wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ thứ VII - VI TCN

b)

Thế kỷ thứ VIII - VII TCN

c)

Thế kỷ thứ IX - VIII TCN

d)

Thế kỷ thứ VI - V TCN

2.

Các nhà tư tưởng ở đâu đã dùng cụm từ "demokratos" để nói đến dân chủ?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nga

d)

Hy Lạp

3.

Dân chủ là gì?

a)

Nhân dân cai trị

b)

Quyền lực của nhân dân

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là:

a)

Thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại

b)

Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền

c)

Một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị- xã hội

d)

Tất cả các đáp án

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Về phương diện quyền lực, dân chủ là …"

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

b)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô

6.

Quyền lợi căn bản nhất của nhân dân chính là:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của giai cấp công nhân

b)

Quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của nhân dân, của xã hội

c)

Quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của giai cấp tư sản

d)

Quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của giai cấp chủ nô

7.

Khi nào mới có thể đảm bảo về căn bản việc nhân dân được hưởng quyền làm chủ với tư cách là một quyền lợi:

a)

Chỉ khi mọi quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Giai cấp công nhân lật đổ giai cấp tư sản

c)

Giai cấp tư sản giành được chính quyền

d)

Giai cấp nông dân giành được chính quyền

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là…"

a)

Một hình thức chính đảng

b)

Một hình thái nhà nước

c)

Một nguyên tắc dân chủ

d)

Một nguyên tắc quản lý xã hội

9.

Chọn đáp án đúng nhất về dân chủ?

a)

Là quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

b)

Là quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền lực thuộc về giai cấp nông dân

10.

Chọn đáp án sai

a)

Dân chủ là nguyên tắc dân chủ

b)

Dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Dân chủ là quyền lực thuộc về thiểu số

11.

Trên phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:

a)

Chế độ dân chủ

b)

Không có đáp án đúng

c)

Một hình thái nhà nước

d)

Một nguyên tắc dân chủ

12.

Với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, một hình thái nhà nước, dân chủ là:

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù giai cấp

d)

Một phạm trù triết học

13.

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là:

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù chính trị

d)

Một phạm trù triết học

14.

Câu "Nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

15.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là:

a)

Một giá trị nhân loại chung, là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội

b)

Quyền lực thuộc về thiểu số

c)

Phạm trù vĩnh viễn

d)

Tất cả các đáp án

16.

Dân chủ trong hai lĩnh vực nào là quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất?

a)

Chính trị và văn hóa

b)

Chính trị và xã hội

c)

Văn hóa và xã hội

d)

Kinh tế và chính trị

17.

Quan điểm "Phải quán triệt tư tưởng "lấy dân làm gốc", xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Ph. Ăngghen

18.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ cộng sản nguyên thủy:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

19.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

20.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

21.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

22.

Hình thức dân chủ được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ tư sản

c)

Tất cả các đáp án

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

23.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị thì trong lịch sử nhân loại có những nền dân chủ nào?

a)

Nền dân chủ quân sự, nền dân chủ chủ nô, nền chuyên chế phong kiến

b)

Nền dân chủ quân sự, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ phong kiến, nền dân chủ tư sản, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Nền dân chủ quân sự, nền dân chủ tư sản, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

24.

Nền dân chủ tư sản xuất hiện khinào:

a)

Cuối thế kỷ XII, đầu thế kỷ XIII

b)

Cuối thế kỷ XIV, đầu thế kỷ XV

c)

Cuối thế kỷ XVI, đầu thế kỷ XVII

d)

Cuối thế kỷ XVII, đầu thế kỷ XVIII

25.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ quân sự:

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

26.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ nô:

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

27.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ tư sản:

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

28.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

29.

Quan điểm "Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.I. Lênin

c)

C. Mác

d)

Ph. Ăngghen

30.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Sau cuộc đấu tranh giai cấp ở Pháp

b)

Sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917)

c)

Sau Cách mạng Tháng Tám (1945)

d)

Sau công xã Pari (1871)

31.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ tư sản là:

a)

Chế độ sở hữu công cộng

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ sở hữu chung

32.

Điền từ vào chỗ trống: "Dân chủ là… gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền"

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hóa

c)

Một phạm trù kinh tế

d)

Một phạm trù vĩnh viễn

33.

Điền từ vào chỗ trống: "Dân chủ là… gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội"

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hóa

c)

Một phạm trù vĩnh viễn

d)

Một phạm trù lịch sử

34.

Dân chủ là:

a)

Một giá trị xã hội phản ánh những quyền cơ bản của con người

b)

Là một phạm trù chính trị gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền

c)

Là một phạm trù lịch sử gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội nhân loại

d)

Tất cả các đáp án

35.

Quan điểm của Hồ Chí Minh về dân chủ

a)

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

b)

Dân chủ là một phạm trù lịch sử

c)

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn

d)

Dân chủ là một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

36.

Quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ:

a)

Dân chủ trước hết là một giá trị nhân loại chung

b)

Tất cả các đáp án

c)

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

d)

Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước

37.

Nền dân chủ chủ nô được xác lập trong chế độ nào?

a)

Chế độ cộng sản nguyên thủy

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

38.

Nền dân chủ tư sản được xác lập trong chế độ nào?

a)

Chế độ cộng sản nguyên thủy

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

39.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xác lập trong chế độ nào?

a)

Chế độ cộng sản nguyên thủy

b)

Chế độ phong kiến

c)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

40.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Thu hẹp dân chủ

b)

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

c)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

d)

Luôn tuân theo ý chí của giai cấp thố

41.

Chọn đáp án sai, quan điểm về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

b)

Xây dựng nhà nước dân chủ thực sự

c)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

d)

Bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

42.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Đảng cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

43.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền dân chủ cho thiểu số

b)

Nền dân chủ cho giai cấp tư sản

c)

Nền dân chủ đối với quần chúng nhân dân lao động và bị bóc lột

d)

Nền dân chủ cho giai cấp thống trị

44.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện quyền lực và lợi ích của ai?

a)

Chỉ của giai cấp công nhân

b)

Toàn thể nhân dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp bóc lột

45.

Tìm đáp án đúng nhất, sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng cộng sản đối với toàn xã hội về mọi mặt gọi là gì?

a)

Sự thống trị kinh tế

b)

Sự thống trị văn hóa

c)

Sự thống trị tư tưởng

d)

Sự thống trị chính trị

46.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Quyền được tham gia rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước của nhân dân

b)

Dựa trên chế độ tư hữu hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

d)

Tất cả các đáp án

47.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Quản lý nhà nước thuộc về thiểu số

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

48.

Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin làm chủ đạo

b)

Kế thừa, phát huy những tinh hoa văn hóa truyền thống dân tộc

c)

Tiếp thu những giá trị tư tưởng, văn hóa, văn minh, tiến bộ xã hội

d)

Tất cả các đáp án

49.

Tìm đáp án đúng nhất, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh cách mạng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp vô sản và nhân dân lao động

d)

Giai cấp nông dân

50.

Điền vào chỗ trống: "nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…"

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp chủ nô

51.

Điền vào chỗ trống: "Nhà nước xã hội chủ nghĩa do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công…"

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

52.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp công nhân

53.

Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án

54.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Được xây dựng trên nền tảng lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Được xây dựng trên nền tảng giá trị văn hóa mang bản sắc riêng của dân tộc

55.

Tìm đáp án đúng nhất, bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Đực xây dựng trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng lý luận của dân chủ tư sản

d)

Xây dựng trên nền tảng mang bản sắc riêng của dân tộc

56.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Dựa trên sự thống trị của thiểu số đối với đa số

57.

Luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

58.

Tìm đáp án sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Là nhà nước tôn trọng quyền con người, coi người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển

d)

Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số

59.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

60.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

61.

Nội dung và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chỉ đấu tranh để giành chính quyền

b)

Chỉ đòi tăng lương, giảm giờ làm

c)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

d)

Tất cả các đáp án

62.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ

d)

Tất cả các đáp án

63.

Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa, Đảng ta xem cơ quan nào là trụ cột, một công cụ chủ yếu, vững mạnh của nhân dân?

a)

Chính phủ

b)

Đảng cộng sản

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

64.

Luận điểm sau là của ai: "Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước"

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Hồ Chí Minh

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen

65.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

Dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

b)

Dựa vào nhà nước xã hội chủ nghĩa và sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân

c)

Thực hiện trấn áp của thiểu số đối với đa số

d)

Dựa vào nhà nước tư

66.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào:

a)

Là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích thể

c)

Là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản để đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân.

67.

Trong xã hội có giai cấp, dân là ai và do đối tượng nào quy định :

a)

Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp công nhân quy định

b)

Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp thống trị quy định

c)

Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp bị trị quy định

d)

Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp tư sản quy định

68.

Nền dân chủ là gì ?

a)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất, tính chất của nhà nước

b)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất của giai cấp bị trị

c)

Là hình thức dân chủ của xã hội chưa có nhà nước

d)

Là hình thức dân chủ do giai cấp bị trị đặt ra

69.

Chọn đáp án đúng nhất, điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Nền dân chủ do ... đặt ra được thể chế hóa bằng pháp luật:

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhân dân

d)

Giai cấp công nhân

70.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền dân chủ phi giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ