wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế bền vững

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

2.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

3.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

4.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

5.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ giúp

a)

Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên.

b)

Hạn chế hội nhập khu vực và thế giới.

c)

Hoàn thành sự nghiệp nông nghiệp hóa.

d)

Gia tăng vấn đề việc làm cho quốc gia.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

7.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng

a)

giảm

b)

ổn định

c)

tăng

d)

biến động

8.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp?

a)

Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp còn thấp, ít có sự chuyển biến

d)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

10.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

11.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

12.

ệc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá.

13.

Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường

b)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

14.

Khu vực công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

15.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

16.

Trong chuyển dịch cơ cấu phân theo ngành kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là

a)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

kinh tế Nhà nước.

c)

kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

kinh tế tư nhân.

17.

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có vai trò

a)

Thành phần phát huy nguồn lực lao động.

b)

Thành phần phát huy nguồn lực doanh nghiệp.

c)

Thành phần phát huy nguồn lực công ty.

d)

Thành phần phát huy nguồn lực nhân dân.

18.

Trong cơ cấu phân theo ngành kinh tế, có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là

a)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

kinh tế nhà nước.

c)

kinh tế tập thể.

d)

kinh tế tư nhân.

19.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

20.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

21.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

22.

Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất cho thấy nước ta

a)

đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

b)

đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế.

c)

đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất.

d)

đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

23.

Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

nâng cao tỉ trọng ngành nông nghiệp.

c)

nâng cao vị thế kinh tế nhà nước.

d)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

24.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

25.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ trong nông nghiệp là sự hình thành

a)

vùng chuyên canh, vùng sản xuất nông nghiệp

b)

vùng đa canh, vùng sản xuất nông nghiệp

c)

vùng độc canh, vùng sản xuất nông nghiệp

d)

vùng nông nghiệp, vùng sản xuất nông nghiệp

26.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ trong công nghiệp là sự hình thành, phát triển

a)

các khu công nghiệp

b)

các vùng công nghệ

c)

các vùng dịch vụ

d)

các vùng chế biến

27.

Năm 2021, vùng kinh tế nào đóng góp GDP nhiều nhất cả nước?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

29.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

31.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

32.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

33.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

34.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

35.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

36.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

37.

Hiệu quả sản xuất ở nước ta ngày càng được nâng cao do

a)

Nhiều lao động tham gia vào sản xuất.

b)

Ứng dụng khoa học - công nghệ.

c)

Tài nguyên đất màu mỡ.

d)

Nguồn nước dồi dào.

38.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

39.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

40.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

41.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

42.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

43.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

44.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

45.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

46.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

47.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

48.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

dân cư có truyền thống sản xuất.

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

49.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

50.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

51.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

52.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

53.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

55.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

56.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

57.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

58.

Vùng có diện tích và sản lượng lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

60.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

61.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

62.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

63.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguồn lao động chất lượng.

64.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

65.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

66.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ.

67.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC.

d)

khai hoang diện tích.

68.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

69.

Nội dung nào dưới đây không phải là thế mạnh đối với phát triển lâm nghiệp nước ta?

a)

Chính sách lâm nghiệp được triển khai.

b)

Khí hậu thuận lợi.

c)

Đa dạng các loại lâm sản.

d)

Diện tích rừng nguyên sinh thấp.

70.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, có rừng ngập mặn ở ven biển.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản của nước ta?

a)

Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triển.

b)

Sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ, cây luồng, cây nứa.

c)

Các cơ sở chế biến gỗ tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

Ngoài lấy gỗ, rừng còn cung cấp gỗ củi và than củi.

72.

Ý nào dưới đây không phải là giải pháp bảo vệ rừng nước ta?

a)

Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục.

b)

Hạn chế nhận thức về bảo vệ môi trường.

c)

Đẩy mạnh trồng rừng ngập mặn, rừng phòng hộ.

d)

Thực hiện chính sách quản lí rừng chặt

73.

Nội dung nào dưới đây là thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên giúp phát triển lâm nghiệp?

a)

Tài nguyên rừng

b)

Chính sách.

c)

Nguồn lao động.

d)

Khoa học - công nghệ.

74.

Thế mạnh về khí hậu giúp lâm nghiệp

a)

có diện tích rừng rộng lớn canh tác.

b)

tạo ra các hệ sinh thái rừng đa dạng.

c)

thuận lợi công tác bảo vệ và trồng rừng.

d)

có chất lượng rừng tăng cao.

75.

Thế mạnh về địa hình và đất giúp lâm nghiệp

a)

có diện tích rừng rộng lớn canh tác.

b)

tạo ra các hệ sinh thái rừng đa dạng.

c)

thuận lợi công tác bảo vệ và trồng rừng.

d)

có chất lượng rừng tăng cao.

76.

Thế mạnh về chính sách giúp lâm nghiệp

a)

tạo tâm lí ổn định cho người dân.

b)

trình độ lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

nâng cao giá trị sản xuất lâm nghiệp.

d)

duy trì công tác bảo vệ rừng.

77.

Thế mạnh về nguồn lao động giúp lâm nghiệp

a)

tạo tâm lí ổn định cho người dân.

b)

trình độ lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

nâng cao giá trị sản xuất lâm nghiệp.

d)

duy trì công tác bảo vệ rừng.

78.

Thế mạnh về khoa học - công nghệ giúp lâm nghiệp

a)

tạo tâm lí ổn định cho người dân.

b)

trình độ lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

nâng cao giá trị sản xuất lâm nghiệp.

d)

duy trì công tác bảo vệ rừng.

79.

Theo luật Lâm nghiệp, đóng cửa rừng tự nhiên là

a)

dừng khai thác gỗ tự nhiên trong thời gian nhất định bằng quyết định cơ quan nhà nước.

b)

dừng khai thác gỗ tự nhiên trong thời gian dài bằng quyết định cơ quan nhà nước.

c)

dừng khai thác gỗ tự nhiên trong thời gian ngắn định bằng quyết định cơ quan nhà nước.

d)

dừng khai thác gỗ tự nhiên trong thời gian 3 tháng.

80.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

81.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

82.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

83.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa

b)

Cà Mau - Kiên Giang.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

84.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh

85.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

86.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

87.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

88.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

89.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

90.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

91.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

92.

bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.

b)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp.

c)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.

d)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước

93.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc

94.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

95.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

c)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

96.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

97.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ không ngừng mở rộng.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

101.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

102.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

103.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

104.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

105.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.