wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hành vi

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

1. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, có sự khác nhau về mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

2. Một trong những điểm mạnh của quyết định nhóm là

a)

D. Không phải các lựa chọn trên.

b)

C. Trách nhiệm không rõ ràng

c)

B. Sự đa dạng của các quan điểm

d)

A. Áp lực tuân thủ trong nhóm

3.

3. Quyết định của nhóm thường … so với quyết định cá nhân nhưng …

a)

C. "chuẩn xác hơn" & "kém tốc độ"

b)

B. "tốc độ hơn" & "kém sáng tạo"

c)

A. "chuẩn xác hơn" & "kém sáng tạo"

4.

(1) Số ít thành viên trong nhóm nghi ngờ hoặc có quan điểm khác số đông giữ thái độ khách quan bằng cách im lặng hoặc miễn cưỡng đồng ý là biểu hiện của

(2) Đa số thành viên trong nhóm nghi ngờ hoặc có quan điểm khác số đông giữ thái độ khách quan bằng cách im lặng hoặc miễn cưỡng đồng ý là biểu hiện của

(a) Xu hướng cực đoan của nhóm

(b) Áp lực suy nghĩ theo số đông của nhóm

a)

C. (2) & (a)

b)

D. (2) & (b)

c)

B. (1) & (b)

d)

A. (1) & (a)

5.

5. Nếu các cá nhân cảm thấy có đầy đủ năng lực để thực hiện công việc thì họ sẽ cảm thấy yêu thích phong cách lãnh đạo nào?

a)

D. Hỗ trợ

b)

A. Chỉ đạo

c)

C. Tham gia

d)

B. Kinh nghiệm

6.

6. Điền vào chỗ trống: Phong cách lãnh đạo đổi mới là … cho người cấp dưới vượt lên trên những tư lợi vì lợi ích của tổ chức.

a)

D. Nội dung công việc

b)

C. Cảm hứng

c)

B. Mục tiêu

d)

A. Thông tin

7.

7. Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (5,5) có đặc điểm

a)

D. cân đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

C. quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

c)

B. cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ chức

d)

A. quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức

8.

8. Lựa chọn hình thức lãnh đạo tùy thuộc vào đặc điểm của nhân viên như mức độ kiểm soát công việc, kinh nghiệm, năng lực,…

a)

B. Sai

b)

A. Đúng

9.

9. Trong một tổ chức, có các hình thức giao tiếp sau đây

a)

D. Giao tiếp theo chiều dọc

b)

C. Giao tiếp ngôn từ và phi ngôn từ

c)

B. Giao tiếp theo chiều ngang

d)

A. Giao tiếp chéo cấp

10.

10. Xung đột có thể có tác động như thế nào đến hoạt động của nhóm và tổ chức?

a)

D. Không có tác động gì đáng kể

b)

C. Cả tiêu cực và tích cực

c)

B. Tích cực

d)

A. Tiêu cực

11.

11. Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp, loại trừ:

a)

D. Diện mạo của người tham gia giao tiếp

b)

C. Trạng thái cảm xúc của người tham gia giao tiếp

c)

B. Khả năng hiểu và sử dụng ngôn ngữ của người tham gia giao tiếp

d)

A. Trình độ, nhận thức của người tham gia giao tiếp

12.

12. Khi giao tiếp với người khác nền văn hoá, để giảm bớt sự hiểu lầm, giải thích không đúng và đánh giá sai, chúng ta cần sử dụng các nguyên tắc sau đây, ngoại trừ:

a)

D. Thể hiện sự đồng cảm

b)

C. Tập trung mô tả chứ không giải thích, đánh giá

c)

B. Thừa nhận sự khác nhau cho đến khi chứng tỏ được sự tương đồng

d)

A. Kiên định với ý kiến của mình

13.

13. Quá trình xung đột diễn ra qua 5 giai đoạn?

a)

B. Sai

b)

A. Đúng

14.

14. Điền vào chỗ trống: _______chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển một cách hiệu quả nhất:

a)

D. Quyền quyết định

b)

C. Nhân lực kiểm soát

c)

B. Tầm hạn kiểm soát

d)

A. Tầm hạn quyết định

15.

15. Cơ cấu tổ chức có ảnh hưởng hành vi cấp độ cá nhân:

a)

B. Sai

b)

A. Đúng

16.

16. Mục đích của cơ cấu tổ chức là thiết lập:

a)

D. Hệ thống nổi tiếng để thu lợi nhuận

b)

C. Hệ thống chính thức để đạt được các mục tiêu đã định

c)

B. Hệ thống không chính thức các cấp lãnh đạo

d)

A. Văn bản chính thức về việc bố trí nhân sự

17.

17. Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức

a)

D. Tất cả đều sai

b)

C. Cấu trúc đơn giản

c)

B. Cơ cấu ma trận

d)

A. Cơ chế quan liêu

18.

18. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Văn hóa tổ chức có tác động________đến hoạt động của tổ chức."

a)

D. Tích cực và tiêu cực

b)

C. Đa chiều

c)

B. Tiêu cực

d)

A. Tích cực

19.

19. Văn hóa tổ chức tác động đến cấp độ hành vi cá nhân, nhóm

a)

B. Sai

b)

A.Đúng

20.

20. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Văn hóa tổ chức tạo nên______của tổ chức."

a)

D. Sức cạnh tranh và phong cách

b)

C. Phong cách

c)

B. Lợi nhuận

d)

A. Sức cạnh tranh

21.

21. Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

d. Môi trường bên ngoài

b)

c. Hành vi con người trong tổ chức

c)

b. Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

d)

a. Cải thiện kỹ năng con người

22.

22. Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức nhắm đến

a)

d. Tăng năng suất lao động, giảm vắng mặt và thuyên chuyển, tăng quyền lực trong nhóm.

b)

c. Tăng năng suất lao động, Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên, giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

b. Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

d)

a. Tăng năng suất lao động

23.

23. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: “Hành vi tổ chức là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệ thống về ………. của con người trong tổ chức và có sự tương tác giữa ………. của con người với tổ chức”.

a)

d. Tác phong, hành vi

b)

c. Chuẩn mực, việc làm

c)

b. Thái độ, hành động

d)

a. Thái độ, hành vi

24.

24. Khi tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tính nhất quán của hành vi thấp, thì nguyên nhân của hành vi là nguyên nhân bắt nguồn từ yếu tố nào dưới đây:

a)

d. Cả bên trong và bên ngoài

b)

c. Bên trong

c)

b. Bên ngoài

d)

a. Không xác định được

25.

25. Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

d. Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

b)

c. Tâm lý học, Xã hội học, Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

b. Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

d)

a. Tâm lý học, xã hội học

26.

26. Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau ngoại trừ:

a)

d. Cải thiện kỹ thuật của nhà quản lý

b)

c. Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi

c)

b. Tìm hiểu tác động của tổ chức đến hành vi

d)

a. Tìm hiểu tác động của cá nhân đến hành vi

27.

27. Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

a)

d. Sự thỏa mãn đối với công việc, sự cam kết với tổ chức và sự tham gia vào công việc.

b)

c. Sự tham gia vào công việc

c)

b. Sự cam kết với tổ chức

d)

a. Sự thỏa mãn đối với công việc

28.

28. Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

d. Cảm tính

b)

c. Nghiên cứu một cách có hệ thống

c)

b. Kinh nghiệm

d)

a. Trực giác

29.

29. Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi “Tôi có thể làm gì để nhân viên nỗ lực hơn trong công việc” là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây

a)

b. Giải thích

c. Dự đoán

b)

a. Kiểm soát

30.

30. Chọn câu trả lời đúng nhất: các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức:

a)

d. Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo

b)

c. Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

c)

b. Cơ cấu nhóm truyền thông trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

d)

a. Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

31.

31. Các yếu tố thuộc về tổ chức sau đây ảnh hưởng đến việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

d. Hệ thống khen thưởng

b)

c. Tiền lệ

c)

b. Nhận thức của cá nhân

d)

a. Hạn chế về nguồn lực

32.

32. Ghép các yếu tố và tính cách phân loại tương ứng theo mô hình MBTI:

(1) Thái độ với bên ngoài (2) Cách nhận thức về thế giới (3) Cách thức ra quyết định (4) Cách thức hành động

(a) Cảm quan (S) hay Trực giác (N)

(b) Linh hoạt (P) hay Nguyên tắc (J)

(c) Hướng nội (I) hay Hướng ngoại (E)

(d) Lý trí (T) hay Tình cảm (F)

a)

D. 1a 2c 2d 4b

b)

C. 1d 2a 3b 4c

c)

B. 1d 2c 3b 4a

d)

A. 1c 2a 3d 4b

33.

33. Nhận định "Những người chưa lập gia đình thì sẽ có nhiều thời gian rảnh hơn người đã có gia đình" là ví dụ của lối tắt nhận thức nào?

a)

D. Ảnh hưởng hào quang

b)

C. Sự rập khuôn

c)

B. Sự tương đồng giả định

d)

A. Nhận thức chọn lọc

34.

34. "….. là kiểu ra quyết định dựa trên mức độ rõ ràng của thông tin thấp, kết hợp lý

a)

D. Chỉ thị

b)

C. Hành vi

c)

B. Nhận thức

d)

A. Phân tích

35.

36. Sắp xếp các học thuyết sau đây với nhà khoa học sáng tạo nên học thuyết tương ứng: (1) Học thuyết hai yếu tố (2) Học thuyết kỳ vọng (3) Học thuyết tăng cường tích cực (4) Học thuyết công bằng (a) J. Stacy Adams (b) B.F. Skinner (c) Victor Vroom (d) Frederick Herzberg

a)

D. 1c 2a 3c 4d

b)

C. 1d 2a 3b 4c

c)

B. 1c 2d 3a 4b

d)

A. 1d 2c 3b 4a

36.

37. Khi cán bộ quản lý cho phép nhân viên lựa chọn thời điểm thích hợp nhưng vẫn bảo đảm khối lượng thời gian làm việc theo quy định làm việc tại cơ quan thì đó là họ sử dụng biện pháp nào dưới đây để tạo động lực cho người lao động?

a)

D. Không gian làm việc linh hoạt

b)

C. Lịch làm việc linh hoạt

c)

B. Thời gian làm việc linh hoạt

d)

A. Thời điểm làm việc linh hoạt

37.

38. Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao.

a)

B. Sai

b)

A. Đúng

38.

39. Khi có sự khác biệt giữa nhận thức, thái độ và hành vi của một cá nhân thì đó là sự mâu thuẫn nào dưới đây

a)

d. Sự mâu thuẫn trong mỗi cá nhân


b)

c. Sự không thống nhất giữa nhận thức và hành vi

c)

b. Sự mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi

d)

a. Sự mâu thuẫn nhận thức

39.

40. Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố ngoại trừ

a)

d. Tính đồng nhất

b)

c. Tính kiên định

c)

b. Nhận thức

d)

a. Tính phân biệt

40.

42. Những yếu tố thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tố sau, loại trừ:

a. Thứ tự được sinh ra trong gia đình

a)

d. Chuẩn mực gia đình

b)

c. Văn hóa

c)

b. Gen di truyền

41.

43. Thái độ của cá nhân được cấu thành bởi các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

d. Hành động dự kiến của cá nhân

b)

c. Kinh nghiệm của cá nhân

c)

b. Cảm xúc của cá nhân

d)

a. Hiểu biết của cá nhân

42.

44. Học thuyết nào đưa ra hai quan điểm riêng biệt về con người (tích cực và tiêu cực)

a)

d. Học thuyết kỳ công bằng

b)

c. Học thuyết nhu cầu của Maslow

c)

b. Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

d)

a. Thuyết X và thuyết Y

43.

45. Theo Maslow, các nhu cầu của cá nhân được sắp xếp theo cách nào dưới đây?

a)

d. Được sắp xếp theo các thứ bậc, khi các nhu cầu bậc thấp được thỏa mãn thì cá nhân sẽ có nhu cầu ở bậc cao

b)

b. Được phân chia thành nhu cầu cấp bậc và nhu cầu bậc cao

c)

a. Tồn tại song song nhau

44.

46. Điền vào chỗ trống: "......là việc các nhà quản lý trao quyền lựa chọn, giải quyết và khuyến khích chịu trách nhiệm về vấn đề cho nhân viên."

a)

uy quyền

b)

B. Tập quyền

c)

A. Phân quyền

45.

47. Khi nhân viên không thỏa mãn với công việc, phản ứng của họ có thể là gì?

a)

vall

b)

C. Gắn bó; Biểu tình; Phá hoại; Thăng chức

c)

B. Góp ý; Tăng năng suất lao động; Nói xấu; Rời bỏ

d)

A. Tiếp tục chịu đựng; Lên tiếng; Lờ đi; Rời bỏ

46.

48. Cá nhân liệt kê các đặc điểm chủ yếu của một phương án giải quyết vấn đề, sau đó thay đổi từng đặc điểm của phương án này theo cách chấp nhận được để có một phương án mới. Ví dụ này minh họa cho việc sử dụng biện pháp nào để thúc đẩy tính sáng tạo của cá nhân.

a)

D. Chỉ thị, mệnh lệnh

b)

C. Liệt kê thuộc tính

c)

B. Cứng rắn

d)

A. Tư duy Zíc – Zắc

47.

49. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới động lực của cá nhân?

a)

D. Cả ba phương án trên

b)

C. Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

c)

A. Nhu cầu của cá nhân

B. Đặc điểm của công việc

48.

50. David McClelland đã đưa ra ba động cơ hay nhu cầu chủ yếu của cá nhân tại nơi làm việc như sau:

a)

vC. Môi trường làm việc

b)

B. Chính sách của công ty

c)

A. Đặc điểm công việc

49.

51.Vấn đề nào không nằm trong nghiên cứu hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

D. Ra quyết định cá nhân

b)

C. Xung đột

c)

B. Động lực

d)

A. Nhận thức

50.

53. Các nghiên cứu về sự thay đổi trong giao tiếp, hành vi của nhóm, quyết định nhóm, cách giải quyết vấn đề của nhóm....là các nghiên cứu của lĩnh vực khoa học nào?

a)

C. Khoa học chính trị

b)

B. Tâm lý học xã hội

c)

A. Tâm lý học cá nhân

51.

57. Đâu không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong Học thuyết Con đường - Mục tiêu

a)

D. Hỗ trợ

b)

C. Tham gia

c)

B. Kinh nghiệm

d)

A. Chỉ đạo

52.

60. Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (9,9) có đặc điểm

a)

D. cân đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

C. quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

c)

B. cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ chức

d)

A. quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức

53.

61. Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (1,9) sẽ có đặc điểm nào?

a)

D. Cân đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

C. Quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ

c)

B. Cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ chức

d)

A. Quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội dễ chịu trong tổ chức