wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1: Phần I & II - Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

2.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Myanmar

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Campuchia

3.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

quần đảo

b)

đảo xa bờ

c)

đảo ven bờ

d)

hải đảo

4.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông rộng khoảng (triệu km²):

a)

1,0

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

5.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

cân bằng bức xạ dương quanh năm

b)

Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời

c)

lượng nhiệt Mặt Trời nhận rất lớn

d)

Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm

6.

Biểu hiện sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Chế độ nước sông không phân mùa

b)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi

c)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế

d)

Cân bằng bức xạ quanh năm âm

7.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt

b)

nền nhiệt giá của nước cao

c)

bãi lẫn Mặt Trời qua thiên đỉnh

d)

tổng bức xạ trong năm lớn

8.

Sự phân hóa của khí hậu nước ta theo chiều Bắc - Nam là do

a)

gió mùa kết hợp với địa hình

b)

sự đa dạng của địa hình

c)

hoạt động của Tín phong

d)

ảnh hưởng của dãy Trường Sơn

9.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa?

a)

Nhiệt độ thấp dưới 15 °C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng

b)

Nhiệt độ cao, đất mùn đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng

c)

Nhiệt độ cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng

d)

Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung

b)

Núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc - đông nam

c)

Đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng tây - đông

d)

Đồng bằng là chủ yếu, chỉ có một số núi sót

11.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20 °C

b)

đen sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp

c)

đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn

d)

thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi

12.

Sông ngòi của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hai hướng chính là

a)

tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

đông - tây và vòng cung

c)

đông - đông bắc và tây - tây bắc

d)

tây nam - đông bắc và vòng cung

13.

Khi diện tích rừng tự nhiên giảm sẽ làm cho

a)

các nguồn gen quý hiếm sẽ không còn nữa

b)

số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm

c)

đa dạng sinh học giảm

d)

số lượng loài tăng lên

14.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là

a)

cháy rừng

b)

chiến tranh

c)

ngập lụt

d)

phá rừng, khai thác bừa bãi

15.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

b)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

c)

chống suy thoái và ô nhiễm đất

d)

thực hiện kĩ thuật cân tác trên đất dốc

16.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức

b)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường

c)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh

d)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức

17.

Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Nước ta nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương, phần đất liền tiếp giáp với 3 quốc gia. Trên biển, Việt Nam có chung Biển Đông với nhiều quốc gia khác. Nước ta nằm ở vị trí trung chuyển của các tuyến đường hàng hải và hàng không quốc tế, cùng như các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á. a) (TH) Ba quốc gia tiếp giáp với nước ta trên đất liền là: Trung Quốc, Thái Lan, Lào. b) (TH) Nước ta là cửa ngõ thông ra biển của một số quốc gia trong khu vực. c) (VD) Vị trí địa lí đã tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao lưu, phát triển các ngành kinh tế biển. d) (VD) Vị trí địa lí tạo ra nhiều thuận lợi cho nước ta trong việc bảo vệ an ninh quốc phòng.

a)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

b)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai

c)

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng

d)

a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng

18.

Đọc bảng số liệu và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Lượng mưa các tháng trong năm 2021 tại trạm khí tượng Đà Nẵng (mm): 34,7; 32,1; 14,6; 21,4; 21; 38,5; 12,5; 93,5; 800,4; 782,8; 271,0; 485,8. a) (TH) Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9. b) (TH) Mưa mùa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5. c) (VD) Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,1mm. d) (VD) Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới.

a)

a) Sai; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

b)

a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

c)

a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai

d)

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng

19.

Xác định nhận định đúng về vị trí địa lí của Việt Nam:

a)

Nằm ở trung tâm lục địa Á-Âu, giáp 5 quốc gia

b)

Nằm phía đông bán đảo Đông Dương, giáp Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Nằm phía tây bán đảo Mã Lai, giáp Biển Andaman

d)

Nằm trên đảo lớn, chỉ tiếp giáp biển Thái Bình Dương

20.

Yếu tố chủ đạo gây nên mùa mưa rõ rệt ở miền Trung vào cuối năm là

a)

Tín phong đông bắc hoạt động yếu

b)

Gió mùa Tây Nam suy yếu

c)

Bão và dải hội tụ nhiệt đới kết hợp địa hình Trường Sơn

d)

Gió phơn Tây Nam kéo dài

21.

Dựa vào đoạn mô tả về dãy Hoàng Liên Sơn, nhận định nào đúng về khí hậu ở độ cao trên 2600 m?

a)

Nhiệt độ ổn định 10–12°C, gió mùa yếu quanh năm

b)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 15°C, mùa đông có sương muối

c)

Nhiệt độ luôn trên 20°C, mưa ít và không có tuyết rơi

d)

Nhiệt độ dưới 5°C, có thể xuống 0°C và có tuyết rơi

22.

Theo thông tin về Phan-xi-păng, nhận định nào sai?

a)

Là đỉnh núi cao nhất nước ta thuộc Hoàng Liên Sơn

b)

Sườn núi có thảm thực vật đa dạng gồm cây pơ mu, thông đỏ

c)

Phía dưới chân núi là vùng khí hậu ôn đới khô hạn quanh năm

d)

Vào các tháng mùa đông có thể có tuyết rơi do nhiệt độ thấp

23.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở đô thị lớn theo đoạn văn là gì?

a)

Do giao thông và vận tải phát thải khí ô nhiễm

b)

Do gió mùa Đông Bắc mang bụi bờ biển

c)

Do mưa axit từ khí quyển toàn cầu

d)

Do cháy rừng ở vùng ven đô thị

24.

Hoạt động nào được nêu là gây ô nhiễm môi trường nước trực tiếp?

a)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong công nghiệp

b)

Xả nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp vào nguồn nước

c)

Khai thác cát trái phép ở lòng sông

d)

Vận chuyển hàng hóa đường bộ qua đô thị

25.

Theo bảng 'Nhiệt độ không khí trung bình tháng tại Hà Nội năm 2022', tháng nào có nhiệt độ trung bình cao nhất?

a)

Tháng 8 với 29,9°C

b)

Tháng 6 với 31,4°C

c)

Tháng 5 với 28,6°C

d)

Tháng 7 với 30,6°C

26.

Tính biên độ nhiệt năm của Hà Nội năm 2022 theo bảng số liệu.

a)

18,7°C

b)

16,1°C

c)

13,3°C

d)

20,2°C

27.

Theo bảng nhiệt độ trung bình tháng của Vũng Tàu, nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu?

a)

26°C

b)

27°C

c)

28°C

d)

29°C

28.

Dựa vào bảng lượng mưa tháng tại Cà Mau năm 2022, tổng lượng mưa năm là bao nhiêu mm?

a)

3130 mm

b)

2430 mm

c)

2620 mm

d)

2919 mm

29.

Tháng nào ở Cà Mau có lượng mưa lớn nhất năm 2022 theo bảng?

a)

Tháng 5 với 319,5 mm

b)

Tháng 8 với 228,3 mm

c)

Tháng 9 với 409,2 mm

d)

Tháng 6 với 565,0 mm

30.

Theo bảng lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại trạm Sơn Tây, tháng có lưu lượng lớn nhất là tháng nào?

a)

Tháng 7 với 7630 m³/s

b)

Tháng 9 với 6580 m³/s

c)

Tháng 8 với 9040 m³/s

d)

Tháng 6 với 4660 m³/s

31.

Chênh lệch giữa tháng có lưu lượng lớn nhất và nhỏ nhất của sông Hồng tại Sơn Tây (m³/s) là bao nhiêu?

a)

6430 m³/s

b)

7040 m³/s

c)

8130 m³/s

d)

8720 m³/s

32.

Tháng có lưu lượng nước lớn nhất gấp bao nhiêu lần tháng có lưu lượng nhỏ nhất ở sông Hồng tại Sơn Tây?

a)

7,5 lần

b)

8,9 lần

c)

9,9 lần

d)

10,5 lần

33.

Nhận định nào đúng về mối liên hệ giữa lượng mưa ở Cà Mau và lưu lượng sông Hồng?

a)

Cả hai cực đại tháng 9 do gió mùa thu

b)

Cả hai đều cực đại tháng 8 vì bão nhiều

c)

Lượng mưa Cà Mau cực đại tháng 6, sông Hồng cực đại tháng 8

d)

Cùng đạt cực đại vào tháng 6 do mưa mùa hạ

34.

Phát biểu nào phù hợp với quy luật phân hoá khí hậu theo độ cao ở miền núi?

a)

Càng lên cao nhiệt độ giảm, tính nhiệt đới tăng dần

b)

Càng lên cao nhiệt độ ổn định, gió yếu đi

c)

Càng lên cao nhiệt độ càng tăng, mưa giảm

d)

Càng lên cao nhiệt độ giảm, tính ôn đới rõ hơn

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm trong "vành đai lửa" Thái Bình Dương

b)

Nằm ngoài khu vực chí tuyến, quanh năm có gió Tây hoạt động

c)

Nằm trong khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu

d)

Nằm trong khu vực có hoạt động địa chất tương đối ổn định, ít thiên tai

36.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam được quy định bởi

a)

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

b)

Địa hình và sông ngòi

c)

Diện tích lãnh thổ

d)

Cảnh quan tự nhiên

37.

Nước ta rất thuận lợi để mở rộng giao thương với các nước trong khu vực và thế giới vì

a)

Đường bờ biển tương đối bằng phẳng; ít vũng vịnh, đầm phá

b)

Vị trí nằm ở trung tâm châu Á

c)

Vị trí nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương

d)

Nằm trên các tuyến đường hàng hải, hàng không quốc tế và các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á

38.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ trên toàn lãnh thổ nước ta là

a)

Gió mùa Đông Bắc đi qua biển kết hợp với đai hội tụ nhiệt đới

b)

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận nhiệt đới bán cầu Nam thổi đến

c)

Hoạt động của gió Đông Nam

d)

Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc

39.

Quá trình xâm thực ở nước ta diễn ra mạnh là do

a)

Đất feralit chiếm diện tích lớn

b)

Có nhiều cao nguyên rộng

c)

Đồi núi chiếm diện tích lớn

d)

Lượng mưa lớn

40.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta biểu hiện qua yếu tố địa hình ở

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế

b)

Sự đa dạng của địa hình

c)

Quá trình ngoại lực diễn ra mạnh mẽ

d)

Hướng của các dãy núi

41.

Từ đông sang tây, thiên nhiên của nước ta phân hoá thành 3 vùng, lần lượt là

a)

Vùng núi, vùng trung du, vùng đồng bằng

b)

Vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển; vùng biển, đảo

c)

Vùng biển, đảo và thêm lục địa; vùng đồng bằng ven biển; vùng đồi núi

d)

Vùng đồng bằng, vùng trung du, vùng núi

42.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm của nước ta

a)

Tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Ổn định từ Bắc vào Nam

c)

Giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Tăng đều từ Bắc vào Nam

43.

Ranh giới của hai đới cảnh quan tự nhiên phía bắc và phía nam nước ta là

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn

44.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rừng của nước ta chưa được sử dụng hợp lí?

a)

Chất lượng rừng không thay đổi

b)

Rừng giàu chiếm khoảng 70% diện tích

c)

Diện tích rừng trồng tăng

d)

Phần lớn rừng hiện nay là rừng nghèo

45.

Nhận định nào sau đây không đúng khi diện tích rừng tự nhiên giảm?

a)

Đa dạng sinh học giảm

b)

Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng tăng

c)

Số lượng loài tăng lên

d)

Các nguồn gen quý hiếm sẽ bị mất dần

46.

Biểu hiện của việc suy thoái tài nguyên đất là

a)

Diện tích đất trồng trọt giảm

b)

Tăng phong hoá đất mỏng dần

c)

Độ phì đất ngày càng tăng

d)

Đất bị xói mòn, mặn hoá, phèn hoá

47.

Một trong những giải pháp quan trọng để sử dụng hợp lí tài nguyên rừng của nước ta là

a)

Phân loại rừng, khai thác hợp lí, tăng cường quản lí

b)

Tập trung khai thác các cây lấy gỗ

c)

Cấm khai thác tất cả các loại rừng

d)

Đưa ra khoảng thời gian khai thác rừng nhất định trong năm

48.

Một trong những biểu hiện của ô nhiễm không khí ở nước ta hiện nay là

a)

Không khí bị loãng dần khi lên cao

b)

Lượng các chất trong không khí tăng đột biến

c)

Không khí ngày càng đậm đặc

d)

Sự biến đổi chất chất của thành phần không khí theo chiều hướng xấu

49.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư ở nước ta?

a)

Dân cư chủ tập trung ở các vùng ven biển

b)

Dân cư phân bố đều giữa các vùng

c)

90% dân số phân bố ở vùng nông thôn

d)

Dân cư tập trung ở vùng đồng bằng châu thổ

50.

Giải thích nào sau đây để phát triển dân số ở nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số

b)

Đổi mới nội dung tuyên truyền, vận động về công tác dân số

c)

Tăng chặt liên kết với các nước khác trong lĩnh vực dân số

d)

Hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về dân số

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị của nước ta?

a)

Phân bố dọc theo quốc lộ 1 và các thung lũng sông

b)

Chi phân bố ở hai vùng đồng bằng châu thổ

c)

Phân bố rộng khắp các vùng trên cả nước

d)

Chi phân bố ở vùng đồng bằng ven biển

52.

Đô thị hoá tự phát đã làm cho

a)

Cơ sở hạ tầng ngày càng đồng bộ, hiện đại

b)

Vấn đề việc làm, nhà ở, đi lại... gặp khó khăn

c)

Nhu cầu việc làm giảm đi

d)

Chất lượng cuộc sống của người dân tăng lên

53.

Vị trí địa lí và địa hình đã khiến cho nước ta có đường biên giới dài, tiếp giáp với nhiều quốc gia trên đất liền và trên biển. Các thung lũng núi, các sông, suối là điều kiện rất thuận lợi để mở rộng giao lưu với các nước bằng đường bộ. Trên biển, nước ta có chung Biển Đông với nhiều quốc gia, lại nằm gần tuyến đường biển quốc tế từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương, đây là điều kiện để giao lưu với các nước bằng đường biển. Chọn phương án đúng.

a)

Vị trí địa lí cũng là một trong những nhân tố gây trở ngại đối với nước ta trong việc bảo vệ an ninh quốc phòng

b)

Vị trí địa lí là điều kiện thuận lợi cho nước ta mở rộng giao thương trong xu thế quốc tế hoá và khu vực hoá ngày càng mở rộng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

54.

Trong bảng lượng mưa tháng Hà Nội năm 2021, tháng nào mưa lớn nhất?

a)

Tháng 9: 384,3 mm

b)

Tháng 8: 246,6 mm

c)

Tháng 7: 313,0 mm

d)

Tháng 6: 123,6 mm

55.

Tính nhiệt độ trung bình năm tại Hà Nội dựa vào dãy t(°C) tháng năm 2021.

a)

23,9°C

b)

25,3°C

c)

24,8°C

d)

26,1°C

56.

Theo bảng lượng mưa và bốc hơi, địa điểm nào có cân bằng ẩm âm?

a)

Hà Nội: 1676 mm – 989 mm

b)

Huế: 2868 mm – 1000 mm

c)

TP.HCM: 1931 mm – 1686 mm

d)

Đà Nẵng: 2500 mm – 1200 mm

57.

Tính mật độ dân số Tây Nguyên năm 2006 từ bảng dân số và diện tích.

a)

110,3 người/km²

b)

72,5 người/km²

c)

64,4 người/km²

d)

89,1 người/km²

58.

Trong giai đoạn 1979–1999, ti suất sinh giảm mạnh nhất ở năm nào theo bảng?

a)

1989: 31,3‰

b)

1999: 23,6‰

c)

1979: 32,2‰

d)

Không thay đổi đáng kể

59.

Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 1979 từ bảng (ti suất sinh 32,2‰; ti suất tử 7,2‰).

a)

5,0‰

b)

15,0‰

c)

2,5‰

d)

25,0‰

60.

Theo bảng tổng số dân và số dân thành thị 1990–2021, năm 2021 tỉ lệ dân thành thị là bao nhiêu?

a)

37,2%

b)

36,6%

c)

32,0%

d)

26,5%

61.

Xác định xu hướng đô thị hóa giai đoạn 1990–2021 từ bảng số liệu dân thành thị.

a)

Giảm liên tục

b)

Giảm nhẹ rồi tăng mạnh

c)

Ổn định không thay đổi

d)

Tăng đều qua các mốc

62.

Dãy số liệu t(°C) tháng cho thấy yếu tố nào chi phối nhiệt độ mùa hè Hà Nội?

a)

Gió Đông Bắc lạnh

b)

Bức xạ mùa hè mạnh

c)

Địa hình núi cao

d)

Mưa kéo dài quanh năm

63.

Từ bảng mưa tháng, tháng 1 có mưa 1,0 mm. Điều này phản ánh kiểu khí hậu nào của mùa đông Hà Nội?

a)

Mưa dông nhiều

b)

Nóng ẩm kéo dài

c)

Mưa phùn lớn

d)

Khô lạnh tương đối

64.

Cân bằng ẩm TP.HCM (mưa 1931 mm; bốc hơi 1686 mm) nói lên điều gì?

a)

Ẩm dương nhẹ, thuận cây trồng

b)

Thiếu ẩm nhẹ mùa khô

c)

Dư ẩm quanh năm

d)

Khô hạn nghiêm trọng

65.

Trong bảng vùng năm 2006, đồng bằng sông Hồng có dân số 18 208 nghìn người và diện tích 14 863 km². Nhận xét đúng là gì?

a)

Mật độ cao, áp lực lớn

b)

Mật độ trung bình, phân tán

c)

Mật độ thấp, đất rộng

d)

Mật độ rất thấp, ít đô thị

66.

Tổng lượng mưa năm tại Hà Nội theo bảng tháng là bao nhiêu mm?

a)

1680 mm

b)

1820 mm

c)

2100 mm

d)

1952 mm

67.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Nam ở nước ta là ven biển

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

68.

Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đồi rừng

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa

69.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là tác nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lý

b)

Việc sử dụng thuốc trừ sâu bừa bãi

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất

d)

Biện pháp canh tác đất không hợp lý

70.

Lao động nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở nông thôn

b)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ

c)

có số lượng đông, tăng chậm

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao

71.

Biểu đồ tuyến thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 2010-2022. Nội dung đúng là

a)

Cán cân xuất khẩu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010-2022

b)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu nhập khẩu giai đoạn 2010-2022

c)

Chuyển dịch giá trị xuất khẩu nhập khẩu giai đoạn 2010-2022

d)

Giá trị xuất khẩu nhập khẩu tăng liên tục 2010-2022

72.

Vùng trọng điểm sản xuất lúa gạo của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

73.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

than đá

d)

khí tự nhiên

74.

Vị trí nằm ở rìa phía đông nam lục địa Á-Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta

a)

có lượng mưa lớn cân bằng ẩm luôn dương

b)

mang tính chất nhiệt đới có nhiều thiên tai

c)

có nền nhiệt cao tăng dần từ bắc vào nam

d)

phân mùa sâu sắc mang tính thất thường

75.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa đông ở nước ta?

a)

Xuất phát từ áp cao Xi bia thổi theo hướng đông bắc

b)

Mang đến một mùa đông lạnh cho miền Bắc nước ta

c)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

d)

Khi di chuyển xuống phía nam gió bị suy yếu dần

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương

c)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động

d)

Sử dụng hoàn hảo những lao động có chuyên môn kĩ thuật

77.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có một số tháng nhiệt độ dưới chỉ tiêu nhiệt đới chủ yếu do

a)

chịu tác động của gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới

b)

thời gian hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh vị trí gần xích đạo

c)

vị trí gần đường chí tuyến tác động của gió mùa Đông Bắc

d)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc

78.

Giải pháp để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở miền núi nước ta là

a)

Đẩy mạnh xây dựng hệ thống đê điều phòng chống lũ

b)

Thau chua rửa mặn xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Tăng cường bón phân hóa học để cải tạo đất

d)

Thực hiện mô hình nông lâm kết hợp chống xói mòn

79.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị chưa cao chủ yếu do

a)

lao động tập trung sản xuất nông nghiệp ít thay đổi nghề

b)

trình độ đô thị hóa còn thấp đô thị chưa hấp dẫn dân cư

c)

các ngành dịch vụ ít đa dạng mức sống dân cư chưa cao

d)

kinh tế phát triển chậm công nghiệp dịch vụ còn hạn chế

80.

Cơ cấu theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

tăng cường hiện đại hóa mở rộng dịch vụ

b)

phát triển kinh tế thị trường toàn cầu hóa

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa thu hút đầu tư

d)

khai thác các thế mạnh tăng trưởng kinh tế

81.

Bảng số liệu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn năm 2015 và 2023 phù hợp biểu đồ nào nhất?

a)

Miền

b)

Đường

c)

Cột

d)

Tròn

82.

Từ bảng Dân số và sản lượng lúa giai đoạn 1995-2023, nhận xét đúng về bình quân sản lượng lúa theo đầu người là

a)

Giữ ổn định trong nhiều năm

b)

Cân dây có xu hướng giảm

c)

Tốc độ tăng ngày càng nhanh

d)

Tăng giảm rất bất thường

83.

Thông tin: Việt Nam nằm ở phía đông nam châu Á trên bán đảo Đông Dương. Phần đất liền từ 8°34'B đến 23°23'B và từ 102°09'Đ đến 109°28'Đ. Vùng biển kéo dài từ khoảng vĩ độ 6°50'B và kinh độ 101°Đ đến khoảng kinh độ 117°20'Đ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu

c)

Lãnh thổ phần đất liền nước ta giáp Lào Trung Quốc Campuchia

d)

Việt Nam nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

84.

Câu đúng sai: Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Phụ thuộc khu vực

85.

Dựa vào bảng nhiệt độ năm 2022, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Đà Nẵng 26,0°C

b)

Cà Mau 27,8°C

c)

Huế 25,1°C

d)

Hà Nội 25,0°C

86.

Ở tháng 1 năm 2022, nơi nào có nhiệt độ trung bình cao nhất trong ba địa điểm đã cho?

a)

TP.HCM 24,0°C

b)

Cà Mau 27,1°C

c)

Huế 21,6°C

d)

Hà Nội 18,6°C

87.

So sánh nhiệt độ tháng 7 năm 2022, địa điểm nào nóng nhất trong ba nơi?

a)

Cà Mau 27,9°C

b)

Vinh 31,2°C

c)

Huế 29,1°C

d)

Hà Nội 30,6°C

88.

Phát biểu nào đúng về biên độ nhiệt năm của ba địa điểm trong bảng năm 2022?

a)

Cà Mau lớn nhất

b)

Ba nơi bằng nhau

c)

Huế lớn nhất

d)

Hà Nội lớn nhất

89.

Theo mô tả về đô thị hoá, kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Đô thị hoá không ảnh hưởng dịch vụ

b)

Đô thị hoá làm giảm cơ hội việc làm

c)

Đô thị hoá chỉ gây tiêu cực

d)

Đô thị hoá thúc đẩy kinh tế

90.

Trong các nhận định về cơ cấu công nghiệp, xu hướng nào được nêu?

a)

Tăng khai khoáng, giảm chế biến

b)

Chỉ chú trọng khai thác

c)

Giảm khai khoáng, tăng chế biến

d)

Không thay đổi cơ cấu

91.

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2021 tại Hà Nội: tháng nào cao nhất?

a)

Tháng 7 30,8°C

b)

Tháng 6 31,6°C

c)

Tháng 8 30,5°C

d)

Tháng 5 29,7°C

92.

Dựa vào dãy số nhiệt độ Hà Nội 2021, tháng nào thấp nhất?

a)

Tháng 1 16,9°C

b)

Tháng 12 19,4°C

c)

Tháng 2 20,9°C

d)

Tháng 11 22,5°C

93.

Tính nhiệt độ không khí trung bình năm 2021 tại Hà Nội (làm tròn đến đơn vị °C).

a)

25°C

b)

23°C

c)

26°C

d)

24°C

94.

Năm 2022, diện tích tự nhiên 331 345,7 km², diện tích rừng 148 000 km². Độ che phủ rừng của cả nước (làm tròn đến một chữ số thập phân) là bao nhiêu phần trăm?

a)

42,0%

b)

44,7%

c)

49,0%

d)

46,5%

95.

Năm 2021, dân số 98 506,19 nghìn người, lao động thực tế 49 072,0 nghìn người. Tỉ lệ lao động trên dân số (làm tròn một chữ số thập phân) là bao nhiêu phần trăm?

a)

51,2%

b)

47,8%

c)

49,8%

d)

52,5%

96.

Sản lượng lúa năm 2021 là 43,9 triệu tấn, dân số năm 2021 là 98,5 triệu người. Bình quân lương thực đầu người (làm tròn một chữ số thập phân) là bao nhiêu kg/người?

a)

466 kg/người

b)

456 kg/người

c)

436 kg/người

d)

446 kg/người

97.

Dân số Bình Dương năm 2022 là 2 763 124 người, dân thành thị 2 327 427 người. Tỉ lệ dân số nông thôn (làm tròn đến phần trăm) là bao nhiêu?

a)

12%

b)

18%

c)

16%

d)

14%

98.

Năm 2010–2021, cơ cấu sản lượng điện: Thủy điện 2010 là 38,0%, 2021 là 30,6%. Nhiệt điện 2010 là 56,0%, 2021 là 56,2%. Nhận định nào đúng?

a)

Cơ cấu không đổi

b)

Nguồn khác giảm liên tục

c)

Thủy điện tăng mạnh

d)

Tỷ trọng nhiệt điện tăng nhẹ

99.

Sản lượng điện toàn quốc: 2010 là 91,7 tỉ kWh, 2015 là 157,9 tỉ kWh, 2021 là 244,9 tỉ kWh. Hệ số tăng 2021 so với 2010 gần nhất là?

a)

2,2 lần

b)

2,5 lần

c)

2,7 lần

d)

3,0 lần

100.

Theo bảng cơ cấu điện, năm 2021 so với 2010, sản lượng nhiệt điện gấp mấy lần sản lượng thủy điện? (làm tròn một chữ số thập phân)

a)

2,4 lần

b)

2,2 lần

c)

2,0 lần

d)

1,8 lần

101.

Nước ta nằm ở

a)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

phía nam của vùng xích đạo

c)

phía đông của Thái Bình Dương

d)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương

102.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Khai thác quá mức

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu

c)

Chiến tranh tàn phá

d)

Tình trạng du canh, du cư

103.

Lao động nước ta hiện nay

a)

được đào tạo trong nhiều ngành nghề

b)

hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học

c)

không được tiếp cận công nghệ mới

d)

không thay đổi trước xu thế hội nhập

104.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

chưa tham gia hoạt động du lịch

b)

giảm tỉ trọng trong cơ cấu dân số

c)

ngày càng có xu hướng sống xanh

d)

chủ yếu hoạt động trong thủy sản

105.

Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao ở các trung tâm kinh tế của nước ta chủ yếu là do

a)

hoạt động sản xuất đa dạng, khoáng sản phong phú

b)

dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

c)

có độ dốc lớn, hoạt động nông nghiệp là chính

d)

ứng dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất, đời sống

106.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các khu công nghiệp

b)

phát triển nông nghiệp hàng hóa

c)

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

phát triển công nghiệp chế biến

107.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tốc độ chuyển dịch rất nhanh

b)

chưa chuyển dịch ở các khu vực

c)

chưa phân hóa theo không gian

d)

có nhiều thành phần khác nhau

108.

Nước ta khuyến khích phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu nhằm

a)

mở rộng thị trường sang các nước kinh tế phát triển

b)

đẩy mạnh chuyển giao dây chuyền công nghệ hiện đại

c)

giải quyết khó khăn về nguồn vốn, khoa học - kĩ thuật

d)

tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

109.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu hiện nay trong nội bộ ngành thủy sản là

a)

tăng tỉ trọng nuôi trồng, giảm tỉ trọng khai thác

b)

tăng tỉ trọng nuôi trồng, tăng tỉ trọng khai thác

c)

giảm tỉ trọng nuôi trồng, tăng tỉ trọng khai thác

d)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

110.

Yếu tố tác động chủ yếu đến hướng chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

b)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

trình độ lao động được nâng cao

d)

sự thay đổi nhu cầu của thị trường

111.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

dân cư có truyền thống sản xuất

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

112.

Nước ta có thể đa dạng hóa các loại cây công nghiệp có nguồn gốc khác nhau chủ yếu do

a)

khí hậu có sự phân hóa

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

địa hình có sự phân hóa

d)

có nguồn nước tưới dồi dào

113.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

điện mặt trời

b)

điện nguyên tử

c)

nhiệt điện

d)

thủy điện

114.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

115.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay là khu vực

a)

kinh tế tập thể

b)

ngoài nhà nước

c)

Nhà nước

d)

có vốn đầu tư nước ngoài

116.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa

b)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới

c)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp

d)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực

117.

Cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do

a)

nguyên liệu phong phú, đa dạng, thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

b)

không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng

c)

góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn

d)

được đẩy mạnh thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi

118.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua việc

a)

phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm

b)

góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước

c)

phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển dịch vụ

d)

tích lũy nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm

119.

Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2012 - 2021. Nhận xét nào đúng?

a)

Nông, lâm, thủy sản luôn cao nhất và giảm

b)

GDP cả nước tăng liên tục 2012 - 2021

c)

Biểu đồ cột là phù hợp nhất thể hiện cơ cấu

d)

Cơ cấu GDP chuyển dịch tăng công nghiệp - xây dựng

120.

Cho bảng số liệu: Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta 2010 và 2020. Nhận xét nào đúng?

a)

Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng

b)

Diện tích cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu

c)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng do giá trị thị trường cao

d)

Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất

121.

Theo thông tin về thị trường lúa gạo năm 2023, nhận định nào đúng?

a)

Tái cơ cấu sản xuất lúa gạo dựa trên nhu cầu thị trường định hướng quy hoạch

b)

Thị trường lúa gạo có nhiều biến động

c)

Diện tích trồng lúa giảm theo xu hướng động

d)

Việt Nam là một trong những nước xuất khẩu lúa gạo hàng đầu thế giới

122.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng giai đoạn 2010 - 2021. Nhận xét nào đúng?

a)

Tây Nguyên có tỉ trọng cao nhất năm 2021

b)

Các vùng có lợi thế về vị trí địa lí, giao thông, tài nguyên và lao động chất lượng cao có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao hơn

c)

Trong giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều có xu hướng tăng

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ luôn cao nhất

123.

Dựa vào bảng GDP theo ngành giai đoạn 2010–2020, tổng GDP năm 2020 tăng thêm bao nhiêu phần trăm so với năm 2010? Làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

208%

b)

191%

c)

162%

d)

175%

124.

Năm 2010, tỉ trọng công nghiệp–xây dựng và dịch vụ lần lượt là 33% và 40,6%. Năm 2021, tỉ trọng công nghiệp–xây dựng là 37,5% và dịch vụ là 41,2%. Tỉ trọng dịch vụ cao hơn công nghiệp–xây dựng năm 2021 bao nhiêu điểm phần trăm?

a)

3,5 điểm phần trăm

b)

2,9 điểm phần trăm

c)

1,8 điểm phần trăm

d)

4,0 điểm phần trăm

125.

Giá trị sản xuất công nghiệp–xây dựng năm 2018 là 2.561.274 tỉ đồng; năm 2020 là 2.955.806 tỉ đồng. Tỉ trọng của ngành này trong GDP năm 2020 là bao nhiêu phần trăm nếu tổng GDP năm 2020 là 7.885.? Chọn kết quả gần đúng.

a)

40,6%

b)

37,5%

c)

35,0%

d)

33,0%

126.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 là 2.200,2 nghìn ha; tổng diện tích cây công nghiệp là 2.625,? nghìn ha. Tỷ lệ cây công nghiệp lâu năm chiếm bao nhiêu phần trăm? Làm tròn một chữ số thập phân.

a)

83,8%

b)

78,5%

c)

69,4%

d)

88,2%

127.

Tổng số dân năm 2021 là 98,5 triệu người, sản lượng điện là 244,9 tỉ kWh. Mức tiêu thụ điện bình quân đầu người năm 2021 là khoảng bao nhiêu kWh/người?

a)

2.486 kWh/người

b)

1.998 kWh/người

c)

3.112 kWh/người

d)

2.100 kWh/người

128.

Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế năm 2010–2021: khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng từ 1.565,5 nghìn tỉ lên 7.698,8 nghìn tỉ; khu vực ngoài Nhà nước tăng từ 843,6 lên 4.481,2 nghìn tỉ. Mức tăng của khu vực FDI gấp bao nhiêu lần mức tăng của khu vực ngoài Nhà nước? Làm tròn một chữ số thập phân.

a)

2,0 lần

b)

1,1 lần

c)

1,3 lần

d)

1,7 lần