wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY 2

Total questions: 120

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

recollect

a)

sưu tầm cái gì

b)

bộ sưu tập

c)

hồi tưởng

d)

sự hồi tưởng

2.

danh từ của "recollect"

(a)  

3.

haul

a)

delay

b)

cancel

c)

continue

d)

stop

4.

(a)   (v): trùng tu, kiếm tra toàn bộ về máy móc

5.

(a)   (n): mối lo âu, mối lo ngại

6.

removal

a)

sự chuyển nhà

b)

sự chuyển công tác

c)

sự chuyển nơi du lịch

d)

khác

7.

medalist

a)

người thành công mĩ mãn

b)

người của công chúng

c)

người nhận huy chương

d)

khác

8.

uncharacteristic

a)

khác

b)

không phải nhân vật

c)

không ấn tượng

d)

không đặc trưng

9.

(a)   (n): thủ tục, nghi lễ

10.

(a)   (n) sự duy trì

11.

(a)   (n): sự quan sát

12.

(a)   (a): không kiểm soát được

13.

(a)   (a): không báo trước, bất ngờ

14.

introductory

a)

lời mở đầu

b)

mở đầu

c)

sự mở đầu

d)

khác

15.

editorial (n)

a)

bài nghị luận xã hội

b)

thuộc bài nghị luận xã hội

c)

thuộc về công tác biên tập

d)

công tác biên tập

16.

(a)   (a) bất thành văn

17.

dishearten

a)

làm ai đó ko hài lòng

b)

làm ai đó đau lòng

c)

làm nản lòng, nản chí

d)

khác

18.

(a)   (a): không thể chịu đựng được

19.

in disbelief

a)

trong sự tin tưởng

b)

trong sự hoài nghi

c)

trong sự chờ mong

d)

trong sự hối hận

20.

personal (a) (a)  

21.

(a)   programs: chương trình nhân giống

22.

poach

a)

săn bắn bất hợp pháp

b)

thợ săn

c)

lo lắng

d)

săn bắn hợp pháp

23.

(a)   (n): kẻ săn bắn

24.

in captivity

a)

khác

b)

trong khả năng

c)

bị nghi ngờ

d)

bị nhốt lại

25.

(a)   (n): rừng trường, rừng trại gia súc

26.

on balance

a)

sau khi cân nhắc mọi khía cạnh

b)

trong sự cân bằng

c)

trên bàn cân

d)

cân nhắc thiệt hại

27.

come (a)   to one's expectation: đạt đến kì vọng của ai

28.

(a)   up to sth: sống theo, làm theo, tuân theo

29.

fall (a)   of sth: ko đạt như kì vọng của ai

30.

(a)   : tân trang, làm mới, trang trí

31.

pure

a)

nghèo

b)

tinh khiết

c)

không tinh khiết

d)

thịnh vượng

32.

purity >< (a)  

33.

impurities

a)

sự không tinh khiết

b)

hỗn hợp

c)

tạp chất

d)

khác

34.

(a)   (v) đào dưới chân tường; làm suy yếu

35.

(a)   (a): không chắc chắn sẽ xảy ra

36.

candidacy

a)

sự bầu cử

b)

sự ứng cử

c)

sự bổ nhiệm

d)

khác

37.

(a)   : tái sản xuất

38.

impassable

a)

không thể vượt qa được (xe cộ)

b)

không thể đi qua

c)

không thể qua đường

d)

khác

39.

(a)   (n): sự chi tiêu quá mức

40.

on the outskirts of

a)

vùng biển

b)

ở vùng nội ô

c)

ở vùng ngoại ô

d)

vùng trời

41.

invariably

a)

rất nhiều, đa dạng

b)

luôn luôn

c)

rất ít

d)

ngắt quãng

42.

unattended

a)

bị bỏ mặc, không ai để ý

b)

không chú ý đến ai

c)

quan tâm đến

d)

khác

43.

liven up

a)

làm sinh động

b)

làm ai đó buồn

c)

làm cho ai có sức sống

d)

khác

44.

laborious

a)

sung sướng

b)

nghèo khổ

c)

vất vả

d)

thịnh vượng

45.

i (a)   (a):bất khả xâm phạm

46.

(a)   (a): khó chịu, không hài lòng

47.

(a)   (n) sự thận trọng

48.

cautious

a)

thận trọng

b)

cảnh báo

c)

nguy hiểm

d)

khác

49.

take precaution (a)   : phòng ngừa khỏi

50.

considerate

a)

xem xét

b)

cân nhắc

c)

ân cần, chu đáo

d)

không ân cần, chu đáo

51.

considerate >< (a)  

52.

breakout

a)

cuộc vượt ngục

b)

sự bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh)

c)

sự phá vỡ thành từng mảnh

d)

sự đột nhập

53.

outbreak

a)

cuộc vượt ngục

b)

sự đột nhập

c)

sự phá vỡ (kính)

d)

sự bùng phát (chiến tranh, dịch bệnh)

54.

(a)   on + V_ing: khăng khăng làm gì

55.

danh từ của "insist"

(a)  

56.

tính từ của "insist"

(a)  

57.

masterpiece

a)

nhiều mảnh nhỏ

b)

người chủ

c)

kiệt tác

d)

khác

58.

passer - (a)   (n) người đi qua đường

59.

optical (a)   : sự ảo giác về mặt quang học

60.

(a)   (n): tiền trợ cấp thất nghiệp

61.

(a)   (n): lương hưu

62.

burst (a)   fames: bùng cháy

63.

(a)   sb to do sth: van xin ai làm gì

64.

(a)   with sb to do sth: van xin ai làm gì

65.

(a)   (a): mang tính giật gân

66.

affectionate

a)

trìu mến, có cảm tình

b)

có sức ảnh hưởng

c)

hiện tượng

d)

khác

67.

mercy

a)

lòng khoan dung

b)

trìu mến, có cảm thành

c)

động lòng người

d)

tốt bụng

68.

(a)   (a): đa sầu, đa cảm

69.

emotional

a)

thuộc về cảm xúc

b)

khoan dung

c)

cảm động

d)

bất ngờ

70.

out of (a)   : mất lượt

71.

at short (a)   : không hề báo trước

72.

c (a)   e with: tương ứng với

73.

(a)   (v): làm giảm đi

74.

(a)   (a): không thể giải thích

75.

questionable

a)

bảng câu hỏi

b)

thuộc câu hỏi

c)

còn nghi ngờ

d)

không còn nghi ngờ

76.

questionable >< (a)  

77.

presidential

a)

hiệu trưởng

b)

tổng thống

c)

thuộc về hiệu trưởng

d)

thuộc về tổng thống

78.

make (a)   : tiến bộ

79.

(a)   (v): ám ảnh

80.

be obsessed (a)   : bị ám ảnh

81.

deficient in

a)

sự tăng

b)

sự giảm

c)

sự đủ đâỳ

d)

sự thiếu hụt

82.

over the moon

a)

very happy

b)

bored

c)

disappointed

d)

khác

83.

(a)   (n): món hời

84.

go (a)   : bắt đầu

85.

must-see

a)

cái gì nên xem

b)

bắt buộc ai đó xem cái gì

c)

cái gì đáng để xem

d)

cái gì ko đáng để xem

86.

(a)   (n): viên đá tượng trưng cho tháng sinh

87.

(a)   (n): kịch bản

88.

concise

a)

dài dòng

b)

súc tích

c)

đường kẻ tròn

d)

kịch bản

89.

(a)   : bắt đầu tranh cãi với ai

90.

be up to one's (a)   in sth: bận tối mắt, tối mũi

91.

breathe a word (a)   sth to sb: tiết lộ cái gì cho ai

92.

(a)   one's mind back to sth: hồi tưởng lại

93.

(a)   a habit of: tạo thói quen làm gì

94.

paradox

a)

sự thuận theo tự nhiên

b)

sự ngược đời

c)

lẽ phải

d)

khác

95.

(a)   (n): sự dối trá

96.

(a)   (n): sự ảo giác

97.

classic

a)

lớp học

b)

kinh điển

c)

cổ điển

98.

classical

a)

cổ điển

b)

lớp học

c)

kinh điển

d)

khác

99.

cl (a)   (a): ưu tú, xuất sắc

100.

class (a)   (a): không giai cấp

101.

sustain

a)

trụ vững

b)

phát triển

c)

có thể xảy ra

d)

lạc hậu

102.

(a)   (a) bền vững

103.

sustain(v) ---> (a)   (n): sự bền vững

104.

go (a)   : ôn tập

105.

at (a)   : hoang mang, bối rối

106.

make a song and (a)   : làm ầm ĩ

107.

(a)   -ranging: bao quát trên phạm vi rộng

108.

never-ending

a)

kết thúc có hậu

b)

không bao giờ kết thúc

c)

kết thúc vĩnh viễn

109.

far-reaching

a)

đạt kỉ lục

b)

đạt đến mức độ sâu rộng

c)

chạm đến chỗ xa hơn

d)

ảnh hưởng sâu rộng

110.

hard-hitting

a)

trung thực

b)

đanh thép

c)

chăm chỉ

d)

có chí tiến thủ

111.

consequence

a)

result

b)

reason

112.

disaffect

a)

friendly

b)

estrange

c)

strange

d)

modest

113.

(a)   (v): làm ai xa lánh mình

114.

sour(relation)

a)

nước đổ đầu vịt

b)

giọt nước tràn ly

c)

trở nên tồi tệ khi nói về mối quan hệ

d)

sự không hài lòng về mối quan hệ nào đó

115.

have a (a)   on one's shoulder: tức giận khi cảm thấy bị đối xử không công bằng

116.

regardless of: bất chấp

a)

in case

b)

irrespective

c)

comperative

d)

relatives

117.

in the (a)   that: trong trường hợp = in case

118.

divide (a)   : phân chia thành

119.

densely-populated

a)

mật độ dân số thưa thớt

b)

mật độ dân số đông

120.

segment

a)

cơ cấu

b)

bộ phận

c)

cấu trúc

d)

thành phần