wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương tích học

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vết bầm máu là thương tích

a)

Có ở mô da và trong phủ tạng khi bị chấn thương sau chết

b)

Không thay đổi vị trí khi tử thi thay đổi tư thế

c)

Gặp bất cứ nơi nào trên cơ thể nạn nhân còn sống khi bị vật tầy tác động

d)

b và c đúng

2.

Sây sát, bầm tím và tụ máu là các thương tích

a)

Xảy ra trước chết khi bị vật tác động

b)

Rất hiếm gặp trong thương tích bạo hành ở nạn nhân bị hiếp dâm

c)

Gặp ở tử thi lưu chuyển trong nước

d)

Tất cả đều đúng

3.

Đặc tính của thương tích cắt đứt

a)

Miệng thương tích hở

b)

Có bầm tím tại miệng vết thương( tụ máu ở miệng vết thương)

c)

Hai đầu vết thương là 2 góc nhon hoặc 1 góc nhọn 1 góc tù

d)

Tất cả những đặc tính trên

4.

Thương tích sau chết

a)

Có bầm và tụ máu

b)

Mép vết thương hở do co rút sợi chun và tế bào cơ

c)

Thường có vết hoen đi kèm

d)

Tất cả đều sai

5.

Vết thương xuyên qua da, cơ thường gặp

a)

Vết thương do đầu đạn hay mảnh đạn

b)

Vết thương do đâm, cắt chém

c)

Thương tích do vật tầy

d)

a và b đúng

6.

Vết thương da, dưới da do tác động của lực từ bên ngoài thường gặp

a)

Vết thương do vật tầy

b)

Lực tì ép

c)

Do vật sắt nhọn

d)

a và b đúng

7.

Thương tích trước chết khác thương tích sau chết

a)

Thương tích trước chết, vết thương hở và tụ máu

b)

Thương tích sau chết, vết thương kín miệng và không tụ máu

c)

Thương tích trước và sau chết giống nhau, đều gây ra do hung khí

d)

Tất cả đều đúng

8.

Các biến chứng của chấn thương

a)

Shock nguyên phát và thứ phát

b)

Xuất huyết

c)

Nhiễm trùng

d)

Tất cả đều đúng

9.

Các biến chứng của chấn thương

a)

Shock nguyên phát và thứ phát

b)

Xuất huyết

c)

Thuyên tắc phổi

d)

Tất cả đều đúng

10.

Các biến chứng của chấn thương

a)

Thuyên tắc mỡ

b)

Thuyên tắc không khí

c)

Nhiễm trùng

d)

Tất cả đều đúng

11.

Thuyên tắc không khí là do không khí vào lòng mạch khi còn sống hình thành bọt không khí trong lòng mạch thường gặp

a)

Thuyên tắc không khí phổi

b)

Thuyên tắc không khí đại tuần hoàn

c)

Thuyên tắc không khí tĩnh mạch

d)

a và b đúng

12.

Thuyên tắc khí ở phổi thường gặp

a)

Bơm nước xà phòng vào tử cung để phá thai

b)

Bơm không khí vào vòi trứng để kiểm tra vòi trứng, chữa vô sinh

c)

Mổ lấy thai, xoay thai, bóc nhau thai có thể làm không khí vào tĩnh mạch lớn

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Thuyên tắc không khí đại tuần hoàn thường gặp

a)

Vết thương xuyên thành ngực

b)

Vùi lấp ngực

c)

Thủng tĩnh mạch phổi

d)

Tất cả các trường hợp trên

14.

Nguyên nhân tử vong trong thuyên tắc không khí đại tuần hoàn

a)

Tắc bọt không khí trong động mạch vành chết nhanh

b)

Tắc bọt khí trong tiểu động mạch và mao mạch não

c)

Tắc bọt khí trong mạch máu não, sự chết xảy ra chậm, bệnh nhân hôn mê mất cảm giác, mù, mất phản xạ, co giật

d)

Tất cả đều đúng

15.

Thương tích sây sát da có thể gặp

a)

Mầu vàng nhạt ở tử thi va chạm vào vật nhám

b)

Mầu nâu xậm ở người sống

c)

Ở người bị chấn thương

d)

a và b đúng

16.

Tiêu chuẩn giải phẫu bệnh để phân biệt sây sát da xẩy ra trước chết

a)

Thương tích có mầu nâu, có bầm tím

b)

Quan sát vi thể có phản ứng sinh học tế bào

c)

Một trong hai tiêu chuẩn trên

d)

a và b đúng

17.

Tuổi của thương tích sây sát có thể dựa trên

a)

Mầu đỏ nâu sáng từ 1 đến ngày 3 ngày.

b)

Mầu đỏ nâu đậm khoảng 5 ngày sau chấn thương

c)

Thương tích kích thước dưới 2 cm đường kính 7 ngày sửa chữa hoàn toàn

d)

Tất cả đều đúng

18.

Hình dạng của thương tích sây sát có thể

a)

Tìm ra manh mối của vật

b)

Hướng đi của vật tác động

c)

Hình dạng của vật tác động

d)

Tất cả đều đúng

19.

Thương tích bầm tím có ý nghĩa pháp y

a)

Sự đổi mầu da và tạng của chấn thương

b)

Không biến dạng và mất chức năng của bộ phận chấn thương

c)

Định tuổi tương đối của thương tích

d)

Tất cả đều đúng

20.

Thương tích bầm tím

a)

Xẩy ra do vật tầy, nhọn và sắc làm tổn thương mạch máu nhỏ

b)

Gặp trong tình huống bạo lực gia đình hoặc xã hội

c)

Gặp trong tình huống hiếp dâm

d)

Tất cả đều đúng

21.

Thương tích cắt đứt thường gặp

a)

Phần da để trần như cổ, đầu và tứ chi.

b)

Tình huống tự tử: cắt da, cơ cổ họng

c)

Ở da cổ, cổ tay là vết thương ướm

d)

Tất cả đều đúng

22.

Thương tích cắt đứt gặp trên thân thể nạn nhân

a)

Thương tích cắt đứt do án mạng: bờ cắt gọn, cắt sâu.

b)

Thương tích cắt bảo vệ: nạn nhân chống đỡ bị cắt như cắt ngón tay, gan tay cẳng tay.

c)

Có thể gây chết do chảy máu, nếu là thương tích động mạch nách, động mạch cánh tay, động mạch đùi.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Thương tích chặt, chém giống thương tích cắt đứt

a)

Gặp trên phần để trần của cơ thể

b)

Chiều sâu vết thương ở đáy và góc vết thương giống nhau

c)

Miệng vết thương hở, tụ máu.

d)

a và c đúng.

24.

Hai dấu hiệu tin cậy tự tử do dao đâm.

a)

Có thương tích nông quanh vùng thương tích sâu

b)

Thương tích có một lỗ đâm vào nhưng thực hiện nhiều lần đâm

c)

Người tự tử thường vén áo và đâm vào chỗ da để trần.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Vật gây thương tích thường để lại

a)

Chất cấu tạo vật trên thương tich

b)

Hình dạng của vật trên thương tích

c)

Chất liệu của môi trường nơi để vật

d)

Tất cả đều đúng

26.

Vật gây thương tích không thuộc chế tác, công cụ lao động thì được gọi là

a)

Vật có nguồn gốc tự nhiên

b)

Vật chọn lựa để làm hung khí

c)

Vật thuộc nhóm tư liệu sinh hoạt.

d)

Tất cả đều sai

27.

Rạn xương thường gặp

a)

Ở xương sọ, xương chậu khi va chạm vào vật tầy

b)

Đường rạn có hình chân chim hoặc màng nhện

c)

Ngấm máu tại đường rạn

d)

Tất cả đều đúng

28.

Rạn xương có ý nghĩa pháp y

a)

Gặp trong bạo lực

b)

Ngược đãi trẻ em

c)

Ngược đãi phụ nữ

d)

Tất cả đều sai

29.

Thương tích tạng

a)

Giống thương tích bề mặt da

b)

Kích thước thay đổi sớm do hoại tử tạng

c)

Thường là nguyên nhân dẫn đến tử vong

d)

Tất cả đều đúng

30.

Thương tích do cắt đứt tĩnh mạch lớn

a)

Chết do sốc chảy máu nhiều

b)

Thuyên tắc khí

c)

Nhiễm trùng

d)

Tất cả đều đúng

31.

Thương tích tự tử do dao đâm vào đầu

a)

Thường có vết thương ướm phần mềm vùng thái dương

b)

Xương sọ thường không xuyên thủng ở vùng ướm

c)

Thương tích chí mạng xuyên xương vào não

d)

Tất cả đều đúng

32.

Thương tích gẫy hàng loạt xương sườn do vật tầy có thể

a)

Tử vong do mảng sườn gẫy di động

b)

Đầu gẫy xương sườn chọc vào phổi gây rách, tụ máu

c)

Máu tràn vào trung thất gây chèn ép tim

d)

Tất cả đều đúng

33.

Vật tầy tác động vào vùng hạ sườn phải gây vỡ gan

a)

Nạn nhân chết cấp vì sốc chấn thương mất máu

b)

Suy chức năng gan

c)

Viêm phúc mạc mật

d)

Tất cả đều đúng

34.

Vật tầy tác động vùng hạ sườn trái có thể

a)

Vỡ lách

b)

Tử vong do chảy máu trong ổ bụng

c)

Vỡ lách dễ dàng nếu lách to do sốt rét, bệnh hình cầu liềm, ung thư máu

d)

Tất cả đều đúng

35.

Trong các yêu cầu giám định thương tích tử thi. Yêu cầu quan trọng nhất là

a)

Phân biệt được thương tích trước và sau chết

b)

Chụp hình hay vẽ thương tích

c)

Xác định chiều hướng thương tích và đo đạc

d)

Tất cả đều sai

36.

Thương tích gẫy xương gián tiếp

a)

Gẫy, vỡ xương ở xa điểm tác động

b)

Tại điểm tác động gây gẫy xương hở

c)

Gẫy xương kín xa điểm tác động

d)

Tất cả đều sai

37.

Xác định lỗ vào của đạn ở xương sọ, thường căn cứ

a)

Lỗ vào của đầu đạn tại bản ngoài của xương sọ là một lỗ tròn hay bầu dục và lỗ ra thành vát hình phễu

b)

Mảnh xương sọ vỡ đẩy vào trong hộp sọ

c)

Lỗ đạn ra thường có kích thước lớn hơn lỗ vào thường gặp ở đầu đạn chì.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Vết bầm máu

a)

Là nguyên nhân chết thường gặp trong chấn thương

b)

Không đổi mầu sắc theo thời gian khi tử thi bảo quản ở độ lạnh

c)

Hình thành khi tử thi va chạm vào vật sắc, vật tầy

d)

Hình thành trong mô mềm và tạng do chấn thương mạch máu khẩu kính nhỏ

39.

Vết thương cắt đứt là thương tích

a)

Có miệng vết thương hở và tụ máu xung quanh

b)

Gây ra do vật có bản sắc

c)

Gặp ở nạn nhân tự tử có vết thương ướm

d)

Tất cả đều đúng

40.

Thương tích sau chết

a)

Có bầm máu và tụ máu

b)

Miệng vết thương hở do co rút sợi chun và tế bào cơ.

c)

Thường có vết hoen đi kèm

d)

Có thể gặp trong tình huống thủ phạm tạo hiện trường giả

41.

Bầm máu chấn thương có đặc điểm khác với bầm máu tự nhiên

a)

Bầm máu tự nhiên thường có cả hai bên, cân đối , nhiều ở chi

b)

Bầm máu tự nhiên sâu và rộng gặp ở bệnh thiếu vitamine C

c)

Bầm máu tự nhiên không tổn thương mạch máu và kèm phần mềm.

d)

Tất cả đều đúng

42.

Thương tích bầm máu có mầu

a)

Xanh lá mạ ngay sau chấn thương

b)

Mầu tím đen 1 giờ sau chấn thương

c)

Mầu vàng sau chấn thương

d)

Tất cả đều sai

43.

Thương tích chấn thương tụ máu

a)

Do vật tầy tác động làm tổn thương mạch máu khẩu kính lớn

b)

Có khả năng gây chết do chèn ép tạng não, phổi

c)

Biến đổi mầu ở giai đoạn sớm.

d)

a và b đúng

44.

Thương tích do vật gây ra

a)

Để lại dấu ấn của vật trên thương tích

b)

Chất liệu của vật trên thương tích

c)

Chất của môi trường trên thương tích

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Thương tích xẩy trước chết khoảng 7 giờ

a)

Có phản ứng viêm tại vết thương.

b)

Hoại tử sau chết

c)

Máu đông tại vết thương

d)

Tất cả đều đúng

46.

Thương tích dập nát thường gặp do vật

a)

Vật tầy tác động.

b)

Vật nhọn tác động

c)

Vật sắc tác động

d)

cả ba loại vật

47.

Yêu cầu quan trọng nhất trong chấn thương

a)

Chụp hình thương tích

b)

Đo kích thước thương tích

c)

Phân biệt thương tích trước chết và sau chết.

d)

Tất cả đều sai

48.

Xác định hướng của thương tích rất quan trọng

a)

Định hướng thủ phạm

b)

Thuận tay dùng hung khí

c)

Ngộ sát

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Vật chứng gây thương tích cho người bị hại

a)

Có máu dính vào

b)

Nên rửa sạch để bảo quản làm chứng sau này

c)

Xác định nhóm máu bám trên vật so sánh với máu người bị hại

d)

a và c đúng.

50.

Vật có nguồn gốc tự nhiên

a)

Con dao

b)

Bàn ủi điện

c)

Cái cào cỏ

d)

Mo dừa.

51.

Vật tầy là vật

a)

Có lưỡi sắc

b)

Có đầu nhọn

c)

Có góc cạnh

d)

Tất cả đều sai.