Font size
Worksheetsđiaz
Total questions: 113
Worksheet time: 1hrs 26mins
Câu 1. Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là
A. đường bờ biển dài, nhiều bải biển.
B. thềm lục địa rộng, có các mó dầu.
C. vùng biển rộng, có các ngư trường.
D. rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.
Câu 2. Việc xây dựng các công trình thủy lợi là biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực
A. công nghiệp.
B. lâm nghiệp.
C. dịch vụ.
D.hông nghiệp.
Câu 3. Nhà máy điện ở Đông Nam Bộ hoạt động chủ yếu dựa vào nhiên liệu khí tự nhiên là
A. Hiệp Phước.
B. Phú Mĩ.
C. Thủ Đức.
D. Trị An.
Câu 4. Trong việc phát triển cây công nghiệp lầu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thủy lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là
A. tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu, công nghệ.
B. nâng cao trình độ cho nguồn lao động, công nghệ.
C. áp dụng cơ giới hóa và hóa học hóa trong sản xuất.
D. thay giông cây trông cũ băng giống năng suất cao.
Câu 6. Ý nào sau đây là biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?
A.Đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai thác.
B. Đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học, cộng nghệ.
C. Phát triển các ngành sử dụng nhiều lao động.
D. Phát triển các ngành sử dụng nhiều nhiên liệu.
Câu 7. Cơ sở năng lượng ở Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ
A. nguồn điện cung cấp từ Tây Nguyên.
B. nguồn điện cung cấp từ Nam Trung Bộ.
C phát triên nguồn điện và mạng lưới điện.
D. phát triên điện nguyện tử và điện gió.
Cấu 8. Giải pháp nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ?
A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B. Thu hút lao động nhập cư.
C. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
D. Thu hút chuyên gia nước ngoài.
Câu 9. Y nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?
A. Chiêm tỉ trọng ngày càng cao.
B. Hoạt động ngày càng đa dạng.
C. Dân đâu cả nước vê tăng trưởng.
D. Dịch vụ chậm phát triển.
Câu 10. Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Đông Nam Bộ cần chú ý giải quyết vấn đề
A.ô nhiễm môi trường.
B. suy giảm sinh vật biển.
C. suy giảm rừng ngập mặn.
D. suy giảm đa dạng sinh học.
Câu 11. Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thủy lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là
A. tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu, công nghệ.
B. nâng cao trình độ cho nguôn lao động, công nghệ
C. áp dụng cơ giới hóa và hóa học hóa trong sản xuất.
D. thay giông cây trông cũ băng giông năng suât cao.
Câu 12: Biện pháp quan trọng nhất đề nâng cao hiệu quả phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A.phát triển thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
B. đầu tư và hiện đại công nghiệp chế biến.
C. mở rộng thêm diện tích, phát triên thủy lợi.
D. mở rộng và đa dạng thị trường xuất khẩu.
Câu 13: Đông băng sông Hông không có thê mạnh nôi bật vê
A. trồng rau vụ đông.
B. chăn nuôi gia cầm.
C. trồng cây lương thực.
D.khai thác khoáng sản.
Câu 14: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Các trung tâm lớn nhât phân bô tập trung ở ven biên.
B. Các trung tâm lớn phân bô chủ yêu ở rìa đông băng.
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cạo nhất cả nước.
D. Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.
Câu 15. Đồng bằng sông Hồng không có hạn chế nào sau đây?
A. Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
B. Thiếu lao động, thị trường nhỏ.
C. Thiếu nguyên liệu cho sản xuất.
D. Một số tài nguyên bị xuống cấp.
Câu 16: Y nghĩa chủ yêu của chuyên dịch cơ câu công nghiệp ở Đông băng sông Hồng là
A. góp phần hiện đại hoá sản xuất và bảo vệ môi trường
B. tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm.
C. hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới.
D. phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
Câu 17. Đồng bằng sông Hồng không có hạn chế nào sau đây?
A. Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
B. Thiếu nguyên liệu cho sản xuất.
C. Nhiều thiên tai lũ quét, lở đất.
D. Tài nguyên đất, nước bị suy giảm.
Câu 18. Đồng bằng sông Hồng có dân cư đông đúc nhất cá nước chủ yếu do
A.nền kinh tế phát triển nhất cà nước.
C. điều kiện thuận lợi sản xuất, cư trú.
B. diện tích nuôi trồng thuỷ sản lớn.
D. đất phù sa thuận lợi cho sản xuất
Cậu 19. Việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng là để
A. sử dụng có hiệu quả các thế mạnh.
C. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
B. sử dụng hợp lí nguồn lao động.
D. quan tâm đến bảo vệ môi trường.
Câu 20. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi đề
A. trồng hồ tiêu.
B. khai thác kẽm.
C. trồng cây lương thực.
D. khai thác dầu mỏ.
Câu 21. Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. khai thác đồng.
B. trồng cây ăn quả.
C. trồng cây cao su.
D. khai thác dầu mỏ.
Câu 22. Đề sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Hồng cần
A. quy hoạch thuy lợi.
B, đẩy mạnh thâm canh.
C. khai hoang, cải tạo đất.
D. tích cực trồng rừng
Câu 23. Đồng bằng sông Hồng không có hạn chế nào sau đây?
A. Đia hình chia căt, hiêm trở.
B. Ảnh hưởng của nhiều thiên tai.
C. Thiếu nguyên liệu cho sản xuất.
D. Tài nguyên đất, nước bị xuống cấp.
Câu 24. Thuận lợi chủ yếu để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
A. công nghiệp hóa mạnh, lao động có trình độ.
B. dân cư tập trung động, cơ sở hạ tầng khá tốt.
C. đô thị hóa phát triên, thị trường tiêu thụ rộng.
D. dịch vụ đa dạng, có nhiều dầu tư nước ngoài.
Câu 25. Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liện với
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp.
B. đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm.
C công nghiệp chế biến sau thu hoạch.
D. vùng đông dân nên sức tiêu thụ lớn.
Câu 26. Cảng trung chuyển hàng hóa quốc tế của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Chân Mây.
B. Vân Phong.
C. Qung Quất.
D. Quy Nhơn.
Câu 27. Nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do
A. đường bờ biền dài.
B. ít bão hoạt động.
C. vùng biển rộng.
D. các ngư trường lớn.
Câu 28. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
B. Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, hạn chế khai thác ven bở.
C. Giảm khai thác để duy trì nguồn lợi thủy hải sản.
D. Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy hải sản.
Câu 29. Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. mùa khô sâu sắc, vùng biển sâu, bờ biển dài.
B. nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít các sông lớn.
C. địa hình thấp, thủy triều lấn sâu, nhiều nắng.
D. độ muối cao, ít mưa, các dòng biển nóng.
Câu 30. Ý nghĩa chủ yếu của các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. phân công lao động, tạo thể mở cửa, tạo hàng xuất khẩu.
B. đẩy mạnh xuất khẩu, tăng thu nhập, phát triển đô thị mới.
C. sản xuất hàng hoá, khai thác thể mạnh, xây dựng hạ tầng
D. thu hút đầu tư, tạo việc làm, tạo ra nhiều loại hàng hóa.
Câu 31. Ý nghĩa chủ yếu của cáng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. tạo thể mở cửa, thay đổi phần bố dân cư, tạo nhiều việc làm.
B. mở rộng phân bố, tăng sự liên kết kính tế, phát triển đô thị.
C. phát triển kinh tế biến, tạo nhiều hàng hoá, nhiều việc làm.
D, tăng vận chuyển, thu hút đầu tư, phát triển khu công nghiệp
Câu 32. Biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả đánh bắt thủy sản xa bở ở duyên hải Nam Trung Bộ là
A. thăm dò, trò tim kiếm các ngư trường mới.
B. đầu tư tâu thuyền, phương tiện hiện đại.
C. xây dụng cảng cả, cá mở rộng thị trường.
D. thúc đẩy chế biến, tăng cường lao động.
Câu 33, Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triên mạnh
A. đánh bắt gần bở, sản xuất muối.
B. khai thác than nâu, điện mặt trời.
C, đánh bắt xa , du lịch biển đảo.
D, cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
Câu 34. Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc chủ yếu do
A. cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo.
B. vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa.
C. số lượng và chất lượng nguồn lao động tăng.
D. cơ sở hạ tầng được cải thiện và thu hút đầu tư.
Câu 35: Thể mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là
A. nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế
B. có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.
C. có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ần.
D. vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa đông bắc.
Câu 36: Đâu không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hội.
B. Bảo vệ tài nguyên sinh vật biển, nhất là ven bờ.
C. Khẳng định chủ quyền biển - đảo của nước ta.
D. Thúc đẩy nhanh ngành hàng hải biển, nhất là ven bờ
Câu 37: Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.
B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
C. tài nguyên khoáng sản năng lượng chưa được phát huy.
D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ dầy đủ.
Câu 38. Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Tây Nguyên chi đứng sau Đông Nam Bộ?
A. Cà phê
B. Cao su.
C. Mía.
D. Chè.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên?
A. Có tính chất cận xích đạo.
B. Mùa khô sâu sắc và kéo dài.
C. Có một mùa mưa và một mùa khô.
D. Mưa tập trung vào thu đông.
Câu 40: Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta nhờ có
A. khí hậu nhiệt đới, phân hóa theo độ cao.
B. nhiều đất badan và khí hậu cận xích đạo.
C. địa hình cao, khí hậu mát mẻ quanh năm.
Câu 41: Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn chặt phá rừng ở Tây Nguyên là
A. tăng cường kiểm tra, xử lí những vi phạm.
B. trồng rừmg để bù lại diện tích đã khai thác.
C. chi khai thác rừng thứ sinh và rừng trồng.
D. giao đất, giao rừng để người dân quản lí.
Câu 42: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
A.thủy điện, trồng cây công nghiệp.
C. khu chế xuất, khu công nghệ cao.
B. nhiệt điện, khai thác gỗ quy hiếm.
D. nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn.
Câu 43. Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
A. trồng lúa và chăn nuôi gia cầm.
B. sản xuất điện và luyện kim đen.
C. khai thác và chế biến thủy sản.
D. du lịch và nông sản xuất khẩu.
Câu 44. Điều kiện đề Tây Nguyên thành lập các nồng trường và vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là
A. nhiều cao nguyên cao, mùa khô kéo dài.
B. khí hậu cận xích đạo, nguồn nước phong phú.
C. khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
D. đất đó badan màu mỡ, phân bố tập trung.
Câu 45. Tây Nguyên trồng được các cây công nghiệp cận nhiệt đới chủ yếu do
A. đất badan màu mỡ, rộng lớn.
B. nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát.
C. có hai mùa mưa, khô kéo dài.
D. khí hậu cận xích đạo, mưa nhiều.
Câu 46. Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây chè lớn thứ hai nước ta, chủ yếu do
A. lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.
B. đất đỏ ba dan rộng lớn, màu mỡ.
C. khí hậu có hai mùa mưa khô rõ rệt.
D. các cao nguyên cao khí hậu mát mẻ.
Câu 47. Mô hình sản xuất cây công nghiệp phô biển ở Tây Nguyên là
A. nông trường quốc doanh và kinh tế vườn.
B. hợp tác xã nông nghiệp và trang trại.
C. nông trường quốc doanh và trang trại.
D. kinh tế vườn và hợp tác xã nông nghiệp.
Câu 48. Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển ổn định cây cà phê ở Tây Nguyên là:
A. Đa dạng hóa các loại cây cà phê.
B. Đầy mạnh chế biến và xuất khẩu.
C. Phát triên các trang trại trồng cà phê.
D. Nâng cao tay nghề người lao động.
Câu 49. Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là
A. trồng rừng mới, đẩy mạnh khoanh nuôi.
B. bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân.
C. phòng chống cháy rừng, đốt cây làm rẫy.
D. lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng.
Câu 50. Giải pháp chủ yếu đề nâng cao hiệu quả kinh tế và phát triển bền vững đối với hoạt động lâm nghiệp ở Tây Nguyên là
A. khoanh nuôi, tái sinh và đẩy mạnh trồng rừng.
B. thực hiện chính sách giao rừng cho nhân dân.
C. triên khai đồng bộ mô hình nông, lâm kết hợp.
D. đóng cửa vĩnh viễn đối với khu rừng tự nhiên.
Câu 51. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng ở Tây Nguyên hiện nay là
A. đốt rừng làm nương rẫy, du canh du cư.
B. mở rộng diện tích cà phê, săn bắt thú rừng.
C. khai thác gỗ quá mức, phá rừng bừa bãi.
D. di dân tự do, lẩy đất rừng xây dựng đô thi.
Câu 52. Mục đích chủ yếu việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp Tây Nguyên hiện nay là
A. tăng cường chất lượng, bảo vệ tài nguyên đất.
B. nâng cao giá trị, phát triên mạnh hàng hóa.
C. đảm bảo hàng xuất khẩu, bảo vệ môi trường.
D. phát triển chuyên môn hóá, tăng sản lượng.
Câu 53. Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long cần phải
A. có nước ngọt để thau chua, rửa mặn.
C. duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
B. tăng cường bón nhiều vôi.
D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 54. Biện pháp quan trọng nhất về mặt xã hội đề giải quyết tình trạng ngập lụt kéo dài ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. xây dựng công trình thoát lũ.
B. xây dựng hệ thống đê sông.
C. chủ động sống chung với lũ.
D. xây dựng đập ở thượng nguồn.
Cầu 55: Nguyên nhận chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long
A. mưa lớn và triều cường.
C. không có đê sông ngăn lũ.
B. bão lớn và lũ nguồn về.
D. mưa bão trên diện rộng.
Câu 56. Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thế mạnh đề phát triển
A. các cây ăn quả nhiệt đới quy mô lớn
B. cây ăn quả, cây dược liệu cận nhiệt.
C. nhiều loại cây công nghiệp lâu năm.
D. các loại rau màu ôn đới và cận nhiệt.
Câu 57. Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. có sông ngòi dày đặc, nền nhiệt ổn định.
B. nhiều khu rừng ngập mặn, cửa sông lớn.
C. có ngư trường trọng điểm, giàu sinh vật.
D. nhiều vùng bãi triêu, đầm phá khá rộng.
Câu 58. Nhận xết nào sau đây không đúng về đặc điểm sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Mạng lưới dày đặc.
B. Chế độ nước theo mùa.
C. Trữ lượng thủy năng lớn.
D. Nhiêu nước, giàu phù sa.
Câu 59. Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. rừng ngập mặn và rừng trảm.
B. rừng ngập mặn và rừng khộp.
C. rừng tràm và rừng nhiệt đới.
D. rừng tràm và rừng thưa nhiệt đới.
Câu 60. Giai pháp chủ yếu đề ứng phó với xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. phát triển thủy lợi hợp lí, chuyển đổi cơ cầu kinh tế.
B. dự trữ đủ nước ngọt, đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.
C. bố trí mùa vụ hợp lí, xây dựng các công trình đê biển.
D. tăng cường công tác dự báo, sử dụng các giống mới.
Câu 61. Đồng bằng sông Cửu Long có nghề nuôi trồng thuy sản nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta hiện nay chủ yếu đo
A. có bờ biên dài, nhiều ngư trường lớn, lao động có nhiều kinh nghiệm.
B. có diện tích mặt nước lớn, lao động có kinh nghiệm, thức ăn dồi dào.
C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, mạng lưới sông ngòi chẳng chịt.
D. nguồn lợi thuy sản phong phú, có mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
Câu 62. Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
D. phát triên nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa.
A. thay đổi cơ cấu sản xuất, sử dụng đất hợp lí.
B. hoàn thiện quy hoạch, tăng cường thủy lợi.
C. phân bố lại sản xuất, phát triển cây ăn quả.
Câu 63. Hiện tượng xâm nhập mặn ngày càng nghiêm trọng ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do
A. biến đồi khi hậu, xây dựng thuy điện ở thượng nguồn, suy giảm rừng ngập mặn.
B. nước biền dâng, nhiều cửa sông lớn đồ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.
C. mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thuỷ triều, phát triển nuôi trồng thuỷ sản.
D. địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chẳng chịt, mùa lũ đến muộn.
Câu 64: Việc đầu tư xây dựng mạng lưới kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long đã đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo nên mạng lưới giao thông thủy và hoạt động của các chợ nồi.
B. Thoát nước nhanh vào mùa lũ khi nước từ thượng nguồn dồn về.
C. Dẫn nước từ hai nhánh sông Tiên, sông Hậu cho việc rưa phên.
D. Tao thêm diện tích mặt nước đề phát triên nuôi trông thủy sản
Câu 65: Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đồi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. phát triển công tác thuy lợi, chú trọng cải tạo đất.
. tích cực thâm canh, chủ động sông chung với lũ.
C. chuyển đôi cơ câu sản xuất, bô trí mùa vụ hợp lí.
D. phát triên trang trại, đây mạnh sản xuất hang hoa.
Câu 66. Trữ năng thủy điện lớn nhất Trung du và miền núi Bắc Bộ ở hệ thống
A. sông Hồng.
B. sông Thái Bình.
C. Kỳ Cùng - Bằng Giang.
D. sông Mã.
Câu 67. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi đại gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào
A. phụ phẩm thủy sản.
B. hoa màu lương thực.
C. thức ăn công nghiệp.
D. đồng cỏ tự nhiên.
Câu 68. Trung du và miền núi Bác Bộ không có thế mạnh về lĩnh vực nào sau đây?
A. Nuôi đại gia súc.
B. Khai thác khoáng sản. điện.
C. Các loại cây nhiệt đới.
D. Phát triển điện
Câu 69. Ý nào sau đây không phải là thế mạnh về kinh tế biển Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác hải sản.
B. Giao thông vận tải.
C. Du lịch biển, đảo.
D. Khai thác dầu .
Câu 70. Đặc điểm nào sau đây không phải là thể mạnh của ngánh chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khí hậu thích hợp.
B. Tay nghề lao động.
C. Vận chuyển và tiêu thụ.
D. Các đồng cỏ rộng.
Câu 71. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bác Bộ?
A. Diện tích lớn nhất cả nước.
C. Số dân đông nhất cả nước.
B. Giáp với Trung Quốc và Lào.
D. Giáp với vùng biển rộng lớn.
Câu 72. Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển mạnh
A. nuôi trồng thuy sản và trồng lúa, cao su.
C. chế biến thực phẩm và khai thác dầu khí.
B, hoạt động du lịch, khai thác khoáng sản.
D. chăn nuôi trâu, bò, trồng cà phê, hồ tiêu.
Câu 73. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là nguồn khoảng sản đa dạng, phong phú.
A. nguồn khoáng sản đa dạng, phong
C. đát feralit rộng, có các cao nguyên lớn.
B. vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.
D. có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.
Câu 74. Thuận lợi chủ yếu đổi với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. vùng nủi rộng, có các núi cao.
C. nhiều sông suối có độ đốc lớn.
B. có các cao nguyên, sơn nguyên.
D. địa hình ở các vùng khác nhau.
Câu 75. Thuận lợi chủ yêu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.
C. nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.
B. có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.
D. có nhiều loại đất feralit khác nhau.
Câu 76. Trung du và miền núi Bắc Bộ trở thành vùng chuyên canh cây chè lớn nhất cà nước là do
A. nguồn nước dồi dào, khí hậu có mùa đông lạnh, nhiều cao nguyên.
B. đất phù sa màu mỡ, các cao nguyên bằng phẳng, khi hậu nhiệt đới.
C. dịa hình nhiều núi cao, đất đỏ ba dan màu mỡ, lượng mưa lớn.
D. địa hình nhiều đồi núi, dất feralit rộng, khí hậu có mùa đông lạnh.
Câu 77. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khí hậu có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp, địa hình núi.
B. khí hậu có sự phân hóa rõ rệt theo mùa và theo độ cao.
C. khí hậu nhiệt đới, nền nhiệt ẩm dồi dào, lượng mưa lớn.
D. lượng mưa lớn, đất phù sa màu mỡ, nhiều sông suối lớn.
Câu 78. Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh các loại cây thuốc quý là do
A. địa hình nhiều núi cao, đất feralit thích hợp, khí hậu thuận lợi.
B. nguồn nước dồi dào, khí hậu có mùa đông lạnh, nhiều cao nguyên.
C. đất phù sa màu mỡ, các thung lũng bằng phẳng, khí hậu nhiệt đới.
D. địa hình nhiều núi cao, đất đỏ ba dan màu mỡ, lượng mưa rất lớn.
Câu 79. Khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn do
A. nguồn lao động phân bố không đều.
C. địa hình dốc, giao thông khó khăn.
B. trữ lượng ít, phân bố rải rác.
D. khí hậu có mùa đông lạnh.
Câu 80. Việc phát triên thủy diện của Trung du và miền núi Bắc Bộ tạo điều kiện thuận lợi nhất cho
A. khai thác, chế biến khoáng sản.
B. đa dạng các ngành công nghiệp.
C. các dịch vụ thương mại, du lịch.
D. thâm canh lúa nước, chăn nuôi.
Câu 81. Xây dựng các công trình thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý
A. sự thay đổi của môi trường
B. cạn kiệt nguồn nước sông.
C. thay đổi chế độ dòng chảy.
D. gia tăng tình trạng lũ lụt.
Câu 82. Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh chủ yếu nhờ
A. nhiều đồng có, khí hậu thuận lợi, truyền thống nuôi.
B. Nhà nước ưu đãi, thị trường rộng, địa hình đồi núi.
C. thị trường tiêu thụ lớn, nhiều lương thực, khí hậu tốt.
D. đảm bảo lương thực, nhu cầu tăng, ngành chế biến.
Câu 83. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tăng giá trị tài nguyên, thay đổi phân bố sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.
B. đẩy mạnh thay đổi cơ cấu kinh tế, tăng hội nhập, nâng vị thế của vùng.
C. khai thác thể mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm.
D. phát huy tiềm năng, phát triển sản xuất hàng hóa, tăng thu nhập vùng.
Câu 84. Giải pháp chủ yếu phát triển cây rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.
B. đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.
C. dảy mạnh việc chế biến, sản xuất tập trung, phát triển thị trường.
D. tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.
Câu 85. Cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ được trồng trên
A. đất cát pha.
B. đất ba dan.
C. đất phù sa.
D. đất phèn.
Câu 86. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Cây lâu năm.
B. Thâm canh lúa.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Cây hằng năm.
Câu 87. Nơi thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi đại gia súc ở Bắc Trung Bộ là
A. cồn cát ven biển.
B. vùng núi phía tây.
C. vùng đồi trước núi.
D. vùng ven biến.
Câu 88. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là
A. rừng sản xuất.
B.rừng phòng hộ.
C. rừng đặc dụng.
D. rừng ngập mặn.
Câu 89. Rừng giàu ở Bắc Trung Bộ hiện còn nhiều ở phía Tây của tinh
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
Câu 90. Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau vùng
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. TD và MN Bắc Bộ.
D. DH NTB.
Câu 91. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Cây lâu năm.
B. Thâm canh lúa.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Cây hằng năm.
Câu 92. Thế mạnh của vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ là phát triển
A. cây hoa màu.
B. chăn nuôi gia súc.
C. nuôi trồng thuỷ sản.
D. cây hàng năm.
Câu 93. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là
A. rừng sản xuất.
B rừng phòng hộ.
C. rừng đặc dụng.
D. rừng ngập mặn.
Câu 94. Ven biên của Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển nhất về
A. khai thác dâu mỏ, khí đốt.
B. đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây công nghiệp lâu năm.
D. phát triên nghề làm muối.
Câu 95. Hoạt động đang làm thay đổi kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ là
A. chăn nuôi đại gia súc.
B. thâm canh lúa nước.
C. trồng cây công nghiệp.
D. nuôi trồng thủy sản.
Câu 96. Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa như thế nào đối với Bắc Trung Bộ?
A. Thúc dẩy giao lưu kinh tế - xã hội với Lào.
B. Tăng cường khả năng vận chuyển dông - tây.
C. Tăng cường thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
D. Thúc đẩy phát triển kinh tế các huyện phía tây.
Câu 97. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây.
B. tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng.
C. phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.
D. thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế.
Câu 98. Việc phát triển công nghiệp của Bắc Trung Bộ gặp nhiều khó khăn về
A. nguồn lao động, thiếu các chính sách.
B. nguồn nguyên liệu, giá nhân công cao.
C. nguồn vốn, kĩ thuật, nguồn năng lượng.
D. khoáng sản trữ lượng ít, cơ sở hạ tầng.
Câu 99. Việc phát triên công nghiệp của Bắc Trung Bộ dựa vào
A. liệu đồi dào, lao động đông, giá rẻ.
B. nguồn nhiên liệu dồi dào, kĩ thuật hiện đại.
C. năng lượng dồi đào, lao động lành nghề.
D. cơ sở hạ tầng hoàn thiện, nguồn vốn lớn.
Câu 100. Trồng và bảo vệ rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng nhất trong việc
A. chống gió bão, ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy. .
B. bảo vệ các nguồn gen, đầy mạnh phát triển du lịch.
C. điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ lụt trên sông suối
D. ngăn ảnh hưởng triểu cường, nuôi trồng thuỷ sản
Câu 101. Trồng và bảo vệ rừng dầu nguồn ở Bắc Trung Bộ có tác dụng nhất trong việc
A. bảo vệ các nguồn gen, đẩy mạnh phát triển du lịch.
B, điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ lụt trên sông suối.
C. ngăn chặn nạn cát bay, cát chảy lần vào đồng ruộng.
D. ngăn ảnh hưởng triều cường, nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 102. Ý nghĩa chủ yếu việc hình thành cơ cấu sản xuất nông nghiệp theo lãnh thổ ở Bắc Trung Bộ là
A. tạo ra nhiều nông sản, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển thuy lợi.
B. hình thành nhiều vùng chuyên canh, bảo vệ rừng, chống lũ quét.
C. phát huy thê mạnh các vùng, đa dạng sản phâm, tạo ra cơ câu ngành.
D. phát triên công nghiệp, nâng cao giá trị sản phẩm, tạo nhiều việc làm.
Câu 103. Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ là
A. thúc đầy phát triển nền kinh tế mở, hình thành các khu kinh tế ven biển.
B. thúc đầy phát triên kinh tê hậu phương càng, hình thành mạng lưới đô thị.
C. tăng cường thu hút đầu tư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
D. tăng cường thu hút khách du lịch, nâng cao năng lực vận tải hàng hóa.
Câu 104. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
A. đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.
B. thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
C. phân bổ lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.
D. phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.
Câu 105: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yêu nào sau đây?
A Đât cát pha trên các đông băng ven biên.
B. Đât badan màu mỡ ở vùng đôi trước núi
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm tại chỗ lớn.
Câu 106. Khu vực nào sau đây thuận lợi nhất cho các hoạt động du lịch biển?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 107. Vùng biển thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là
A. Đông Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 108. Các đảo ven bờ nước ta
A. đều có khu bảo tồn thiên nhiên.
B. có khả năng nuôi trồng thủy sản.
C. tập trung phát triển khai khoáng.
D. có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo.
Câu 109. Các đảo ven bờ nước ta
A. đều là nơi có các vườn quốc gia.
B. đều tập trung khai thác dầu mỏ.
D. trồng rất nhiều cây công nghiệp.
C. có tiềm năng phát triên du lịch.
Câu 110. Điều kiện nào sau đây không phải là thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển nước ta?
A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
C. Nhiều vụng biên kín thuận lợi xây dựng cảng nước sâu.
D. Nhiều cửa sông lớn thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
Câu 111. Việc khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo có ý nghĩa là
A. một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ.
B. nơi phân bố dân cư và hoạt động sản xuất.
C. hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.
D. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biên.
Câu 112. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đánh bắt xa bờ là
A. khai thác hiệu quả nguồn hải sản, bảo vệ biển đảo.
B. giúp đánh bắt hiệu quả, nâng cao đời sống người dân.
C. đánh bắt được sản lượng hải sản lớn, có giá trị cao.
D. khắc phục tình trạng cạn kiệt nguồn lợi hải sản ven bờ.
Câu 113. Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng sản ở vùng biển nước ta?
A. Có một số mỏ khoáng sản lớn như bôxit, sắt.
B. Có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối.
C. Cát trắng ven biển là nguyên liệu làm thủy tinh.
D. Vùng thềm lục địa có các bể trầm tích chứa dầu.
Câu 114: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển trong thời gian gần dây?
A. Khí hậu nhiệt đới, ấm áp, có nhiều đảo, quân đảo, bãi biên đẹp.
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tôt hơn, nhu câu du lịch ngày càng tăng.
C. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
