wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa học kì II KHTN 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai:

   

   

a)

Tai người có thể nghe được âm có tần số trong một khoảng nhất định.

b)

Đơn vị của tần số là Héc (Hz).

c)

Các âm có độ cao khác nhau có tần số khác nhau.

d)

Căn cứ vào tần số ta chưa thể so sánh được độ cao của âm.

2.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động   

d)

Tốc độ dao động

3.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

   

a)

Vật dao động nhanh, tần số lớn, âm phát ra cao.

b)

Vật dao động chậm, tần số âm nhỏ, âm phát ra càng bổng.

c)

Vật dao động mạnh, biên độ lớn, âm phát ra to.

d)

Vật dao động yếu, biên độ nhỏ, âm phát ra nhỏ.

4.

Trong nhiều phòng hòa nhạc, phòng chiếu bóng, phòng ghi âm người ta thường làm tường sần sùi và treo rèm nhung để:

a)

Giảm tiếng vang

b)

Tăng tiếng vang

c)

Âm bổng hơn   

d)

Âm trầm hơn

5.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70 Hz. Khẳng định nào sau đây là đúng?

   

a)

Vật phát ra âm có tần số 50 Hz có âm nhỏ hơn.

b)

Vật phát ra âm có tần số 70 Hz có âm to hơn.

c)

Vật phát ra âm có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn.

d)

Vật phát ra âm có tần số 50 Hz bổng hơn.

6.

Cho tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1500 m/s. Tốc độ truyền âm trong chất rắn ở cùng điều kiện nhiệt độ không thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

5280 m/s

b)

6420 m/s   

c)

6100 m/s   

d)

1000 m/s

7.

Một vật dao động và phát ra âm. Biết rằng trong thời gian 0,01 giây vật thực hiện được 1 dao động. Xác định tần số của âm này.

a)

10 Hz   

b)

25 Hz

c)

50 Hz   

d)

100 Hz

8.

Trường hợp nào ta không nghe được tiếng vang khi âm phản xạ đến sau âm trực tiếp là:

a)

1/15 giây

b)

Nhỏ hơn 1/15 giây

c)

Lớn hơn 1/15 giây

d)

1/14 giây

9.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém hơn những vật liệu còn lại?

a)

Tấm kim loại phẳng

b)

Tấm kính

c)

Miếng xốp

d)

Bê tông

10.

Trường hợp nào dưới đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

   

a)

Tiếng hát Karaoke kéo dài suốt ngày.

b)

Tiếng sét đánh.

c)

Loa phóng thanh xã hướng thẳng vào đầu nhà.

d)

Tiếng lợn kêu vào sáng sớm hàng ngày tại lò giết lợn.

11.

Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng:

a)

đẩy các vật khác    

b)

vừa hút vừa đẩy các vật khác

c)

hút các vật khác

d)

không hút, không đẩy các vật khác

12.

Những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị

lược nhựa hút kéo thẳng ra vì:

a)

lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra.

b)

các sợi tóc trơn hơn và bị cuốn thẳng ra.

c)

tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra.

d)

khi cọ xát với tóc lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm cho sợi tóc thẳng ra.

13.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:

a)

Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.

b)

Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.

c)

Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.

d)

Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.

14.

Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:

a)

Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.

b)

Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.

c)

Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.

d)

Do ngoài trời sắp có cơn dông.

15.

Có 4 vật a, b, c, d đã nhiễm điện. Nếu vật a hút b, b hút c, c đẩy d thì:

A.

B.

C.

D.

a)

vật b và c có điện tích cùng dấu

b)

vật b và d có điện tích cùng dấu

c)

vật a và c có điện tích cùng dấu

d)

vật a và d có điện tích trái dấu

16.

Máu bao gồm các thành phần nào?

a)

Hồng cầu và tiểu cầu.

b)

Huyết tương và các tế bào máu.

c)

Bạch cầu và hồng cầu.

d)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

17.

Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là:

a)

Các tế bào máu.

b)

Huyết tương.

c)

Hồng cầu.

d)

Bạch cầu.

18.

Vai trò của hồng cầu là:

a)

Vận chuyển O2 và CO2.

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.

c)

Vận chuyển các chất thải.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Môi trường trong của cơ thể gồm:

a)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.

c)

Máu, nước mô, bạch cầu.

d)

Máu, nước mô, bạch huyết.

20.

Trong cơ thể, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?

a)

Nước mô.

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết.

d)

Dịch nhân.

21.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

22.

Loại mạch nào có 3 lớp: mô liên kết, cơ trơn, biểu bì dày?

a)

Mao mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Động mạch.

d)

Tĩnh mạch.

23.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Động mạch.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

24.

Loại mạch nào có lòng trong hẹp nhất

a)

Động mạch chủ.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Động mạch phổi.

25.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?

a)

Bệnh á sừng.

b)

Bệnh nước ăn chân.

c)

Bệnh tay chân miệng.

d)

Bệnh thấp khớp .

26.

Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là:

a)

Xơ vữa mạch máu.

b)

ai biến mạch máu não.

c)

Bệnh viêm cơ tim.

d)

Tất cả các đáp án trên.

27.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

28.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa

a)

Tim.

b)

Dạ dày.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tá tràng.

29.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến vị.

b)

Tuyến tuỵ.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

30.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Tiêu hoá thức ăn.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thụ lại nước.

d)

Nghiền nát thức ăn.

31.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

a)

Ăn chậm, nhai kĩ.

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị.

c)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

32.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi

b)

nhiễm giun sán.

c)

mắc bệnh lậu.

d)

nổi mề đay.

33.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá?

a)

Nước giải khát có ga.

b)

Xúc xích.

c)

Thịt nướng

d)

Khoai lang.

34.

Tác nhân nào dưới đây gây hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Vi sinh vật.

b)

Uống nhiều rượu, bia.

c)

Ăn thức ăn ôi thiu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Quá trình hô hấp bao gồm:

a)

Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.

b)

Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi.

c)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào.

d)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào.

36.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thanh quản.

b)

Thực quản.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản.

37.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ.

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi.

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic.

d)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic.

38.

Đơn vị cấu tạo của phổi là:

a)

Phế quản.

b)

Phế nang.

c)

2 lá phổi.

d)

Đường dẫn khí.

39.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế:

a)

Bổ sung.

b)

Chủ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

40.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người?

a)

N2.

b)

NO2.

c)

CO.

d)

NO.