wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cách mạng tháng Tám

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Thời cơ ngàn năm có một trong cách mạng tháng Tám ở nước ta tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến ngày 2/9/1945.

b)

Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương (15/8/1945 - 5/9/1945).

c)

Từ ngày 15/8/1945 đến khi quân Pháp quay lại Đông Dương.

d)

Từ tháng 8/1945 đến tháng 9/1945.

2.

Ngày 13 - 8 - 1945, khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã

a)

Ra lệnh chuẩn bị vũ khí cho khởi nghĩa.

b)

Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.

c)

Kêu gọi nhân dân nổi dậy từng phần.

d)

Tuyên truyền tinh thần kháng chiến.

3.

"Giờ Tổng khởi nghĩa đã đánh! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!... Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta!". Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào sau đây?

a)

Tuyên ngôn độc lập.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

Quân lệnh số 1 - Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc.

d)

Thông cáo đặc biệt của Việt Minh.

4.

Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyến biến của tình hình thế giới vào đầu tháng 8/1945?

a)

Lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra Quân lệnh số 1.

b)

Thành lập các mặt trận thống nhất rộng rãi.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang.

d)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cuộc chiến tranh nhân dân.

5.

Hội nghị toàn quốc tại Tân Trào - Tuyên Quang của Đảng Cộng sản Đông Dương (ngày 14, 15/8/1945) đã

a)

Quyết định cuộc kháng chiến trường kỳ.

b)

Thông qua kế hoạch Tổng khởi nghĩa.

c)

Đưa ra chủ trương ngoại giao quốc tế.

d)

Lên kế hoạch giải quyết hậu chiến.

6.

Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 chính sách của Việt Minh là nội dung của

a)

Hội nghị Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đại hội quốc dân tại Tân Trào (16, 17/8/1945).

c)

Đại hội của quân đội nhân dân.

d)

Hội nghị của Liên mi

7.

thông qua 10 chính sách của Việt Minh là nội dung của

a)

Hội nghị Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đại hội quốc dân tại Tân Trào (16, 17/8/1945).

c)

Đại hội của quân đội nhân dân.

d)

Hội nghị của Liên minh quốc gia.

8.

Cách mạng tháng Tám 1945, nhân dân Việt Nam giành chính quyền từ tay

a)

Thực dân Pháp.

b)

Phát xít Nhật.

c)

Mỹ.

d)

Đế quốc Anh.

9.

Những tỉnh giành chính quyền đầu tiên trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Quảng Nam, Hà Tĩnh.

b)

Bắc Giang, Hải Dương.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

Bắc Ninh, Hà Nội.

10.

Địa phương giành được chính quyền muộn nhất cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Nam Định.

b)

Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Huế.

11.

Vì sao việc giành được chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có tác động quan trọng đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Đây là các thành phố lớn, có nhiều tài nguyên.

b)

Đây là nơi đặt cơ quan đầu não của địch.

c)

Đây là nơi giao thương chính.

d)

Tạo điều kiện cho quân đội chiếm ưu thế.

12.

Ngày 30 - 8 - 1945, vua Bảo Đại (Việt Nam) tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

Sự thay đổi của chính phủ Việt Nam.

b)

Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ.

c)

Sự kết thúc của đế quốc phong kiến.

d)

Cuộc đấu tranh của nhân dân kết thúc.

13.

Ở Việt Nam, ngày 2/9/1945 tại quảng trường Ba Đình đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

a)

Tuyên ngôn độc lập.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập 2/9/1945 khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.

c)

Cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp.

d)

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

14.

Lực lượng nào đóng vai trò nòng cốt, quyết định cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Lực lượng quân sự.

b)

Lực lượng chính trị.

c)

Lực lượng nhân dân.

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

15.

Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám 1945 là

(a)  

16.

Tám năm 1945?

a)

Lực lượng quân sự.

b)

Lực lượng chính trị.

c)

Lực lượng nhân dân.

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

17.

Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

Đấu tranh ngoại giao.

b)

Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa.

c)

Quân sự.

d)

Đấu tranh toàn dân.

18.

Nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Chiến thắng của quân Đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Sự yếu kém của các quốc gia thực dân.

d)

Ảnh hưởng của chiến tranh thế giới.

19.

Sự kiện nào mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga.

b)

Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945.

c)

Ngày Tuyên ngôn độc lập.

d)

Đánh thắng thực dân Pháp.

20.

Sự kiện nào đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền?

a)

Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945.

b)

Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945.

c)

Ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

d)

Đại hội Đảng lần đầu tiên.

21.

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới.

b)

Đẩy lùi chủ nghĩa thực dân.

c)

Góp phần hình thành liên minh các quốc gia xã hội chủ nghĩa.

d)

Kêu gọi đoàn kết quốc tế.

22.

Nhận định "Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trống quyền lực". Đúng hay sai? Vì sao?

a)

Đúng, vì quân Nhật đang suy yếu.

b)

Sai, vì quân đội Việt Minh quá mạnh.

c)

Sai, vì Đảng, nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm.

d)

Đúng, vì thế giới đang bất ổn.

23.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Lãnh đạo đoàn kết toàn dân tộc.

b)

Thúc đẩy chiến tranh du kích trên toàn quốc.

c)

Trực tiếp cùng với

24.

đây đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Lãnh đạo đoàn kết toàn dân tộc.

b)

Thúc đẩy chiến tranh du kích trên toàn quốc.

c)

Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

d)

Tuyên truyền tinh thần dân chủ.

25.

Bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

Sử dụng chiến tranh cách mạng.

b)

Phát huy sức mạnh quân sự.

c)

Cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

Tăng cường công nghiệp hóa.

26.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông.

b)

Phát huy tinh thần chiến tranh toàn dân.

c)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

Xây dựng căn cứ kháng chiến.

27.

Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) là gì?

a)

Giành độc lập hoàn toàn từ thực dân.

b)

Lãnh đạo bằng cách mạng quân sự.

c)

Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước.

d)

Sử dụng lực lượng quân đội chính quy.

28.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Các nước đế quốc đang suy yếu.

b)

Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới; phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh.

c)

Sự can thiệp quân sự từ các quốc gia lớn.

d)

Toàn cầu hóa kinh tế bùng nổ.

29.

Trong năm đầu sau khi được thành lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn nào?

a)

Quân đội các nước lớn xâm lược.

b)

Vừa ra đời đã bị các nước đế quốc liên kết chống phá, xâm lược.

c)

Tình hình kinh tế khó khăn.

d)

Dân số gia tăng nhanh chóng.

30.

Rạng ngày 23-9-1945, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn, mở đầu cho âm mưu nào sau đây?

a)

Kêu gọi hợp tác với các nước lớn.

b)

Tiến hành chiến tranh nhân dân.

c)

Chính thức xâm lược nước ta lần hai.

d)

Tuyên truyền văn hóa dân tộc.

31.

Sự kiện tác động trực tiếp buộc Đảng và Chính phủ ta phải phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp năm 1946 là

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

Pháp gửi tối hậu thư và đe dọa tấn công ta.

c)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

d)

Kêu gọi tổng khởi nghĩa toàn quốc.

32.

Văn kiện lịch sử quan trọng nói về đường lối kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp do Chủ tịch Hồ Chí Minh viết là

a)

Tuyên ngôn Độc lập.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946).

c)

Quân lệnh số 1.

d)

Đại hội Tân Trào.

33.

Nội dung cốt lõi, bao trùm trong đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam là

a)

Xây dựng nền kinh tế tự chủ.

b)

Tăng cường liên minh quân sự.

c)

Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ ủng hộ quốc tế.

d)

Xây dựng mặt trận thống nhất.

34.

Một trong những kết quả mà quân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 là gì?

a)

Giam chân Pháp trong các đô thị.

b)

Lập mặt trận liên minh quốc tế.

c)

Tăng cường sức mạnh quân đội.

d)

Phát triển kinh tế địa phương.

35.

Nét độc đáo về nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

Tiến hành chiến tranh tâm lý.

b)

Chủ động tiến công, chủ động rút lui.

c)

Sử dụng quân đội chính quy.

d)

Lập mặt trận kháng chiến.

36.

Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954), chỉ thị "Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp" của Đảng Cộng sản Đông Dương đem đến thắng lợi của chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

c)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

d)

Chiến dịch Hòa Bình.

37.

Ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

a)

Làm phá sản kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp; bảo toàn căn cứ Việt Bắc; bộ đội ta ngày càng trưởng thành.

b)

Tăng cường sự đoàn kết quốc tế.

c)

Thành lập căn cứ địa miền Nam.

d)

Phát triển kinh tế kháng chiến.

38.

Pháp buộc phải chuyển từ "đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh lâu dài" từ sau thất bại của chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

b)

Chiến dịch Hòa Bình.

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

Chiến dịch Biên giới 1950.

39.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

a)

Chiến dịch Hòa Bình.

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

Chiến dịch Việt Bắc.

40.

Trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950, ta mở cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây?

a)

Cao Bằng.

b)

Đông Khê.

c)

Hòa Bình.

d)

Tây Bắc.

41.

Chiến dịch Biên giới 1950 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự nào của thực dân Pháp?

a)

Kế hoạch Đờ Lát.

b)

Kế hoạch Nava.

c)

Kế hoạch Rơve.

d)

Kế hoạch Lơpép.

42.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 là gì?

a)

Ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

Thành lập căn cứ địa miền Nam.

c)

Phát triển kinh tế kháng chiến.

43.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 là gì?

a)

Ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

Thành lập căn cứ địa miền Nam.

c)

Phát triển kinh tế kháng chiến.

d)

Lập mặt trận đoàn kết quốc tế.

44.

Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là gì?

a)

Tăng cường lực lượng quân sự.

b)

Ta chủ động tiến công.

c)

Pháp rút quân về nước.

d)

Thành lập căn cứ kháng chiến.

45.

Sự kiện chính trị có ý nghĩa quyết định đưa cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954) của nhân dân Việt Nam phát triển là gì?

a)

Hội nghị quân sự toàn quốc lần thứ nhất.

b)

Thành lập căn cứ Việt Bắc.

c)

Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951).

d)

Ký kết các hiệp định quốc tế.

46.

Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai ở Việt Nam với tên gọi gì?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Đảng Lao động Đông Dương.

c)

Đảng Lao động Việt Nam.

d)

Đảng Xã hội Việt Nam.

47.

Vào tháng 3/1951, Hội nghị đại biểu của nhân dân ba nước Đông Dương đã thành lập tổ chức nào?

a)

Hội nghị quốc tế về Đông Dương.

b)

Mặt trận liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

c)

Hội đồng Đông Dương độc lập.

d)

Hội nghị quốc phòng Đông Nam Á.

48.

Một trong những bước phát triển mới về văn hoá trong kháng chiến chống thực dân Pháp những năm 1951 - 1953 là gì?

a)

Thúc đẩy giáo dục toàn dân.

b)

Lập mặt trận văn hóa kháng chiến.

c)

Tiếp tục cuộc cải cách giáo dục lần 1.

d)

Đưa giáo dục ra miền Nam.

49.

Bước vào thu-đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?

a)

Kế hoạch Rơve.

b)

Kế hoạch Đờ Lát.

c)

Kế hoạch Na Va.

d)

Kế hoạch Nava mở rộng.

50.

Mục đích cuối cùng của Pháp trong Kế hoạch Nava (1953) là gì?

a)

Chấm dứt chiến tranh trong 12 tháng.

b)

18 tháng sẽ giành thắng lợi quân

51.

Mục đích cuối cùng của Pháp trong Kế hoạch Nava (1953) là gì?

a)

Chấm dứt chiến tranh trong 12 tháng.

b)

18 tháng sẽ giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

c)

Mở rộng ảnh hưởng của Pháp ở Đông Nam Á.

d)

Liên kết với các nước Đông Dương để kiểm soát khu vực.

52.

Hướng tiến công chiến lược của bộ đội chủ lực Việt Nam trong đông xuân 1953 - 1954 là gì?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tiến công vào hướng quan trọng mà địch yếu → Buộc địch phân tán lực lượng.

c)

Miền Trung.

d)

Miền Nam Đông Dương.

53.

Trong cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953 - 1954 ta mở một loạt chiến dịch tấn công quân Pháp ở đâu?

a)

Trung Lào, Thượng Lào, Bắc Tây Nguyên.

b)

Miền Trung, Thái Nguyên, Lạng Sơn.

c)

Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Bắc Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, miền Trung.

54.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là gì?

a)

Tạo dựng căn cứ kháng chiến.

b)

Phát triển kinh tế địa phương.

c)

Đánh tiêu hao sinh lực địch.

d)

Đẩy mạnh phong trào quốc tế.

55.

Nhằm đập tan hoàn toàn Kế hoạch Nava, Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam chủ trương mở chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Hòa Bình.

b)

Chiến dịch Biên giới.

c)

Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

Chiến dịch Việt Bắc.

56.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

a)

Thành lập căn cứ miền Trung.

b)

Tiêu diệt địch ở đây, giải phóng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Lào.

c)

Đẩy mạnh công tác ngoại giao.

d)

Phát triển kinh tế hậu chiến.

57.

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã?

a)

Đưa quân đội Việt Nam ra thế giới.

b)

Phá vỡ hệ thống thuộc địa Anh, Mỹ.

c)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, giáng một đòn vào ý chí xâm lược của Pháp.

d)
58.

ủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã?

a)

Đưa quân đội Việt Nam ra thế giới.

b)

Phá vỡ hệ thống thuộc địa Anh, Mỹ.

c)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, giáng một đòn vào ý chí xâm lược của Pháp.

d)

Xây dựng căn cứ quân sự miền Bắc.

59.

Bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) được vận dụng trong xây dựng đất nước hiện nay là gì?

a)

Tăng cường sức mạnh quân sự.

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng vững mạnh.

c)

Sự đoàn kết toàn dân và phát huy sức mạnh của nhân dân.

d)

Mở rộng liên minh quốc tế.

60.

Nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 - 1954?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng (Chủ tịch HCM), nhân dân đoàn kết chiến đấu, hậu phương vững chắc.

b)

Thành lập căn cứ miền Nam.

c)

Phát triển kinh tế kháng chiến.

d)

Liên minh với các nước Đông Dương.

61.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 - 1954?

a)

Thúc đẩy kinh tế địa phương.

b)

Miền Bắc được giải phóng, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của CNĐQ, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mỹ Latinh.

c)

Thành lập căn cứ miền Nam.

d)

Tăng cường quan hệ ngoại giao quốc tế.

62.

Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Hậu phương vững chắc.

c)

Tình đoàn kết chiến đấu của 3 nước Đông Dương.

d)

Phát huy sức mạnh toàn dân.

63.

Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là gì?

a)

Cả nước thống nhất.

b)

Thành lập nước Việt Nam độc lập.

c)

Đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.

d)

Kinh tế phục hồi nhanh chóng.

64.

Hành động của Mĩ ở miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ là gì?

a)

Phát triển kinh tế miền Nam.

b)

Dựng chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

c)

Thành lập liên

65.

g của Mĩ ở miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ là gì?

a)

Phát triển kinh tế miền Nam.

b)

Dựng chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

c)

Thành lập liên minh Đông Dương.

d)

Đẩy mạnh quan hệ quốc tế.

66.

Vị trí của cách mạng miền Nam đối với sự nghiệp cách mạng cả nước trong giai đoạn 1954 - 1975 là gì?

a)

Nơi phát triển kinh tế.

b)

Hậu phương lớn của cả nước.

c)

Tiền tuyến.

d)

Vùng tập trung dân cư.

67.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau Hiệp định Giơnevơ (1954-1958) là gì?

a)

Quân sự.

b)

Đấu tranh chính trị.

c)

Kinh tế.

d)

Ngoại giao.

68.

Nghị quyết 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã chủ trương đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm bằng hình thức đấu tranh nào?

a)

Chính trị.

b)

Ngoại giao.

c)

Vũ trang (bạo lực cách mạng).

d)

Kinh tế.

69.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) là gì?

a)

Chiến tranh thế giới kết thúc.

b)

Chính sách tố cộng diệt cộng, Luật 10/59 của Mĩ - Diệm.

c)

Thành lập chính quyền mới ở miền Nam.

d)

Phong trào cách mạng phát triển mạnh mẽ.

70.

Địa phương đi đầu và tiêu biểu trong phong trào Đồng khởi là gì?

a)

Nam Định.

b)

Tây Ninh.

c)

Bến Tre.

d)

Hà Tĩnh.

71.

Thắng lợi nào đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

Thành lập Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam.

b)

Phong trào Đồng khởi (1959 - 1960).

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

Chiến dịch Hòa Bình.

72.

Từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi đã đưa đến sự ra đời của tổ chức nào?

a)

Chính quyền miền Nam độc lập.

b)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

Hội nghị quốc tế về Đông Dương.

d)

Ủy ban Kháng chiến Nam Bộ.

73.

Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Tăng cường viện trợ quân sự.

b)

Phát triển ki

74.

Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Tăng cường viện trợ quân sự.

b)

Phát triển kinh tế miền Nam.

c)

"Dùng người Việt đánh người Việt."

d)

Thành lập chính quyền thân Mĩ.

75.

Chiến thuật mới được Mĩ sử dụng trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là gì?

a)

Lập căn cứ quân sự.

b)

"Trực thăng vận", "thiết xa vận."

c)

Xây dựng căn cứ kháng chiến.

d)

Tăng cường ngoại giao.

76.

Trong chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", nhân dân miền Nam tiến công địch trên ba vùng chiến lược là gì?

a)

Đồng bằng, trung du, miền núi.

b)

Thành phố, vùng biển, trung du.

c)

Rừng núi, đồng bằng, đô thị.

d)

Đồng bằng, miền biển, cao nguyên.

77.

Lực lượng chính Mĩ sử dụng trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) là gì?

a)

Quân đội Mĩ.

b)

Lực lượng quốc tế.

c)

Quân đội Sài Gòn.

d)

Quân đội đồng minh.

78.

Xương sống, quốc sách của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) là gì?

a)

Phát triển kinh tế miền Nam.

b)

Ấp chiến lược.

c)

Đẩy mạnh quan hệ quốc tế.

d)

Tăng cường ngoại giao.

79.

Những thắng lợi trên mặt trận quân sự của quân dân ta trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ là gì?

a)

Thành lập căn cứ địa miền Nam.

b)

Ấp Bắc (63): chiến thắng mở đầu, Bình Giã (64) → làm phá sản cơ bản, Đồng Xoài (65) → làm phá sản hoàn toàn.

c)

Xây dựng lực lượng kháng chiến.

d)

Phát triển kinh tế kháng chiến.

80.

Chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1965 - 1968 là gì?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Chiến tranh nhân dân.

81.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng nhất trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là gì?

a)

Quân đội Sài Gòn.

b)

Quân viễn chinh Mĩ.

c)

Quân đồng minh quốc tế.

d)

Lực lượng vũ trang nhân.

82.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng nhất trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là gì?

a)

Quân đội Sài Gòn.

b)

Quân viễn chinh Mĩ.

c)

Quân đồng minh quốc tế.

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

83.

Chiến lược quân sự mới Mĩ thực hiện trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là gì?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

Xây dựng căn cứ quân sự.

c)

"Tìm diệt" và "bình định."

d)

Phát triển kinh tế song song với quân sự.

84.

Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mĩ thực hiện âm mưu gì?

a)

Phát triển kinh tế miền Bắc.

b)

Thành lập căn cứ quân sự quốc tế.

c)

Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc; ngăn chặn chi viện cho miền Nam.

d)

Lập liên minh quốc tế để cô lập miền Bắc.

85.

Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh cục bộ.

c)

Chiến tranh đặc biệt.

d)

Chiến tranh nhân dân.

86.

Thắng lợi mở đầu và chứng tỏ khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ (1965 - 1968)?

a)

Chiến thắng Hòa Bình.

b)

Núi Thành, Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

Chiến dịch Tây Nguyên.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

87.

Thắng lợi buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hoá" chiến tranh xâm lược?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

Chiến thắng Tây Nguyên.

d)

Chiến thắng Quảng Trị.

88.

Thắng lợi buộc Mĩ chấp nhận đàm phán với ta ở Paris?

a)

Chiến dịch Biên giới.

b)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

Chiến dịch Hòa Bình.

89.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Quân đội Mĩ.

b)

Lực lượng đồng minh.

c)

Quân đội Sài Gòn.

d)

Quân đội cách mạng.

90.

ò quan trọng trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Quân đội Mĩ.

b)

Lực lượng đồng minh.

c)

Quân đội Sài Gòn.

d)

Quân đội cách mạng.

91.

Thủ đoạn mới của Mĩ trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh - Đông Dương hóa chiến tranh" (1969 - 1973)?

a)

Sử dụng chiến tranh nhân dân.

b)

Phát triển kinh tế song song quân sự.

c)

Lợi dụng thủ đoạn hòa hoãn với Trung Quốc, Liên Xô.

d)

Thành lập liên minh quốc tế.

92.

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương 4/1970 đã thể hiện quyết tâm gì?

a)

Phát triển kinh tế Đông Dương.

b)

Đoàn kết chống Mĩ.

c)

Thành lập khối liên minh Đông Nam Á.

d)

Kêu gọi viện trợ quốc tế.

93.

Hướng tấn công trong cuộc tiến công chiến lược 1972 ở miền Nam là gì?

a)

Đông Bắc, Tây Bắc.

b)

Trung Bộ, Tây Nguyên.

c)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

94.

Thắng lợi nào buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

c)

Chiến thắng Biên giới.

d)

Chiến thắng Hòa Bình.

95.

Những thắng lợi nào sau đây buộc Mĩ phải ký Hiệp định Paris năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Chiến thắng Tây Bắc, Biên giới.

b)

Cuộc tiến công chiến lược 1972; Điện Biên Phủ trên không 1972.

c)

Chiến thắng Hòa Bình.

d)

Chiến thắng Quảng Trị.

96.

Hiệp định Paris kí kết, ta đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ gì?

a)

Phát triển kinh tế xã hội.

b)

Thành lập căn cứ quân sự miền Nam.

c)

Đánh cho Mĩ cút.

d)

Mở rộng quan hệ quốc tế.

97.

Thắng lợi quân sự đầu tiên của quân dân ta trong năm 1975?

a)

Chiến dịch Quảng Trị.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long.

d)

Chiến dịch Hòa Bình.

98.

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long cho thấy điều gì?

a)

Pháp suy yếu, Mĩ viện trợ.

b)

Tăng cường sức mạnh quốc phòng.

c)

Khả năng thắng lớn của ta, sự su

99.

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long cho thấy điều gì?

a)

Pháp suy yếu, Mĩ viện trợ.

b)

Tăng cường sức mạnh quốc phòng.

c)

Khả năng thắng lớn của ta, sự suy yếu của chính quyền Sài Gòn, khả năng can thiệp hạn chế của Mĩ.

d)

Thành lập căn cứ miền Nam.

100.

Thắng lợi được coi là "trận trinh sát chiến lược," tạo thế và lực giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

Chiến thắng Quảng Trị.

b)

Chiến thắng Tây Nguyên.

c)

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long.

d)

Chiến thắng Hòa Bình.

101.

Nội dung thể hiện tính linh hoạt trong kế hoạch giải phóng miền Nam?

a)

Chờ thời cơ thích hợp.

b)

Nếu thời cơ tới thì giải phóng MN trong năm 1975.

c)

Phát triển kinh tế đi đôi quân sự.

d)

Thắt chặt liên minh quốc tế.

102.

Nội dung thể hiện tính nhân văn trong kế hoạch giải phóng miền Nam?

a)

Đánh lâu dài.

b)

Chỉ dùng đấu tranh chính trị.

c)

Đánh nhanh thắng nhanh.

d)

Phát triển quân sự kết hợp kinh tế.

103.

Nội dung nào sau đây không đúng với chiến dịch Tây Nguyên (1975)?

a)

Mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên diễn ra từ tháng 1 đến tháng 3/1975.

c)

Ta chọn Buôn Ma Thuột làm hướng tấn công chủ yếu.

d)

Làm thay đổi cục diện chiến trường miền Nam.

104.

Chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước sang giai đoạn phát triển mới?

a)

Chiến dịch Tây Bắc.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

Chiến dịch Biên giới.

d)

Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào.

105.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng chiến dịch Tây Nguyên (1975) là gì?

a)

Đánh bại hoàn toàn quân địch ở Tây Nguyên.

b)

Tăng cường sức mạnh của quân đội.

c)

Chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ sang giai đoạn mới: Tổng tiến công và nổi dậy.

d)

Phát triển kinh tế miền Trung.

106.

Chiến thắng nào sau đây được xem là "trận then chốt" trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (1975)?

a)

Giải phóng Huế.

b)

Giải phóng Đà Nẵng.

107.

Chiến thắng nào sau đây được xem là "trận then chốt" trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (1975)?

a)

Giải phóng Huế.

b)

Giải phóng Đà Nẵng.

c)

Giải phóng Quảng Nam.

d)

Giải phóng Quảng Trị.

108.

Sự kiện nào sau đây buộc chính quyền Sài Gòn phải tuyên bố đầu hàng vô điều kiện?

a)

Chiến thắng Tây Nguyên.

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh (30/4/1975).

c)

Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.

d)

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long.

109.

Thắng lợi nào đã kết thúc 21 năm kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

Chiến thắng Tây Nguyên.

b)

Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến dịch Quảng Trị.

110.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 của quân và dân ta được chia làm mấy chiến dịch lớn?

a)

Hai chiến dịch.

b)

Năm chiến dịch.

c)

Ba chiến dịch.

d)

Bốn chiến dịch.

111.

Chiến dịch nào đã kết thúc bằng sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ Sài Gòn?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến dịch Quảng Trị.

112.

Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) là gì?

a)

Đánh bại đế quốc Mĩ.

b)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.

c)

Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên CNXH.

d)

Tăng cường sức mạnh quân đội.

113.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?

a)

Hậu phương miền Bắc vững chắc.

b)

Tăng cường liên minh quốc tế.

c)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

d)

Thành lập căn cứ miền Nam.

114.

Điểm giống nhau cơ bản giữa Hiệp định Paris (1973) và Hiệp định Giơnevơ (1954) là gì?

a)

Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương.

b)

Đưa quân đội nước ngoài về nước.

c)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam.

d)

Phát triển kinh tế sau chiến tranh.

115.

Một trong những bài học kinh nghiệm quan trọng từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là gì?

a)

Tăng cường sức mạnh quân đội.

b)

Thành lập căn cứ miền Nam.

c)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.

d)

Đẩy mạnh công tác ngoại giao.

116.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?

a)

Mở ra thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Xây dựng lực lượng quân đội mạnh mẽ.

c)

Đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong lịch sử dân tộc Việt Nam: Độc lập, thống nhất đất nước.

d)

Tăng cường quan hệ ngoại giao quốc tế.

117.

Điểm khác biệt cơ bản của cách mạng Việt Nam sau 1975 so với trước là gì?

a)

Đấu tranh giải phóng dân tộc.

b)

Tăng cường quân sự.

c)

Cả nước hòa bình, thống nhất, đi lên CNXH.

d)

Tập trung phát triển kinh tế miền Nam.

118.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 được chia làm mấy giai đoạn?

a)

Một giai đoạn.

b)

Bốn giai đoạn.

c)

Ba giai đoạn.

d)

Hai giai đoạn.

119.

Thắng lợi nào đã đập tan ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ?

a)

Chiến thắng Tây Bắc.

b)

Chiến thắng Biên giới.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến thắng Quảng Trị.

120.

Điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) là gì?

a)

Chấm dứt chiến tranh thế giới.

b)

Giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.

c)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chí Minh.

d)

Đẩy mạnh quan hệ quốc tế.

121.

Một trong những điểm khác nhau cơ bản giữa Cách mạng tháng Tám (1945) và kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) là gì?

a)

Đoàn kết nhân dân.

b)

Tăng cường lực lượng quân sự.

c)

Thời gian, tính chất và phạm vi cuộc cách mạng.

d)

Xây dựng hậu phương vững chắc.

122.

Thắng lợi của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 có tác động gì đến chiến lược của Mĩ ở Việt Nam?

a)

Phá sản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt".

b)

Buộc Mĩ phải rút quân khỏi miền Nam.

c)

Thúc đẩy chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh".

d)

Thể hiện sức mạnh quân sự của quân dân Việt Nam.

123.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của Hiệp định Paris 1973?

a)

Mĩ phải rút quân khỏi miền Nam.

b)

Cấm quân đội miền Nam tham gia các chiến dịch quân sự.

c)

Mọi vấn đề thuộc về chính quyền Sài Gòn và quân đội Mĩ phải được giải quyết trong thời gian 60 ngày.

d)

Cả hai miền Nam - Bắc Việt Nam phải ngừng chiến tranh.

124.

Câu nói nổi tiếng của Hồ Chí Minh trong sự nghiệp chống Pháp và Mĩ là gì?

a)

"Dân tộc Việt Nam có quyền được tự do."

b)

"Không có gì quý hơn độc lập tự do."

c)

"Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội."

d)

"Độc lập tự do là quyền thiêng liêng của mỗi dân tộc."

125.

Mục tiêu chính của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam là gì?

a)

Làm suy yếu quân đội và chính quyền Sài Gòn.

b)

Tăng cường sức mạnh của quân đội Sài Gòn.

c)

Thành lập chính quyền thân Mĩ tại miền Nam.

d)

Tập trung vào chiến lược ngoại giao và hòa bình.

126.

Kết quả của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ ở miền Nam là gì?

a)

Mĩ kiểm soát hoàn toàn miền Nam.

b)

Mĩ không đạt được mục tiêu, phải thay đổi chiến lược sang Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

Mĩ hoàn toàn thất bại.

d)

Quân đội Sài Gòn mạnh mẽ hơn bao giờ hết.

127.

Năm 1972, tại miền Bắc, Mĩ thực hiện chiến dịch nào nhằm phá hoại miền Bắc?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không.

b)

Chiến dịch Quảng Trị.

c)

Chiến dịch Linebacker II (Điện Biên Phủ trên không).

d)

Chiến dịch Xâm lăng Bắc Việt.

128.

Chiến dịch nào được gọi là Điện Biên Phủ trên không?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không.

b)

Chiến dịch Quảng Trị.

c)

Chiến dịch Linebacker II (Điện Biên Phủ trên không).

d)

Chiến dịch Xâm lăng Bắc Việt.

129.

Phong trào nổi dậy của nhân dân miền Nam trong giai đoạn 1959 - 1960 được gọi là gì?

a)

Phong trào nhân dân Việt Nam.

b)

Phong trào Đồng khởi.

c)

Phong trào đấu tranh chống chế độ Sài Gòn.

d)

Phong trào chống chiến tranh.

130.

Điểm khác biệt lớn giữa Hiệp định Giơnevơ và Hiệp định Paris là gì?

a)

Hiệp định Giơnevơ đàm phán trong khi Hiệp định Paris là một cuộc thỏa thuận chính thức.

b)

Hiệp định Giơnevơ chỉ giải quyết vấn đề thống nhất trong khi Hiệp định Paris đề cập đến hòa bình.

c)

Hiệp định Giơnevơ năm 1954 chia cắt Việt Nam, còn Hiệp định Paris năm 1973 có mục tiêu chấm dứt chiến tranh và rút quân Mĩ khỏi miền Nam.

d)

Hiệp định Giơnevơ không có sự tham gia của Mĩ.

131.

Mục đích chủ yếu của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" là gì?

a)

Giảm sự tham gia của quân đội Mĩ và tăng cường vai trò quân đội Sài Gòn.

b)

Hòa bình và đoàn kết Đông Nam Á.

c)

Lập ra các căn cứ quân sự ở miền Nam.

d)

Duy trì chính quyền Sài Gòn bằng cách sử dụng các lực lượng quốc tế.

132.

Sau khi Mĩ rút quân, chính quyền Sài Gòn đối mặt với khó khăn nào?

a)

Thiếu ngân sách và quân đội yếu.

b)

Mất lòng tin từ nhân dân, lực lượng quân sự yếu, không đủ khả năng tự bảo vệ.

c)

Quân đội Mĩ tiếp tục viện trợ.

d)

Hệ thống chính trị bị phân tán.

133.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, lực lượng chủ yếu trong các trận chiến tại miền Nam là gì?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân và quân giải phóng miền Nam.

b)

Quân đội nhân dân miền Bắc.

c)

Quân đội Sài Gòn.

d)

Các chiến sĩ