wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tiến Hóa

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

Có cùng kiểu cấu tạo.

b)

Có cấu trúc bên trong giống nhau.

c)

Có cùng nguồn gốc.

d)

Có cùng chức năng nhưng khác nguồn gốc.

2.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

Ruột non.

b)

Ruột thừa.

c)

Phổi.

d)

Gan.

3.

Cơ quan nào sau đây của người là cơ quan thoái hóa?

a)

Ruột non.

b)

Xương cùng.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột già.

4.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Những cơ quan tương đồng có cùng kiểu cấu tạo.

b)

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc.

c)

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau.

d)

Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.

5.

Mọi sinh vật đều dùng chung một mã di truyền và 20 loại aa để cấu tạo prôtêin là:

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

bằng chứng phôi sinh học.

c)

bằng chứng địa lí sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử.

6.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là:

a)

chọn lọc nhân tạo.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

biến dị cá thể.

d)

biến dị xác định.

7.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

a)

chọn lọc nhân tạo.

b)

CLTN.

c)

biến dị cá thể.

d)

biến dị xác định.

8.

Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, kết quả của quá trình tiến hoá lớn là hình thành:

a)

các đơn vị phân loại dưới loài

b)

các đơn vị phân loài trên loài

c)

các loài mới

d)

các cá thể thích nghi nhất

9.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho qúa trình tiến hoá.

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho qt tiến hoá.

c)

những biến dị cá thể cho quá trình tiến hóa.

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

10.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập

c)

Biến dị tổ hợp

d)

hiệu ứng cổ chai

11.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối.

12.

Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

tác động trực tiếp lên kiểu hình, giữ lại các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại từ đó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.

c)

vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.

13.

Quá trình nào sau đây không được coi là nhân tố tiến hóa

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

di-nhập gen.

d)

Giao phối ngẫu nhiên.

14.

Loài sinh học không có đặc điểm nào sau đây

a)

một hoặc một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên

b)

sinh con có sức sống và khả năng sinh sản

c)

cách ly sinh sản với các nhóm quần thể khác.

d)

không cách ly sinh sản với nhóm quần thể khác

15.

Tiêu chuẩn cách li sinh sản được ứng dụng với loài nào?

a)

Sinh sản sinh dưỡng.

b)

Sinh sản vô tính.

c)

Sinh sản hữu tính.

d)

Sinh sản bào tử.

16.

Phương thức hình thành loài cùng khu thể hiện ở những con đường hình thành loài nào?

a)

Con đường địa lí, con đường lai xa và đa bội hoá, con đường tập tính

b)

Con đường sinh thái; con đường tập tính, con đường lai xa và đa bội hoá.

c)

Con đường địa lí và cách li tập tính.

d)

Con đường địa lí và sinh thái.

17.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao

b)

động vật

c)

thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh

18.

Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N. Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ về hình thành loài mới

a)

bằng lai xa và đa bội hóa

b)

bằng cách li sinh thái

c)

Cách ly địa lý.

d)

Tự đa bội

19.

Thể song nhị bội là cơ thể có:

a)

tế bào mang bộ NST tứ bội.

b)

tế bào mang bộ NST lưỡng bội.

c)

tế bào chứa hai bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau.

d)

tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa nhận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ.

20.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cánh của chim và cánh của bướm là những cơ quan tương đồng.

b)

Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân li.

c)

Cơ quan thoái hóa là một trường hợp của cơ quan tương đồng.

d)

Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

21.

Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

a)

làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.

b)

tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

c)

tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

quy định nhiều hướng tiến hóa.

22.

Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là

a)

đột biến, chọn lọc tự nhiên

b)

các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

di - nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

23.

Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là:

a)

đột biến.

b)

di - nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

chọn lọc tự nhiên

24.

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:

a)

Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.

b)

Chọn lọc chống lại thể dị hợp.

c)

Chọn lọc chống lại alen lặn.

d)

Chọn lọc chống lại alen trội.

25.

Các nhân tố tiến hoá có thể làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen.

d)

đột biến, di - nhập gen.

26.

Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gio bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về:

a)

biến động di truyền.

b)

di –nhập gen

c)

giao phối không ngẫu nhiên

d)

thoái hóa giống

27.

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

28.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Di – nhập gen.

29.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra các alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Các cơ chế cách li.

d)

Các yếu tố

30.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đấy đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Di – nhập gen.

d)

Đột biến.

31.

Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Giao phối ngẫu nhiên.

32.

Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các KG khác nhau trong QT.

d)

Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

33.

Hình thành loài mới bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

Cách li địa lí

b)

Cách li sinh thái

c)

cách li tập tính

d)

Lai xa và đa bội hoá

34.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật.

b)

thực vật.

c)

động vật bậc thấp.

d)

động vật bậc cao.

35.

Đột biến là nhân tố tiến hóa, vì đột biến :

a)

Làm cho sinh vật thích nghi với môi trường

b)

Làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định

c)

Làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể

d)

Không gây hại cho cơ thể

36.

Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

b)

Lá đậu Hà lan và gai xương rồng

c)

Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

d)

Cánh chim và cánh côn trùng