wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 1 Test: Ester – Lipid (Chemistry Grade 12)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. HOOCCH3

c)

C. H2N-CH2-COOH.

d)

D. CH3CHO.

2.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

ester hóa

b)

xà phòng hóa

c)

trung hòa

d)

hydrate hóa

3.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

4.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

5.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

6.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Công thức của tristearin là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

8.

Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu este hai chức?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

9.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C2H5COOH

b)

HOCOOH

c)

CH3COOH

d)

C17H33COOH

10.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

11.

Cho các chất sau: (1) alcohol ethylic, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1)>(4)>(3)>(2)

b)

(1)>(2)>(3)>(4)

c)

(1)>(3)>(2)>(4)

d)

(2)>(3)>(1)>(4)

12.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

Là muối sulfate hoặc sulfate của acid béo.

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).

13.

Câu 13 (SBT – CSTT). Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]16COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

15.

Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và baking soda (NaHCO3), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

dầu vừng.

b)

dầu oliu.

c)

dầu gan cá.

d)

dầu lụyn.

17.

Cho các phản ứng sau: (1) Thuỷ phân ester trong môi trường acid. (2) Thuỷ phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng. (3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng. (4) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng. (5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH. Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hoá?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(3), (4), (5).

18.

Đun nóng acid acetic với isoamyl alcohol (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl acetate (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam acid acetic dùng nóng với 200 gam isoamyl alcohol (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%)

a)

97,5 gam.

b)

195,0 gam.

c)

292,5 gam.

d)

159,0 gam.

19.

Đồng phân của glucose là

a)

fructose.

b)

tinh bột.

c)

saccharose.

d)

cellulose.

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

21.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

11.

c)

5.

d)

12.

22.

Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?

a)

Adrenaline.

b)

Thyroxine.

c)

Insuline.

d)

Oxytocine.

23.

Phản ứng đặc trưng của maltose là

a)

Phản ứng với dung dịch NaOH.

b)

Phản ứng màu với iodine.

c)

Phản ứng thủy phân tạo ra glucose.

d)

Phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.

24.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine.

d)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

25.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện.

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

c)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

d)

Vật liệu gỗ xây dựng.

26.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?

a)

Củ và quả.

b)

Hạt ngũ cốc.

c)

Sợi bông.

d)

Gạo.

27.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

28.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

29.

Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

cellulose.

b)

amylose.

c)

amylopectin.

d)

glycogen.

30.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng β-glucose là

a)

[structure 1]

b)

[structure 2]

c)

[structure 3]

d)

1 OH BÊN PHẢI Ở TRÊN

31.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

cellulose.

32.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

A. Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.

b)

B. Glucose, glycerol và saccharose.

c)

C. Glucose, glycerol và methyl acetate.

d)

D. Glycerol, glucose và ethyl acetate.

33.

Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

a)

quá trình hô hấp.

b)

quá trình quang hợp.

c)

quá trình thủy phân.

d)

quá trình oxi hoá.

34.

Câu 16: Thí nghiệm: Phản ứng của glucose với Cu(OH)2 khi đun nóng Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Bước 2: Sau đó, thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4 5% vào, lắc nhẹ. Bước 3: Cho tiếp khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm và lắc đều. Đun nóng ống nghiệm bằng ngọn lửa cồn trong vài phút. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sodium gluconate.

b)

B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)

C. Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

d)

D. Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

35.

Cho các phát biểu sau (a) Ở điều kiện thường, saccharose đều là chất rắn, dễ tan trong nước. (b) Saccharose bị hoá đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc. (c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc. (d) Thuỷ phân hoàn toàn saccharose chỉ thu được glucose. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

36.

Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước bromine để phân biệt glucose và fructose. (b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Trong dung dịch, fructose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (g) Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

2.

37.

Chất nào sau đây là amine thơm?

a)

Aniline.

b)

Cyclohexylamine.

c)

Alanine.

d)

Trimethylamine.

38.

Aniline có công thức phân tử là:

a)

C3H7O2N

b)

C2H5O2N

c)

C7H9N

d)

C6H7N

39.

Phân tử amine có cấu tạo tương tự phân tử nào sau đây nhất

a)

H2O

b)

NH3

c)

HF.

d)

N2

40.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Lysine là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

42.

Khi đun nóng, các α-amino acid hoặc ω-amino acid có thể phản ứng với nhau để tạo thành polymer, đồng thời thải ra các phân tử nước gọi là phản ứng

a)

ester hóa.

b)

trùng ngưng.

c)

trùng hợp.

d)

hydrogen hóa.

43.

Peptide: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH được biểu diễn dạng kí hiệu như sau

a)

Gly – Gly – Ala

b)

Gly – Ala – Gly

c)

Ala – Gly – Gly.

d)

Ala – Gly - Ala

44.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

a)

Gly.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Ala.

45.

Insulin, một loại hormone thuộc loại protein, được sản sinh bởi tuyến tuỵ, có chức năng điều hoà quá trình chuyển hoá glucose trong cơ thể. Insulin thúc đẩy sự hấp thụ glucose của các tế bào và dự trữ glucose dư thừa trong gan và cơ. Insulin là

a)

protein đơn giản.

b)

protein phức tạp.

c)

dipeptide.

d)

monomer.

46.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Chất điện giải,

c)

Chất dự trữ năng lượng.

d)

Xúc tác sinh học

47.

Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid tạo thành muối diazonium bền ở nhiệt độ thấp?

a)

Methanamine.

b)

Methanediamine.

c)

Benzenamine.

d)

Phenylmethanamine.

48.

Dạng ion chủ yếu nào của amino acid có trong môi trường acid mạnh (pH thấp)?

a)

NH2

COOH

b)

NH2

COO-

c)

NH3+

COO-

d)

NH3+

COOH

49.

Một tripeptide X được cấu thành từ 2 phần tử Ala và 1 phần tử Gly. Công thức cấu tạo của X không thể là

a)

Ala-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Ala.

c)

Gly-Ala-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

50.

Cho peptide X có công thức cấu tạo sau: [chemical structure diagram] Khi thuỷ phân hoàn toàn X trong môi trường NaOH thu được sản phẩm hữu cơ có công thức là

a)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COOH.

b)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COONa.

c)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COOH.

d)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COONa.

51.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2, là amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2-aminoisohexanoic acid.

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid.

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid.

d)

2-amino-isohexanoic acid.

52.

Dung dịch của chất nào sau đây có môi trường base?

a)

[NH3]

b)

[structure diagram]

c)

[structure diagram]

d)

[structure diagram]

53.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do

a)

phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước.

b)

cấu tạo lượng cực của phân tử, có tính kị nước nên ít tan trong nước.

c)

năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan trong nước.

d)

hình thành liên kết hydrogen với nước nên dễ tan trong nước.

54.

Cho các phát biểu sau: (a) Phenylamine có lực base yếu hơn ammonia. (b) Phenylamine tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl. (c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein. (d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hoà) xảy ra hiện tượng đông tụ protein. (e) Trong tơ tằm có các gốc α-amino acid. (f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amine gây ra. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

55.

Câu 1 (SBT – KNTT). Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

56.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

57.

Polymer nào sau đây bị thuỷ phân trong NaOH?

a)

A. Poly(vinyl acetate).

b)

B. Polyethylene.

c)

C. Polypropylene.

d)

D. Polybuta-1,3-diene.

58.

Polymer nào sau đây có thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc môi trường base thu được amino acid?

a)

Tinh bột.

b)

Tơ capron.

c)

Polypropylene.

d)

Poly(vinyl chloride).

59.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH2=CH–CH3.

c)

C. CH2=CH–C6H5.

d)

D. CH2=CHCl.

60.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

a)

Poly(methyl methacrylat).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Polypropylene.

61.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ bán tổng hợp.

d)

Tơ nhân tạo.

62.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ capron.

63.

Polymer nào sau đây không thuộc loại cao su?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly chloroprene.

c)

Polyisoprene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

64.

Cho các polymer: polyethylene, tơ nitron, tơ capron, nylon-6,6, tinh bột, protein, cao su isoprene và cao su buna-N. Số polymer có chứa nitrogen trong phân tử là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

65.

Cho các polymer sau: cellulose, amylose, amylopectin, poly(ethylene terephthalate), polybuta-1,3-diene, polystyrene. Số polymer thiên nhiên là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

66.

Có một số hợp chất sau: (1) ethylene, (2) vinyl chloride, (3) adipic acid, (4) phenol, (5) acrylonitrile, (6) buta-1,3-diene. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

(1), (2), (5), (6).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(2), (3), (4), (5).

67.

Dãy nào sau đây đều thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tơ capron, tơ nitron, cao su buna.

b)

Polystyrene, tơ tằm, tơ nylon-6,6.

c)

Tơ cellulose acetate, cao su buna-S, tơ nylon-6.

d)

Tơ viscose, tơ olon, tơ nylon-7.

68.

Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon – 6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

69.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.

b)

Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.

c)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide.

d)

Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

70.

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nylon; len; tơ tằm, vì:

a)

Len, tơ tằm, tơ nylon có các —CO—NH— trong phân tử kém bền với nhiệt.

b)

Len, tơ tằm, tơ nylon mềm mại.

c)

Len, tơ tằm, tơ nylon là những sợi thấm nước.

d)

Len, tơ tằm, tơ nylon không thể là phẳng.

71.

Khối lượng phân tử trung bình của một đoạn mạch nylon-6,6 là 27 346 amu và của một đoạn mạch capron (nylon-6) là 17 176 amu. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6,6 và capron nếu trên lần lượt là

a)

113 và 152.

b)

121 và 114.

c)

121 và 152.

d)

113 và 114.

72.

Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Cho các phát biểu sau về tơ. Số phát biểu đúng là

(a) Mạch phân nhánh, xếp song song với nhau.
(b) Mềm, dai, không độc, tương đối bền với các dung môi thông thường và có khả năng nhuộm màu.
(c) Nguyên liệu quan trọng trong ngành luyện kim.
(d) Tơ tự nhiên: Là tơ có sẵn trong thiên nhiên như bông, sợi lanh, len lông cừu, tơ tằm,...
(e) Tơ tổng hợp: Là tơ được chế tạo từ polymer tổng hợp như polyamide (nylon, capron,...).
(f) Tơ bán tổng hợp: Là tơ xưất phát từ nguồn thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp
hoá học (như tơ visco, tơ cellulose acetate,...)

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4