wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 17,18,19 Trao đổi chất và quang hợp

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể

c)

Loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể.

d)

Giúp phân hủy sinh vật

2.

Trao đổi chất là

a)

tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

b)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Trong tế bào và cơ thể sinh vật, năng lượng được dự trữ trong các liên kết hóa học của các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen

d)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

3.

Hô hấp tế bào là

a)

tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

b)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Trong tế bào và cơ thể sinh vật, năng lượng được dự trữ trong các liên kết hóa học của các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen

d)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

4.

Quang hợp là

a)

tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

b)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Trong tế bào và cơ thể sinh vật, năng lượng được dự trữ trong các liên kết hóa học của các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen

d)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

5.

Chuyển hóa năng lượng là

a)

tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

b)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Trong tế bào và cơ thể sinh vật, năng lượng được dự trữ trong các liên kết hóa học của các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen

d)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

6.

Các hoạt động ở con người(đi lại, chạy..) đều cần năng lượng. Năng lượng đó được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Năng lượng hóa học chuyển hóa sang dạng động năng và nhiệt năng

b)

Năng lượng ánh sáng chuyển hóa sang năng lượng hóa học

c)

Năng lượng thức ăn chuyển hóa thành năng lượng chuyển động

d)

Năng lượng thức ăn chuyển hóa thành năng lượng nguyên tử

7.

Các chất hữu cơ được cơ thể tổng hợp trong quá trình trao đổi chất cung cấp nguyên liệu để làm gì?

a)

Để thải ra môi trường dưới dạng nhiệt.

b)

Xây dựng tế bào và cơ thể

c)

Hô hấp tế bào phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng

d)

Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể

8.

Trong quá trình trao đổi chất, người và động vật lấy những chất gì ngoài môi trường

a)

Các chất dinh dưỡng

b)

Nước

c)

Oxygen

d)

Carbon dioxide

9.

Trong quá trình trao đổi chất, người và động vật thải ra ngoài môi trường những gì

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Chất thải

c)

Oxygen

d)

Carbon dioxide

10.

Trao đổi chất là tập hợp các biến đổi ......?..... trong tế bào của cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

a)

hóa học

b)

năng lượng

c)

hình thái

d)

màu sắc

11.

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi ......?........ từ dạng này sang dạng khác

a)

hóa học

b)

năng lượng

c)

hình dạng

d)

màu sắc

12.

Trong tế bào và cơ thể sinh vật, năng lượng được dự trữ trong các .......?....... của các hợp chất hữu cơ

a)

liên kết hóa học

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

năng lượng

13.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

tồn tại

b)

sinh trưởng, phát triển

c)

sinh sản

d)

cảm ứng và vận động

14.

Sự biến đổi nào sau đây là chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

a)

Từ điện năng sang cơ năng

b)

Từ điện năng sang nhiệt năng

c)

Từ quang năng sang hóa năng.

d)

Từ hóa năng sang cơ năng

e)

Từ hóa năng sang nhiệt năng

15.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò cung cấp .......?....... cho các hoạt động sống của cơ thể

a)

năng lượng

b)

hóa năng

c)

nhiệt năng

d)

động năng.

16.

Dạng năng lượng được sinh vật thải ra là

a)

cơ năng.

b)

nhiệt năng.

c)

quang năng.

d)

hóa năng.

17.

Quang hợp là quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ...? ...., tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen

a)

hóa học

b)

ánh sáng

c)

nhiệt

d)

điện

18.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp

a)

Nước

b)

Carbon dioxide

c)

ánh sáng

d)

Oxygen

e)

glucose

19.

Sản phẩm của quá trình quang hợp

a)

Nước

b)

Carbon dioxide

c)

ánh sáng

d)

Oxygen

e)

glucose

20.

Phương trình quang hợp

a)

Nước

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất thải

d)

Oxygen

21.

Bào quan diễn ra quá trình quang hợp là

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Nhân tế bào

d)

Không bào

22.

Chất được tạo ra trong quá trình quang hợp là

a)

Nước

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Glucose

23.

Chất khí được tạo ra trong quá trình quang hợp là

a)

Nước

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Glucose

24.

Chất khí được sử dụng trong quá trình quang hợp là

a)

Nước

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Glucose

25.

bào quan giúp lá trao đổi khí và thoát hơi nước là

a)

Khí khổng

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Ti thể

26.

Cây có khí khổng ở mặt trên tương đương mặt dưới của lá

a)

Lúa

b)

Nhãn

c)

Ổi

d)

Ngô

27.

Cây có khí khổng tập trung chủ yếu mặt dưới của lá

a)

Tre

b)

Nhãn

c)

Xoài

d)

Chuối

28.

Bộ phận của lá có chức năng vận chuyển nước đến lục lạp và vận chuyển chất hữu cơ từ lục lạp về cuồng lá, từ đó vận chuyển đến các bộ phận khác của cây.

a)

Gân lá

b)

Phiến lá

c)

Lục lạp

d)

Khí khổng

29.

Bào quan chứa chất diệp lục, thu nhận ánh sáng dùng cho tổng hợp chất hữu cơ của lá cây.

a)

Lục lạp

b)

Nhân

c)

Ti thể

d)

không bào

30.

Tại sao lá cây lại có màu xanh?

a)

Do lá cây có chứa chất diệp lục hấp thu ánh sáng màu xanh.

b)

Do lá cây có chứa chất diệp lục phản lại ánh sáng màu xanh.

c)

Do lá cây có chứa ti thể hấp thu ánh sáng màu xanh.

d)

Do lá cây có chứa ti thể phản lại ánh sáng màu xanh.

31.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp

a)

Ánh sáng

b)

Carbon dioxide

c)

Nhiệt độ

d)

Nước

e)

Oxygen

32.

Cây quang hợp khi

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Có ánh sáng

d)

Ban trưa

33.

Chất hữu cơ là dạng năng lượng

a)

Hóa học

b)

nhiệt

c)

Điện

d)

động năng

34.

Trong quang hợp đường glucose (C6H12O6), nguyên tố C và H có nguồn gốc từ

a)

Carbon dioxide

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

ánh sáng

35.

Trong quang hợp nhả ra khí Oxygen. Khí Oxygen có nguồn gốc từ

a)

Carbon dioxide

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

Ánh sáng

36.

Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Nghiền nhỏ thức ăn.

c)

Biến đổi thức ăn

d)

Tăng nhiệt độ

e)

Thải ra.

37.

Trao đổi chất ở sinh vật là gì?

a)

Tập hợp các biến đổi hoá học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống

b)

Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.

c)

Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.

d)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản

38.

Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

a)

giải phóng năng lượng

b)

tích luỹ (lưu trữ) năng lượng

c)

giải phóng hoặc tích luỹ năng lượng

d)

phản ứng dị hoá.

39.

Dạng năng lượng được dự trữ chủ yếu trong các tế bào của cơ thể sinh vật là

a)

hoá năng

b)

nhiệt năng

c)

điện năng.    

d)

quang năng.

40.

Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình?

a)

tổng hợp

b)

đào thải.

c)

chuyển hoá năng lượng.

d)

phân giải

41.

Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là

a)

hoá năng thành cơ năng.

b)

. cơ năng thành hoá năng.

c)

hoá năng thành nhiệt năng.

d)

cơ năng thành nhiệt năng.

42.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể sinh vật?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

c)

Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

d)

Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

e)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

43.

Những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng?

a)

Tảo lục

b)

Thực vật. 

c)

Ruột khoang

d)

Nấm

e)

Trùng roi xanh

44.

Với cây xanh, quang hợp có những vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Điều hoà không khí.

c)

Tạo chất hữu cơ và chất khí.

d)

Giữ ấm cho cây.

45.

Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)


Nitrogen

d)

Carbon dioxide.

46.

Số 1 là

a)

Khí khổng

b)

Tế bào biểu bì mặt dưới

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào biểu bì mặt trên

e)

Lục lạp

47.

Số 2 là

a)

Khí khổng

b)

Tế bào biểu bì mặt dưới

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào biểu bì mặt trên

e)

Lục lạp

48.

Số 3 là

a)

Khí khổng

b)

Tế bào biểu bì mặt dưới

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào biểu bì mặt trên

e)

Lục lạp

49.

Số 4 là

a)

Khí khổng

b)

Tế bào biểu bì mặt dưới

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào biểu bì mặt trên

e)

Lục lạp

50.

Số 5 là

a)

Khí khổng

b)

Tế bào biểu bì mặt dưới

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào biểu bì mặt trên

e)

Lục lạp