NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Đông Nam Á
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
phía đông nam châu Á.
giáp với Đại Tây Dương.
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
phía bắc nước Nhật Bản.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?
Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
Sinh vật biển đa dạng.
Khí hậu ôn hoà.
Thực vật phong phú.
Khoáng sản giàu có.
Câu 11: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão
lũ lụt
hạn hán
động đất
Câu 12: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão
động đất
núi lửa
sóng thần
Câu 14: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
dầu khí
bôxit
than đá
quặng sắt
Câu 15: Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao
mật độ dân số cao, nhập cư đông
nhập cư ít, cơ cấu dân số già
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp
Câu 16: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo
Bru-nây, Phi-lip-pin
Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia, Việt Nam
Câu 17: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới
cận nhiệt đới
nhiệt đới
xích đạo
Câu 19: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Thái Lan
Việt Nam
Câu 21: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đồng bằng châu thổ
Các vùng ven biển
Vùng đất đỏ badan
Các vùng núi cao
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao
Có nguồn lao động dồi dào
Phân bố dân cư không đều
Các nước đều có dân số già
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
đất feralit và đất nâu, xám.
đất feralit và đất phù sa.
đất phù sa và đất xám hoang mạc.
đất nâu, xám và đất pốt dôn.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
Nhiều đồng bằng châu thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
Khí hậu nóng ẩm.
Khoáng sản nhiều loại.
Đất trồng đa dạng.
Rừng ôn đới phổ biến.
Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là
Ba-xơ.
Ma-gien-lăng.
Ma-lắc-ca.
Mô-dăm-bích.
Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là
In-lê.
Bê-ra.
Ba Bể.
Tôn-lê-Sáp.
Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Xin-ga-po.
Bru-nây.
Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Khí hậu nhiệt đới.
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.
đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
nhiệt đới gió mùa.
cận xích đạo.
xích đạo.
ôn đới.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
lạnh, khô.
nóng, ẩm.
khô, nóng.
lạnh, ẩm.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
nằm trong vành đai sinh khoáng.
hầu hết các nước đều giáp biển.
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
cơ cấu dân số đa dạng.
sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
Khí hậu có một mùa đông lạnh.
Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có dân số đông, nhiều quốc gia.
Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
sông, hồ, bãi triều.
bãi triều, vũng, vịnh.
vũng, vịnh, sông, hồ.
bãi triều, đầm phá.
Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
lũ lụt, bão.
động đất, sóng thần.
lũ lụt, động đất.
bão, động đất.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
động đất, sóng thần.
sóng thần, gió bão.
khai thác quá mức.
khai thác gần bờ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?
Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.
chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ
nền nhiệt độ cao quanh năm.
gió mùa hoạt động trong năm.
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
địa hình bờ biển rất đa dạng.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do
có lớp phủ thực vật.
được phù sa của các con sông bồi lấp.
được con người cải tạo hợp lí.
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
