằng chịt.
D. thủy triều xâm nhập sâu trong đất liền
Câu 74: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn trong mùa khô là do
A. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.
B. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.
D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.
Câu 75: Vào nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh khô vì gió này di chuyển
A. qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
B. xuống phía nam và mạnh lên.
C. lệch về phía tây và qua vùng núi.
D. lệch về phía đông qua biển.
Câu 76: Do nước ta nằm ở nơi tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề trên các vành đai sinh khoáng nên
A. khí hậu có nền nhiệt độ cao.
B. khí hậu có bốn mùa rõ rệt.
C. có tài nguyên sinh vật phong phú.
D. tài nguyên khoáng sản phong phú.
Câu 77: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực đồng bằng ven biển nước ta?
A. Được bồi đắp phù sa của các sông lớn.
B. Hẹp ngang và chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C. Đất nghèo, nhiều cát ít phù sa sông.
D. Các đồng bằng thường phân ra thành ba dải.
Câu 78: Các quốc gia có quyền gì trong vùng đặc quyền kinh tế của nước ta?
A. Khai thác tài nguyên.
B. Thăm dò tài nguyên.
C. Lập căn cứ quân sự.
D. Đặc ống dẫn dầu khí.
Câu 79: Vùng núi nào sau đây của nước ta có nhiều cao nguyên nhất?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Trường Sơn Bắc.
Câu 80: Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao là do
A. nằm trong khu vực nội chí tuyến.
B. chịu tác động của các khối khí.
C. có địa hình nhiều đồi núi thấp.
D. chịu ảnh hưởng gió mùa.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
( Kĩ năng )
A. Hải Phòng.
B. Hải Dương.
C. Hà Nội.
D. Nam Định.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ. vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng có ngành điện tử?
( Kĩ năng )
A. Phúc Yên.
B. Bắc Ninh.
C. Hải Dương
D. Hưng Yên.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết đá axit có ở tỉnh nào sau đây?
( Kĩ năng )
A. Tây Ninh.
B. Đồng Nai.
C. Long An.
D. Vĩnh Long.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
( Kĩ năng )
A. Điện Biên.
B. Cao Bằng.
C. Hà Giang
D. Đồng Nai.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây chạy dọc biên giới với Lào?
( Kĩ năng )
A. Bạch Mã.
B. Hoàng Liên Sơn.
C.Phu Luông.
D. Pu-đen-đinh.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành hóa chất, phân bón?
( Kĩ năng )
A. Phúc Yên.
B. Cà Mau.
C. Nha Trang.
D. Long Xuyên.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường nào sau đây nối với cửa khẩu Hoa Lư?
( Kĩ năng )
A. Đường số 14.
B. Đường số 13
C`. Đường số 22
D. Đường số 51
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng lúa lớn nhất?
( Kĩ năng ) (cái này thằng Vỹ chưa đưa đáp án nên k biết )
A
A. Quảng Ngãi.
B. Quảng Nam.
C. Bình Định.
D. Phú Yên.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây có lễ hội truyền thống?
( Kĩ năng ) (cái này thằng Vỹ chưa đưa đáp án nên k biết )
A
A. Điện Biên.
B. Khe Sanh.
C. Buôn Ma Thuột.
D. Oóc Om Bóc.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng?
( Kĩ năng )
A. Sông Gâm.
B. Sông Chảy
C. Sông Mã
D. Sông Lô.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông
( Kĩ năng )
A. Đồng Nai
B. Thu Bồn
C Mã
D Cả
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
( Kĩ năng )
A. Sông Mã.
B. Sông Ba.
C. Sông Thu Bồn.
D. Sông Thái Bình.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây?
( Kĩ năng )
A. Cửa Gianh
B. Cửa Nhượng
C. Cửa Hội
D. Cửa Tùng
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
( Kĩ năng )
A. Pu Sam Sao.
B. Pu Đen Đinh.
C. Phu Luông
D. Đông Triều.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đảo nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
( Kĩ năng )
A. Cái Bầu.
B. Biện Sơn.
C. Vĩnh Thực
D. Cát Bà.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
( Kĩ năng ) (cái này thằng Vỹ chưa đưa đáp án nên k biết )
A
A. Cửa Văn Úc.
B. Cửa Hội.
C. Cửa Tư Hiền.
D. Cửa Việt.
Câu 17: Căn cứ Vảo Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Di Linh?
( Kĩ năng )
A. Núi Nam Decbri.
B. Núi Lang Bian.
C. Núi Braian.
D. Núi Chư Pha.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Đông Hà thuộc tỉnh nào sau đây?
( Kĩ năng )
A. Quảng Trị.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
( Kĩ năng )
A. Nam Định.
B. Thái Bình.
C. Bắc Kạn.
D. Ninh Bình.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
( Kĩ năng ) (cái này thằng Vỹ chưa đưa đáp án nên k biết )
A
A. Tây Ninh.
B. Bình Thuận.
C. Khánh Hòa.
D. Ninh Thuận.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây?
( Kĩ năng )
A. Lâm Đồng
B. Kon Tum
C. Đắk Lắk
D. Đắk Nông
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
( Kĩ năng )
A. Định An
B. Vân Phong.
C. Nhơn Hội.
D. Dung Quất.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
( Kĩ năng )
A. Vũng Áng.
B. Chu Lai.
C. Hòn La.
D. Nghi Sơn.
( Kĩ năng )
A. Cột.
B. Đường.
C. Kết hợp.
D. tròn.
( Kĩ năng )
A. Miền.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Cột.
( Kĩ năng ) (cái này thằng Vỹ chưa đưa đáp án nên k biết )
A
A. Kết hợp.
B. Đường.
C. Miền.
D. Tròn.
( Kĩ năng )
A. Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
B. Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.
C. Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
D. Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.
( Kĩ năng )
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ bắc vào nam.
B. Hà Nội có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao nhất.
C. TP.HCM có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn Huế.
D. Huế có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Hà Nội.
( Kĩ năng )
A. Lượng mưa trung bình các tháng tại Hà Nội.
B. Lượng mưa và nhiệt độ các tháng tại TP. HCM.
C. Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội.
D. Lượng mưa và nhiệt độ các tháng tại Hà Nội.
( Kĩ năng )
A. Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B. Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.
C. Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.
D. Tốc độ tăng trưởng và thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.
( Kĩ năng )
A. Cam-pu-chia.
B. Phi-lip-pin.
C. Mi-an-ma.
D. In-đô-nê-xi-a.
( Kĩ năng )
A. Năm 2015.
B. Năm 2018.
C. Năm 2016.
D. Năm 2019.
( Kĩ năng )
A. Chế độ mưa có sự phân mùa.
B. Tháng XII có nhiệt độ dưới 15 độ C.
C. Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII.
D. Nhiệt độ các tháng trong năm không đều.
( Kĩ năng )
A. Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin tăng gấp hai lần Thái Lan.
c
C. Thái Lan tăng và Phi-lip-pin giảm.
D. Phi-lip-pin tăng chậm hơn Thái Lan
