wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về An toàn lao động

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nguy hiểm là gì?

a)

Là những yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong.

b)

Là những yếu tố giúp tăng năng suất lao động và cải thiện môi trường làm việc.

c)

Là những yếu tố giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối trong mọi điều kiện.

d)

Là những yếu tố tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất và sinh hoạt.

2.

Yếu tố có hại là gì?

a)

Là những yếu tố giúp nâng cao sức khỏe và thể trạng người lao động.

b)

Là những yếu tố gây bệnh nghề nghiệp, làm giảm sức khỏe người lao động.

c)

Là những yếu tố tăng năng suất và hiệu quả công việc.

d)

Là những yếu tố không ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

3.

An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của?

a)

Các yếu tố nguy hiểm.

b)

Các yếu tố có hại.

c)

Các yếu tố gây ô nhiễm môi trường.

d)

Các yếu tố tự nhiên.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các yếu tố nguy hiểm thường xuất hiện bất ngờ gây ra các tổn thương và tai nạn lao động.

b)

Các yếu tố nguy hiểm thường xuất hiện định kỳ và có thể dự đoán trước.

c)

Các yếu tố nguy hiểm không gây ảnh hưởng gì đến người lao động.

d)

Các yếu tố nguy hiểm chỉ xuất hiện trong một số ngành nghề đặc biệt.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các yếu tố có hại xuất hiện thường xuyên, kéo dài, lặp đi lặp lại và gây ra các tác hại về sức khỏe cho con người, lâu dài có thể gây nên bệnh nghề nghiệp.

b)

Các yếu tố có hại chỉ ảnh hưởng tạm thời và không gây bệnh nghề nghiệp.

c)

Các yếu tố có hại thường xuất hiện bất ngờ và không kéo dài.

d)

Các yếu tố có hại luôn gây ảnh hưởng trực tiếp và ngay lập tức đến sức khỏe con người.

6.

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của?

a)

Các yếu tố nguy hiểm gây tổn thương và tai nạn.

b)

Các yếu tố tự nhiên gây bệnh nghề nghiệp.

c)

Các yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp hoặc suy giảm sức khỏe.

d)

Các yếu tố kỹ thuật trong sản xuất.

7.

Yếu tố nguy hiểm trong sản xuất được chia ra thành?

a)

3 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

5 nhóm.

d)

6 nhóm.

8.

Giá trị cho phép của vi khí hậu trong điều kiện lao động nhẹ là?

a)

Nhiệt độ trung bình của không khí 18÷32 °С; Độ ẩm tương đối 50÷90 %; Tốc độ của không khí 0,1÷1,2m/s.

b)

Nhiệt độ trung bình của không khí 20÷34 °С; Độ ẩm tương đối 40÷80 %; Tốc độ của không khí 0,1÷1,5m/s.

c)

Nhiệt độ trung bình của không khí 22÷36 °С; Độ ẩm tương đối 30÷70 %; Tốc độ của không khí 0,2÷1,6m/s.

d)

Nhiệt độ trung bình của không khí 25÷38 °С; Độ ẩm tương đối 20÷60 %; Tốc độ của không khí 0,1÷1,8m/s.

9.

Các yếu tố cơ bản của vi khí hậu là?

a)

Nhiệt độ không khí, ánh sáng, tiếng ồn, độ ẩm tương đối.

b)

Nhiệt độ không khí, tốc độ gió, độ ẩm tương đối, cường độ bức xạ nhiệt.

c)

Nhiệt độ không khí, độ rung, áp suất không khí, độ ẩm tương đối.

d)

Nhiệt độ không khí, tiếng ồn, ánh sáng, cường độ bức xạ nhiệt.

10.

Các biện pháp cải thiện vi khí hậu trong các cơ sở sản xuất là?

a)

Tăng tốc độ sản xuất, thay đổi vật liệu, điều chỉnh quy trình.

b)

Làm mát tự nhiên, làm mát nhân tạo, tổ chức lao động hợp lý, trang bị quần áo bảo hộ cá nhân phù hợp.

c)

Tăng năng suất lao động, giảm nhiệt độ bằng điều hòa, tăng giờ nghỉ.

d)

Sử dụng vật liệu cách nhiệt, giảm thời gian

11.

Tiếng ồn là gì?

a)

Là những âm thanh dễ chịu, tạo điều kiện cho con người làm việc hiệu quả hơn.

b)

Là những âm thanh không mong muốn, gây khó chịu cho người nghe, cản trở con người làm việc và nghỉ ngơi.

c)

Là những âm thanh tự nhiên, không ảnh hưởng đến sức khỏe.

d)

Là những âm thanh từ các thiết bị sản xuất nhưng không gây hại.

12.

Tiếng ồn được đánh giá theo tham số nào?

a)

Tần số.

b)

Độ cao.

c)

Mức ồn.

d)

Cường độ.

13.

Đơn vị decibel A (dBA) là đơn vị gì?

a)

Mức áp suất âm hiệu chỉnh.

b)

Tần số âm thanh.

c)

Cường độ ánh sáng.

d)

Độ cao của âm thanh.

14.

Mức ồn trên 40 dBA có thể gây những tác động gì đến cơ thể người?

a)

Tăng cường hệ miễn dịch.

b)

Tăng tải đối với hệ thống thần kinh, tác động đến tâm lý.

c)

Không gây ảnh hưởng đến cơ thể người.

d)

Giảm khả năng tập trung trong công việc.

15.

Mức ồn trên 65 dBA có thể gây những tác động gì đến cơ thể người?

a)

Gây mất thính lực ngay lập tức.

b)

Huyết áp bắt đầu tăng, dẫn đến tăng sự mệt mỏi.

c)

Không gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến những người lớn tuổi.

16.

Thời gian tiếp xúc 8h, mức ồn cho phép là?

a)

80 dBA.

b)

85 dBA.

c)

90 dBA.

d)

95 dBA.

17.

Trong mọi thời điểm khi làm việc, mức áp âm cực đại không vượt quá?

a)

100 dBA.

b)

110 dBA.

c)

115 dBA.

d)

120 dBA.

18.

Mức ồn cho phép tại phòng học lý thuyết là?

a)

45 dBA.

b)

50 dBA.

c)

55 dBA.

d)

60 dBA.

19.

Mức ồn cho phép tại nơi lao động, sản xuất trực tiếp là?

a)

70 dBA.

b)

80 dBA.

c)

85 dBA.

d)

90 dBA.

20.

Mức ồn cho phép tại phòng ở phòng thí nghiệm, thực hành là?

a)

70 dBA.

b)

75 dBA.

c)

80 dBA.

d)

85 dBA.

21.

Những biện pháp cơ bản bảo vệ chống ồn tại các cơ sở sản xuất là?

a)

Tăng năng suất lao động, sử dụng thiết bị cách âm, tăng giờ nghỉ.

b)

Giảm tiếng ồn trong nguồn phát sinh, tổ chức lao động, biện pháp kỹ thuật, sử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân.

c)

Sử dụng vật liệu cách âm, thay đổi thiết bị sản xuất, tăng cường công tác bảo trì.

d)

Tổ chức các khóa đào tạo cho công nhân, giảm cường độ làm việc, sử dụng tai nghe chống ồn.

22.

Độ rung được đánh giá theo những tham số nào?

a)

Biên độ rung, vận tốc rung, độ lớn âm thanh.

b)

Chu kỳ rung, tần số và biên độ nhiệt.

c)

Tần số hoặc chu kỳ rung và một trong ba giá trị: biên độ rung, vận tốc rung, gia tốc rung.

d)

Tần số rung, cường độ sáng, nhiệt độ môi trường.

23.

Biện pháp cơ bản bảo vệ chống rung là?

a)

Thay đổi quy trình sản xuất, tăng cường thiết bị bảo hộ, giảm giờ làm việc.

b)

Giảm độ rung của nguồn phát sinh, tổ chức lao động, biện pháp kỹ thuật, sử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân.

c)

Giảm tốc độ sản xuất, sử dụng thiết bị giảm rung, thay đổi vật liệu sản xuất.

d)

Tăng độ bền thiết bị, sử dụng hệ thống làm mát, thay đổi tần số vận hành.

24.

Điện từ trường là gì?

a)

Là hiện tượng do điện trường và từ trường tương tác nhưng không tác động ra ngoài không gian.

b)

Là trường thống nhất của điện trường và từ trường, tồn tại trong không gian xung quanh các vật mang điện.

c)

Là từ trường sinh ra bởi dòng điện không đổi trong dây dẫn.

d)

Là sự kết hợp của ánh sáng và nhiệt trong không gian khép kín.

25.

Điện từ trường tần số công nghiệp là sóng điện từ có tần số?

a)

Từ 40 Hz đến 50 Hz.

b)

Từ 50 Hz đến 60 Hz.

c)

Từ 60 Hz đến 70 Hz.

d)

Từ 70 Hz đến 80 Hz.

26.

Thời gian lưu trú cho phép tại nơi làm việc có cường độ điện trường 4,5 kV/m của thiết bị cao áp tần số công nghiệp là bao nhiêu?

a)

1 giờ.

b)

3 giờ.

c)

5 giờ.

d)

Vô thời hạn.

27.

Thời gian lưu trú cho phép tại nơi làm việc có cường độ điện trường 14 kV/m của thiết bị cao áp tần số công nghiệp là bao nhiêu?

a)

1,571 giờ.

b)

2 giờ.

c)

2,5 giờ.

d)

3 giờ.

28.

Thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trường tĩnh điện cường độ Et = 44 kV/m là bao nhiêu?

a)

1 giờ.

b)

1,5 giờ.

c)

1,86 giờ.

d)

2 giờ.

29.

Thời gian lưu trú cho phép tại nơi làm việc có cường độ điện trường 20-25 kV/m của thiết bị cao áp tần số công nghiệp là bao nhiêu?

a)

5 phút.

b)

10 phút.

c)

15 phút.

d)

20 phút.

30.

Giá trị giới hạn cho phép của cường độ điện trường tĩnh điện trong khoảng thời gian tác động 5 giờ là bao nhiêu?

a)

20 kV/m.

b)

24 kV/m.

c)

26,83 kV/m.

d)

30 kV/m.

31.

Thời gian lưu trú cho phép trong trường tĩnh điện có cường độ điện trường Et = 26 kV/m là bao nhiêu?

a)

3 giờ.

b)

4 giờ.

c)

5 giờ.

d)

5,33 giờ.

32.

Hãy cho biết thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trường tĩnh điện cường độ điện trường Et = 48 kV/m.

a)

1 giờ.

b)

1,56 giờ.

c)

2 giờ.

d)

2,5 giờ.

33.

Hãy cho biết thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trường tĩnh điện cường độ điện trường Et = 30 kV/m.

a)

2 giờ.

b)

3 giờ.

c)

4 giờ.

d)

5 giờ.

34.

Hãy cho biết thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trường tĩnh điện cường độ điện trường Et = 60 kV/m.

a)

30 phút.

b)

1 giờ.

c)

1,5 giờ.

d)

2 giờ.

35.

Hãy cho biết thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trường tĩnh điện cường độ điện trường Et = 70 kV/m.

a)

30 phút.

b)

1 giờ.

c)

2 giờ.

d)

Không được phép làm việc.

36.

Hãy cho biết thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trường tĩnh điện cường độ điện trường Et = 19 kV/m.

a)

3 giờ.

b)

5 giờ.

c)

8 giờ.

d)

Vô thời hạn.

37.

Hãy cho biết cường độ điện trường tĩnh điện cho phép ở môi trường với thời gian hiện diện liên tục của nhân viên vận hành là t = 7 giờ.

a)

20 kV/m.

b)

22,68 kV/m.

c)

24 kV/m.

d)

26 kV/m.

38.

Hãy cho biết cường độ điện trường tĩnh điện cho phép ở môi trường với thời gian hiện diện liên tục của nhân viên vận hành là t = 6 giờ.

a)

22 kV/m.

b)

23,5 kV/m.

c)

24,49 kV/m.

d)

26 kV/m.

39.

Thời gian lưu trú cho phép trong trường điện từ tần số công nghiệp, có cường độ điện trường E = 14 kV/m là bao nhiêu?

a)

1 giờ.

b)

1,57 giờ.

c)

2 giờ.

d)

2,5 giờ.

40.

Hãy cho biết những nguyên nhân chung dẫn đến tai nạn vì điện:

a)

Không tuân thủ quy trình quy phạm an toàn.

b)

Cách điện bị hỏng.

c)

Vi phạm khoảng cách an toàn.

d)

Tất cả các ý trên.

41.

Hãy cho biết những nguyên nhân dẫn đến tai nạn vì điện liên quan đến yếu tố con người:

a)

Không hiểu biết về điện.

b)

Không được đào tạo về an toàn điện.

c)

Áp dụng không đúng các quy trình kỹ thuật an toàn.

d)

Tất cả các ý trên.

42.

Hãy cho biết tác động của dòng điện đối với cơ thể người:

a)

Tác động nhiệt.

b)

Tác động sinh lý.

c)

Không gây tác động gì.

d)

Cả A và B.

43.

Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện xoay chiều trong điều kiện khô ráo:

a)

25 V.

b)

50 V.

c)

75 V.

d)

100 V.

44.

Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện xoay chiều trong điều kiện ẩm ướt:

a)

25 V.

b)

35 V.

c)

50 V.

d)

60 V.

45.

Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện một chiều, trong điều kiện khô ráo:

a)

60 V.

b)

100 V.

c)

120 V.

d)

150 V.

46.

Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện một chiều, trong điều kiện ẩm ướt:

a)

25 V.

b)

50 V.

c)

60 V.

d)

80 V.

47.

Giá trị dòng điện xoay chiều nào được coi là ngưỡng an toàn:

a)

5 mA.

b)

10 mA.

c)

15 mA.

d)

20 mA.

48.

Trong điều kiện ẩm ướt:

a)

25 V.

b)

50 V.

c)

60 V.

d)

80 V.

49.

Giá trị dòng điện xoay chiều nào được coi là ngưỡng an toàn:

a)

5 mA.

b)

10 mA.

c)

15 mA.

d)

20 mA.

50.

Tỷ lệ trung bình dòng điện chạy qua tim khi đường đi của dòng điện từ tay phải xuống chân trái là bao nhiêu:

a)

5,5 %.

b)

6,8 %.

c)

7,9 %.

d)

8,5 %.

51.

Tỷ lệ trung bình dòng điện chạy qua tim khi đường đi của dòng điện từ tay phải đến tay trái là bao nhiêu:

a)

2,9 %.

b)

3,5 %.

c)

4,0 %.

d)

5,5 %.

52.

Tỷ lệ trung bình dòng điện chạy qua tim khi đường đi của dòng điện từ đầu đến chân phải là bao nhiêu:

a)

7,5 %.

b)

8,8 %.

c)

9,7 %.

d)

10,5 %.

53.

Tỷ lệ trung bình dòng điện chạy qua tim khi đường đi của dòng điện từ đầu đến tay trái là bao nhiêu:

a)

1,8 %.

b)

2,0 %.

c)

2,5 %.

d)

3,0 %.

54.

Tỷ lệ trung bình dòng điện chạy qua tim khi đường đi của dòng điện từ chân này sang chân kia là bao nhiêu:

a)

0,2 %.

b)

0,3 %.

c)

xấp xỉ 0,4 %.

d)

0,5 %.

55.

Điện trở cơ thể người thay đổi phụ thuộc các yếu tố:

a)

Diện tích tiếp xúc.

b)

Lực nén.

c)

Tình trạng của da và thể trạng.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

56.

Khi tách nạn nhân ra khỏi mạng điện, không được:

a)

Sử dụng gậy cách điện.

b)

Túm tay kéo.

c)

Cắt nguồn điện.

d)

Sử dụng vật cách điện.

57.

Điện trở cơ thể người tăng lên khi:

a)

Độ ẩm của da giảm đi.

b)

Lực nén tăng lên.

c)

Nhiệt độ tăng.

d)

Cả A và B.

58.

Điện trở cơ thể người với da khô có thể đạt đến 5000 Ohm khi:

a)

Điện áp xoay chiều tiếp xúc khoảng 15 V.

b)

Điện áp xoay chiều tiếp xúc khoảng 25 V.

c)

Điện áp xoay chiều tiếp xúc khoảng 35 V.

d)

Điện áp xoay chiều tiếp xúc khoảng 50 V.

59.

Tai nạn phóng điện xảy ra khi:

a)

Cách điện bị hỏng.

b)

Không sử dụng thiết bị bảo vệ.

c)

Vi phạm khoảng cách an toàn.

d)

Không tuân thủ quy trình an toàn.

60.

Dưới góc độ an toàn, các thiết bị điện được phân loại thành bao nhiêu nhóm?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

61.

Khi đóng cầu dao điện mà thấy có hồ quang xuất hiện thì phải làm gì?

a)

Đóng từ từ.

b)

Đóng nhanh dứt khoát.

c)

Ngừng ngay lập tức và không đóng nữa.

d)

Đợi hết hồ quang mới đóng tiếp.

62.

Hệ thống nối đất là gì?

a)

Là tập hợp các dây dẫn trong hệ thống điện.

b)

Là tập hợp các cực nối đất và dây nối đất có nhiệm vụ truyền dẫn dòng điện xuống đất.

c)

Là hệ thống cách điện bảo vệ người dùng.

d)

Là bộ phận giúp cách ly thiết bị khỏi điện áp.

63.

Vai trò của hệ thống bảo vệ nối đất là gì?

a)

Bảo vệ thiết bị điện khi hỏng.

b)

Giảm điện áp tiếp xúc khi bị hỏng cách điện.

c)

Cách ly hệ thống khi có sự cố.

d)

Duy trì điện áp ổn định cho thiết bị.

64.

Khi xảy ra sự cố chạm đất, vùng nguy hiểm của điện áp bước là?

a)

Khu vực có bán kính 5 m từ tâm điểm.

b)

Khu vực có bán kính 10 m từ tâm điểm.

c)

Khu vực có bán kính 20 m từ tâm điểm, nơi có dòng điện chạy xuống đất.

d)

Khu vực có bán kính 30 m từ tâm điểm.

65.

đất, vùng nguy hiểm của điện áp bước là?

a)

Khu vực có bán kính 5 m từ tâm điểm.

b)

Khu vực có bán kính 10 m từ tâm điểm.

c)

Khu vực có bán kính 20 m từ tâm điểm, nơi có dòng điện chạy xuống đất.

d)

Khu vực có bán kính 30 m từ tâm điểm.

66.

Hai thiết bị điện đều bị hỏng cách điện, sử dụng hệ thống nối đất chung, khi chạm vào vỏ thiết bị ở gần cực tiếp địa, mức độ nguy hiểm so với chạm vào vỏ thiết bị ở xa như thế nào?

a)

Nguy hiểm hơn.

b)

Ít nguy hiểm hơn.

c)

Không có sự khác biệt.

d)

Phụ thuộc vào thiết bị.

67.

Bảo vệ nối dây trung tính có vai trò gì?

a)

Duy trì dòng điện ổn định.

b)

Bảo vệ thiết bị khỏi quá tải.

c)

Tạo ra dòng ngắn mạch để cắt nguồn.

d)

Tránh rò rỉ điện ra ngoài.

68.

Trị số dòng điện qua người khi có tiếp xúc điện phụ thuộc vào:

a)

Loại dòng điện (xoay chiều hoặc một chiều).

b)

Điện áp đặt vào người và điện trở của người.

c)

Thời gian tiếp xúc.

d)

Cả A và C.

69.

Dòng điện xoay chiều tần số f=(50÷60) Hz có trị số từ (0,6÷1,5) mA qua người, nạn nhân có biểu hiện:

a)

Bắt đầu thấy tê ngón tay.

b)

Tay không buông được vật mang điện.

c)

Ngất xỉu ngay lập tức.

d)

Không có biểu hiện gì.

70.

Dòng điện xoay chiều tần số f=(50÷60) Hz có trị số 12 mA qua người, nạn nhân có biểu hiện:

a)

Bắt đầu thấy tê ngón tay.

b)

Tay không buông được vật mang điện.

c)

Ngất xỉu ngay lập tức.

d)

Gặp nguy hiểm đến tính mạng.

71.

Điện áp bước là:

a)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trên một vật dẫn.

b)

Hiệu điện thế giữa hai chân khi bước vào vùng đất có điện thế.

c)

Điện áp giữa thiết bị điện và mặt đất.

d)

Điện áp xuất hiện khi tiếp xúc với đất có dòng điện rò.

72.

Điện giật là tai nạn xảy ra khi:

a)

Có điện áp cao trên thiết bị.

b)

Có dòng điện chạy qua cơ thể người.

c)

Tiếp xúc với thiết bị bị hỏng cách điện.

d)

Phóng điện qua không khí vào cơ thể.

73.

Phóng điện cao áp là tai nạn xảy ra khi:

a)

Sử dụng thiết bị điện trong điều kiện ẩm ướt.

b)

Cách điện của thiết bị bị hỏng.

c)

Vi phạm khoảng cách an toàn gây ra phóng điện qua không khí vào người.

d)

Điện áp bước gây tác động lên cơ thể.

74.

Với dòng xoay chiều, thiết bị điện cao áp được quy ước:

a)

Trên 500 V.

b)

Trên 750 V.

c)

Trên 1000 V.

d)

Trên 1500 V.

75.

Để ra khỏi vùng điện áp bước phải dùng phương pháp nào:

a)

Nhảy xa để thoát khỏi khu vực.

b)

Chạy nhanh khỏi khu vực nguy hiểm.

c)

Chụm hai chân và di chuyển chậm.

d)

Bước dài để giảm thời gian trong vùng.

76.

Điện trở người giảm khi:

a)

Điện áp tiếp xúc giảm.

b)

Độ ẩm môi trường tăng.

c)

Điện áp tiếp xúc tăng.

d)

Dòng điện qua người giảm.

77.

Với dòng xoay chiều, thiết bị điện hạ áp được quy ước:

a)

Dưới 500 V.

b)

Đến 1000 V.

c)

Dưới 750 V.

d)

Đến 1500 V.

78.

Gặp người bị điện giật ta phải:

a)

Gọi cứu hộ ngay lập tức.

b)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện sau đó rời khỏi khu vực.

c)

Nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện và tiến hành sơ cứu.

d)

Đợi lực lượng chức năng đến xử lý.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thời gian dòng điện qua người càng lâu thì điện trở người càng tăng.

b)

Thời gian dòng điện qua người càng lâu thì điện trở người càng giảm.

c)

Điện trở người không thay đổi theo thời gian.

d)

Điện trở người chỉ phụ thuộc vào dòng điện qua người.

80.

Nếu gặp dây dẫn có điện rơi xuống đất, không được làm gì?

a)

Cảnh báo người xung quanh.

b)

Rời khỏi khu vực bằng cách chụm chân di chuyển chậm.

c)

Chạy nhanh khỏi khu vực có bán kính 20 m tính từ điểm có dây dẫn rơi xuống.

d)

Báo cho đội xử lý sự cố.

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dòng điện qua người theo đường từ đầu đến tay là nguy hiểm nhất.

b)

Dòng điện qua người theo đường từ đầu đến chân là nguy hiểm nhất.

c)

Dòng điện qua người theo đường từ chân này sang chân kia là nguy hiểm nhất.

d)

Dòng điện qua người theo đường từ tay phải xuống tay trái là nguy hiểm nhất.

82.

Khi hai chân người đứng trên cùng một đường đẳng áp trong vùng có phân bố điện áp, thì điện áp bước đặt vào người (UbU_bUb​) bằng:

a)

Không.

b)

Điện áp giữa hai chân.

c)

Điện áp của đất.

d)

Điện áp chạm đất.

83.

Dòng điện có nguy hiểm nhất cho người là:

a)

Một chiều với cường độ cao.

b)

Xoay chiều có tần số 50 Hz.

c)

Xoay chiều có tần số 400 Hz.

d)

Một chiều với điện áp thấp.