wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T3.B11

Total questions: 111

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

2.

Câu 1: Để trình chiếu toàn màn hình, ta nhần phím nào?

a)

A. Nhấn phím F5

b)

B. Nhấn phím F7

c)

C. Nhấn phím F8

d)

D. Nhấn phím F9

3.

Câu 2: Nếu gõ sai em nhấn phím nào để xóa?

a)

A. Nhấn phím Insert

b)

B. Nhấn phím Backspace

c)

C. Nhấn phím End

d)

D. Nhấn phím home

4.

Câu 3. Để thêm trang chiếu mới ta nháy chuột vào nhút lệnh nào?

a)

A. Caps Lock

b)

B. Ấn home

c)

C. New Slide

d)

D. Nhấn Insert

5.

Câu 4: Để tắt chế độ trình chiếu ta nhấn phím nào?

a)

A. Esc

b)

B. F4

c)

C. F8

d)

F9

6.

Mũi tên ở hình bên đang chỉ vào?

a)

Vùng bảng chọn

b)

Vùng soạn thảo

c)

Trang trình chiếu thu nhỏ

7.

Nút lệnh New Slide ở hình bên giúp em thực hiện thao tác?

a)

Thêm bài trình chiếu mới

b)

Thêm trang trình chiếu mới

c)

Xóa bỏ bài trình chiếu

8.

Trong hình bên, mũi tên đang chỉ vào?

a)

Vùng soạn tiêu đề

b)

Vùng soạn nội dung

c)

Vùng trang trình chiếu thu nhỏ

9.

Để gõ nội dung vào khung tiêu đề và khung nội dung, trước tiên em phải:

a)

Nháy chuột phải vào vùng cần gõ nội dung

b)

Nháy chuột vào vùng cần gõ nội dung

c)

Nháy đúp chuột vào cùng cần gõ nội dung

10.

PowerPoint là phần mềm giúp em:

a)

Tạo ra các trang trình chiếu sinh động, hấp dẫn trên máy tính

b)

Tạo ra các thư mục, tệp tin

c)

Soạn thảo văn bản

11.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

12.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

13.

TRONG CÁC BIỂU TƯỢNG SAU, BIỂU TƯỢNG NÀO GIÚP EM TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU POWERPOINT?

a)

b)

c)

d)

14.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

15.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

16.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

17.

BẠN LAN ĐỊNH DẠNG CHỮ NHƯNG LẠI RA NHƯ HÌNH BÊN, LÍ DO VÌ SAO?

a)

BẠN CHỌN SAI CỠ CHỮ

b)

BẠN CHỌN SAI KIỂU CHỮ

c)

BẠN CHỌN SAO PHÔNG CHỮ

18.

ĐỂ CHÈN HÌNH ẢNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

19.

ĐỂ LƯU BÀI THỰC HÀNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)
b)
c)
d)

20.

ĐỂ THÊM MỚI 1 TRANG CHIẾU EM CHỌN CÁCH NÀO?

a)

b)

c)

d)

CẢ 3 CÁCH ĐỀU TẠO ĐƯỢC

21.

ĐỂ ĐIỀU CHỈNH CHỮ TO LÊN EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

22.

ĐỂ THAY ĐỔI MÀU CHO CHỮ EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO SAU ĐÂY?

a)
b)
c)
d)
23.

Các thầy cô đã sử dụng phần mềm nào để chiếu các hình ảnh, video trên bàng chiếu?

a)
  • Microsoft word

b)
  • Microsoft excel

c)
  • Microsoft team

d)
  • Microsoft powerpoint

24.

Đâu là biểu tượng của Microsoft powerpoint?

a)

b)

c)

d)

25.

Màn hình làm việc vủa phần mềm trình chiếu có mấy khu vực ?

a)
  • Một khu vực

b)
  • Hai khu vực

c)
  • Ba khu vực

d)
  • Bốn khu vực

26.

Để nhập văn bản vào trang chiếu thì cần ấn vào đâu?

a)
  • Dải lệnh

b)
  • Trang chiếu thu nhỏ

c)
  • Vùng soạn thảo

d)
  • Khung văn bản

27.

Để thêm một trang chiếu thì cần ấn vào lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • New Slide

28.

Để thêm hình ảnh minh họa thì cần ấn vào lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Picture

29.

Lệnh New Slide thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Home

30.

Lệnh Picture thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Home

31.

Để lưu bài trình chiếu thì chọn nút lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • Save

32.

 Biểu tượng của nút lệnh Save (lưu lại bài trình chiếu) là:

a)

b)

c)

d)

33.

Trong Powerpoint mỗi trang trình diễn được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một File

c)

Một Sheet

d)

Một Slide

34.

Biểu tượng phần mềm PowerPoint là:

a)
b)
c)
d)
35.

Phần mềm tạo ra những trang trình diễn sinh động tên là gì?

a)

Trình chiếu

b)

Paint

c)

PowerPoint

d)

Word

36.

Trong phần mềm PowerPoint để tạo một slide mới, ta nhấp chuột phải chọn:

a)

Delete Slide

b)

Slide

c)

Delete

d)

New Slide

37.

Trong phần mềm PowerPoint, để xóa 1 slide ta nhấp chuột phải chọn:

a)

New Slide

b)

Home

c)

Transitions

d)

Delete

38.

Trong tiếng anh từ Delete nghĩa là:

a)

Tạo

b)

Xóa

c)

Mới

d)

Thêm

39.

Để chèn đối tượng hình ảnh, em chọn

a)

Insert chọn Picture

b)

Design chọn Picture

c)

View chọn Picture

d)

Home chọn Picture

40.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

41.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 2 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

42.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 3 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

43.

Hình ảnh em đang nhìn thấy được gọi là

a)

Khung văn bản để soạn thảo nội dung

b)

Trang chiếu thu nhỏ

c)

Vùng soạn thảo

44.

Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu Power Point?

a)
b)
c)
d)
45.

Để thêm một trang trình chiếu, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

Paste

b)

New Slide

c)

Picture

d)

Screenshot

46.

Khi chèn xong hình vào trang chiếu thì:

a)

sẽ không thay đổi được kích thước của hình

b)

hình được chèn vào cố định tại một vị trí không di chuyển được

c)

có thể thay đổi vị trí và kích thước của hình

d)

sẽ không thể xóa hình

47.

Trong bảng chọn File, để đặt tên cho bài trình chiếu mới và lưu vào máy tính, em sẽ chọn lệnh gì?

a)

Open

b)

Save

c)

Print

d)

New

48.

Sau khi soạn thảo xong, em nhấn phím ... để trình chiếu từ trang đầu tiên

(a)  

49.

Biểu tượng phần mềm PowerPoint là:

a)
b)
c)
d)
50.

Để chèn đối tượng hình ảnh, em chọn

a)

Insert chọn Picture

b)

Design chọn Picture

c)

View chọn Picture

d)

Home chọn Picture

51.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

52.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 1 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

53.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 2 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

Khu vực các nút chức năng định dạng

54.

KHU VỰC ĐANG ĐÁNH SỐ 3 ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Khu vực soạn thảo

b)

màn hình thu nhỏ

c)

dải lệnh

55.

Để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

56.

Em nháy vào nút lệnh nào sau đây để thoát khỏi phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

57.

Nút lệnh nào giúp em lưu bài trình chiếu?

a)

b)

c)

d)

58.

Đâu là lệnh lưu mới trang trình chiếu?

a)

Home\Save.

b)

Insert\Pictures.

c)

File\Open

d)

File\Save. 

59.

Đang ở chế độ trình chiếu, em gõ phím nào để thoát chế độ trình chiếu?

a)

F5

b)

Enter

c)

Esc

d)

F3

60.

Để nhập văn bản cho trang trình chiếu, bước đầu tiên em cần phải làm gì?

a)

Nháy chuột vào tên bài trình chiếu.

b)

Gõ kí tự từ bàn phím.

c)

Lưu văn bản đã nhập.

d)

Nháy chuột vào khung văn bản.

61.

Sắp xếp các thao tác bên dưới theo thứ tự để thực hiện việc chèn hình ảnh vào trang chiếu.

                                              1. Chọn Pictures.                    

      2. Nháy chuột vào thẻ Insert.

      3. Nháy chuột vào nút lệnh Insert.                                          

      4. Mở thư mục chứa tệp ảnh, chọn tệp ảnh.

a)

2 🡪 1 🡪 3 🡪 4. 

b)

2 🡪 1 🡪 4 🡪 3.    

c)

4 🡪 2 🡪 3🡪 1.

d)

3 🡪 2 🡪 1🡪 4.

62.

Sắp xếp các thao tác bên dưới theo thứ tự để thực hiện việc lưu (lần đầu tiên) tệp trình chiếu.

  1. Chọn thư mục lưu bài trình chiếu.                   

  2. Gõ tên tệp vào ô File name.

                                                3. Nháy chuột vào nút lệnh Save .                        

                                                4. Nháy chuột vào nút lệnh Save để hoàn tất.

a)

3 🡪 1 🡪 2🡪 4.

b)

2 🡪 3 🡪 1🡪 4

c)

1 🡪 3 🡪 2🡪 4

d)

4 🡪 2 🡪 3🡪 1

63.

Ý nghĩa của việc chèn hình ảnh vào bài trình chiếu là gì?

a)

Giúp trang chiếu trực quan và sinh động hơn.

b)

Giúp trang chiếu có thêm nhiều màu sắc.

c)

Giúp trang chiếu có hình ảnh đẹp hơn.

d)

Giúp trang chiếu có thêm văn bản đẹp.

64.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

65.

TRONG CÁC BIỂU TƯỢNG SAU, BIỂU TƯỢNG NÀO GIÚP EM TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU POWERPOINT?

a)

b)

c)

d)

66.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

67.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

68.

HÌNH ẢNH TRONG HÌNH BÊN ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?

a)

DẢI LỆNH

(CHỨA CÁC NÚT LỆNH)

b)

VÙNG SOẠN THẢO

c)

TRANG CHIẾU THU NHỎ

d)

KHUNG ĐỂ GÕ VĂN BẢN

69.

BẠN LAN ĐỊNH DẠNG CHỮ NHƯNG LẠI RA NHƯ HÌNH BÊN, LÍ DO VÌ SAO?

a)

BẠN CHỌN SAI CỠ CHỮ

b)

BẠN CHỌN SAI KIỂU CHỮ

c)

BẠN CHỌN SAO PHÔNG CHỮ

70.

ĐỂ CHÈN HÌNH ẢNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

71.

ĐỂ LƯU BÀI THỰC HÀNH EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)
b)
c)
d)

72.

ĐỂ THÊM MỚI 1 TRANG CHIẾU EM CHỌN CÁCH NÀO?

a)

b)

c)

d)

CẢ 3 CÁCH ĐỀU TẠO ĐƯỢC

73.

ĐỂ ĐIỀU CHỈNH CHỮ TO LÊN EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

b)

c)

d)

74.

ĐỂ THAY ĐỔI MÀU CHO CHỮ EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO SAU ĐÂY?

a)
b)
c)
d)
75.

Các thầy cô đã sử dụng phần mềm nào để chiếu các hình ảnh, video trên bàng chiếu?

a)
  • Microsoft powerpoint

b)
  • Microsoft team

c)
  • Microsoft excel

d)
  • Microsoft word

76.

Đâu là biểu tượng của Microsoft powerpoint?

a)

b)

c)

d)

77.

Để nhập văn bản vào trang chiếu thì cần ấn vào đâu?

a)
  • Khung văn bản

b)
  • Vùng soạn thảo

c)
  • Trang chiếu thu nhỏ

d)
  • Dải lệnh

78.

Để thêm một trang chiếu thì cần ấn vào lệnh nào?

a)
  • Insert

b)
  • Paragraph

c)
  • Font

d)
  • New Slide

79.

Để thêm hình ảnh minh họa thì cần ấn vào lệnh nào?

a)
  • Paragraph

b)
  • Insert

c)
  • Picture

d)
  • Font

80.

 Lệnh New Slide thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)
  • Font

c)
  • Paragraph

d)
  • Insert

81.

Lệnh Picture thuộc dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)
  • Font

c)
  • Insert

d)
  • Paragraph

82.

Để lưu bài trình chiếu thì chọn nút lệnh nào?

a)
  • Font

b)
  • Save

c)
  • Insert

d)
  • Paragraph

83.

Biểu tượng của nút lệnh Save (lưu lại bài trình chiếu) là:

a)

b)

c)

d)

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thông thường thì trang đầu tiên của bài trình chiếu có sẵn hai ..........

a)
  • Sơ đồ

b)
  • Bảng

c)
  • Hình ảnh

d)
  • Khung văn bản

85.

Đâu là các bước để thay đổi kích thước ảnh?

a)
  • Kéo thả nút tròn để thay đổi kích thước ảnh

b)
  • Nhấn vào lệnh Insert

c)
  • Nhấn vào lệnh thay đổi kích thước ảnh

d)
  • Chọn hình ảnh -> kéo thả nút tròn để thay đổi kích thước ảnh

86.

Để tắt chế độ gõ chữ hoa thì em ấn vào phím nào trên bàn phím

a)
  • Phím Caps lock

b)
  • Phím Ctrl

c)
  • Phím Alt

d)
  • Phím Tab

87.

Thao tác nào làm thay đổi vị trí của ảnh trong trang trình chiếu?

a)
  • Kéo thả chuột để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn

b)
  • Nháy đúp chuột vào ảnh

c)
  • Nhấn chuột trái chọn Delete

d)
  • Nhấn chuột phải chọn copy

88.

Để khởi động phần mềm trình chiếu MS Powerpoint?

a)
  • Nháy chuột vào biểu tượng MS Powerpoint

b)
  • Nháy đúp chuột vào biểu tượng MS Powerpoint

c)
  • Nháy chuột vào biểu tượng MS Excel

d)
  • Nháy chuột vào biểu tượng MS Word

89.

Đâu là các bước để nhập chữ vào trang trình chiếu?

a)
  • Nháy chuột vào bên trong khung văn bản -> xuất hiện con trỏ soạn thỏa -> gõ nội dung

b)
  • Nháy chuột vào bên trong khung văn bản -> xuất hiện con trỏ soạn thảo

c)
  • Xuất hiện con trỏ soạn thảo -> gõ nội dung

d)
  • Nháy chuột vào bên trong khung văn bản -> gõ nội dung

90.

Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

91.

Câu 1: Để trình chiếu toàn màn hình, ta nhần phím nào?

a)

A. Nhấn phím F5

b)

B. Nhấn phím F7

c)

C. Nhấn phím F8

d)

D. Nhấn phím F9

92.

Câu 2: Nếu gõ sai em nhấn phím nào để xóa?

a)

A. Nhấn phím Insert

b)

B. Nhấn phím Backspace

c)

C. Nhấn phím End

d)

D. Nhấn phím home

93.

Câu 3. Để thêm trang chiếu mới ta nháy chuột vào nhút lệnh nào?

a)

A. Caps Lock

b)

B. Ấn home

c)

C. New Slide

d)

D. Nhấn Insert

94.

Câu 4: Để tắt chế độ trình chiếu ta nhấn phím nào?

a)

A. Esc

b)

B. F4

c)

C. F8

d)

F9

95.

Mũi tên ở hình bên đang chỉ vào?

a)

Vùng bảng chọn

b)

Vùng soạn thảo

c)

Trang trình chiếu thu nhỏ

96.

Nút lệnh New Slide ở hình bên giúp em thực hiện thao tác?

a)

Thêm bài trình chiếu mới

b)

Thêm trang trình chiếu mới

c)

Xóa bỏ bài trình chiếu

97.

Trong hình bên, mũi tên đang chỉ vào?

a)

Vùng soạn tiêu đề

b)

Vùng soạn nội dung

c)

Vùng trang trình chiếu thu nhỏ

98.

Để gõ nội dung vào khung tiêu đề và khung nội dung, trước tiên em phải:

a)

Nháy chuột phải vào vùng cần gõ nội dung

b)

Nháy chuột vào vùng cần gõ nội dung

c)

Nháy đúp chuột vào cùng cần gõ nội dung

99.

PowerPoint là phần mềm giúp em:

a)

Tạo ra các trang trình chiếu sinh động, hấp dẫn trên máy tính

b)

Tạo ra các thư mục, tệp tin

c)

Soạn thảo văn bản

100.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

101.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

102.

Để khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint 2016, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình máy tính?

a)

b)

c)

d)

103.

Để khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint 2016, em thực hiện thao tác chuột nào đối với biểu tượng ( bên cạnh)  trên thanh tác vụ?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy phải chuột

d)

Kéo thả chuột

104.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Để khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint 2016, em gõ……….. vào hộp tìm kiếm trên thanh tác vụ, sau đó nháy chuột vào  trong danh sách tìm kiếm.”

(a)  

105.

Em nháy vào nút lệnh nào sau đây để thoát khỏi phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint 2016?

a)

b)

c)

d)

106.

Em có thể sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint 2016?

a)

    Ctrl + F4

b)

Alt + F4     

c)

Shift + F4

d)

Alt + F2

107.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Trang đầu tiên của bài trình chiếu là trang nội dung.

b)

Một bài trình chiếu có một trang tiêu đề và một trang nội dung.

c)

Một bài trình chiếu chỉ có một trang duy nhất.

d)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

108.

Để thêm trang trình chiếu trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2016, em chọn lệnh nào trong thẻ Home?

a)

New Slide

b)

Layout

c)

Reset

d)

Save

109.

Trong phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint 2016, để thay đổi dấu gạch đầu dòng, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Home?

a)

b)

c)

d)

110.

Trong phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint 2016, lệnh nào chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Home →Pictures.

b)

Insert →Pictures.

c)

Design →Pictures.

d)

File→Pictures.

111.

Trong phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint 2016, để lưu mới trang trình chiếu, em có thể nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X