Font size
WorksheetsCâu hỏi về Truyền động thủy lực
Total questions: 135
Worksheet time: 2hrs 53mins
Trong các chất lỏng, áp suất (áp suất do trọng lượng và áp suất do ngoại lực) tác động lên mỗi phần tử chất lỏng .....
Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa
Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa
Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa và vật liệu làm thùng chứa
Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa nhưng phụ thuộc vào vật liệu làm thùng chứa
Trong hệ thống thủy lực, bộ phận tạo ra năng lượng hoặc chuyển đổi thành dạng năng lượng khác là:
Bơm, xi lanh truyền lực, động cơ thủy lực
Máy nén khí, động cơ khí nén
Máy phát điện, động cơ điện, pin, ắc quy
Trục, bánh răng, đai truyền, xích truyền
Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất thể tích là do....
ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau
tốc độ dòng chảy, trọng lượng riêng và độ nhớt của dầu
dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống
giảm áp suất do lực cản trên đường chuyển động của dầu từ bơm đến cơ cấu chấp hành
Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất cơ khí là do....
ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau
độ nhẵn thành ống, độ lớn tiết diện ống dẫn
sự thay đổi tiết diện ống dẫn
dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống
Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất áp suất là do....
ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau
giảm áp suất do lực cản trên đường chuyển động của dầu từ bơm đến cơ cấu chấp hành
bơm, xi lanh truyền lực, động cơ thủy lực
dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống
Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ H được dùng để ký hiệu loại dầu nào?
Dầu khoáng vật có tính trung hòa (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dể dàng tách khí ra.
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt
Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ L được dùng để ký hiệu loại dầu nào?
Dầu khoáng vật có tính trung hòa (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dể dàng tách khí ra.
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt
Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ P được dùng để ký hiệu loại dầu nào?
Dầu khoáng vật có tính trung hòa(tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dể dàng tách khí ra.
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.
Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt
Thế nào là truyền động khí nén?
Truyền động với môi chất dẫn động là không khí.
Truyền động với môi chất dẫn động là không khí được nén.
Truyền động với môi chất dẫn động là dầu
Truyền động với động cơ điện
Trong những thiết bị sau thiết bị nào có dùng truyền động khí nén?
Dụng cụ vặn vít
Bơm
Quạt
Máy nén
Động cơ khí nén có thể tích và kích thước ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?
Lớn hơn
Bằng
Nhỏ hơn 80%
Nhỏ hơn 30%
Động cơ khí nén có suất tiêu hao tính ra điện ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?
Nhỏ hơn
Bằng
Lớn hơn 5-7 lần
Lớn hơn 10-15 lần
Trong các lĩnh vực sau lĩnh vực nào ít sử dụng hệ điều khiển khí nén nhất?
Dân dụng thương mại
Công nghiệp đồ uống thực phẩm
Xăng dầu hóa chất
Nguy cơ xảy ra cháy nổ cao
Trong những ưu điểm sau ưu điểm nào không thuộc về các hệ truyền động khí nén?
Có khả năng tích trữ thông qua bình trích chứa
Có khả năng truyền xa
Lực truyền tải trọng cao
Không cần đường dẫn khí nén về
Trong những nhược điểm sau nhược điểm nào không thuộc về các hệ truyền động khí nén?
Tăng nguy cơ gây cháy nổ
Lực truyền tải trọng thấp
Không thực hiện được truyền động đòi hỏi độ chính xác cao về tốc độ
Gây ồn
Trong phạm vi ứng dụng sau phạm vi nào không thích hợp với truyền động khí nén?
Truyền động quay công suất nhỏ
Truyền động quay công suất lớn
Truyền động thẳng quãng đường lớn tải trọng nhỏ
Truyền động quay tốc độ lớn hơn 10.000 vòng/phút
Trong phạm vi ứng dụng điều khiển sau phạm vi nào thích hợp với hệ thống điều khiển khí nén?
Ít hơn 6 tiến trình
Nhiều hơn 6 tiến trình
Nhiều hơn 10 tiến trình
Nhiều hơn 15 tiến trình
Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ HL được dùng để ký hiệu loại dầu nào ?
HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.
HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.
HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.
HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.
Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoảng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ HLP được dùng để ký hiệu loại dầu nào?
HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.
HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.
HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.
HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào tương đương với 1 HP ?
850 W
600 W
750 W
350 W
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ không tương đương với 1 bar ?
1.02 at
100.000 Pa
14.5 psi
5000 mmHg
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với áp suất khí quyển 1 atm ?
1.013 bar
1.033 at
760mmHg
9000 Pa
Áp suất nào trong các loại áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?
Áp suất khí quyển
Áp suất tuyệt đối
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối
Ái áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?
Áp suất khí quyển
Áp suất tuyệt đối
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển
Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối
Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với 1N ?
100.000 dyn
0.102 kp
0.98 kgm/s2
9 p
Thành phần nào dưới đây được chủ ý đưa vào khí nén ?
Hơi nước
Dầu
Bụi
CO2
Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình trạng thái nhiệt của chất khí
Phương trình Bernulli liên hệ các đại lượng nào của chất khí được liệt kê trong các câu dưới đây?
Áp suất, nhiệt độ
Áp suất, tốc độ, cao độ
Áp suất, cao độ
Áp suất, thể tích, nhiệt độ
Lưu lượng khí nén qua khe hở tỉ lệ thuận với các đại lượng nào trong các đại lượng được liệt kê trong những câu dưới đây?
Tiết diện vào, căn bậc hai của áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra
Tiết diện vào, áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra
Hiệu áp suất vào và ra
Tiết diện vào
Các dạng tổn hao áp suất nào dưới đây không được coi là tổn hao áp suất chính trong hệ thống truyền động khí nén?
Tổn hao áp suất trong ống thẳng
Tổn hao áp suất trong ống có tiết diện thay đổi
Tổn hao áp suất trong các loại van
Tổn hao do rò khí
Tăng dung tích của bình trích chứa trong hệ thống khí nén có mục đích chính là?
Giảm tần suất làm việc của máy nén
Tăng công suất làm việc của máy nén
Tiết kiệm năng lượng tiêu hao của máy nén
Tăng tần suất làm việc của máy nén
Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, dòng năng lượng (dầu) đi theo chiều như sau:
Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, dòng năng lượng (dầu) đi theo chiều như sau:
Phần cung cấp năng lượng -> cơ cấu chấp hành -> phần tử điều khiển
Phần cung cấp năng lượng -> phần tử điều khiển -> cơ cấu chấp hành
Phần cung cấp năng lượng -> phần tử nhận tín hiệu (các loại nút ấn) -> phần tử điều khiển
Phần cung cấp năng lượng -> phần tử nhận xử lý (các van áp suất, van điều khiển từ xa) -> phần tử điều khiển
Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào không làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích?
Máy nén pittông
Máy nén li tâm
Máy nén cánh gạt
Máy nén trục vít
Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào làm việc theo nguyên lý động năng?
Máy nén pittông
Máy nén trục vít
Máy nén theo trục
Máy nén kiểu root
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm pittong hướng tâm
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Bơm bánh răng ăn khớp trong
Bơm rôto
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm cánh gạt
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Bơm bánh răng ăn khớp trong
Bơm rôto
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm cánh gạt
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Bơm cánh gạt đơn
Bơm rôto
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm pittông hướng trục
Bơm pittông dãy
Bơm pittông hướng tâm
Bơm trục vít
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm pittông hướng trục
Bơm pittông dãy
Bơm pittông hướng tâm
Bơm trục vít
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm cánh gạt đơn
Bơm cánh gạt kép
Bơm pittông hướng tâm
Bơm bánh răng ăn khớp trong
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm cánh gạt đơn
Bơm cánh gạt kép
Bơm pittông hướng tâm
Bơm bánh răng ăn khớp trong
Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?
Bơm cánh gạt đơn
Bơm cánh gạt kép
Bơm pittông hướng tâm
Bơm bánh răng ăn khớp trong
Máy nén khí áp suất thấp là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?
≤ 15 bar
≤ 30 bar
Máy nén khí áp suất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?
Máy nén khí áp suất rất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?
Máy nén khí pittông một cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?
10 bar
6 bar
15 bar
20 bar
Máy nén khí pittông hai cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?
10 bar
6 bar
15 bar
20 bar
Máy nén khí pittông ba hay bốn cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?
10 bar
6 bar
15 bar
250 bar
Trình tự các quá trình trong xử lý khí nén là?
Lọc thô, sấy khô, lọc tinh
Lọc tinh, sấy khô, lọc thô
đạt được áp suất nén cao nhất là?
10 bar
6 bar
15 bar
250 bar
Trình tự các quá trình trong xử lý khí nén là?
Lọc thô, sấy khô, lọc tinh
Lọc tinh, sấy khô, lọc thô
Sấy khô, lọc thô, lọc tinh
Lọc thô, lọc tinh, sấy khô
Trong các công đoạn sau công đoạn nào không thuộc về quá trình lọc thô khí nén?
Làm mát
Tách nước
Lọc bụi
Hấp thụ khô
Yêu cầu tổn thất áp suất trong hệ thống phân phối khí nén là?
Yêu cầu tổn thất áp suất trong các ống dẫn chính của hệ thống phân phối khí nén là?
Yêu cầu tổn thất áp suất trong ống nối của hệ thống phân phối khí nén là?
Yêu cầu tổn thất áp suất trong các thiết bị xử lý, bình ngưng tụ của hệ thống phân phối khí nén là?
Yêu cầu tổn thất áp suất trong bộ lọc tinh của hệ thống phân phối khí nén là...
≤ 2 bar
≥ 2 bar
≥ 1 bar
≤ 1 bar
≤ 0.3 bar
Trong các bộ phận sau của hệ thống phân phối khí nén bộ phận nào có tổn hao áp suất cao nhất?
Đường ống chính
Ống nối
Thiết bị xử lý, bình ngưng tụ
Bộ lọc tinh
Phạm vi lựa chọn tốc độ dòng khí trong mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là ...
Phạm vi lựa chọn góc nghiêng khi lắp ống của mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là ...
Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào không phải là ưu điểm c
Phạm vi lựa chọn góc nghiêng khi lắp ống của mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là ...
Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào không phải là ưu điểm của động cơ khí nén?
Điều chỉnh đơn giản mômen quay và số vòng quay
Đạt được số vòng quay cao và điều chỉnh vô cấp
Không xảy ra hư hỏng, khi có tải trọng quá tải
Tốc độ quay phụ thuộc tải
Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào không phải là nhược điểm của động cơ khí nén?
Tiếng ồn cao do xả khí
Giá thành cao
Không xảy ra hư hỏng, khi quá tải
Tốc độ quay phụ thuộc tải
Động cơ khí nén kiểu bánh răng có công suất tối đa cỡ ...
≥ 2 bar
≤ 2 bar
≥ 1 bar
37kW
59kW
Với động cơ khí nén kiểu trục vít số răng của trục lồi ít ra sao khi so với số răng của trục lõm?
Nhiều hơn 1 2 răng
Nhiều hơn 3 4 răng
Ít hơn 1 2 răng
Ít hơn 3 4 răng
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ lọc
Van
Máy nén
Bình trích chứa
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ lọc
Van
Áp kế
Bình trích chứa
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ lọc
Xi lanh tác động một chiều
Áp kế
Bình trích chứa
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ lọc
Bình trích chứa
Áp kế
Xi lanh tác động hai chiều
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 1 là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 1 là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 2, 4, 6 ... là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 3, 5, 7 ... là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 12, 14 ... là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì P là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì R, S, T... là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì A, B, C... là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì X, Y... là ký hiệu của ...
Cửa nối với nguồn
Cửa nối làm việc
Cửa xả khí
Cửa nối tín hiệu điều khiển
Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?
Tác động bằng tay
Tác động cơ
Tác động bằng khí nén
Tác động bằng điện
Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?
Tác động bằng tay
Tác động cơ
Tác động bằng khí nén
Tác động bằng điện
Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?
Tác động bằng tay
Tác động cơ
Tác động bằng khí nén
Tác động bằng điện
Tên nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?
Tác động bằng tay
Tác động cơ
Tác động bằng khí nén
Tác động bằng điện
Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?
Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ
Tác gián tiếp bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ
Tác động bằng khí nén trực tiếp
Tác động bằng điện trực tiếp
Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây?
Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ
Tác đông bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ
Tác động bằng khí nén trực tiếp
Tác động bằng điện trực tiếp
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van an toàn
Van tràn
Van tiết lưu
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van an toàn
Van tràn
Van tiết lưu
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van an toàn
Van tràn
Van tiết lưu
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van an toàn
Van tràn
Van tiết lưu
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van an toàn
Van tràn
Van tiết lưu
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van tiết lưu một chiều
Van tràn
Van tiết lưu
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Van tiết lưu một chiều
Van tràn
Van chặn một chiều
Van xả khí nhanh
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?
Phần tử OR
Phần tử AND
Phần tử NOT
Phần tử XOR
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?
Phần tử OR
Phần tử AND
Phần tử NOT
Phần tử XOR
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ tạo xung
Relay đóng chậm
Relay ngắt chậm
Van chân không
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ tạo xung
Relay đóng chậm
Relay ngắt chậm
Van chân không
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ tạo xung
Relay đóng chậm
Relay ngắt chậm
Van chân không
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ tạo xung
Relay đóng chậm
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Bộ tạo xung
Relay đóng chậm
Relay ngắt chậm
Van chân không
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Cảm biến tia rẽ nhánh
Cảm biến tia phản hồi
Cảm biến tia qua khe hở
Relay áp suất
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Cảm biến tia rẽ nhánh
Cảm biến tia phản hồi
Cảm biến tia qua khe hở
Relay áp suất
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
Cảm biến tia rẽ nhánh
Cảm biến tia phản hồi
Cảm biến tia qua khe hở
Relay áp suất
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?
Phần tử OR
Phần tử AND
Phần tử NOT
Phần tử XOR
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào ?
Hình dưới đây van động lực là van nào
Hình dưới đây van động lực là van nào
AB
A
AB
B
AB
Trong hình dưới pittông 1.0 được điều khiển đi từ phải sang trái khi
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái
Van 1.6 ở vị trí phải và 1.8 ở vị trí trái
Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí phải
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải
Trong hình dưới pittông 1.0 không đi từ trái sang phải khi
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái
Van 1.2 hay 1.4 ở vị trí trái
Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí bên phải
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải
Trong hình dưới việc điều phối hoạt động của hai xy lanh 1.0 và 2.0 được thực hiện qua...
Van 1.2 và 2.5
Van 1.4 và 2.3
Van 2.2
Van 1.4 và 2.5
Trong hình dưới khi van 1.1 ở vị trí trái thì pittông 1.0 sẽ :
Giữ nguyên vị trí
Di chuyển từ mốc 1.2 đến 1.3 rồi dừng lại
Di chuyển từ mốc 1.3 đến 1.2 rồi dừng lại
Di chuyển liên tục giữa hai mốc 1.2 và 1.3
Trong hình dưới van 1.2 có tác dụng ...
Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải
Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ phải qua trái
Tăng tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải
Tăng tốc pittông 1.0 khi từ phải qua trái
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?
Bơm với lưu lượng thay đổi được
Bơm với lưu lượng cố định
Động cơ dầu với hiệu suất cố định
Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?
Bơm với lưu lượng thay đổi được
Bơm với lưu lượng cố định
Động cơ dầu với hiệu suất cố định
Động cơ dầu
Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc trung bình" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:
0.01 mm
0.1 mm
0.005 mm
0.001 mm
Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc tinh" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:
0.01 mm
0.1 mm
0.005 mm
0.001 mm
Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc thô" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:
0.01 mm
0.1 mm
0.005 mm
0.001 mm
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?
Bộ lọc dầu
Bơm dầu
Động cơ dầu
Van 1 chiều
Khi chọn kích thước bể dầu (thể tích V, đối với các bể dầu di chuyển VD: bể dầu trên các xe vận chuyển) và đối với các loại bể dầu cố định VD: bể dầu trong các máy, dây chuyền) thì người ta thường chọn kích thước bể dầu như thế nào? (với q là lưu lượng).
bể dầu di chuyển: V = 1,5.q và bể dầu cố định: V = 3 đến 5.q
bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = 5 đến 8.q
bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = 4 đến 6.q
bể dầu di chuyển
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp
Van đóng mở nối tiếp
Van tràn điều khiển trực tiếp
Van tràn điều khiển gián tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp
Van đóng mở nối tiếp
Van tràn điều khiển trực tiếp
Van tràn điều khiển gián tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
Van đóng mở nối tiếp
Van tràn điều khiển trực tiếp
Van tràn điều khiển gián tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
Van giảm áp điều khiển gián tiếp
Van tràn điều khiển trực tiếp
Van tràn điều khiển gián tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa B
Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A
Van tràn điều khiển gián tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
Van đóng mở nối tiếp điều khiển từ nguồn khác qua cửa Z
Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A
Van tràn điều khiển gián tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực
Van đóng mở nối tiếp điều khiển được lưu lượng
Van đóng mở nối tiếp
Van tràn điều khiển trực tiếp
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực
Van tiết lưu hai chiều điều khiển được lưu lượng
Van đóng mở cho bình trích chứa
Van tiết lưu một chiều điều khiển được lưu lượng
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
Van tiết lưu hai chiều
Van tiết lưu hai chiều điều khiển được lưu lượng
Lưu lượng kế
Van giảm áp
Trong van đảo chiều (còn gọi là van điều khiển hướng), số vị trí là ...?
số lỗ để dẫn dầu vào hay ra.
số vị trí định vị con trượt của van
số đường (ngõ) nhận tín hiệu điều khiển
số thứ tự lắp van đó trong hệ thống điều khiển
Trong van đảo chiều (còn gọi là van điều khiển hướng), số cửa là ...?
số lỗ để dẫn dầu vào hay ra.
số vị trí định vị con trượt của van
số đường (ngõ) nhận tín hiệu điều khiển
số thứ tự lắp van đó trong hệ thống điều khiển
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường đóng
van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường mở
van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường mở
van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường đóng
