WorksheetsVOCABULARY 2
Total questions: 120
Worksheet time: 32mins
recollect
sưu tầm cái gì
bộ sưu tập
hồi tưởng
sự hồi tưởng
danh từ của "recollect"
(a)
haul
delay
cancel
continue
stop
(a) (v): trùng tu, kiếm tra toàn bộ về máy móc
(a) (n): mối lo âu, mối lo ngại
removal
sự chuyển nhà
sự chuyển công tác
sự chuyển nơi du lịch
khác
medalist
người thành công mĩ mãn
người của công chúng
người nhận huy chương
khác
uncharacteristic
khác
không phải nhân vật
không ấn tượng
không đặc trưng
(a) (n): thủ tục, nghi lễ
(a) (n) sự duy trì
(a) (n): sự quan sát
(a) (a): không kiểm soát được
(a) (a): không báo trước, bất ngờ
introductory
lời mở đầu
mở đầu
sự mở đầu
khác
editorial (n)
bài nghị luận xã hội
thuộc bài nghị luận xã hội
thuộc về công tác biên tập
công tác biên tập
(a) (a) bất thành văn
dishearten
làm ai đó ko hài lòng
làm ai đó đau lòng
làm nản lòng, nản chí
khác
(a) (a): không thể chịu đựng được
in disbelief
trong sự tin tưởng
trong sự hoài nghi
trong sự chờ mong
trong sự hối hận
personal (a) (a)
(a) programs: chương trình nhân giống
poach
săn bắn bất hợp pháp
thợ săn
lo lắng
săn bắn hợp pháp
(a) (n): kẻ săn bắn
in captivity
khác
trong khả năng
bị nghi ngờ
bị nhốt lại
(a) (n): rừng trường, rừng trại gia súc
on balance
sau khi cân nhắc mọi khía cạnh
trong sự cân bằng
trên bàn cân
cân nhắc thiệt hại
come (a) to one's expectation: đạt đến kì vọng của ai
(a) up to sth: sống theo, làm theo, tuân theo
fall (a) of sth: ko đạt như kì vọng của ai
(a) : tân trang, làm mới, trang trí
pure
nghèo
tinh khiết
không tinh khiết
thịnh vượng
purity >< (a)
impurities
sự không tinh khiết
hỗn hợp
tạp chất
khác
(a) (v) đào dưới chân tường; làm suy yếu
(a) (a): không chắc chắn sẽ xảy ra
candidacy
sự bầu cử
sự ứng cử
sự bổ nhiệm
khác
(a) : tái sản xuất
impassable
không thể vượt qa được (xe cộ)
không thể đi qua
không thể qua đường
khác
(a) (n): sự chi tiêu quá mức
on the outskirts of
vùng biển
ở vùng nội ô
ở vùng ngoại ô
vùng trời
invariably
rất nhiều, đa dạng
luôn luôn
rất ít
ngắt quãng
unattended
bị bỏ mặc, không ai để ý
không chú ý đến ai
quan tâm đến
khác
liven up
làm sinh động
làm ai đó buồn
làm cho ai có sức sống
khác
laborious
sung sướng
nghèo khổ
vất vả
thịnh vượng
i (a) (a):bất khả xâm phạm
(a) (a): khó chịu, không hài lòng
(a) (n) sự thận trọng
cautious
thận trọng
cảnh báo
nguy hiểm
khác
take precaution (a) : phòng ngừa khỏi
considerate
xem xét
cân nhắc
ân cần, chu đáo
không ân cần, chu đáo
considerate >< (a)
breakout
cuộc vượt ngục
sự bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh)
sự phá vỡ thành từng mảnh
sự đột nhập
outbreak
cuộc vượt ngục
sự đột nhập
sự phá vỡ (kính)
sự bùng phát (chiến tranh, dịch bệnh)
(a) on + V_ing: khăng khăng làm gì
danh từ của "insist"
(a)
tính từ của "insist"
(a)
masterpiece
nhiều mảnh nhỏ
người chủ
kiệt tác
khác
passer - (a) (n) người đi qua đường
optical (a) : sự ảo giác về mặt quang học
(a) (n): tiền trợ cấp thất nghiệp
(a) (n): lương hưu
burst (a) fames: bùng cháy
(a) sb to do sth: van xin ai làm gì
(a) with sb to do sth: van xin ai làm gì
(a) (a): mang tính giật gân
affectionate
trìu mến, có cảm tình
có sức ảnh hưởng
hiện tượng
khác
mercy
lòng khoan dung
trìu mến, có cảm thành
động lòng người
tốt bụng
(a) (a): đa sầu, đa cảm
emotional
thuộc về cảm xúc
khoan dung
cảm động
bất ngờ
out of (a) : mất lượt
at short (a) : không hề báo trước
c (a) e with: tương ứng với
(a) (v): làm giảm đi
(a) (a): không thể giải thích
questionable
bảng câu hỏi
thuộc câu hỏi
còn nghi ngờ
không còn nghi ngờ
questionable >< (a)
presidential
hiệu trưởng
tổng thống
thuộc về hiệu trưởng
thuộc về tổng thống
make (a) : tiến bộ
(a) (v): ám ảnh
be obsessed (a) : bị ám ảnh
deficient in
sự tăng
sự giảm
sự đủ đâỳ
sự thiếu hụt
over the moon
very happy
bored
disappointed
khác
(a) (n): món hời
go (a) : bắt đầu
must-see
cái gì nên xem
bắt buộc ai đó xem cái gì
cái gì đáng để xem
cái gì ko đáng để xem
(a) (n): viên đá tượng trưng cho tháng sinh
(a) (n): kịch bản
concise
dài dòng
súc tích
đường kẻ tròn
kịch bản
(a) : bắt đầu tranh cãi với ai
be up to one's (a) in sth: bận tối mắt, tối mũi
breathe a word (a) sth to sb: tiết lộ cái gì cho ai
(a) one's mind back to sth: hồi tưởng lại
(a) a habit of: tạo thói quen làm gì
paradox
sự thuận theo tự nhiên
sự ngược đời
lẽ phải
khác
(a) (n): sự dối trá
(a) (n): sự ảo giác
classic
lớp học
kinh điển
cổ điển
classical
cổ điển
lớp học
kinh điển
khác
cl (a) (a): ưu tú, xuất sắc
class (a) (a): không giai cấp
sustain
trụ vững
phát triển
có thể xảy ra
lạc hậu
(a) (a) bền vững
sustain(v) ---> (a) (n): sự bền vững
go (a) : ôn tập
at (a) : hoang mang, bối rối
make a song and (a) : làm ầm ĩ
(a) -ranging: bao quát trên phạm vi rộng
never-ending
kết thúc có hậu
không bao giờ kết thúc
kết thúc vĩnh viễn
far-reaching
đạt kỉ lục
đạt đến mức độ sâu rộng
chạm đến chỗ xa hơn
ảnh hưởng sâu rộng
hard-hitting
trung thực
đanh thép
chăm chỉ
có chí tiến thủ
consequence
result
reason
disaffect
friendly
estrange
strange
modest
(a) (v): làm ai xa lánh mình
sour(relation)
nước đổ đầu vịt
giọt nước tràn ly
trở nên tồi tệ khi nói về mối quan hệ
sự không hài lòng về mối quan hệ nào đó
have a (a) on one's shoulder: tức giận khi cảm thấy bị đối xử không công bằng
regardless of: bất chấp
in case
irrespective
comperative
relatives
in the (a) that: trong trường hợp = in case
divide (a) : phân chia thành
densely-populated
mật độ dân số thưa thớt
mật độ dân số đông
segment
cơ cấu
bộ phận
cấu trúc
thành phần
