Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thuế là khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

không bắt buộc.

d)

cưỡng chế.

2.

Loại thuế nhằm điều tiết việc nhập khẩu hàng hoá được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế nhập khẩu.

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

3.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

4.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doanh.

b)

các doanh nghiệp.

c)

ngân sách gia đình.

d)

ngân sách nhà nước.

5.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết sản xuất.

b)

triệt tiêu sản xuất.

c)

thu hồi vốn đầu tư.

d)

phân bổ vốn đầu tư.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế trực thu?

a)

Thuế trực thu là loại thuế mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế.

b)

Thuế trực thu góp phần điều tiết trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế.

c)

Thuế trực thu là thuế đánh trực tiếp vào giá cả hàng hóa và dịch vụ.

d)

Thuế thu nhập cá nhân chính là một loại thuế trực thu.

7.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thủ đoạn phi pháp.

d)

đầu cơ tích trữ.

8.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

9.

Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

thuế giá trị gia tăng.

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

thuế bảo vệ môi trường.

10.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

hưởng các ưu đãi vế thuế.

b)

kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

được cung cấp thông tin về thuế.

d)

được cấp mã số thuế.

11.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

giá trị gia tăng.

b)

thu nhập doanh nghiệp.

c)

xuất nhập khẩu.

d)

tiêu thụ đặc biệt.

12.

Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

b)

nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)

được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

d)

đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế.

13.

Có mấy loại kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

14.

Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

b)

mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế.

c)

hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất.

d)

người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh.

15.

Công ty X nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ nguyên chiếc không phải chịu loại thế nào dưới đây với mặt hàng ô tô?

a)

Thuế nhập khẩu.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ để góp phần kiềm chế sự tăng trưởng.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập trong xã hội.

17.

Một trong những vai trò của thuế đó là

a)

nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.

c)

nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình.

d)

nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế gián thu?

a)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế là một.

b)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không là một.

c)

Thuế gián thu là loại thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ.

d)

Thuế gián thu điều tiết thu nhập thông qua giá cả hàng hóa.

19.

Một trong những ưu điểm của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

20.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.

21.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

giải quyết việc làm.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

thúc đẩy khủng hoảng.

22.

Theo quy định của pháp luật mô hình hộ sản xuất kinh doanh được đăng kí trụ sở kinh doanh tại

a)

một địa điểm.

b)

ba địa điểm.

c)

hai địa điểm.

d)

nhiều địa điểm.

23.

Công ty hợp danh có số thành viên ít nhất là

a)

bốn.

b)

hai.

c)

ba.

d)

một.

24.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

phi hợp pháp.

b)

phi lợi nhuận.

c)

từ thiện.

d)

hợp pháp.

25.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là

a)

đầu tư.

b)

sản xuất.

c)

kinh doanh.

d)

tiêu dùng.

26.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

Mô hình hộ sản xuất kinh doanh

27.

Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

Cưỡng chế

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc

d)

Độc lập

28.

“Tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh” là nội dung của khái niệm

a)

giám đốc công ty hợp danh

b)

giám đốc

c)

chủ tịch hội đồng quản trị

d)

doanh nghiệp

29.

Theo quy định của pháp luật, số thành viên tối thiểu để thành lập mô hình kinh tế hợp tác xã là

a)

5 thành viên

b)

6 thành viên

c)

7 thành viên

d)

8 thành viên

30.

Xét về loại hình sở hữu, mô hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu tập thể

c)

Sở hữu nhà nước

d)

Sở hữu cá nhân

31.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các hoạt động của công ty là mô hình doanh nghiệp

a)

tư nhân

b)

hợp tác xã

c)

công ty hợp danh

d)

nhà nước

32.

Nội dung nào dưới đây đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên

33.

điểm nổi trội của mô hình công ty cổ phần?

a)

Có khả năng phát triển thành công ty có quy mô lớn.

b)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp.

c)

Là mô hình công ty có số lượng nhân viên đông nhất.

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

34.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

35.

Theo quy định của pháp luật, tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Tổng cục thuế.

b)

Chi cục thuế.

c)

Các ngân hàng thương mại.

d)

Tiệm cầm đồ.

36.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía.

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc.

37.

Bản chất của tín dụng là quan hệ giữa người cho vay và

a)

người giúp đỡ.

b)

người đi vay.

c)

cơ quan nhà nước.

d)

người lao động.

38.

Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

bần cùng hóa người đi vay nợ.

b)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.

c)

kiềm chế việc làm trái pháp luật.

d)

tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.

39.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng?

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.

b)

Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.

40.

Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.

b)

Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.

c)

Hoàn trả lãi vô điều kiện.

d)

Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.

41.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Có tính vô hạn.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Có tính thời hạn.

42.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

áp đặt quyền lực của mình.

c)

điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

43.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là người vay phải có

a)

đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

tài sản đảm bảo.

c)

địa vị chính trị.

d)

tư cách pháp nhân.

44.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào dưới đây của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

c)

Có tài sản đảm bảo.

d)

Là công chức, viên chức nhà nước.

45.

Hình thức tín dụng nào dưới đây trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?

a)

Tư nhân.

b)

Thương mại.

c)

Nhà nước.

d)

Tiêu dùng.

46.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả cả gốc và lãi được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

47.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

48.

Người tham gia mua trái phiếu chính phủ và được hưởng lãi suất thuộc dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

49.

Một trong những hình thức tín dụng ngân hàng là

a)

cho vay tín chấp.

b)

trái phiếu doanh nghiệp.

c)

công trái xây dựng Tổ quốc.

d)

trái phiếu chính phủ.

50.

Hình thức tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay thấu chi.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay trả góp.

51.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay thế chấp.

52.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

tín dụng doanh nghiệp

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng thương mại.

d)

tín dụng tiêu dùng.

53.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

54.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mai.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

55.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.

b)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng.

d)

Không vì mục đích lợi nhuận.

56.

Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cầm cố.

b)

cho vay.

c)

siết nợ.

d)

đi vay.

57.

Trong tín dụng thương mại, thì người mua chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cho vay.

b)

cầm cố.

c)

đi vay.

d)

siết nợ.

58.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

59.

Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng, chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc

a)

quyền lực.

b)

thỏa thuận.

c)

gián tiếp.

d)

ủy quyền.

60.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Tín dụng đen.

d)

Cho vay trả góp.

61.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thủ tục rườm rà.

b)

số tiền vay thường ít.

c)

phải đặt cọc tài sản.

d)

phải chứng minh tài sản.

62.

Để kế hoạch tài chính không bị thâm hụt người lập kế hoạch cần phải thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Không xây dựng khoản tiết kiệm

b)

Tích cực thu, giảm chi.

c)

Thiết lập quy tắc thu, chi hợp lý.

d)

Luôn thu, không chi.

63.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

quy trình vay phức tạp.

b)

hồ sơ trải qua nhiều khâu.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

số tiền được vay rất lớn.

64.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng giao dịch là hàng hóa?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Cho vạy trả góp.

d)

Tín dụng ngân hàng.

65.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp với Nhà nước.

b)

Ngân hàng với Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

66.

Chị H vay tiền của ngân hàng X 20 triệu đồng để mua xe. Hàng tháng chị H phải trả một phần nợ gốc và lãi cho ngân hàng. Chị H đã tham gia dịch vụ tín dụng ngân hàng nào sau đây?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay trả góp.

67.

Chị M cán bộ xã Z muốn vay tín dụng ngân hàng nhưng không có tài sản thế chấp. Nếu lịch sử tín dụng tốt, chị M có thể tham gia vay bằng hình thức dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay thấu chi.

68.

Anh H vay trả góp ngân hàng K. Hàng tháng anh H phải trả cho ngân hàng K những loại tiền nào sau đây?

a)

Trả nợ gốc và không trả lãi.

b)

Một phần nợ gốc và lãi.

c)

Một phần lãi.

d)

Một phần lãi và tất cả nợ gốc.

69.

Việc không xây dựng và thực hiện kế hoạch tài chính sẽ khiến mỗi người

a)

được người khác tôn trọng.

b)

duy trì tài chính lành mạnh.

c)

chi tiêu hoang phí và không kiểm soát.

d)

chủ động tính toán chi tiêu.

70.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn?

a)

Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn để từng bước đạt mục tiêu dài hạn.

b)

Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.

c)

Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.

d)

Thời gian thực hiện trên 6 tháng.

71.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng là kế hoạch tài chính cá nhân

a)

vô thời hạn.

b)

ngắn hạn.

c)

trung hạn.

d)

dài hạn.

72.

Việc làm nào dưới đây thể hiện cá nhân có kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Vay tín dụng đen để trả vào nhưng khoản còn nợ.

b)

Luôn mua sắm những gì mình thích dù không có tiền.

c)

Xây dựng dự toán chi tiêu trong tháng.

d)

Mượn bạn bè tiền để mua cái mình thích rồi tính sau.

73.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 12 tháng.

b)

dưới

74.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 12 tháng.

b)

dưới 3 tháng.

c)

dưới 10 tháng.

d)

dưới 26 tháng.

75.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 2 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch dài hạn.

b)

Kế hoạch trung hạn.

c)

Kế hoạch vô thời hạn.

d)

Kế hoạch ngắn hạn.

76.

Xét về mối quan hệ thì kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là cơ sở để thực hiện kế hoạch tài chính

a)

công cộng.

b)

dài hạn.

c)

vô hạn.

d)

tập thể.

77.

Cá nhân lập tài chính thu, chi và tiết kiệm đối với khoản tiền lớn trong thời gian dài nên chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch ngắn hạn.

b)

Kế hoạch dài hạn.

c)

Kế hoạch trung hạn.

d)

Kế hoạch vô thời hạn.

78.

Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là giúp cá nhân

a)

sử dụng tiền hiệu quả.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

hưởng thụ cuộc sống.

d)

gây quỹ từ thiện.

79.

Một trong những đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là

a)

có kế hoạch thực hiện lâu dài.

b)

thực hiện trong thời gian dài.

c)

gắn với một số tiền lớn.

d)

gắn với một số tiền nhỏ.

80.

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

từ 6 tháng trở lên.

b)

từ 2 tháng trở lên.

c)

từ 1 tháng trở lên.

d)

không xác định.

81.

Khi thực hiện thu chi, nếu cá nhân chi vượt mức quy định thì cá nhân cần phải

a)

xin tiền ba mẹ bù vào.

b)

cắt giảm các khoản chi không thiết yếu.

c)

cắt giảm các khoản chi thiết yếu.

d)

ghi nợ, kế hoạch tài chính lần sau bù lại.