wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Truyền động thủy lực

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất lỏng, áp suất (áp suất do trọng lượng và áp suất do ngoại lực) tác động lên mỗi phần tử chất lỏng .....

a)

Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa

b)

Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa

c)

Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa và vật liệu làm thùng chứa

d)

Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa nhưng phụ thuộc vào vật liệu làm thùng chứa

2.

Trong hệ thống thủy lực, bộ phận tạo ra năng lượng hoặc chuyển đổi thành dạng năng lượng khác là:

a)

Bơm, xi lanh truyền lực, động cơ thủy lực

b)

Máy nén khí, động cơ khí nén

c)

Máy phát điện, động cơ điện, pin, ắc quy

d)

Trục, bánh răng, đai truyền, xích truyền

3.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất thể tích là do....

a)

ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau

b)

tốc độ dòng chảy, trọng lượng riêng và độ nhớt của dầu

c)

dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống

d)

giảm áp suất do lực cản trên đường chuyển động của dầu từ bơm đến cơ cấu chấp hành

4.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất cơ khí là do....

a)

ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau

b)

độ nhẵn thành ống, độ lớn tiết diện ống dẫn

c)

sự thay đổi tiết diện ống dẫn

d)

dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống

5.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất áp suất là do....

a)

ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau

b)

giảm áp suất do lực cản trên đường chuyển động của dầu từ bơm đến cơ cấu chấp hành

c)

bơm, xi lanh truyền lực, động cơ thủy lực

d)

dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống

6.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ H được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

Dầu khoáng vật có tính trung hòa (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dể dàng tách khí ra.

b)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài

c)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.

d)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt

7.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ L được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

Dầu khoáng vật có tính trung hòa (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dể dàng tách khí ra.

b)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài

c)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.

d)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt

8.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ P được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

Dầu khoáng vật có tính trung hòa(tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dể dàng tách khí ra.

b)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài

c)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.

d)

Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt

9.

Thế nào là truyền động khí nén?

a)

Truyền động với môi chất dẫn động là không khí.

b)

Truyền động với môi chất dẫn động là không khí được nén.

c)

Truyền động với môi chất dẫn động là dầu

d)

Truyền động với động cơ điện

10.

Trong những thiết bị sau thiết bị nào có dùng truyền động khí nén?

a)

Dụng cụ vặn vít

b)

Bơm

c)

Quạt

d)

Máy nén

11.

Động cơ khí nén có thể tích và kích thước ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn 80%

d)

Nhỏ hơn 30%

12.

Động cơ khí nén có suất tiêu hao tính ra điện ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Lớn hơn 5-7 lần

d)

Lớn hơn 10-15 lần

13.

Trong các lĩnh vực sau lĩnh vực nào ít sử dụng hệ điều khiển khí nén nhất?

a)

Dân dụng thương mại

b)

Công nghiệp đồ uống thực phẩm

c)

Xăng dầu hóa chất

d)

Nguy cơ xảy ra cháy nổ cao

14.

Trong những ưu điểm sau ưu điểm nào không thuộc về các hệ truyền động khí nén?

a)

Có khả năng tích trữ thông qua bình trích chứa

b)

Có khả năng truyền xa

c)

Lực truyền tải trọng cao

d)

Không cần đường dẫn khí nén về

15.

Trong những nhược điểm sau nhược điểm nào không thuộc về các hệ truyền động khí nén?

a)

Tăng nguy cơ gây cháy nổ

b)

Lực truyền tải trọng thấp

c)

Không thực hiện được truyền động đòi hỏi độ chính xác cao về tốc độ

d)

Gây ồn

16.

Trong phạm vi ứng dụng sau phạm vi nào không thích hợp với truyền động khí nén?

a)

Truyền động quay công suất nhỏ

b)

Truyền động quay công suất lớn

c)

Truyền động thẳng quãng đường lớn tải trọng nhỏ

d)

Truyền động quay tốc độ lớn hơn 10.000 vòng/phút

17.

Trong phạm vi ứng dụng điều khiển sau phạm vi nào thích hợp với hệ thống điều khiển khí nén?

a)

Ít hơn 6 tiến trình

b)

Nhiều hơn 6 tiến trình

c)

Nhiều hơn 10 tiến trình

d)

Nhiều hơn 15 tiến trình

18.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ HL được dùng để ký hiệu loại dầu nào ?

a)

HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.

b)

HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.

c)

HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.

d)

HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.

19.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ HLP được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.

b)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.

c)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.

d)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.

20.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào tương đương với 1 HP ?

a)

850 W

b)

600 W

c)

750 W

d)

350 W

21.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ không tương đương với 1 bar ?

a)

1.02 at

b)

100.000 Pa

c)

14.5 psi

d)

5000 mmHg

22.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với áp suất khí quyển 1 atm ?

a)

1.013 bar

b)

1.033 at

c)

760mmHg

d)

9000 Pa

23.

Áp suất nào trong các loại áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển

d)

Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối

24.

Ái áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển

d)

Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối

25.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với 1N ?

a)

100.000 dyn

b)

0.102 kp

c)

0.98 kgm/s2

d)

9 p

26.

Thành phần nào dưới đây được chủ ý đưa vào khí nén ?

a)

Hơi nước

b)

Dầu

c)

Bụi

d)

CO2

27.

Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình trạng thái nhiệt của chất khí

4 lines
28.

Phương trình Bernulli liên hệ các đại lượng nào của chất khí được liệt kê trong các câu dưới đây?

a)

Áp suất, nhiệt độ

b)

Áp suất, tốc độ, cao độ

c)

Áp suất, cao độ

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

29.

Lưu lượng khí nén qua khe hở tỉ lệ thuận với các đại lượng nào trong các đại lượng được liệt kê trong những câu dưới đây?

a)

Tiết diện vào, căn bậc hai của áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra

b)

Tiết diện vào, áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra

c)

Hiệu áp suất vào và ra

d)

Tiết diện vào

30.

Các dạng tổn hao áp suất nào dưới đây không được coi là tổn hao áp suất chính trong hệ thống truyền động khí nén?

a)

Tổn hao áp suất trong ống thẳng

b)

Tổn hao áp suất trong ống có tiết diện thay đổi

c)

Tổn hao áp suất trong các loại van

d)

Tổn hao do rò khí

31.

Tăng dung tích của bình trích chứa trong hệ thống khí nén có mục đích chính là?

a)

Giảm tần suất làm việc của máy nén

b)

Tăng công suất làm việc của máy nén

c)

Tiết kiệm năng lượng tiêu hao của máy nén

d)

Tăng tần suất làm việc của máy nén

32.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, dòng năng lượng (dầu) đi theo chiều như sau:

4 lines
33.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, dòng năng lượng (dầu) đi theo chiều như sau:

a)

Phần cung cấp năng lượng -> cơ cấu chấp hành -> phần tử điều khiển

b)

Phần cung cấp năng lượng -> phần tử điều khiển -> cơ cấu chấp hành

c)

Phần cung cấp năng lượng -> phần tử nhận tín hiệu (các loại nút ấn) -> phần tử điều khiển

d)

Phần cung cấp năng lượng -> phần tử nhận xử lý (các van áp suất, van điều khiển từ xa) -> phần tử điều khiển

34.

Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào không làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích?

a)

Máy nén pittông

b)

Máy nén li tâm

c)

Máy nén cánh gạt

d)

Máy nén trục vít

35.

Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào làm việc theo nguyên lý động năng?

a)

Máy nén pittông

b)

Máy nén trục vít

c)

Máy nén theo trục

d)

Máy nén kiểu root

36.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm pittong hướng tâm

b)

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

d)

Bơm rôto

37.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt

b)

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

d)

Bơm rôto

38.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt

b)

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Bơm cánh gạt đơn

d)

Bơm rôto

39.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm pittông hướng trục

b)

Bơm pittông dãy

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm trục vít

40.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

4 lines
41.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm pittông hướng trục

b)

Bơm pittông dãy

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm trục vít

42.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt đơn

b)

Bơm cánh gạt kép

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

43.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt đơn

b)

Bơm cánh gạt kép

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

44.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt đơn

b)

Bơm cánh gạt kép

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

45.

Máy nén khí áp suất thấp là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?

a)

≤ 15 bar

b)

≤ 30 bar

46.

Máy nén khí áp suất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?

4 lines
47.

Máy nén khí áp suất rất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?

4 lines
48.

Máy nén khí pittông một cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

15 bar

d)

20 bar

49.

Máy nén khí pittông hai cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

15 bar

d)

20 bar

50.

Máy nén khí pittông ba hay bốn cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

15 bar

d)

250 bar

51.

Trình tự các quá trình trong xử lý khí nén là?

a)

Lọc thô, sấy khô, lọc tinh

b)

Lọc tinh, sấy khô, lọc thô

52.

đạt được áp suất nén cao nhất là?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

15 bar

d)

250 bar

53.

Trình tự các quá trình trong xử lý khí nén là?

a)

Lọc thô, sấy khô, lọc tinh

b)

Lọc tinh, sấy khô, lọc thô

c)

Sấy khô, lọc thô, lọc tinh

d)

Lọc thô, lọc tinh, sấy khô

54.

Trong các công đoạn sau công đoạn nào không thuộc về quá trình lọc thô khí nén?

a)

Làm mát

b)

Tách nước

c)

Lọc bụi

d)

Hấp thụ khô

55.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong hệ thống phân phối khí nén là?

4 lines
56.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong các ống dẫn chính của hệ thống phân phối khí nén là?

4 lines
57.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong ống nối của hệ thống phân phối khí nén là?

4 lines
58.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong các thiết bị xử lý, bình ngưng tụ của hệ thống phân phối khí nén là?

4 lines
59.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong bộ lọc tinh của hệ thống phân phối khí nén là...

a)

≤ 2 bar

b)

≥ 2 bar

c)

≥ 1 bar

d)

≤ 1 bar

e)

≤ 0.3 bar

60.

Trong các bộ phận sau của hệ thống phân phối khí nén bộ phận nào có tổn hao áp suất cao nhất?

a)

Đường ống chính

b)

Ống nối

c)

Thiết bị xử lý, bình ngưng tụ

d)

Bộ lọc tinh

61.

Phạm vi lựa chọn tốc độ dòng khí trong mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là ...

4 lines
62.

Phạm vi lựa chọn góc nghiêng khi lắp ống của mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là ...

4 lines
63.

Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào không phải là ưu điểm c

4 lines
64.

Phạm vi lựa chọn góc nghiêng khi lắp ống của mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là ...

4 lines
65.

Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào không phải là ưu điểm của động cơ khí nén?

a)

Điều chỉnh đơn giản mômen quay và số vòng quay

b)

Đạt được số vòng quay cao và điều chỉnh vô cấp

c)

Không xảy ra hư hỏng, khi có tải trọng quá tải

d)

Tốc độ quay phụ thuộc tải

66.

Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào không phải là nhược điểm của động cơ khí nén?

a)

Tiếng ồn cao do xả khí

b)

Giá thành cao

c)

Không xảy ra hư hỏng, khi quá tải

d)

Tốc độ quay phụ thuộc tải

67.

Động cơ khí nén kiểu bánh răng có công suất tối đa cỡ ...

a)

≥ 2 bar

b)

≤ 2 bar

c)

≥ 1 bar

d)

37kW

e)

59kW

68.

Với động cơ khí nén kiểu trục vít số răng của trục lồi ít ra sao khi so với số răng của trục lõm?

a)

Nhiều hơn 1 2 răng

b)

Nhiều hơn 3 4 răng

c)

Ít hơn 1 2 răng

d)

Ít hơn 3 4 răng

69.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Van

c)

Máy nén

d)

Bình trích chứa

70.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Van

c)

Áp kế

d)

Bình trích chứa

71.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Xi lanh tác động một chiều

c)

Áp kế

d)

Bình trích chứa

72.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Bình trích chứa

c)

Áp kế

d)

Xi lanh tác động hai chiều

73.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 1 là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

74.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 1 là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

75.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 2, 4, 6 ... là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

76.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 3, 5, 7 ... là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

77.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 12, 14 ... là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

78.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì P là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

79.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì R, S, T... là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

80.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì A, B, C... là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

81.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì X, Y... là ký hiệu của ...

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

82.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

83.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

84.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

85.

Tên nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

86.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?

a)

Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ

b)

Tác gián tiếp bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ

c)

Tác động bằng khí nén trực tiếp

d)

Tác động bằng điện trực tiếp

87.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?

a)

Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ

b)

Tác đông bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ

c)

Tác động bằng khí nén trực tiếp

d)

Tác động bằng điện trực tiếp

88.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

89.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

90.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

91.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

92.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

93.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van tiết lưu một chiều

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

94.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Van tiết lưu một chiều

b)

Van tràn

c)

Van chặn một chiều

d)

Van xả khí nhanh

95.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?

a)

Phần tử OR

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử XOR

96.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?

a)

Phần tử OR

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử XOR

97.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

98.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

99.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

100.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

101.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

102.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

103.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

104.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

105.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?

a)

Phần tử OR

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử XOR

106.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?

4 lines
107.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?

4 lines
108.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?

4 lines
109.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?

4 lines
110.

Hình dưới đây van động lực là van nào

4 lines
111.

Hình dưới đây van động lực là van nào

a)

AB

b)

A

c)

AB

d)

B

e)

AB

112.

Trong hình dưới pittông 1.0 được điều khiển đi từ phải sang trái khi

a)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái

b)

Van 1.6 ở vị trí phải và 1.8 ở vị trí trái

c)

Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí phải

d)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải

113.

Trong hình dưới pittông 1.0 không đi từ trái sang phải khi

a)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái

b)

Van 1.2 hay 1.4 ở vị trí trái

c)

Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí bên phải

d)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải

114.

Trong hình dưới việc điều phối hoạt động của hai xy lanh 1.0 và 2.0 được thực hiện qua...

a)

Van 1.2 và 2.5

b)

Van 1.4 và 2.3

c)

Van 2.2

d)

Van 1.4 và 2.5

115.

Trong hình dưới khi van 1.1 ở vị trí trái thì pittông 1.0 sẽ :

a)

Giữ nguyên vị trí

b)

Di chuyển từ mốc 1.2 đến 1.3 rồi dừng lại

c)

Di chuyển từ mốc 1.3 đến 1.2 rồi dừng lại

d)

Di chuyển liên tục giữa hai mốc 1.2 và 1.3

116.

Trong hình dưới van 1.2 có tác dụng ...

a)

Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải

b)

Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ phải qua trái

c)

Tăng tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải

d)

Tăng tốc pittông 1.0 khi từ phải qua trái

117.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?

a)

Bơm với lưu lượng thay đổi được

b)

Bơm với lưu lượng cố định

c)

Động cơ dầu với hiệu suất cố định

d)

Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được

118.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?

a)

Bơm với lưu lượng thay đổi được

b)

Bơm với lưu lượng cố định

c)

Động cơ dầu với hiệu suất cố định

d)

Động cơ dầu

119.

Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc trung bình" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:

a)

0.01 mm

b)

0.1 mm

c)

0.005 mm

d)

0.001 mm

120.

Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc tinh" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:

a)

0.01 mm

b)

0.1 mm

c)

0.005 mm

d)

0.001 mm

121.

Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc thô" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:

a)

0.01 mm

b)

0.1 mm

c)

0.005 mm

d)

0.001 mm

122.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?

a)

Bộ lọc dầu

b)

Bơm dầu

c)

Động cơ dầu

d)

Van 1 chiều

123.

Khi chọn kích thước bể dầu (thể tích V, đối với các bể dầu di chuyển VD: bể dầu trên các xe vận chuyển) và đối với các loại bể dầu cố định VD: bể dầu trong các máy, dây chuyền) thì người ta thường chọn kích thước bể dầu như thế nào? (với q là lưu lượng).

a)

bể dầu di chuyển: V = 1,5.q và bể dầu cố định: V = 3 đến 5.q

b)

bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = 5 đến 8.q

c)

bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = 4 đến 6.q

d)

bể dầu di chuyển

124.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp

b)

Van đóng mở nối tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

125.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp

b)

Van đóng mở nối tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

126.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van đóng mở nối tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

127.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van giảm áp điều khiển gián tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

128.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa B

c)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

129.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển từ nguồn khác qua cửa Z

c)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

130.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực

b)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển được lưu lượng

c)

Van đóng mở nối tiếp

d)

Van tràn điều khiển trực tiếp

131.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực

b)

Van tiết lưu hai chiều điều khiển được lưu lượng

c)

Van đóng mở cho bình trích chứa

d)

Van tiết lưu một chiều điều khiển được lưu lượng

132.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van tiết lưu hai chiều

b)

Van tiết lưu hai chiều điều khiển được lưu lượng

c)

Lưu lượng kế

d)

Van giảm áp

133.

Trong van đảo chiều (còn gọi là van điều khiển hướng), số vị trí là ...?

a)

số lỗ để dẫn dầu vào hay ra.

b)

số vị trí định vị con trượt của van

c)

số đường (ngõ) nhận tín hiệu điều khiển

d)

số thứ tự lắp van đó trong hệ thống điều khiển

134.

Trong van đảo chiều (còn gọi là van điều khiển hướng), số cửa là ...?

a)

số lỗ để dẫn dầu vào hay ra.

b)

số vị trí định vị con trượt của van

c)

số đường (ngõ) nhận tín hiệu điều khiển

d)

số thứ tự lắp van đó trong hệ thống điều khiển

135.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường đóng

b)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường mở

c)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường mở

d)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường đóng