wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển HTTKT

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của phác hoạ giải pháp dự án phát triển HTTTKT?

a)

Q lí rủi ro của dự án

b)

Tăng tính khả thi và hiệu quả của dự án

c)

Cơ sở để đánh giá kết quả của dự án

d)

Tất cả

2.

Xác định nội dung đề cập tới việc đánh giá tính khả thi của dự án dựa trên yếu tố pháp lí?

a)

So sánh tổng chi phí của dự án

b)

Kiểm tra xem cơ sở hạn tầng hiện có thể hỗ trợ dự án không

c)

Đảm bảo rằng dự án tuân thủ các quy định của pháp luật ( thiếu)

d)

Không đáp án nào đúng ( phân vân)

3.

Xác định mục tiêu của lập trù dự án?

a)

Dự án có thể hoàn thành trong phạm vi ngân sách được phê duyệt

b)

Dự án có thể đáp ứng dược các mục tiêu đề ra

c)

Dự án đạt được kết quả cao nhất

d)

Tất cả

4.

Giải thích việc lập kế hoạch sẽ giúp nhà quản lí giảm được sự chồng chéo và những hoạt động làm lãng phí nguồn lực dự án?

a)

Vì lập kế hoạch giúp dự án gắn mục tiêu với thời gian cụ thể.

b)

Vì lập kế hoạch sẽ thiết lập được những tiêu chuẩn

c)

Vì lập kế hoạch nêu nên các cách thức đạt được mục tiêu của dự án

d)

Không đáp án nào đúng

5.

Việc tính toán chi phí liên quan đến việc thuê và trả lương cho nhân viên là nội dung của bước nào trong việc lập kế hoạch dự án

a)

Dự trù ngân sách

b)

Phân tích rủi ro và lập kế hoạch ứng phó

c)

Lập kế hoạch quản lí chất lượng

d)

Lập kế hoạch triển khai và chuyển giao

6.

Lập kế hoạch dự án giúp các bên liên quan hiểu rõ được gì?

a)

Hiểu rõ các hoạt động của dự án cần thực hiện

b)

Hiểu rõ thời gian hoàn thành

c)

Hiểu rõ các yêu cầu cụ thể để đạt được mục tiêu dự án

d)

Tất cả

7.

Điền tiếp vào chỗ trống: Phác họa giải pháp là quá trình tạo ra một bản vẽ hoặc mô hình….. của một giải pháp.

a)

Sơ bộ

b)

Chi tiết

c)

Cụ thể

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Bước đầu tiên trong quá trình phác họa giải pháp thực hiện dự án phát triển hệ thống thông tin kinh tế là?

a)

Thu thập và Phân tích yêu cầu

b)

Xác định phạm vi và mục tiêu

c)

Lập kế hoạch dự án

d)

Thiết kế hệ thống

9.

Bước cuối cùng trong quá trình phác họa giải pháp thực hiện dự án phát triển hệ thống thông tin kinh tế là?

a)

Thu thập và Phân tích yêu cầu

b)

Xác định phạm vi và mục tiêu

c)

Lập kế hoạch dự án

d)

Cải tiến liên tục

10.

Vì sao các doanh nghiệp cần phác họa giải pháp khi phát triển hệ thống thông tin kinh tế?

a)

Vì doanh nghiệp cần dự toán trước mức đầu tư cho dự án

b)

Vì doanh nghiệp thiếu nguồn nhân lực

c)

Vì doanh nghiệp thiếu nguồn chi phí

d)

Không ý nào đúng

11.

Xác định các yếu tố dùng để lựa chọn và cân nhắc tính khả thi của dự án?

a)

Yếu tố kinh tế

b)

Yếu tố kỹ thuật

c)

Yếu tố pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đúng

12.

"Đánh giá xem đội ngũ kỹ thuật có đủ năng lực và kỹ năng để triển khai dự án hay không" là nội dung đánh giá và cân nhắc tính khả thi dự án dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Yếu tố kinh tế

b)

Yếu tố kỹ thuật.

c)

Yếu tố pháp lý

d)

Yếu tố thời gian

13.

Xác định mục tiêu của lập dự trù dự án?

a)

Để dự án có thể hoàn thành trong phạm vi ngân sách được phê duyệt

b)

Để dự án đạt được hiệu quả cao nhất

c)

Để dự án có thể đáp ứng được các mục tiêu đề ra

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Điền vào chỗ trống: Kế hoạch triển khai dự án là một...... mô tả các bước cần thiết để thực hiện và hoàn thành dự án

a)

Tài liệu chi tiết.

b)

Tài liệu sơ bộ

c)

Tài liệu đầy đủ

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Điền vào chỗ chống : Phân tích thiết kế hệ thống có cấu trúc là cách tiếp cận….tới các giai đoạn phân tích và thiết kế của chu trình phát triển hệ thống

a)

Hiện đại

b)

Lạc hậu

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

16.

Nhược điểm của phương pháp luận có cấu trúc

a)

Không xem xét được mối quan hệ giữa dữ liệu và chức năng

b)

Không xem xét được mối quan hệ giữa đối tượng và chức năng

c)

Không xem xét được mối quan hệ giữa dữ liệu và đối tượng

d)

Không đáp án nào đúng

17.

Để khắc phục nhược điểm của phương pháp luận có cấu trúc có thể thực hiện giải pháp nào dưới đây

a)

Sinh ra mô hình luồng dữ liệu để gỡ rối cho nhược điểm này

b)

Sinh ra phương pháp luận hướng dữ liệu

c)

Sinh ra phương pháp luận phi cấu trúc

d)

Sinh ra phương pháp luận bán cấu trúc

18.

Vì sao nói pp luận có cấu trúc giúp giảm thiểu các sai sót và rủi ro trong quá trình phát triển htttkt?

a)

Vì phương pháp luận có cấu trúc đảm bảo quá trình pt htttkt tuân thủ theo đúng các bước và quy trình đã được xác định

b)

Vì phương pháp luận có cấu trúc đảm bảo rằng mọi tp của hệ thống được thiết kế và triển khai một cách nhất quán

c)

Vì phương pháp luận có cấu trúc đảm bảo quá trình pt htttkt được dễ dàng quản lí

d)

Tất cả đứng

19.

Vì sao nói pp luận có cấu trúc giúp đảm bảo tính nhất quán trong quá trình phát triển htttkt?

a)

Vì nó giúp đảm bảo quá trình pt htttkt tuân thủ theo đúng các bước và quy trình được xác định

b)

Vì nó giúp đảm bảo rằng mọi thành phần của hệ thống được thiết kế và triển khai một cách nhất quán

c)

Vì nó giúp đảm bảo quá trình pt htttkt được dễ dàng quản lí

d)

All

20.

Đâu là phát biểu đúng về sơ đồ chức năng nghiệp vụ( BFD-

a)

Sơ đồ BFD chỉ ra các chức năng của hệ thống cần thực hiện

b)

Sơ đồ BFD chỉ ra đối tượng của hệ thống

c)

Sơ đồ BFD chỉ ra các thực tế và mqh giữa các

21.

Đâu là phát biểu đúng về sơ đồ chức năng nghiệp vụ( BFD-

a)

Sơ đồ BFD chỉ ra các chức năng của hệ thống cần thực hiện

b)

Sơ đồ BFD chỉ ra đối tượng của hệ thống

c)

Sơ đồ BFD chỉ ra các thực tế và mqh giữa các thực thể trong cơ sở dữ liệu

d)

All

22.

Câu 7 xác định nhược điểm của pp luận có cấu trúc

a)

Kh xem xét đc mqh giữa dữ liệu và chức năng

b)

Kh quan sát được chức năng

c)

Kh quan sát được phân tích dữ liệu

d)

All kh đúng

23.

Câu 8. Tại sao nói ưu điểm của phương pháp MERISE là có cấu truc s rõ ràng

a)

Vì nó cung cấp một quy trình có cấu trúc từ giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi đến bảo trì và pt

b)

Vì nó cung cấp 1 qt phi cấu trúc từ giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi đến bảo trì và pt

c)

Vì nó cung cấp một quy trìnhbán cấu trúc từ giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi đến bảo trì và pt

d)

Kh ý nào

24.

Câu 9 phân tích rõ ràng khía cạnh logic trong pp MERISE sẽ giúp gì cho qt phân tích thiết kế

a)

Giúp qt thiết kế hệ thống trở nên dễ dàng và rõ ràng hơn

b)

Giúp giảm thiểu các lỗi trong qt pt hệ thống

c)

Giúp giảm thiểu các mâu thuẫn trong qt pt hệ thống

d)

All đúng

25.

Câu 10. Đâu là vai trò của phương pháp luận phân tích thiết kế hệ thống thông tin kinh tế có cấu trúc?

a)

Giúp việc phân tích thiết kế hệ thống giảm thiểu được mức độ sai sót

b)

Giúp việc phân tích thiết hệ thống đạt được hiệu quả cao hơn

c)

Giúp việc phân tích thiết hệ thống có chất lượng tốt hơn

d)

Tất cả các đáp án đúng

26.

Câu 11. Phương pháp luận có cấu trúc có những đặc thù nào dưới đây?

a)

Phân tích hệ thống từ 3 phương diện: Chức năng, dữ liệu, luồng dữ liệu

b)

Phân tích theo cách tiếp cận TopDown

c)

Sử dụng 3 công cụ kinh điển trong phân tích thiết kế : BFD, DFD, ERD

d)

Tất cả các đáp án đúng

27.

Nhược điểm của phương pháp luận có cấu trúc là:

a)

Không xem xét được mối quan hệ giữa dữ liệu và chức năng

b)

Không xem xét được mối quan hệ giữa đối tượng và chức năng

c)

Không xem xét được mối quan hệ giữa dữ liệu và đối tượng

d)

Không đáp án nào đúng

28.

Tại sao nói ưu điểm của phương pháp luận có cấu trúc là quan sát được cả chức năng và phân tích dữ liệu?

a)

Vì theo phương pháp luận có cấu trúc hệ thống được phân tích từ 3 phương diện: Chức năng, dữ liệu, luồng dữ liệu

b)

Vì theo phương pháp luận có cấu trúc hệ thống được phân tích từ 2 phương diện: Chức năng, dữ liệu

c)

Vì theo phương pháp luận có cấu trúc hệ thống được phân tích từ 2 phương diện: Chức năng, luồng dữ liệu

d)

Vì theo phương pháp luận có cấu trúc hệ thống được phân tích từ 2phương diện: dữ liệu, luồng dữ liệu

29.

Theo phương pháp luận có cấu trúc, để phân tích thiết kế hệ thống có thể sử dụng đồng thời những sơ đồ nào dưới đây?

a)

Sơ đồ BFD, DFD

b)

Sơ đồ BFD, DFD, ERD.

c)

Sơ đồ BFD, ERD

d)

Sơ đồ DFD, ERD

30.

Tại sao nói đặc điểm của phương pháp MERISE là tập trung vào yêu cầu của người dùng?

a)

Vì Phương pháp MERISE chú trọng đến việc thu thập yêu cầu của người dùng.

b)

Vì Phương pháp MERISE chú trọng đến việc phân tích yêu cầu của người dùng.

c)

Vì phương pháp MERISE đảm bảo hệ thống được phát triển đáp ứng đầy đủ các yêu cầu và mong đợi của người dùng.

d)

Tất cả các đáp án đúng

31.

Nguồn gốc ra đời của Phương pháp SADT (Structured Analysis and Design Technique) từ nước nào?

a)

Mỹ.

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Đan Mạch

32.

Phương pháp SADT (Structured Analysis and Design Technique) sử dụng những biểu đồ nào để phân tích thiết kế hệ thống?

a)

Biểu đồ chức năng và biểu đồ luồng dữ liệu.

b)

Biều đồ chức năng và biểu đồ Gantt

c)

Biều đồ luồng dữ liệu và biểu đồ Gantt

d)

Không đáp án nào đúng

33.

Xác định bước cuối cùng trong quá trình thực hiện phân tích thiết kế hệ thống theo phương pháp MERISE?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi.

b)

Nghiên cứu khả thi.

c)

Phân tích hệ thống.

d)

Bảo trì và phát triển hệ thống

34.

Xác định nhược điểm của phương pháp MCX

a)

Đòi hỏi nhiều thời gian và nguồn lực.

b)

Cấu trúc rõ ràng

c)

Tập trung vào yêu cầu người dùng

d)

Tất cả các đáp án đúng

35.

Xác định ưu điểm của phương pháp MCX

a)

Có tính linh hoạt

b)

Có cấu trúc rõ ràng

c)

Tập trung vào yêu cầu của người dùng

d)

Tất cả các đáp án đúng

36.

Xác định ưu điểm của phương pháp GALACSI

a)

Có tính nhất quán

b)

Có khả năng mở rộng và bảo trì

c)

Có cấu trúc và logic

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Vì sao nói ưu điểm của phương pháp MCX (Methode de xavier castellani) là có tính linh hoạt?

a)

Vì phương pháp MCX có thể được điều chỉnh để phù hợp với nhiều loại dự án và hệ thống khác nhau.

b)

Vì phương pháp MCX có thể được thay thế bằng phương pháp khác

c)

Vì phương pháp MCX không thể điều chỉnh được

d)

Không đáp án nào đúng

38.

Kỹ thuật phân tích và thiết kế cấu trúc là tên gọi khác của phương pháp phân tích thiết kế HTTTKT nào?

a)

Phương pháp SADT

b)

Phương pháp MERISE

c)

Phương pháp MCX

d)

Tất cả các đáp án đúng

39.

Đâu là phát biểu đúng về sơ đồ chức năng nghiệp vụ (BFD- Business Flow Diagram)?

a)

Sơ đồ BFD chỉ ra các chức năng của hệ thống cần thực hiện.

b)

Sơ đồ BFD chỉ ra các đối tượng của hệ thống

c)

Sơ đồ BFD chỉ ra các thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể trong cơ

40.

Sơ đồ BFD chỉ ra các chức năng của hệ thống cần thực hiện?

a)

Sơ đồ BFD chỉ ra các chức năng của hệ thống cần thực hiện.

b)

Sơ đồ BFD chỉ ra các đối tượng của hệ thống

c)

Sơ đồ BFD chỉ ra các thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể trong cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án đúng

41.

Tại sao nói ưu điểm của phương pháp MERISE là có cấu trúc rõ ràng?

a)

Vì nó cung cấp một quy trình có cấu trúc từ giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi đến bảo trì và phát triển.

b)

Vì nó cung cấp một quy trình phi cấu trúc từ giai đoạn nghiên cứu tiên khả thi đến bảo trì và phát trien

c)

Vì nó cung cấp một quy trình bán cấu trúc từ giai đoạn nghiên cứu tiên khả thì đến bảo trì và phát triển

d)

Không ý nào đúng

42.

Việc phân tách rõ ràng khía cạnh logic và vật lý trong phương pháp MERISE sẽ giúp gì cho quá trình phân tích thiết kế?

a)

Giúp quá trình thiết kế hệ thống trở nên dễ dàng và rõ ràng hơn

b)

Giúp giảm thiểu các lỗi trong quá trình phát triển hệ thống

c)

Giúp giảm thiểu các mâu thuẫn trong quá trình phát triển hệ thống

d)

Tất cả các đáp án đúng.

43.

Vì sao nói phương pháp luận có cấu trúc giúp nâng cao hiệu quả trong quá trình phát triển HTTTKT?

a)

Vì nó đảm bảo rằng mọi thành phần của hệ thống được thiết kế và triển khai một cách nhất quán

b)

Vì nó đảm bảo quá trình phát triển HTTTKT được dễ dàng quản lý

c)

Vì nó giúp tối ưu hóa quá trình phát triển hệ thống, giúp tiết kiệm thời gian, công sức và tài nguyên.

d)

Không đáp án nào đúng

44.

BFD là viết tắt của từ nào dưới đây?

a)

Bussiness Function Diagram

b)

Bussiness Find Diagram

c)

Bussiness Function Data

d)

Bussiness Function Display

45.

Điền vào chỗ trống: "Mô hình phân rã chức năng (BFD - Bussiness Function Diagram) là công cụ biểu diễn việc …….. các công việc cần thực hiện"

a)

Phân rã có thứ bậc

b)

Phân chia có thứ bậc

c)

Phân rã không có thứ bậc

d)

Phân chia không có thứ bậc

46.

Đâu là cách đặt tên đúng cho chức năng trong biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Tên chức năng là Động từ + bổ ngữ

b)

Tên chức năng là Danh từ + bổ ngữ

c)

Tên chức năng là Tính từ + bổ ngữ

d)

Tên chức năng là Trạng từ

47.

Xác định các thành phần của biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Chức năng, mối quan hệ giữa các chức năng

b)

Chức năng, luồng dữ liệu

c)

Chức năng, tác nhân ngoài

d)

Chức năng, tác nhân trong

48.

Hãy xác định chức năng được đặt tên đúng cách?

a)

Quản lý kho

b)

Kho

c)

Kho lớn

d)

Không đáp án nào đúng

49.

Hãy xác định cách đặt tên chức năng nào dưới đây là sai?

a)

Quản lý tài chính

b)

Quản lý sinh viên

c)

Sinh viên

d)

Quản lý đăng ký học

50.

Xác định hình thức biểu diễn đúng của chức năng trong biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình elip

51.

Xác định các thành phần của biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Chức năng, mối quan hệ giữa các chức năng

b)

Chức năng, tác nhân ngoài

c)

Chức năng, hướng dữ liệu.

d)

Chức năng, tác nhân trong

52.

Xác định hình thức biểu diễn đúng của chức năng trong biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình elip

53.

Xác định các phát biểu đúng về quan hệ phân cấp chức năng trong biểu đồ phân cấp chức năng?

a)

Mỗi chức năng được phân rã thành các chức năng con

b)

Các chức năng con có quan hệ phân cấp với chức năng cha

c)

Mỗi chức năng được phân rã thành các cây phân cấp

d)

Tất cả các đáp án đúng

54.

Hãy cho biết đâu không phải là đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

BFD trình bày các chức năng của hệ thống ở dạng tình

b)

Biểu đồ phân rã chức năng thường được sử dụng để bổ trợ cho việc xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu

c)

Mỗi chức năng cần có nhiều tên

d)

Tất cả các đáp án đúng

55.

Hãy xác định mục đích của biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Giảm thiểu rủi ro trong phát triển hệ thống

b)

Hỗ trợ giao tiếp giữa các bên liên quan

c)

Hỗ trợ cho giai đoạn thiết kế hệ thống

d)

Tất cả các đáp án đúng

56.

Hãy xác định ý nghĩa của biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Tạo nền tảng cho các sơ đồ khác

b)

Tạo ra sự nhất quán trong thiết kế

c)

Hiển thị cấu trúc chức năng

d)

Tất cả các đáp án đùng.

57.

Biểu đồ phân rã chức năng được sử dụng để bố trợ cho việc xây dựng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Biểu đồ dữ liệu

c)

Biểu đồ quan hệ thực thể

d)

Không đáp án nào đùng

58.

Hãy giải thích vì sao biểu đồ phân rã chức năng hỗ trợ cho giai đoạn thiết kế hệ thống?

a)

Vì nó giúp nhà phát triển hiệu rõ hơn về các• phân chức năng mà họ cần phải xây dựng và triển khai

b)

Vì nó giúp đối thủ cạnh tranh hiểu rõ hơn về Q các chức năng

c)

Vì nó giúp khách hàng hiểu rõ hơn O về các chức năng

d)

Vì nó giúp nhà cung cấp hiểu rõ hơn về các O chức năng

59.

Xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng cần tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Một chức năng lớn có thể được phân thành các chức năng nhỏ hơn

b)

Thông tin trên BFD thể hiện đầy đủ các chức năng mà hệ thống thực hiện

c)

Một chức năng không nên quá 7 chức năng con (khó theo dõi mô hình)

d)

Tất cả các đạp an dùng

60.

Đầu không phải là nguyên tắc của biểu đồ phân cấp chức năng?

a)

Một chức năng lớn có thể được phân thành các chức năng nhỏ hơn

b)

Thông tin trên BFD thể hiện đầy đủ các chức năng mà hệ thống thực hiện

c)

Một chức năng không nên quá 3 chức năng con (khó theo dõi mô hình)

d)

Các chức năng con của cùng một mẹ nên O có kích thước, độ phức tạp và tăm quan trọng xấp xỉ như nhau

61.

Quá trình xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Xác định một số nội dung cần mô tả khi xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng?

a)

Tên chức năng

b)

Quy trình thực hiện

c)

Quy tắc nghiệp vụ cần thuần thú

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Qua biểu đồ phân cấp chức năng bên dưới, hãy xác định chức năng mức 2?

a)

Xác nhận trá đúng hạn,Xác nhận trả đùng hạn và xác nhận trả• không đùng hạn

b)

Nhân đơn và duyệt đơn

c)

Trả lời đơn

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Qua biểu đồ phân cấp chức năng bên dưới, hãy xác định chức năng mức 2

a)

Quản lý nhân sự tiền lương

b)

Quản lý nhân sự

c)

Quản lý tiền lương

d)

Không có đáp án đúng

65.

Qua biểu đồ phân cấp chức năng bên dưới,hãy xác định chức năng mức 1

a)

Quản lý nhân sự

b)

Thêm mới nhan vien

c)

Hiệu chỉnh nhân viên

d)

Tra thông tin nhăn

66.

Hãy cho biết đâu là đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng BFD?

a)

Cho phép xác định các chức năng của một tổ chức

b)

Cho biết được vị trí công việc trong toàn bộ hệ thống

c)

Cung cấp cách nhìn tổng quát về chức năng của hệ thống, phạm vi cần phân tích

d)

Tất cả các đáp án đúng

67.

Hãy giải thích vì sao mục đích của biểu đồ phân cấp chức năng là hỗ trợ giao tiếp giữa các bên liên quan?

a)

Vì BFD giúp các bên liên quan như nhà quản lý, nhà phát triển, và khách hàng dễ dàng trao đổi và thống nhất về các chức năng cần có trong hệ thống.

b)

Vì Sơ đồ BFD giúp cung cấp cái nhìn tổng quan về cấu trúc chức năng của hệ thống

c)

Vì BFD giúp liệt kê và phân chia các chức năng chính của hệ thống thành các chức năng nhó han

d)

không đáp án nào đúng

68.

Hãy xác định các bước xây dựng biểu đồ phân cấp chức năng gồm

a)

Bước 1: Xác định chức năng, Bước 2: Phân rã các chức năng, Bước 3: Mô tả hoạt động của chức năng dưới dạng văn bản Text, Bước 4: Dựa vào văn bản text mô tả các chức năng và vẽ sơ do BFD.

b)

Bước 1: Xác định chức năng, Bước 2. Phân rã các chức năng, Bước 3: Mô tả hoạt động của chức năng dưới dạng văn bản Text

c)

Bước 1: Xác định chức năng, Bước 2: Phân rã các chức năng, Bước 3: Mô tả hoạt động của chức năng dưới dạng văn bản Text

d)

Không đáp án nào đúng

69.

Qua biểu đồ phân cấp chức năng dưới đây hãy xác định chức năng mức 1

a)

Thu nợ và cho vay

b)

Quản lý hoạt động tín dụng

c)

Xác nhận trả đúng hạn

d)

Nhận đơn

70.

Qua biểu đồ phân cấp chức nagw bên dưỡi, hãy xác định chức năng mức cao nhất

a)

Quản lý hoạt động tín dụng

b)

Thu nợ

c)

Cho vay

d)

Xác nhận trả đúng hạn

71.

Qua biểu đồ phân cấp chức năng bên dưới, hãy xác định chức năng mức 1

a)

Quản lý nhân sự

b)

Thêm mới nhân viên

c)

Hiệu chỉnh nhân sự

d)

Tra thông tin nhân viên

72.

Hãy xác định biểu đồ phân cấp chứ năng dưới đây gồm mấy mức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Xác định cách biểu diễn và đặt tên chức nnagw đúng trong biểu đò phân cấp chức nnagw BFD

QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

4 lines
74.

Tác nhân ngoài (External Entity) trong biểu đồ luồng dữ liệu là gì?

a)

Một đối tượng bên trong hệ thống xử lý dữ liệu

b)

Một chức năng xử lý dữ liệu

c)

Một đối tượng ngoài hệ thống nhưng có sự trao đổi thông tin với hệ thống

d)

Một kho dữ liệu lưu trữ thông tin

75.

Làm thể nào để chuyền từ biểu đồ luồng dữ liệu mức vật lý sang mức logic?

a)

Loại bỏ các ngôn từ liên quan đến phương tiện, phương thức hay giả mang thông tin

b)

Thêm các yếu tố vật lý vào biểu đồ.

c)

Tập trung vào các chức năng cụ thể của hệ thống.

d)

Loại bỏ các chức năng xử lý.

76.

Trong hiểu do hồng dữ liệu, ký hiệu luong dữ liệu được biểu diễn như thế nào?

a)

Đường kẻ có mũi tên

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình oval.

77.

Thành phần nào trong biểu đồ luồng dữ liệu biểu thị nơi lưu trữ dữ liệu?

a)

Các xử lý (Process)

b)

Luồng dữ liệu (Data Flow)

c)

Tác nhận ngoài (External Entity)

d)

Kho dữ liệu (Data Store).

78.

Luồng dữ liệu (Data Flow) trong biểu đồ luồng dữ liệu thường được biểu diễn như thế nào?

a)

Hình tròn.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Đường kẻ có mũi tên.

d)

Hình tam giác.

79.

Tại sao cần sử dụng các tác nhân ngoài (External Entities) trong biểu đồ luồng dữ liệu?

a)

Để biểu diễn các chức năng xử lý dữ liệu nội bộ.

b)

Để biểu diễn nguồn gốc và đích đến của dữ liệu ngoài hệ thống

c)

Để lưu trữ thông tin.

d)

Để tạo ra các luồng dữ liệu nội bộ.

80.

Sự khác biệt giữa Xử lý (Process) và Luồng dữ liệu (Data Flow) trong biểu đồ luồng dữ liệu là gi?

a)

Xử lý biểu thị nơi dữ liệu được xử lý, trong khi Luồng dữ liệu biểu thị đường đi của dữ liệu giữa các thành phần

b)

Xử lý biểu thị nơi lưu trữ dữ liệu, trong khi Luồng dữ liệu biểu thị nơi dữ liệu được xử lý.

c)

Xử lý biểu thị nguồn

81.

Một lượng dữ liệu (Data Flow) trong biểu đồ luồng dữ liệu có thể kết nối những thành phần nào?

a)

Chỉ giữa các Xử lý (Process)

b)

Chỉ giữa các Kho dữ liệu (Data Store)

c)

Giữa Xử lý và Kho dữ liệu, Xử lý và Tác nhân ngoài (External Entity), hoặc giữa các Xử lý với nhau.

d)

Giữa Kho dữ liệu và Tác nhân ngoài

82.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, chức năng của một Xử lý (Process) là gi?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Xử lý và biến đổi dữ liệu.

c)

Chuyển dữ liệu từ nguồn này sang nguồn khác

d)

Đóng vai trò là nguồn hoặc điểm địch của dữ liệu

83.

Tại sao phải chuyển từ biểu đồ luồng dữ liệu mức vật lý sang mức logic?

a)

Để giảm bớt số lượng tác nhân ngoài

b)

Để thêm các yếu tố vật lý vào biểu đồ

c)

Để tập trung vào các chức năng cốt lõi của hỆ thong

d)

Để loại bỏ các chức năng xử lý dữ liệu

84.

Tại sao cần phải xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh (Context Data Flaw Diagram)?

a)

Để mô tả chi tiết các chức năng con trong hệ thống

b)

Để hiểu rõ các tác nhân ngoài và tuồng dữ liệu vào ra của hệ thống

c)

Để xác định các kho dữ liệu trong hệ thống

d)

Để thiết kế giao diện người dùng

85.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh, bạn cần làm gì để bảo toàn các tác nhân ngoài và luồng dữ liệu vào/ra của hệ thong?

a)

Thay thế tất cả các chức năng bằng các yếu tố vật lý

b)

Loại bỏ tất cả các kho dữ liệu

c)

Giữ nguyên các tác nhân ngoài và luồng dữ liệu, đồng thời thêm các chức năng con và luồng dữ liệu nội bộ.

d)

Xác định các yếu tố vật lý trong hệ

86.

Làm thế nào để loại bỏ cho yếu tố vật lý tưởng biểu đồ lượng dữ liệu để chuyển sang mức logic?

a)

Loại bỏ tất cả các chức năng xử lý

b)

Thêm các chức năng xử lý dữ liệu

c)

Loại bỏ các ngôn từ liên quan đến phương tiện, phương thức hay giá mang thông tin

d)

Thêm các tác nhân ngoài mới

87.

Khi xây dựng biểu để luồng dữ liệu mức dưới đỉnh, làm thế nào để phân rõ chức năng cấp trên (móc cha) thành chức ning cap dudí (mux can)?

a)

Loại bỏ tất cả các nguồn dữ liệu vào/ra.

b)

Thêm các tác nhân ngoài mới.

c)

Chia chức năng cấp trên thành các chức năng nhỏ hơn và bổ sung các nguồn dữ liệu cần thiết

d)

Giữ nguyên các thực nâng cấp trên và thêm các kho dữ liệu.

88.

Làm thế nào để tổ chức lại biểu đồ luồng dữ liệu mức logic sau khi loại bỏ các yếu tố vật lý?

a)

Gom một số chức năng gần nhau ở mức dưới thành một chức năng ở mức trên

b)

Loại bỏ tất cả các luồng dữ liệu

c)

Thêm các tác nhân ngoài mới

d)

Xác định các yếu tố vật lý trong hệ thống

89.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, tên của luồng dữ liệu phải là gì?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Danh từ

90.

Làm thể nào để chuyển từ biểu đồ luồng dữ liệu mức vật lý sang mức logic?

a)

Loại bỏ các ngôn từ liên quan đến phương tiến, phương thức hay giả mang thông tin

b)

Tập trung vào các chức năng cụ thể của hệ thống

c)

Thêm các yếu tố vật lý vào bởi đội

d)

Loại bỏ các chức năng xử lý.

91.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, ký hiệu nào biểu diễn một tác nhân ngoài?

a)

Hình tròn

b)

Hình oval

c)

Đường lê có 1 tên

d)

Hình chữ nhật

92.

Khi nào một Tác nhân ngoài (External Entity) được sử dụng trong biểu đồ hoàn?

4 lines
93.

Khi nào một Tác nhân ngoài (External Entity) được sử dụng trong biểu đồ hoàng dữ liệu?

a)

Khi cần biểu diễn nơi dữ liệu được xử lý

b)

Khi can lin từ dữ liệu.

c)

Khi còn biểu diễn nguồn hoặc đích đến của dữ liệu ngoài hệ thống

d)

Khi cần di chuyển thủ hệ HỘI B

94.

Tác nhân ngoài (Externf Entity) trong biểu đồ luồng dữ liệu có thể thực hiện những nhìn nàng nào sau đ

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp hoặc nhận dữ liệu từ hệ thống

c)

lưu trữ dữ liệu

d)

Biến đổi dữ liệu

95.

Tại sao cần phải xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh (Context Diata Flow Diagram)?

a)

Để mô tả chi tiết các chức năng con trong hệ thống

b)

Để xác định các kho dữ lieu trong hệ thống

c)

để hiểu rõ các tác nhân ngoài và luồng dữ liệu vào ra của hệ thống

d)

Để thiết kế quao diện người dùng

96.

Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh (Top level Data Flow Dliagram) có chìm năng giữ

a)

Phân tổ chức năng duy nhất của hệ thống thành nhiều chức năng con

b)

Xây định các yếu tối rối lý trong hệ thống

c)

Thiết kế ca có dữ liệu chơi hệ thống

d)

Mô tả các táo rồiên ngoài hệ thống

97.

làm thế nào để loại bỏ các yếu tố vất lý trong biểu đồ luồng dữ liệu chuyển sang mức logic ?

a)

Loại bỏ tất cả các chức năng xử lý

b)

loại bỏ các nguồn thông tin….

c)

thêm các chức năng xử lý dữ liệu

d)

thêm các tác nhân ngoài mới

98.

Trong quá trình phân rã biểu đồ luồng dữ liệu, bạn cần làm gì để xác định rõ được chức năng đó là chức năng thủ công hay chức năng máy tính?

a)

thêm các yếu tố vật lý vào biểu đồ

b)

loại bỏ các kho dữ liệu

c)

dừng lại quá trình phân …

d)

thêm các chức năng xử lý dữ liệu

99.

Làm thế nào để tổ chức lại biểu đồ lưồng dữ liệu mức logic sau khi loại bỏ các yếu tố vật lý?

a)

gom một số chức năng gần nhau ở mức dưới thành một chức năng ở mức trên.

b)

loại bỏ tất cả các luồng dữ liệu

c)

thêm các tác nhân ngoài mới

d)

Xác định các yếu tố vật lệ trong hệ thống

100.

Làm thể nào để loại bỏ các yêu tố vật lý trong biểu đo lường dữ liệu đã chuyển sang ao logic?

a)

Loại bỏ tất cả các chức năng xử lý

b)

loại bỏ các ngôn từ liên quan đến phương tiện hay giá mang phương thức…

101.

Liên kết trong mô hình ER là gì?

a)

Một bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Một kiểu thực thể

c)

Một thuộc tính của thực thể

d)

Một kết nối có ý nghĩa giữa 2 hoặc nhiều thực thể

102.

Kiểu liên kết trong mô hình ER là gì?

a)

Một đối tượng hoặc sự kiện cần đc lưu trữ thông tin

b)

Tập hợp các liên kết có cùng bản chất

c)

Một thuộc tính của thực thể

d)

Một giao dịch

103.

Tại sao cần phải xác định các thực thể xây dựng mô hình ER?

a)

ĐỂ thiết kế giao diện ng dùng

b)

Để quản lý hệ thống

c)

Để xác định các đối tượng và sự kiện cần lưu trữ thông tin

d)

Để tổ chức các chức nagw của hệ thống

104.

Khi nào một thực thể đc coi là có kiểu thực thể?

a)

Khi có một thuộc tính của bảng

b)

Khi nó là một tập hợp các thực thể có cùng tính chất

c)

Khi có là một mối quan hệ giữa các thực thể

d)

Khi nó là một đối tượng or sự kiện cụ thể

105.

Thế nào là thuộc tính khóa ngoại (Foreign Key Attribute)?

a)

Thuộc tính mô tả thông tin của thực thể

b)

Thuộc tính được tính toán từ các thuộc tính khác

c)

Thuộc tính dùng để xác định mối liên kết giữa các kiểu thực thể

d)

Thuộc tỉnh dùng để xác định duy nhất một thực thế

106.

Sự khác biệt giữa thuộc tỉnh mô tả và thuộc tính khóa là gì?

a)

Thuộc tỉnh mô tả dùng để xác định duy nhất một thực thể, còn thuộc tính khóa mô tả thông tin về thực thể.

b)

Thuộc tính khóa dùng để xác định duy nhất một thực thể, còn thuộc tính mô tả mô tả thông tin về thực thể

c)

Thuộc tính mô tả được tính toán từ các thuộc tỉnh khác, còn thuộc tính khóa không được tính toán.

d)

Thuộc tính khóa được tính toán từ các thuộc tính khác, còn thuộc tỉnh mô tả không được tính toán

107.

Khi nào một liên kết được xác định trong mô hình ER?

a)

Khi có một bảng trong cơ sở dữ liệu

b)

Khi có một thuộc tính của thực thể

c)

Khi có một kết nối có ý nghĩa giữa 2 or nhiều thực thể

d)

Khi có một kiẻu thực thể

108.

Khi nào một liên kết 1-n trong mô hình ER được sử dụng?

a)

Khi một thực thể A chỉ liên kết với một thực thể B và ngược lại.

b)

Khi một thực thể A chỉ liên kết với một thực thể B, nhưng B có thể liên kết với nhiều thực thể A.

c)

Khi nhiều thực thể A liên kết với nhiều thực thể B.

d)

Khi một thực thể A có thể liên kết với nhiều thực thể B, nhưng B chỉ liên kết với một thực thể A

109.

Làm thế nào để xử lý mối quan hệ đệ qui trong mô hình ER?

a)

Sử dụng các thuộc tính tính toán

b)

Sử dụng các thuộc tỉnh khóa

c)

Sử dụng các thực thể trung gian

d)

Sử dụng các liên kết đặc biệt

110.

Tại sao việc xác định các thực thể là quan trọng trong quá trình xây dựng mô hình dữ liệu?

a)

Để giảm chi phí lưu trữ dữ liệu.

b)

Để đảm bảo rằng mọi dữ liệu đều được lưu trữ một cách có hệ thống và có thể truy xuất một cách dễ dàng

c)

Để giảm số lượng các bảng trong cơ sở dữ liệu.

d)

Để đơn giản hóa quá trình thiết kế giao diện người dùng.

111.

Trong hệ thống quản lý thư viện, làm thế nào để bạn xác định được các thực thể chính cần lưu trữ?

a)

Liệt kê tất cả các hoạt động diễn ra trong thư viện và xác định các đối tượng liên quan như sách, bạn đọc, nhân viên, mượn trả sách.

b)

Loại bỏ tất cả các thuộc tính không cần thiết

c)

Tập trung vào quy trình mượn trả sách mà bỏ qua các đối tượng khác

d)

Xác định tất cả các thuộc tính của sách

112.

Khi xác định thực thể trong hệ thống quản lý khách sạn, làm thế nào để ban quyết định nên lưu trữ thông tin gì

a)

Chỉ lưu trữ thông tin về phòng và dịch vụ

b)

Loại bỏ tất cả các thông tin không liên quan đến tài chính

c)

Xác định các đối tượng và sự kiện quan trọng như khách hàng đặt phòng dịch vụ nhân viên

d)

Tập trung vào việc tối ưu hoá không gian lưu trữ

113.

Mục tiêu chính của việc xây dựng biểu đồ mô hình thực thể liên kết là gì

a)

Để giảm hiệu suất của hệ thống

b)

Để mô tả các thực thể và mqh giữa chúng trong hệ thống

c)

Để quản lý tài chính của dự án

d)

Để thiết kế giao diện ng dùng cho hệ thống

114.

Khi xây dựng biểu đồ mô hình thực thể liên kết cho hệ thống quản lý sinh viên, bạn sẽ bắt đầu như thế nào

a)

Xác định các quy định nghiệp vụ trước tiên

b)

Tập trung vào việc thiết kế giao diện cho hệ thống

c)

Liệt kê tất cả các thuộc tính của sinh viên

d)

Liệt kê tất cả các thực thể chính như sv, khoá học, giảng viên và các mqh giữa chúng

115.

xác định đúng các thuộc tính và mối quan hệ?

a)

Loại bỏ tất cả các thuộc tỉnh không cần thiết trong hồ sơ đơn hàng

b)

Tập trung vào việc giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

c)

Tập trung vào các hoạt động hàng ngày của nhân viên bán hàng

d)

Liệt kê các thực thể như khách hàng, sản phẩm, đơn hàng và xác định các thuộc tính như tên khách hàng, mã sản phẩm, ngày đặt hàng, và mô tả các mối quan hệ như khách hàng đặt đơn hàng, đơn hàng chứa sản phẩm.

116.

Kiểu thực thể (Entity Type) trong mô hình ER được ký hiệu bằng gì?

a)

Hinh oval

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

117.

Thế nào là một liên kết n-n trong mô hình ER?

a)

Nhiều thực thể A liên kết với nhiều thực thể B.

b)

Một thực thể A liên kết với một thực thể B, nhưng B có thể liên kết với nhiều thực thể A

c)

Một thực thể A chỉ liên kết với một thực thể B và ngược lại

d)

Một thực thể A có thể liên kết với nhiều thực thể B, nhưng B chỉ liên kết với một thực thể A

118.

Tại sao cần phải thêm một thực thể trung gian khi xử lý mối quan hệ nhiều nhiều?

a)

Để giảm bớt số lượng thực thể.

b)

Để làm cho mối quan hệ dễ hiểu hơn và rõ ràng hơn

c)

Để thêm nhiều thuộc tỉnh hơn vào hệ thống.

d)

Để loại bỏ các thuộc tính không cần thiết.

119.

Bạn cần xác định các thực thể trong một hệ thống quản lý nhân sự. Hãy mô tả các bước bạn sẽ thực hiện.

a)

Chỉ tập trung vào thông tin cá nhân của nhân viên.

b)

Tập trung vào các hoạt động hàng ngày của nhân viên.

c)

Xem xét các nguồn tài nguyên như nhân viên, phòng ban, vị trí công việc, và các giao dịch như tuyển dụng, thăng chức

d)

Loại bỏ tất cả các thuộc tính không cần thiết