wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TĐLLĐ 1

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tạo động lực lao động là :

a)

Kết quả của động cơ

b)

Kết quả của động lực lao động

c)

Hoạt động có chủ đích

d)

Hành vi lao động

2.

Câu 2. Sau đào tạo, động lực lao động sẽ cao hơn vì :

a)

Người lao động được thoa mãn nhu cầu học tập

b)

Người lao động tự tin hơn trong công việc

c)

Người lao động có thu nhập cao hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Câu 3. Tạo động lực lao động sẽ trực tiếp tác động tới............ người lao động :

a)

Thể chất

b)

Tinh thần

c)

Hệ thống nhu cầu

d)

Lợi ích

4.

Câu 4. Biểu hiện của động lực lao động KHÔNG bao gồm: đúng

a)

Hướng tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Thời gian duy trì

d)

Cảm giác thiếu hụt

5.

Câu 5. Tạo động lực lao động được hiểu là :

a)

Sự nỗ lực tự nguyện làm việc của người lao động

b)

Tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức nhằm tạo ra sự nỗ lực làm việc cho người lao động

c)

Lý do khiến người lao động làm việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

6.

Câu 6. Người có động lực lao động thấp khi :

a)

Có nhiều ý tưởng đóng góp mới

b)

Chất lượng sản phẩm tốt

c)

Tốc độ làm việc chậm

d)

Có sáng kiến cải tiến

7.

Câu 7. Động cơ có liên quan trực tiếp đến

a)

Khởi điểm của hành động

b)

Sự duy trì hành động

c)

Sự duy trì và nỗ lực hành động

d)

Khởi điểm và duy trì hành động

8.

Câu 8. Động lực của hành động có thể ........ nhiều động cơ :

a)

Được duy trì bởi

b)

Làm triệt tiêu

c)

Chi phối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng ?

9.

Câu 9. Yếu tố gián tiếp phản ánh động lực lao động KHÔNG bao gồm

a)

Mức độ nỗ lực làm việc

b)

Năng suất lao động

c)

Chất lượng công việc

d)

Số sáng kiến cải tiến trong công việc

10.

Câu 10. Khi vận dụng học thuyết hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc, doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến

a)

Chế độ tiến lương, phụ cấp

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Chính sách ăn giữa ca, phụ cấp xăng xe

d)

Cả A và C

11.

Câu 11. Theo học thuyết Hai yếu tố, yếu tố thúc đẩy là

a)

Tiền lương cơ bản

b)

Các chế độ bào hiểm, điều kiện làm việc

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Câu 12. Vận dụng học thuyêt tăng cường tích cực, đê tạo động lực cho nguời lao động tố chức nên

a)

Khen thưởng nhân viên

b)

Tăng cường hình thức phạt

c)

Kéo dài thời gian thưởng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

13.

Câu 13. Theo học thuyết Tăng cường tích cực, để tạo động lực cho người lao động thì nhà quản lý KHÔNG nên .......... đối với lỗi lầm mà người lao động .

a)

Quở trách

b)

Làm ngơ

c)

Cắt giảm quyền lợi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Câu 14. Theo học thuyết tăng cuờng tích cực vào tạo động lực lao động, nhà quản lý nên tập trung

a)

Sử dụng nhiều phương thức để công khai khen ngọi nhân viên

b)

Nhấn mạnh hình thức phạt đối với người lao động

c)

Ưu tiên sử dụng nhiều hình thức phạt hơn hình thức thưởng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

15.

Câu 15. Tố chức KHÔNG nên.... để tạo động lực lao động thông qua các hình thức thưởng phạt

a)

Xây dựmg hệ thống tiêu chí đánh giá rõ ràng, chính xác

b)

Truyền thông và giải thích cho người lao động hiểu rõ về quy tắc ứng xử trong lao

động

c)

Thông báo và giải thích cho người lao động các biện pháp thưởng - phạt tương ứmg

hành vi thực hiện công việc

d)

Các đáp án đều sai

16.

Câu 16. Để tạo động lực thông qua các hình thức thưởng phạt thì doanh nghiệp nên

a)

Xây dựng danh mục, chuẩn mực hành vi

b)

Thực hiện thưởng sau khi xuất hiện các hành vi tốt

c)

Thực hiện phạt sau khí xuất hiện các hành vi không tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Câu 17. Theo học thuyết Thiết lập mục tiêu, các mục tiêu KHÔNG cần

a)

Cụ thể

b)

Có tính thách thức

c)

Khả thi

d)

Các đáp án đều sai

18.

Câu 18. Chính sách thù lao cơ bản không được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết

a)

Kỳ vọng

b)

Nhu cầu

c)

Hai yếu tố

d)

Thiết lập mục tiêu

19.

Câu 19. Vận dụng học thuyết Thiết lập mục tiêu trong tạo động lực, doanh nghiệp cần

a)

Hỗ trợ người lao động thiết lập mục tiêu công việc

b)

Xác định lợi ích kỳ vọng của người lao động

c)

Thu thập thông tin về nhu cầu của người lao động

d)

Thiết lập mục tiêu và giao cho người lao động lao động

20.

Câu 20. Chọn Khẳng định đúng nhất

a)

Con nguời sẽ hành động khi có nhu cầu và động cơ hành động

b)

Con nguời sẽ hành động khi có nhu cầu và lợi ích

c)

Con người sẽ hành động khi có động cơ và động lực hành động đủ lớn

d)

Các đáp án đều sai

21.

Câu 21. Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc

a)

Bên trong người lao động

b)

Doanh nghiệp

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Doang nghiệp và chủ thể doanh nghiệp

22.

Câu 22. Phương pháp nghiên cứu tạo động lực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phương pháp khảo cứu

b)

Phương pháp phân tích thống kê

c)

Phương pháp điều tra xã hội học

d)

Các đáp án đều sai

23.

Câu 23. Khẳng định nào đúng nhất :

a)

Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là dấu hiệu biểu hiện gián tiếp động lực lao động

b)

Hành vi, thái độ ứng xử của nguời lao động trong quá trình làm việc là dấu hiệu biểu hiện trực tiếp động lực lao động.

c)

Cà A và B

d)

Các đáp án còn lại đều sai

24.

Câu 24. Biểu hiện khi nguời lao động có động lực lao động thấp :

a)

Có nhiều ý tưởng đóng góp mới

b)

Chất lượng sản phẩm tốt

c)

Tốc độ làm việc chậm

d)

Các đáp ản đều đúng

25.

Câu 25. Nội dung nghiên cứu tạo động lực lao động bao gồm :

a)

A. Tổng quan về tạo động lực lao động

b)

B. Vận dụng các học thuyết tạo động lực

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án đều sai

26.

Câu 26. Tiêu chí KHÔNG phản ánh trực tiếp động lực động là :

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Mức độ nỗ lực làm việc

c)

C. Mức độ thỏa mãn

d)

Cả A và C

27.

Câu 27. Nhận định nào sau đây là đúng :

a)

Dù có động lực cao nhưng thái độ làm việc vẫn không thay đổi

b)

Động lực càng cao thì người lao động càng làm việc thụ động hơn

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

28.

Câu 28. Vai trò của động lực lao động KHÔNG bao gồm

a)

Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân

b)

Góp phân tăng thỏa mãn của người lao động trong công việc

c)

Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động

d)

Góp phần thực hiện thù lao theo lao động

29.

Cáu 29. Biểu hiện thái độ, hành vi khi nhân viên có động lực lao động thấp

a)

Làm việc cầm chừng

b)

Đi làm muộn, làm việc riêng

c)

Ngại hợp tác đồng nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Câu 30. Yếu tố gián tiếp phần ánh động lực lao động KHÔNG bao gồm

a)

A. Mức độ nỗ lực làm việc

b)

B. Năng suất lao động

c)

C. Sô sáng kiên cải tiên trong công việc

d)

Cả A và C

31.

Cầu 31. Nguời lao động có động lực lao động thấp KHÔNG biểu hiện qua

a)

A. Có ý tưởng đóng góp

b)

B. Chất lượng sản phẩm không ổn định

c)

C. Có sáng kiến cải tiến

d)

Cả A và C

32.

Câu 32. Nhân viên có động lực lao động cao khi có thái độ, hành vi :

a)

A. Không sẵn sàng hợp tác

b)

B. Sẵn sàng nhận việc, tích cực trong công việc

c)

C. Sẵn sàng cộng tác trong công việc

d)

Cá B và C

33.

Câu 33. Những biêu hiện mât động lực lao động là người lao động

a)

Nỗ lực tham gia đóng góp ý kiên

b)

Tập trung vào công việc

c)

Các đáp án đều sai

d)

Chủ động trong công việc

34.

Câu 34. Các đặc trưng chủ yếu của động lực lao động KHÔNG phải là : đúng

a)

Hướng tác động, thời gian duy trì tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Mục đích tác động

d)

Các đáp án đều sai

35.

Câu 35. Tạo động lực của văn hóa doanh nghiệp thể hiện ở yếu tố

a)

Tính chấp nhận mạo hiểm

b)

Tinh thần đoàn kết trong công việc

c)

Tinh thần sáng tạo, vượt qua thách thức

d)

Các đáp ấn đều sai

36.

Câu 36. Để tạo hiệu quả trực tiếp trong tạo động lực lao động nên chọn phương pháp

a)

Chính sách đãi ngộ

b)

Khích lệ, động viên

c)

Chính sách thăng tiến

d)

Các đáp án đều sai

37.

Câu 37: Nên sử dụng …. Khi cần thu thập thông tin đánh giá một cách khách quan khả năng tạo động lực của chính sách nhân sự

a)

A. Phương pháp phỏng vấn cá nhân

b)

B. Phương pháp phỏng vấn nhóm

c)

Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi

d)

Cả A và B

38.

Câu 38. Nhận định liên quan đến vận dụng học thuyết hai yếu tố để tạo động lực lao động là

a)

Các đáp án đều đúng

b)

Điều kiện làm việc là yếu tố thúc đẩy động lực lao động (sai là yếu tố duy trì)

c)

Sự thăng tiến trong công việc là yếu tố thúc đẩy động lực lao động(d)

d)

Nhóm yếu tố thúc đẩy có tác dụng tạo động lực mạnh hơn nhóm yếu tố duy trì (d)

39.

Câu 39. Yếu tố Bầu không khí thân thiện, cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp là yếu tố……..động lực lao động

a)

A. Duy trì

b)

B. Thúc đẩy

c)

Cà A và B

d)

Các đáp án đều sai

40.

Câu 40. Để tạo động lực thông qua chính sách đào tạo yếu tố cần quan tâm là

a)

A.Thời điểm tố chức các chương trình đào tạo

b)

B.Nguồn hình thành quỹ hỗ trợ đào tạo

c)

Chính sách đãi ngộ cho giảng viên

d)

Cả A và B

41.

Câu 41. ........ là yếu tố hình thành bầu không khí văn hóa cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp

a)

A.Sự tôn trọng, động viên nhân viên

b)

B.Sự lắng nghe ý kiến nhân viên

c)

Cả A và B

d)

Các đáp án đều sai

42.

Câu 42. Đãi ngộ theo hiệu suất công tác........ càng khiến sự nỗ lực làm việc của người lao động ............

a)

Càng cao/càng cao

b)

Hợp lý/càng cao

c)

Càng cao càng thấp

d)

Các đáp án đều đúng

43.

Câu 43: Tạo động lực thông qua đào tạo, sau các chương trình đào tạo người lao động cần ….

a)

Thuyên chuyên công việc có mức lương cao

b)

Bố trí công việc phù hợp

c)

Tăng lương, đề bạt

d)

Các đáp án đều sai

44.

Câu 44. Tổ chức xây dựng chính sách đào tạo hiệu quả sẽ giúp người lao động :

a)

A. Giảm căng thắng trong công việc

b)

B. Giảm chi phí quản lý

c)

C. Phát huy được năng lực

d)

Cả A và C

45.

Câu 45: ..... là tổng thể các quan điểm, mục tiêu, biện pháp đê xây dựng, duy trì, phát triển trong tổ chức.

a)

A.Chính sách nhân sự

b)

B.Chính sách đề bạt

c)

C.Chính sách tiền lương

d)

Cả A và B

46.

Câu 46. Chính sách nhân sự trong tổ chức hợp lý sẽ

a)

Làm giảm động lực lạo động

b)

Gây áp lực cho nhân viên

c)

Ít tạo ra động lực lao động

d)

Các đáp án đều sai

47.

Câu 47. Nguyên tắc ...... thể hiện "Làm nhiều hướng nhiều, làm ít hưởng ít" giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

a)

A.Công bằng bên trong

b)

B.Phân phối theo năng lực

c)

C.Công bằng bên ngoài

d)

Cả B và C

48.

Câu 48. Để tăng cường động lực lao động thông qua chính sách đãi ngộ cần quan tâm nhiều hơn đến

a)

Khuyến khích tài chính

b)

Phúc lợi bắt buộc

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Lương cố định

49.

Câu 49. Uy tín của người quản lý bị chi phối trực tiếp bởi

a)

A. Tài khoản tình cảm

b)

B. Quyền lực

c)

C. Thù lao tài chính

d)

Cả B và C

50.

Câu 50. Tài khoản tình cảm của người quản lý sẽ giảm đi khi người quản lý

a)

A. Thất hứa

b)

B. Vụ lợi trong công việc

c)

C. Luôn động viên, khích lệ nhân viên

d)

Cả A và B

51.

Câu 51. Để đánh giá khả năng tạo động lực của yăn hóa doanh nghiệp nên tập trung nhiều hơn vào

a)

Phương pháp phòng vấn

b)

Phương pháp điều tra xã hội học

c)

Phương pháp thống kê

d)

Các đáp án đều sai

52.

Câu 52. Tác động của khích lệ, động viên đên nhân viên :

a)

Khiến một bộ phận nhân viên né tránh giao tiếp với lãnh đạo

b)

Đa số người lao động cẩm thấy bị giám sát

c)

Khiên cưỡng trong mỗi quan hệ các cấp

d)

Các đáp án đều sai

53.

Câu 53. ......chịu trách nhiệm trong khích lệ động viên nhân viên :

a)

A. Nhà quản lý

b)

B. Bộ phận quản trị nhân lực

c)

Cả A và B

d)

D. Khách hàng

54.

Câu 54. Tạo động lực cho nhân viên KHÔNG phải là trách nhiệm của :

a)

A. Lãnh đạo cấp cao

b)

B. Đối thủ cạnh tranh

c)

C. Nhà cung cấp

d)

Cả B và C

55.

Câu 55. Kỹ năng tạo động lực của cán bộ quản lý trực tiếp sẽ .... hiệu quả tạo động lực của chính sách nhân sự

a)

Quyết định

b)

Tác động đến

c)

Làm tăng

d)

Các đáp án đều sai

56.

Câu 56. Yếu tố thuộc về người quản lý, tạo thuận lợi cho quá trình truyền cảm hứng làm việc sang nhân viên bao gồm

a)

A. Tinh thân lạc quan

b)

B. Thái độ làm việc nghiêm túc

c)

C. Tính nguyên tắc trong công việc

d)

Cá A và B

57.

Câu 57. Đặc điểm của người quản lý có thuận lợi hơn khi thực hiện kỹ năng tạo động lực và dẫn dắt nhân viên

a)

Có hiểu biết, kinh nghiệm và tinh thần tiên phong

b)

Ua mạo hiêm, thích sáng tạo, đam mê cái mới

c)

Hướng nội, cần thận và quan tâm đến nhân viên

d)

Lý trí, cân thận và ôn hòa

58.

Câu 58. Kỹ năng tạo động lực lao động bao gồm :

a)

A. Kỹ năng truyền cảm hứng

b)

B. Kỹ năng truyền thông chính sách nhân sự

c)

C. Kỹ năng xây dựng ma trận chức năng

d)

Cả A và B

59.

Câu 59. Các cấp quản lý cần chú trọng............. khi muốn khích lệ nhân viên nỗ lực làm việc

a)

A. Nhấn mạnh ý nghĩa của công việc và bày tỏ niềm tin vào khả năng của nhân viên

b)

B. Nhân mạnh tính kỷ luật trong công việc

c)

C. Cảnh báo nhân viên về các lỗi thường gặp trong thực hiện công việc

d)

Cả B va C

60.

Câu 60. Đặc điểm …… cần có khi sử dụng ca khúc để truyền cảm hứng làm việc tập thể

a)

A. Giai điệu sôi nổi, dễ thuộc và điệp khúc dễ nhớ

b)

B. Nội dung truyền cảm, phản ánh tình yêu quê hương, đất nước

c)

C. Tiết tấu chậm, âm điệu du dương

d)

Cả B và C

61.

Câu 61. Ca khúc truyền thống cần phải thể hiện được ....mới đáp ứng tác dụng truyền cảm hứng

a)

Tình cảm mà tác già dành cho tổ chức, hài hòa nhạc và lời

b)

Sự sôi động của âm nhac

c)

Sự quyết tâm và đồng lòng của tập thể người lao động

d)

Các đáp án đều sai

62.

Câu 62. Nhà quản lý cần quan tâm đến.....khi sử dụng giai thoại để truyền cảm hứng lao động

a)

A. Nội dung phản ánh của giai thoại

b)

B. Độ tin cậy của giai thoại

c)

C. Các đáp án đều sai

d)

Cả B và C

63.

Câu 63. Yếu tố tạo động lực có tính bền vững và khả năng áp dụng phố biến nhất Là

a)

Chính sách thù lao

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Năng lực thực hành kỹ năng khích lệ động viên cho cán bộ quản lý

d)

Các đáp án đều sai

64.

Câu 64. Giai thoại dùng để truyền cảm hứng lao động KHÔNG nhất thiết phải

a)

A. Xuất phát từ câu chuyện có thật trong lịch sử phát triển của tổ chức

b)

B. Liên quan đến nhân vật điển hình trong lao động

c)

C. Liên quan đến nỗ lực để thành công

d)

Cả B và C

65.

Câu 65. Khẳng định nào đúng nhất :

a)

Lắng nghe phân tích là kiểu nghe khi muốn khai thác thêm thông tin

b)

Lắng nghe phân tích là kiểu nghe khi muốn tìm ra lý do đằng sau những câu nói của người nói

c)

Lắng nghe phân tích là kiểu lắng nghe chi khuyến khích câu hỏi đóng

d)

Các đáp án đều sai

66.

Cau 66. Khẳng định nào đúng nhất :

a)

Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn tìm ra lý do đằng sau những câu nói của người nói

b)

Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn mọi người nói trúng vào điều mình

muốn nghe

c)

Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn khai thác thêm thông tin

d)

Các đáp án còn lại đều sai

67.

Câu 67. Kỹ năng tạo động lực lao động thuộc về :

a)

Chính sách tạo động lực thông qua đào tạo

b)

Chính sách tạo động lực lao động

c)

Năng lực của người quản lý

d)

Các đáp án đều sai

68.

Câu 68. Phương pháp tạo động lực lao động mang lại hiệu quả trực tiếp nhất là :

a)

A. Chính sách đãi ngộ

b)

B. Khích lệ, động viên

c)

C. Chính sách đào tạo

d)

Cả A và C

69.

Câu 69. Dấu hiệu của lắng nghe hiệu quả bao gồm :

a)

A. Có thái độ sẵn sàng lắng nghe, tập trung lắng nghé

b)

B. Đặt câu hỏi thêm thông tin để kiểm tra lại ý hiểu

c)

C. Yên lặng và không phản ứng trong lắng nghe

d)

Cả A và B

70.

Câu 70. Để tạo động lực lao động, điểm quan trọng nhất đối với chính sách nhân sự là cần phải

a)

Khiến cho người lao động cảm nhận được sự liên quan rõ ràng giữa nỗ lực làm việc và quyền lợi

b)

Đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật

c)

Có bố cục rõ ràng và văn phong dễ đọc

d)

Các đáp án đều sai

71.

Câu 71. Nghe với sự suy đoán trước là :

a)

A. Lắng nghe phân tích

b)

B. Lắng nghe dẫn dắt

c)

Cà A và B

d)

Các đáp án còn lại đều sai ( không nên suy đoán trước)

72.

Câu 72. Cách khen ngợi KHÔNG tạo động lực cho nhân viên là

a)

Vừa khen ngợi vừa góp ý sửa lỗi (cô)

b)

Khen càng nhiều càng tốt

c)

Khen bất cứ đâu

d)

Các đáp án đều đúng?

73.

Câu 73. Nhà quản lý có thể truyền cảm hứng làm việc cho nhân viên thông qua :

a)

Giai thoại slogan

b)

Chính sách và quy chế

c)

Công cụ lao động và giai thoại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

Câu 74. Yêu cầu quan trọng khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động

a)

Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa

b)

Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động

c)

Đáp ứng nhu cầu của thị trường

d)

Các đáp án đều đúng

75.

Câu 75: Kỹ năng tạo động lực lao động nhấn mạnh đến khả năng vạn dụng các nguyên lý tạo động lực lao động đế:

a)

A. Trực tiếp tạo động lực làm việc cho nhân viên dưới quyền

b)

B. Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách đào tạo

c)

C. Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách đào tạo

d)

Cả B và C

76.

Câu 76.......... là yêu cầu quan trọng nhất cần đảm bảo khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động

a)

Phản ánh được nhu cầu của người lao động

b)

Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa

c)

Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động

d)

Các đáp án đều sai

77.

Câu 77. Nhiệm vụ của người quản lý cần thực hiện để khích lệ, động viên nhân viên

a)

Tạo dựng và gia tăng tài khoản tình cảm

b)

Tìm cách thấu hiểu nhân viên

c)

Truyền cảm hứng cho nhân viên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Câu 78. Đặc trưng của văn hóa doanh nghiệp được thể hiện qua :

a)

Nhóm làm việc

b)

Tính tập thê

c)

Tính tổng thể

d)

Các đáp án còn lại đều sai

79.

Câu 79. Truyền cảm hứng là :

a)

A Truyền tinh thần nỗ lực

b)

B. Truyền đam mê

c)

C. Truyền sự chuyên nghiệp

d)

Cả A và B

80.

Câu 80. Các kỹ năng tạo động lực bao gồm :

a)

Kỹ năng khen ngợi

b)

Kỹ năng truyền cảm hứng

c)

Kỹ năng lắng nghe

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Câu 82. Nhà quản lý khi lắng nghe phân tích cần

a)

Tôn trọng người đang nói

b)

Tập trung vào câu chuyện

c)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể

d)

Các đáp án đều đúng

82.

Câu 83. Để tạo động lực lao động, xây dựng tinh thần đoàn kết trong tổ chức là :

a)

Việc bắt buộc

b)

Việc cần thiết

c)

Việc để làm

d)

Các đáp án đều sai

83.

Câu 84. Để gia tăng tài khoản tình cảm, ngưới quản lý KHÔNG cần

a)

A. Ưu ái nhân viên

b)

B. Xây dựng các mổi quan hệ tích cực

c)

C. Gia tăng thật nhiều lợi ích cho nhân viên

d)

Cá A và C

84.

Câu 85. Khi cần gia tăng tài khoản tình cảm, người quản lý nên :

a)

Tôn trọng nhân viên

b)

Khích lệ nhân viên

c)

Đối xử công bằng với mọi nhân viên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Câu 86. ......... biêu hiện qua dâu hiệu nhân viên tự giác, luôn sẵn sàng với công việc, không ngại khó khăn, làm việc hết mình vì lợi ích của tổ chức

a)

Văn hóa

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa truyền thông

d)

Các đáp án đều sai

86.

Câu 87. Đề đánh giá khả năng tạo động lực thông qua chính sách nhân sự có thể dùng phương pháp

a)

A. Điều tra xã hội học

b)

B. Phòng vấn

c)

C. So sánh

d)

Cả A và B

87.

Câu 88. Chính sách tạo động lực lao động cần.......... với các chính sách nhân sự khác trong tố chức

a)

A. Thống nhất

b)

B. Tách biệt

c)

C. Gắn liền

d)

Cả A và C

88.

Câu 89. Kỹ năng cần có đối với cán bộ quản lý trực tiếp để tạo động lực cho nhân viên là

a)

Kỹ năng khen ngợi, kỹ năng lắng nghe

b)

Kỹ năng khen ngợi, kỹ năng ra quyềt định

c)

Kỹ năng truyền cảm hứng, kỹ năng ra quyết định

d)

Các đáp án đều sai

89.

Câu 90. Để tạo động lực cho nhân viên cải thiện kết quả thực hiện công việc, nhà quản lý nên tập trung trước tiên vào

a)

Lắng nghe phân tích để hỗ trợ giải pháp

b)

Phê bình, nhắc nhớ các lỗi của nhân viên

c)

So sánh kêt quả làm việc của các nhân viên

d)

Các đáp án đêu sai

90.

Câu 91. Các phong trào thi đua liên quan đến nội dung công việc là thể hiện :

a)

Tính gắn kết

b)

Tính kịp thời

c)

Tính lan tỏa

d)

Tính minh bạch

91.

Câu 92. Lợi ích được hiểu là :

a)

Sự thoa mãn nhu cầu của con người trong một điều kiện nhất định

b)

Lý do khiền ai đó hành động

c)

Sự nỗ lực tự nguyện của người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

92.

Câu 93. Niềm tin của người lao động được hiểu là :

a)

Khả năng chắc chắn để đạt được mục đích sau nỗ lực

b)

Kết quả mà người lao động muốn đạt được

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

93.

Câu 94. Nhân cách KHÔNG thể hiện trực tiếp qua

a)

Tính khí và cách ứng xử

b)

Năng lực và cách lựa chọn hành động

c)

Xu hướng và mục đích sống

d)

Nhu cầu và lợi ích

94.

Câu 95: Các yếu tố KHÔNG thuộc về bản thân công việc mà người lao động đảm nhận ảnh hưởng tới tạo động lực lao động là

a)

Mức độ an toàn lao động

b)

Mức độ phức tạp của công việc

c)

Kinh nghiệm và phong cách lãnh đạo

d)

Điều kiện lao động

95.

Câu 96. Văn hóa tổ chức là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì :

a)

Giúp tạo sự nhất trí cao, tăng cường sự hợp tác, trung thành của người lao động đối với tổ chức

b)

Là công cụ quản lý của lãnh đạo cấp cao

c)

Giúp người lao động tăng thu nhập

d)

Tất cả đáp án đều sai.

96.

Câu 97. Vị thế ngành ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì :

a)

Ngành nghề được đánh giá cao thì người lao động sẽ tự hào, nỗ lực làm việc

b)

Ngành nghề được đánh giá cao thì lương sẽ cao

c)

Ngành nghề được đánh giá cao thì công việc có tính ổn định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

97.

Câu 98. Theo học thuyết Hai yếu tố, khi thiếu vắng các yếu tố thúc đẩy, người lao động sẽ biểu lộ sự

a)

Không hài lòng

b)

Lười biếng

c)

Thiếu thích thú làm việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

98.

Câu 99. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy :

a)

Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thoa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn tạo động lực thì phải thoa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao

d)

Tất cả đáp án đều đúng (sai)

99.

Câu 100. Vận dụng học thuyết Hai yêu tô, đê thúc đây người lao động làm việc, doanh nghiệp cân quan tâm hơn đến:

a)

Hoàn thiện thang bang lương

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Chính sách ăn giữa ca

d)

Chính sách hỗ trợ xăng xe