Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ NHIỆT

Total questions: 72

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

2.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

4.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

5.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

6.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi thể tích không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lê ̣thuân với nhiệt độ cenxiut

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương nhiệt độ cenxiut.

7.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình đoạn nhiệt.

8.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?

a)

P/T = hằng số     

b)

P1T1 =P2T2       

c)

P/V = hằng số       

d)

V/T = hằng số

9.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

c)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

10.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

11.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm

12.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 1,5 lần.

d)

D. giảm đi 1,5 lần.

13.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

14.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

A. 7,4.104 Pa .

b)

B.17,55.104 Pa .

c)

C. 1,28.105 Pa .

d)

D. 58467 Pa.

15.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích và nhiệt độ tuyệt đối không đổi.

16.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303 K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.10^5 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.10^5 Pa

c)

2,33.10^5 Pa

d)

33.10^5 Pa

17.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

18.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao

d)

Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm

19.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với thể tích

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

20.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O

b)

đường cong hyperbol

c)

đường thẳng song song trục OT

d)

đường thẳng song song trục Op

21.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở

22.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì

a)

Áp suất khí không đổ

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

23.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

24.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích giảm một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

25.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 10lít.Tính thể tích của lượng khí đó ở áp suất 5.105 Pa, coi nhiệt độ như không đổi.

a)

2 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

26.

Một bình kín chứa khí Nitơ ở áp suất 105 N/m2 , nhiệt độ 1270C. Nung bình đến khi áp suất khí là 5.105 N/m2. Nhiệt độ của khí sau đó là

a)

1727 K

b)

6350C

c)

20000C

d)

17270C

27.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là

a)

5000C

b)

2270C

c)

4500C

d)

3800C

28.

Trong điều kiện thế tích không đổi, chất khí có nhiệt độ thay đổi là 27°C đến 127° C, áp suất lúc đầu 3atm thì độ biến thiên áp suất:

a)

Giảm 3 atm

b)

Giảm 1 atm

c)

Tăng 1 atm

d)

Tăng 3 atm

29.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

30.

Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

450 cm3.

b)

400 cm3

c)

425 cm3

d)

Thể tích nhỏ hơn 450 cm3

31.

Hệ thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

p1V1T2=p2V2T1\frac{p_1V_1}{T_2}=\frac{p_2V_2}{T_1}  

b)

T1p1V1=T2p2V2\frac{T_1p_1}{V_1}=\frac{T_2p_2}{V_2}  

c)

p1V1T1=p2V2T2p_1V_1T_1=p_2V_2T_2  

d)

T2V1T1=p2V2p1\frac{T_2V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{p_1}  

32.

Mối liên hệ giữa áp suất thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.

33.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

34.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

35.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

36.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

37.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

38.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

39.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

40.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo một chu trình khép kín như sau. Chọn đáp án đúng.

a)

T2 = T1.

b)

T2 > T3.

c)

p1 < p3.

d)

V2 > V3.

41.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

42.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0= 18,4 cm3.

b)

V0= 1,84 m3.

c)

V0= 184 cm3.

d)

V0 = 1,02 m3.

43.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

44.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng

a)

2,12m.

b)

2,71m.

c)

3,56m.

d)

1,78m.

45.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

46.

Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.

a)

525 quả.

b)

1050 quả.

c)

515 quả.

d)

1030 quả.

47.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là

a)

6270C.

b)

4270C.

c)

810C.

d)

9000C.

48.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

a)

7310C

b)

320 K

c)

3200C

d)

731K

49.

Một khối khí thực hiện 1 chu trình như hình vẽ. Cho T2 = 100K. Tính V2 và T3.

a)

8 lít; 300K

b)

6 lít; 500K

c)

6 lít; 300K

d)

8 lít; 500K

50.

Một cái bơm chứa  100cm3100cm^3  không khí ở nhiệt độ  27 0 C27^{\ 0}\ C  và áp suất 105 Pa10^{5\ }Pa  .Hỏi áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn  50 cm350\ cm^3  và nhiệt độ tăng lên  39 0 C39\ ^0\ C  là bao nhiêu

a)

5,2.105Pa5,2.10^5Pa  

b)

2,08.105 Pa2,08.10^5\ Pa  

c)

3.105 Pa3.10^5\ Pa  

d)

1,5.105Pa1,5.10^5Pa  

51.

Chọn câu đúng.

a)

Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng

b)

Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí

c)

Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí

d)

Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí

52.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

Thể tích của chất khí không đổi

b)

Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

Áp suất của chất khí không đổi

d)

Tích p.V là hằng số

53.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

P1T1 = P2T2

b)

PT=CONST\frac{P}{T}=CONST

c)

pV=const\frac{p}{V}=const

d)

VT=const\frac{V}{T}=const

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

55.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

56.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

57.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi thể tích không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lê ̣thuân với nhiệt độ cenxiut

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương nhiệt độ cenxiut.

58.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình đoạn nhiệt.

59.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

c)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

60.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu?

a)

4 atm

b)

1 atm

c)

2 atm

d)

3 atm

61.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

4,8 atm

b)

2,2 atm

c)

1,8 atm

d)

1,25 atm

62.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

tăng lên 3 lần.

b)

giảm đi 3 lần.

c)

tăng lên 1,5 lần.

d)

giảm đi 1,5 lần.

63.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

3610C.

b)

3500C.

c)

870C.

d)

3600C.

64.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

7,4.104 Pa .

b)

17,55.104 Pa .

c)

1,28.105 Pa .

d)

58467 Pa.

65.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích và nhiệt độ tuyệt đối không đổi.

66.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.105 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.105 Pa

c)

2,33.105 Pa

d)

33.105 Pa

67.

Lốp xe máy được bơm ở nhiệt độ 270C tới áp suất 2 Bar. Khi đi ngoài trời nắng, nhiệt độ của lốp xe bằng 50 oC. Bỏ qua sự dãn nở của lốp xe theo nhiệt độ, coi khí trong lốp xe không bị thoát ra ngoài.

a) Quá trình biến đổi của khối khí trong lốp xe là quá trình đẳng tích.

b) Tích của áp suất và thể tích khí trong lốp xe không đổi.

c) Mật độ phân tử khí trong lốp xe gi khi nhiệt độ tăng.

d) Ở 50 oC, áp suất của khí trong lốp xe đó bằng 3 Bar.

(a)  

68.

Một bình thủy tinh chứa không khí ở áp suất 105 Pa, nhiệt độ 27oC. Miệng bình hình tròn, tiết diện 30 cm2, hướng lên trên và được đậy kín bằng nắp có khối lượng 9 kg. Áp suất khí quyển bằng 105 Pa, lấy g = 10 m/s2. Người ta nung nóng khí trong bình bằng một bếp điện như hình :

a) Quá trình biến đổi của khối khí trong bình là quá trình đẳng tích.

b) Tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ của khí trong bình tăng khi nhiệt độ tăng.

c) Nếu nhiệt độ của khí trong bình là 57 oC thì áp suất khí bằng 1,1.105 Pa.

d) Để nắp bình không bị đẩy lên, nhiệt độ cao nhất của khí trong bình chỉ có thể đạt 117 oC.

(a)  

69.

Một bình bằng thủy tinh chịu nhiệt có nắp kín chứa 0,5 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 Bar), được nung nóng đến nhiệt độ 125 oC. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,79 lít.

a) Thể tích của khí trong bình bằng  13,5lít.  

b) Khi nhiệt độ tăng, áp suất trong bình tăng

c) Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí giảm trong quá trình nung nóng.

d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 125 oC thì áp suất của nó bằng 1,5 Bar.

(a)  

70.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình vẽ. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 27 oC, khối khí có áp suất bằng 0,8.105 Pa và thể tích bằng 2,4 lít; áp suất của khối khí đó ở trạng thái (2) bằng 1,2.105 Pa.

a) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng  3,6 lít.

b) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng  150 oC.

c) Khối khí có áp suất bằng 105 Pa ở nhiệt độ 102 oC.

d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 117 oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,5.105 Pa.

(a)  

71.

Một bình được nạp khí ở 33°C dưới áp suất 300 Pa. Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 37°C, coi thể tích của bình không thay đổi. Áp suất của khí trong bình tăng bao nhiêu Pa?

4 lines
72.

Cho một bình kín. Khi áp suất tăng 4 lần thì nhiệt độ trong bình tăng thêm 900K, thể tích không đổi. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khí trong bình là bao nhiêu oC?

4 lines