wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cháo sườn quẩy

Total questions: 68

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác - Lênin có quan điểm như thế nào về bản chất của tôn giáo?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hoá do con người sáng tạo ra

b)

Tôn giáo do tự nhiên tạo ra, tồn tại khách quan

c)

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Tôn giáo là một hiện tượng tự nhiên, là sản phẩm do con người sáng tạo ra

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo là:

a)

Đời sống vật chất, các quan hệ kinh tế

b)

Nhu cầu vật chất, các quan hệ kinh tế

c)

Sản xuất vật chất, các quan hệ kinh tế

d)

Mức thụ hưởng vật chất, các quan hệ kinh tế

3.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa, là hai loại hình khác nhau

d)

Tôn giáo và tín ngưỡng khác nhau, có tính đồng nhất

4.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, các hình thức cộng đồng bao gồm: (chưa hoàn thiện)

a)

Thị tộc, bộ lạc, dân tộc

b)

Bộ tộc, thị tộc, dân tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mê tín dị đoan là:

a)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, nhưng không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

b)

Hệ thống những niềm tin sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ

6.

Nguồn gốc ra đời của tôn giáo gồm:

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc văn hóa - tư tưởng

b)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội; nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc tâm lý

c)

Nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Nguồn gốc tâm lý; nguồn gốc nhận thức; nguồn gốc kinh tế - xã hội

7.

Tôn giáo có tính chất gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị

b)

Tính lịch sử, tính trừu tượng hóa, tính hư ảo

c)

Tính quần chúng, tính hư ảo, tính chính trị

d)

Tính chính trị, tính lịch sử, tính hư ảo

8.

Tính lịch sử của tôn giáo, tính quần chúng của tôn giáo và tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào?

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tính chất của tôn giáo

c)

Đặc điểm của tôn giáo

d)

Bản chất của tôn giáo

9.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

10.

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Không phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Không phân biệt hai mặt văn hóa và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

11.

Nội dung: Cần có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo thuộc một trong những: (ch hoàn thiện)

a)

Tính chất tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo

d)

Chức năng của tôn giáo

12.

Nội dung: Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chiến tranh tôn giáo là một trong những:

a)

Nguồn gốc và tính chất của tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết tôn giáo

c)

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam

d)

Đặc trưng tôn giáo ở Việt Nam

13.

Trong quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam, tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Nhu cầu vật chất và tinh thần của nhân dân ta không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

b)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá t

14.

Câu 254: Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc, nghĩa là:

a)

Chỉ đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo, quyền sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo bình thường theo đúng pháp luật.

b)

Chỉ đoàn kết đồng bào tôn giáo và tôn giáo sẽ tồn tại lâu dài cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo một tín ngưỡng nào

d)

Đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo và đồng bào không theo tôn giáo

15.

Câu 255: Quan hệ dân tộc và tôn giáo được biểu hiện dưới:

a)

Nhiều cấp độ, hình thức; quan điểm khác nhau

b)

Phạm vi, đối tượng; mức độ khác nhau

c)

Mức độ, phạm vi; hình thức khác nhau

d)

Nhiều cấp độ, hình thức; phạm vi khác nhau

16.

Câu 256: Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở:

a)

Cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất

b)

Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Cộng đồng các dân tộc và các tín đồ tôn giáo

17.

Câu 257: Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

Thói quen

b)

Tín n

18.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

Thói quen

b)

Tín ngưỡng truyền thống

c)

Biến đổi của lịch sử

d)

Văn hóa dân tộc

19.

Các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến:

a)

Đời sống cộng đồng; Trật tự an toàn xã hội

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc; Trật tự an toàn xã hội

c)

Trật tự an toàn xã hội; Đời sống cộng đồng

d)

Đời sống cộng đồng; Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

20.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là:

a)

Vấn đề chiến lược, cơ bản; lâu dài của cách mạng Việt Nam

b)

Vấn đề cấp bách; bền vững của cách mạng Việt Nam

c)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài; cấp bách của cách mạng Việt Nam

d)

Vấn đề lâu dài; ổn định và phát triển quan trọng của cách mạng Việt Nam

21.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện "diễn biến hòa bình" là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ

22.

Các thế lực thù địch thường xuyên thực hiện "diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực:

a)

Chính trị, dân tộc

b)

Kinh tế, tôn giáo

c)

Dân tộc, tôn giáo

d)

Dân tộc, kinh tế

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng cũng chính là:

a)

Tôn trọng quyền công dân, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn trọng quyền trẻ em, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Tôn trọng quyền bình đẳng giới, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn trọng quyền con ngư

24.

Quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng, trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng, tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về:

a)

Tư tưởng

b)

Tinh thần

c)

Ý thức

d)

Nhận thức

25.

Đâu không phải là định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc. Coi công tác tôn giáo là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị

b)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam

c)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số, đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Dân tộc - …… là một cộng đồng tộc người được hình thành trong lịch sử, có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hoá".

a)

quốc gia

b)

thiểu số

c)

tộc người

d)

đa số

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: "Cộng đồng dân cư muốn………để hình thành cộng đồng………độc lập".

a)

nhập vào/ tộc người

b)

tách ra/ dân tộc

28.

Điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: "Cộng đồng dân cư muốn………để hình thành cộng đồng………độc lập".

a)

nhập vào/ tộc người

b)

tách ra/ dân tộc

c)

liên hiệp lại/ dân tộc

d)

tách ra/ tộc người

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ một trong những quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc: "Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ……… đồng thời cũng là vấn đề câp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam".

a)

sách lược, cơ bản, trước mắt

b)

chiến lược, chủ yếu, lâu dài

c)

chiến lược, cơ bản, lâu dài

d)

sách lược, chủ yếu, trước mắt

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Các ……trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn …… với nhau".

a)

dân tộc/ tách ra

b)

tộc người/ nhập vào

c)

dân tộc/ liên hiệp lại

d)

dân tộc/ đoàn kết

31.

Hãy hoàn thành câu sau: "Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là.… quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội".

a)

nền tảng lý luận

b)

cơ sở lý luận

c)

nền tảng lý thuyết

d)

nguồn gốc lý luận

32.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có ……… với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại".

a)

sự thống nhất biện chứng

b)

mối quan hệ mật thiết

c)

mối quan hệ tác động qua lại

d)

sự thống nhất tuyệt đối

33.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam "có sự …… về số dân giữa các ……".

a)

khác biệt/ dân tộc

b)

khác nhau/ tộc người

c)

cách biệt/ dân tộc

d)

chênh lệch/ tộc người

34.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "các dân tộc Vi

4 lines
35.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "các dân tộc Việt Nam có truyền thống ……, gắn bó lâu đời trong cộng đồng ……".

a)

yêu nước/ dân tộc - tộc người

b)

đoàn kết/ dân tộc - quốc gia

c)

cố kết cộng đồng/ dân tộc - tộc người

d)

đấu tranh anh dũng/ quốc gia

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Tăng cường công tác…… đối với các tôn giáo và đấu tranh với hoạt động …… gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc và dân tộc".

a)

quản lý nhà nước/ đội lốt tôn giáo

b)

quản lý/ chia rẽ tôn giáo

c)

kiểm soát nhà nước/ kích động tôn giáo

d)

quản lý nhà nước/ lợi dụng tôn giáo

37.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: "Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi……".

a)

văn hóa truyền thống

b)

tôn giáo truyền thống

c)

đạo đức truyền thống

d)

tín ngưỡng truyền thống

38.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: "Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối ........... với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo ........... xã hội chủ nghĩa".

a)

quan hệ/ định hướng

b)

liên hệ/ con đường

c)

liên lạc/ mục tiêu

d)

gắn kết/ định hướng

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Khắc phục dần những ảnh hưởng ……… của tôn giáo phải gắn liền với quá trình ………, xây dựng xã hội mới".

a)

tích cực/ cải cách xã hội cũ

b)

xấu/ cải biến xã hội cũ

c)

tiêu cực/ cải tạo xã hội cũ

d)

tiêu cực/ cải biến xã hội cũ

40.

Gia đình được hình thành dựa trên những môi quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái)

41.

Gia đình được hình thành dựa trên những môi quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái)

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

42.

Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ cá nhân

43.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

44.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phát triển kinh tế - xã hội để nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người dân

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình

d)

Phát triển kinh tế gia đình, thực hiện luật Hôn nhân và gia đình

45.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người dân

b)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

46.

Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

4 lines
47.

Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là: 250- 254

a)

Cơ sở kinh tế - xã hội, cơ sở văn hóa - tư tưởng và chế độ hôn nhân tiến bộ

b)

Cơ sở chính trị - xã hội, cơ sở văn hóa - tư tưởng và chế độ hôn nhân tiến bộ

c)

Cơ sở kinh tế - xã hội, cơ sở văn hóa - tư tưởng và chế độ hôn nhân tiến bộ

d)

Cơ sở kinh tế - xã hội, cơ sở chính trị - xã hội, cơ sở văn hóa và chế độ hôn nhân tiến bộ

48.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là: Đoạn 3/ 249

a)

Chức năng phổ biến của gia đình

b)

Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

Chức năng không phổ biến của gia đình

49.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là: Đoạn 2/ 268

a)

Phát triển kinh tế - xã hội, ổn định và phát triển kinh tế gia đình

b)

Nâng cao trình độ dân trí và đời sống vật chất cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ, xóa bỏ bất bình đẳng nam nữ

50.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội: 266-268

a)

3 phương hướng

b)

4 phương hướng

c)

5 phương hướng

d)

6 phương hướng

51.

Đâu là định nghĩa không đúng về gia đình, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin? 241

a)

Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt

b)

Được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

c)

Cùng với những quy định về về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

d)

Gia đình là tế bào của xã hội, có vai trò quyết định đối với sự tồn tại, phát triển của của xã hội

52.

Vị trí của gia

4 lines
53.

Vị trí của gia đình trong xã hội: Tr 241-244

a)

Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

c)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

d)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

54.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là: Đoạn 1-252

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

d)

Tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở của Hiến pháp và pháp luật

55.

Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:254-256

a)

Hôn nhân xuất phát từ tình yêu giữa nam và nữ tất yếu sẽ dân đến hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân tự nguyện; hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

c)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng, đảm bảo cho nam, nữ có quyền tự do trong việc lựa chọn người kết hôn

d)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, giữa gia đình với xã hội và ngược lại

56.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ l

4 lines
57.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở:

a)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn

b)

Bình đẳng và tình cảm nam - nữ

c)

Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn; Tình cảm nam - nữ

58.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Hiện nay việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác

b)

Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con

d)

Xu hướng ngại sinh con, người đàn ông là người làm chủ gia đình

59.

Đâu là đáp án sai về việc thực hiện chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Từ kinh tế tự cấp tự túc thành kinh tế hàng hóa

b)

Từ đơn vị kinh tế mà đặc trưng mà sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cấu của thị trường quốc gia thành tổ chức kinh tế của nền kinh tế thị trường hiện đại đáp ứng nhu cầu của toàn cầu

c)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính

d)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô vừa và nhỏ, lao động trong các ngành công nghiệp là chính

60.

Chọn đáp án sai về sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng giáo dục (xã hội hóa) của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng tăng nhanh

b)

G

61.

việc thực hiện chức năng giáo dục (xã hội hóa) của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng tăng nhanh

b)

Giáo dục xã hội bao trùm lên lên giáo dục gia đình

c)

Giáo dục của xã hội mới tiếp tục nhấn mạnh sự hy sinh của cá nhân cho cộng đồng

d)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng giảm

62.

Chọn đáp án sai về sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Độ bền vững của gia đình không chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của các mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng

b)

Mối quan hệ hòa hợp tình cảm giữa chồng và vợ, cha mẹ và các con

c)

Độ bền vững của gia đình chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của các mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng, vẫn mang tư tưởng trong nam khinh nữ

d)

Tạo dựng quan niệm bình đẳng giữa con trai và con gái trong trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc cha mẹ già và thờ phụng tổ tiên

63.

Hãy chọn đáp án đúng: Với chức năng chính trị, gia đình là:

a)

Một thiết chế chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

b)

Một cơ sở chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

c)

Một cộng đồng chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

d)

Một tổ chức chính trị của

64.

Gia đình hiện đại có thế hệ nào cùng sinh sống phổ biến hiện nay? Dòng 6- đoạn 2 - tr 258

a)

Ông bà - bố mẹ

b)

Bố mẹ - con cái

c)

Ông bà - cháu

d)

Ông bà - bố mẹ - con cái

65.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: "Gia đình là một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò ..........đến tồn tại và phát triển của .........". Tr 239

a)

quan trọng/ đất nước

b)

quyết định/ xã hội

c)

chi ph��i/ xã hội

d)

chủ yếu/ xã hội

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Gia đình là một........ cộng đồng xã hội .............". Đoạn 3- tr 241

a)

hình thái/ quan trọng

b)

hình thức/ đặc biệt

c)

dạng thức/ đặc thù

d)

hình thể/ đặc trưng

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Gia đình là ���……, mang lại các giá trị ………, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên". Tr 243

a)

tế bào xã hội/ vật chất

b)

thiết chế xã hội/ tinh thần

c)

tổ ấm/ hạnh phúc

d)

đơn vị xã hội/ xã hội

68.

Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: "Hôn nhân ............ là hôn nhân xuất phát từ ..........chân chính giữa nam và nữ". Đoạn 1- tr 254

a)

tiên tiến/ tình cảm

b)

tiến bộ/ tình yêu

c)

lành mạnh/ tình cảm

d)

hiện đại/ tình yêu