wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading cam 17 test 2

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Giải mã (v)

(a)  

2.

Vỡ nát (adj)

(a)  

3.

Quăng, tung đồng xu (v)

(a)  

4.

Bạn đồng hành (n)

(a)  

5.

Tình cờ gặp (v)

(a)  

6.

Mảnh vỡ (n)

(a)  

7.

Một số tiền (n)

(a)  

8.

Cổ vật (n)

(a)  

9.

Người buôn bán (n)

(a)  

10.

Di chúc (n)

(a)  

11.

Độc đáo (adj)

(a)  

12.

Kỳ lạ (adj)

(a)  

13.

Ghép (v)

(a)  

14.

Cái lọ (n)

(a)  

15.

Khu vực cư trú (n)

(a)  

16.

Đồng (n)

(a)  

17.

Thiếc (n)

(a)  

18.

Đúc (v)

(a)  

19.

Chịu được (v)

(a)  

20.

Điều khoản khác (adj)

(a)  

21.

Lắp ráp lại (v)

(a)  

22.

Nhà khảo cổ học (n)

(a)  

23.

Cái nhìn thấu suốt (n)

(a)  

24.

Thịnh hành (adj)

(a)  

25.

(v) gieo trồng, vun xới

(a)  

26.

Mang tính cách mạng (adj)

(a)  

27.

Thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc (adv)

(a)  

28.

Vật liệu di truyền (n)

(a)  

29.

(v) thay đổi, biến đổi, sửa đổi

(a)  

30.

Thực phẩm hấp dẫn (n)

(a)  

31.

Có họ hàng với (prep)

(a)  

32.

Nấm mốc (n)

(a)  

33.

(v) thay đổi, biến đổi

(a)  

34.

Có thể ăn được (adj)

(a)  

35.

Bắt chước (v)

(a)  

36.

Ngô, bắp (n)

(a)  

37.

Có nguồn gốc từ (prep)

(a)  

38.

Đặc điểm (n)

(a)  

39.

Sự đột biến (n)

(a)  

40.

Nòi giống (n)

(a)  

41.

Đa dạng gen (n)

(a)  

42.

Đi kèm với (v)

(a)  

43.

Chủng loại (n)

(a)  

44.

Bộ gen của (n)

(a)  

45.

(v, n) cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da

(a)  

46.

Biến đổi, sửa đổi, thay đổi (v)

(a)  

47.

Giàn (n)

(a)  

48.

Hệ thực vật (n)

(a)  

49.

Thơm ngon (adj)

(a)  

50.

Thuần hóa (v)

(a)  

51.

Cố gắng làm gì (v)

(a)  

52.

Kháng (adj)

(a)  

53.

Chủng đốm vi khuẩn (n)

(a)  

54.

Tàn phá, phá hủy (v)

(a)  

55.

Sản lượng (n)

(a)  

56.

Chịu mặn (adj)

(a)  

57.

Thói quen sinh trưởng tràn lan (n)

(a)  

58.

(adj) rắn chắc, chắc nịch

(a)  

59.

Phê duyệt theo quy định (n)

(a)  

60.

Tối tăm, mờ mịt, không rõ nghĩa (adj)

(a)  

61.

Cây trồng chủ yếu (n)

(a)  

62.

Bị đẩy vào dòng chính (v)

(a)  

63.

Tiết lộ (v)

(a)  

64.

Hấp dẫn (adj)

(a)  

65.

Lúa mì (n)

(a)  

66.

Đặc điểm mong muốn (n)

(a)  

67.

Tìm ra (v)

(a)  

68.

Từ đầu (adv)

(a)  

69.

Duy trì (v)

(a)  

70.

Nâng cao (v)

(a)  

71.

Sắc tố (n)

(a)  

72.

Tiềm năng (n)

(a)  

73.

Tiếp cận (v)

(a)  

74.

Thực vật ít người biết đến (n)

(a)  

75.

Cây trồng chủ lực (n)

(a)  

76.

Xu hướng, xu thế chủ đạo (n)

(a)  

77.

Phát triển mạnh (v)

(a)  

78.

mang tính cách mạng (adj)

(a)  

79.

đổi mới (n)

(a)  

80.

lĩnh vực (n)

(a)  

81.

có ảnh hưởng (adj)

(a)  

82.

bàn đạp ngựa (n)

(a)  

83.

bàn bạc, trao đổi (v)

(a)  

84.

người đua ngựa (n)

(a)  

85.

sự điều tra (n)

(a)  

86.

rộng lớn (adj)

(a)  

87.

khôn ngoan, sắc sảo (adj)

(a)  

88.

chạy xa hơn, vượt xa (v)

(a)  

89.

đối thủ (n)

(a)  

90.

nhìn thấy trước (v)

(a)  

91.

(v) làm cong (v)

(a)  

92.

sự sửa đổi (n)

(a)  

93.

sự nhận nuôi (n)

(a)  

94.

cuộc đua (n)

(a)  

95.

thuần chủng (adj)

(a)  

96.

sự rủi ro (n)

(a)  

97.

vận may (n)

(a)  

98.

dính, nhớt (adj)

(a)  

99.

hiểu ra (v)

(a)  

100.

tiền tố/ (v) dán (n/v)

(a)  

101.

tạm thời (adj)

(a)  

102.

bài thánh ca (n)

(a)  

103.

xuất sắc (adj)

(a)  

104.

phi thường (adj)

(a)  

105.

khéo léo (adj)

(a)  

106.

vô vị (adj)

(a)  

107.

cơ khí (adj)

(a)  

108.

khái niệm, quan điểm (n)

(a)  

109.

thiên tài (n)

(a)  

110.

nhắc đến (v)

(a)  

111.

mơ hồ (adj)

(a)  

112.

tiện ích (n)

(a)  

113.

lâu dài, vĩnh viễn (adj)

(a)  

114.

sự đóng góp (n)

(a)  

115.

đơn giản là (adv)

(a)  

116.

có triển vọng (adj)

(a)  

117.

đột phá (adj)

(a)  

118.

kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín (v)

(a)  

119.

sự biến đổi, sự thay đổi mức độ, sự khác nhau (n)

(a)  

120.

nguồn gốc, lai lịch (n)

(a)  

121.

ngây thơ (adj)

(a)  

122.

không quan tâm (v)

(a)  

123.

tiền bối (n)

(a)  

124.

sự khôn ngoan (n)

(a)  

125.

thúc đẩy (v)

(a)  

126.

đột phá (n)

(a)  

127.

tự phát (adj)

(a)  

128.

đặt sang 1 bên/ bỏ qua (v)

(a)  

129.

hợp lệ (adj)

(a)  

130.

làm suy yếu (v)

(a)  

131.

tích lũy, dồn lại (adj)

(a)  

132.

công nhận (v)

(a)  

133.

đáng chú ý, đáng ghi nhớ (adj)

(a)  

134.

huyền ảo (adj)

(a)  

135.

sự suy đoán (n)

(a)  

136.

nguyên tử (n)

(a)  

137.

lượm lặt (v)

(a)  

138.

mở đường/chuẩn bị cho ~ (v)

(a)  

139.

tùy ý (adj)

(a)