Font size
WorksheetsTĐLLĐ 1
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Tạo động lực lao động là :
Kết quả của động cơ
Kết quả của động lực lao động
Hoạt động có chủ đích
Hành vi lao động
Câu 2. Sau đào tạo, động lực lao động sẽ cao hơn vì :
Người lao động được thoa mãn nhu cầu học tập
Người lao động tự tin hơn trong công việc
Người lao động có thu nhập cao hơn
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 3. Tạo động lực lao động sẽ trực tiếp tác động tới............ người lao động :
Thể chất
Tinh thần
Hệ thống nhu cầu
Lợi ích
Câu 4. Biểu hiện của động lực lao động KHÔNG bao gồm: đúng
Hướng tác động
Cường độ tác động
Thời gian duy trì
Cảm giác thiếu hụt
Câu 5. Tạo động lực lao động được hiểu là :
Sự nỗ lực tự nguyện làm việc của người lao động
Tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức nhằm tạo ra sự nỗ lực làm việc cho người lao động
Lý do khiến người lao động làm việc
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 6. Người có động lực lao động thấp khi :
Có nhiều ý tưởng đóng góp mới
Chất lượng sản phẩm tốt
Tốc độ làm việc chậm
Có sáng kiến cải tiến
Câu 7. Động cơ có liên quan trực tiếp đến
Khởi điểm của hành động
Sự duy trì hành động
Sự duy trì và nỗ lực hành động
Khởi điểm và duy trì hành động
Câu 8. Động lực của hành động có thể ........ nhiều động cơ :
Được duy trì bởi
Làm triệt tiêu
Chi phối
Tất cả các đáp án đều đúng ?
Câu 9. Yếu tố gián tiếp phản ánh động lực lao động KHÔNG bao gồm
Mức độ nỗ lực làm việc
Năng suất lao động
Chất lượng công việc
Số sáng kiến cải tiến trong công việc
Câu 10. Khi vận dụng học thuyết hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc, doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến
Chế độ tiến lương, phụ cấp
Chính sách thăng tiến
Chính sách ăn giữa ca, phụ cấp xăng xe
Cả A và C
Câu 11. Theo học thuyết Hai yếu tố, yếu tố thúc đẩy là
Tiền lương cơ bản
Các chế độ bào hiểm, điều kiện làm việc
Cơ hội thăng tiến
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 12. Vận dụng học thuyêt tăng cường tích cực, đê tạo động lực cho nguời lao động tố chức nên
Khen thưởng nhân viên
Tăng cường hình thức phạt
Kéo dài thời gian thưởng
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 13. Theo học thuyết Tăng cường tích cực, để tạo động lực cho người lao động thì nhà quản lý KHÔNG nên .......... đối với lỗi lầm mà người lao động .
Quở trách
Làm ngơ
Cắt giảm quyền lợi
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 14. Theo học thuyết tăng cuờng tích cực vào tạo động lực lao động, nhà quản lý nên tập trung
Sử dụng nhiều phương thức để công khai khen ngọi nhân viên
Nhấn mạnh hình thức phạt đối với người lao động
Ưu tiên sử dụng nhiều hình thức phạt hơn hình thức thưởng
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 15. Tố chức KHÔNG nên.... để tạo động lực lao động thông qua các hình thức thưởng phạt
Xây dựmg hệ thống tiêu chí đánh giá rõ ràng, chính xác
Truyền thông và giải thích cho người lao động hiểu rõ về quy tắc ứng xử trong lao
động
Thông báo và giải thích cho người lao động các biện pháp thưởng - phạt tương ứmg
hành vi thực hiện công việc
Các đáp án đều sai
Câu 16. Để tạo động lực thông qua các hình thức thưởng phạt thì doanh nghiệp nên
Xây dựng danh mục, chuẩn mực hành vi
Thực hiện thưởng sau khi xuất hiện các hành vi tốt
Thực hiện phạt sau khí xuất hiện các hành vi không tốt
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 17. Theo học thuyết Thiết lập mục tiêu, các mục tiêu KHÔNG cần
Cụ thể
Có tính thách thức
Khả thi
Các đáp án đều sai
Câu 18. Chính sách thù lao cơ bản không được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết
Kỳ vọng
Nhu cầu
Hai yếu tố
Thiết lập mục tiêu
Câu 19. Vận dụng học thuyết Thiết lập mục tiêu trong tạo động lực, doanh nghiệp cần
Hỗ trợ người lao động thiết lập mục tiêu công việc
Xác định lợi ích kỳ vọng của người lao động
Thu thập thông tin về nhu cầu của người lao động
Thiết lập mục tiêu và giao cho người lao động lao động
Câu 20. Chọn Khẳng định đúng nhất
Con nguời sẽ hành động khi có nhu cầu và động cơ hành động
Con nguời sẽ hành động khi có nhu cầu và lợi ích
Con người sẽ hành động khi có động cơ và động lực hành động đủ lớn
Các đáp án đều sai
Câu 21. Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc
Bên trong người lao động
Doanh nghiệp
Chủ thể doanh nghiệp
Doang nghiệp và chủ thể doanh nghiệp
Câu 22. Phương pháp nghiên cứu tạo động lực lao động KHÔNG bao gồm :
Phương pháp khảo cứu
Phương pháp phân tích thống kê
Phương pháp điều tra xã hội học
Các đáp án đều sai
Câu 23. Khẳng định nào đúng nhất :
Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là dấu hiệu biểu hiện gián tiếp động lực lao động
Hành vi, thái độ ứng xử của nguời lao động trong quá trình làm việc là dấu hiệu biểu hiện trực tiếp động lực lao động.
Cà A và B
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 24. Biểu hiện khi nguời lao động có động lực lao động thấp :
Có nhiều ý tưởng đóng góp mới
Chất lượng sản phẩm tốt
Tốc độ làm việc chậm
Các đáp ản đều đúng
Câu 25. Nội dung nghiên cứu tạo động lực lao động bao gồm :
A. Tổng quan về tạo động lực lao động
B. Vận dụng các học thuyết tạo động lực
Cả A và B
Các đáp án đều sai
Câu 26. Tiêu chí KHÔNG phản ánh trực tiếp động lực động là :
A. Năng suất lao động
B. Mức độ nỗ lực làm việc
C. Mức độ thỏa mãn
Cả A và C
Câu 27. Nhận định nào sau đây là đúng :
Dù có động lực cao nhưng thái độ làm việc vẫn không thay đổi
Động lực càng cao thì người lao động càng làm việc thụ động hơn
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Câu 28. Vai trò của động lực lao động KHÔNG bao gồm
Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân
Góp phân tăng thỏa mãn của người lao động trong công việc
Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động
Góp phần thực hiện thù lao theo lao động
Cáu 29. Biểu hiện thái độ, hành vi khi nhân viên có động lực lao động thấp
Làm việc cầm chừng
Đi làm muộn, làm việc riêng
Ngại hợp tác đồng nghiệp
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 30. Yếu tố gián tiếp phần ánh động lực lao động KHÔNG bao gồm
A. Mức độ nỗ lực làm việc
B. Năng suất lao động
C. Sô sáng kiên cải tiên trong công việc
Cả A và C
Cầu 31. Nguời lao động có động lực lao động thấp KHÔNG biểu hiện qua
A. Có ý tưởng đóng góp
B. Chất lượng sản phẩm không ổn định
C. Có sáng kiến cải tiến
Cả A và C
Câu 32. Nhân viên có động lực lao động cao khi có thái độ, hành vi :
A. Không sẵn sàng hợp tác
B. Sẵn sàng nhận việc, tích cực trong công việc
C. Sẵn sàng cộng tác trong công việc
Cá B và C
Câu 33. Những biêu hiện mât động lực lao động là người lao động
Nỗ lực tham gia đóng góp ý kiên
Tập trung vào công việc
Các đáp án đều sai
Chủ động trong công việc
Câu 34. Các đặc trưng chủ yếu của động lực lao động KHÔNG phải là : đúng
Hướng tác động, thời gian duy trì tác động
Cường độ tác động
Mục đích tác động
Các đáp án đều sai
Câu 35. Tạo động lực của văn hóa doanh nghiệp thể hiện ở yếu tố
Tính chấp nhận mạo hiểm
Tinh thần đoàn kết trong công việc
Tinh thần sáng tạo, vượt qua thách thức
Các đáp ấn đều sai
Câu 36. Để tạo hiệu quả trực tiếp trong tạo động lực lao động nên chọn phương pháp
Chính sách đãi ngộ
Khích lệ, động viên
Chính sách thăng tiến
Các đáp án đều sai
Câu 37: Nên sử dụng …. Khi cần thu thập thông tin đánh giá một cách khách quan khả năng tạo động lực của chính sách nhân sự
A. Phương pháp phỏng vấn cá nhân
B. Phương pháp phỏng vấn nhóm
Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
Cả A và B
Câu 38. Nhận định liên quan đến vận dụng học thuyết hai yếu tố để tạo động lực lao động là
Các đáp án đều đúng
Điều kiện làm việc là yếu tố thúc đẩy động lực lao động (sai là yếu tố duy trì)
Sự thăng tiến trong công việc là yếu tố thúc đẩy động lực lao động(d)
Nhóm yếu tố thúc đẩy có tác dụng tạo động lực mạnh hơn nhóm yếu tố duy trì (d)
Câu 39. Yếu tố Bầu không khí thân thiện, cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp là yếu tố……..động lực lao động
A. Duy trì
B. Thúc đẩy
Cà A và B
Các đáp án đều sai
Câu 40. Để tạo động lực thông qua chính sách đào tạo yếu tố cần quan tâm là
A.Thời điểm tố chức các chương trình đào tạo
B.Nguồn hình thành quỹ hỗ trợ đào tạo
Chính sách đãi ngộ cho giảng viên
Cả A và B
Câu 41. ........ là yếu tố hình thành bầu không khí văn hóa cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp
A.Sự tôn trọng, động viên nhân viên
B.Sự lắng nghe ý kiến nhân viên
Cả A và B
Các đáp án đều sai
Câu 42. Đãi ngộ theo hiệu suất công tác........ càng khiến sự nỗ lực làm việc của người lao động ............
Càng cao/càng cao
Hợp lý/càng cao
Càng cao càng thấp
Các đáp án đều đúng
Câu 43: Tạo động lực thông qua đào tạo, sau các chương trình đào tạo người lao động cần ….
Thuyên chuyên công việc có mức lương cao
Bố trí công việc phù hợp
Tăng lương, đề bạt
Các đáp án đều sai
Câu 44. Tổ chức xây dựng chính sách đào tạo hiệu quả sẽ giúp người lao động :
A. Giảm căng thắng trong công việc
B. Giảm chi phí quản lý
C. Phát huy được năng lực
Cả A và C
Câu 45: ..... là tổng thể các quan điểm, mục tiêu, biện pháp đê xây dựng, duy trì, phát triển trong tổ chức.
A.Chính sách nhân sự
B.Chính sách đề bạt
C.Chính sách tiền lương
Cả A và B
Câu 46. Chính sách nhân sự trong tổ chức hợp lý sẽ
Làm giảm động lực lạo động
Gây áp lực cho nhân viên
Ít tạo ra động lực lao động
Các đáp án đều sai
Câu 47. Nguyên tắc ...... thể hiện "Làm nhiều hướng nhiều, làm ít hưởng ít" giữa các nhân viên trong doanh nghiệp
A.Công bằng bên trong
B.Phân phối theo năng lực
C.Công bằng bên ngoài
Cả B và C
Câu 48. Để tăng cường động lực lao động thông qua chính sách đãi ngộ cần quan tâm nhiều hơn đến
Khuyến khích tài chính
Phúc lợi bắt buộc
Tiền lương tối thiểu
Lương cố định
Câu 49. Uy tín của người quản lý bị chi phối trực tiếp bởi
A. Tài khoản tình cảm
B. Quyền lực
C. Thù lao tài chính
Cả B và C
Câu 50. Tài khoản tình cảm của người quản lý sẽ giảm đi khi người quản lý
A. Thất hứa
B. Vụ lợi trong công việc
C. Luôn động viên, khích lệ nhân viên
Cả A và B
Câu 51. Để đánh giá khả năng tạo động lực của yăn hóa doanh nghiệp nên tập trung nhiều hơn vào
Phương pháp phòng vấn
Phương pháp điều tra xã hội học
Phương pháp thống kê
Các đáp án đều sai
Câu 52. Tác động của khích lệ, động viên đên nhân viên :
Khiến một bộ phận nhân viên né tránh giao tiếp với lãnh đạo
Đa số người lao động cẩm thấy bị giám sát
Khiên cưỡng trong mỗi quan hệ các cấp
Các đáp án đều sai
Câu 53. ......chịu trách nhiệm trong khích lệ động viên nhân viên :
A. Nhà quản lý
B. Bộ phận quản trị nhân lực
Cả A và B
D. Khách hàng
Câu 54. Tạo động lực cho nhân viên KHÔNG phải là trách nhiệm của :
A. Lãnh đạo cấp cao
B. Đối thủ cạnh tranh
C. Nhà cung cấp
Cả B và C
Câu 55. Kỹ năng tạo động lực của cán bộ quản lý trực tiếp sẽ .... hiệu quả tạo động lực của chính sách nhân sự
Quyết định
Tác động đến
Làm tăng
Các đáp án đều sai
Câu 56. Yếu tố thuộc về người quản lý, tạo thuận lợi cho quá trình truyền cảm hứng làm việc sang nhân viên bao gồm
A. Tinh thân lạc quan
B. Thái độ làm việc nghiêm túc
C. Tính nguyên tắc trong công việc
Cá A và B
Câu 57. Đặc điểm của người quản lý có thuận lợi hơn khi thực hiện kỹ năng tạo động lực và dẫn dắt nhân viên
Có hiểu biết, kinh nghiệm và tinh thần tiên phong
Ua mạo hiêm, thích sáng tạo, đam mê cái mới
Hướng nội, cần thận và quan tâm đến nhân viên
Lý trí, cân thận và ôn hòa
Câu 58. Kỹ năng tạo động lực lao động bao gồm :
A. Kỹ năng truyền cảm hứng
B. Kỹ năng truyền thông chính sách nhân sự
C. Kỹ năng xây dựng ma trận chức năng
Cả A và B
Câu 59. Các cấp quản lý cần chú trọng............. khi muốn khích lệ nhân viên nỗ lực làm việc
A. Nhấn mạnh ý nghĩa của công việc và bày tỏ niềm tin vào khả năng của nhân viên
B. Nhân mạnh tính kỷ luật trong công việc
C. Cảnh báo nhân viên về các lỗi thường gặp trong thực hiện công việc
Cả B va C
Câu 60. Đặc điểm …… cần có khi sử dụng ca khúc để truyền cảm hứng làm việc tập thể
A. Giai điệu sôi nổi, dễ thuộc và điệp khúc dễ nhớ
B. Nội dung truyền cảm, phản ánh tình yêu quê hương, đất nước
C. Tiết tấu chậm, âm điệu du dương
Cả B và C
Câu 61. Ca khúc truyền thống cần phải thể hiện được ....mới đáp ứng tác dụng truyền cảm hứng
Tình cảm mà tác già dành cho tổ chức, hài hòa nhạc và lời
Sự sôi động của âm nhac
Sự quyết tâm và đồng lòng của tập thể người lao động
Các đáp án đều sai
Câu 62. Nhà quản lý cần quan tâm đến.....khi sử dụng giai thoại để truyền cảm hứng lao động
A. Nội dung phản ánh của giai thoại
B. Độ tin cậy của giai thoại
C. Các đáp án đều sai
Cả B và C
Câu 63. Yếu tố tạo động lực có tính bền vững và khả năng áp dụng phố biến nhất Là
Chính sách thù lao
Chính sách thăng tiến
Năng lực thực hành kỹ năng khích lệ động viên cho cán bộ quản lý
Các đáp án đều sai
Câu 64. Giai thoại dùng để truyền cảm hứng lao động KHÔNG nhất thiết phải
A. Xuất phát từ câu chuyện có thật trong lịch sử phát triển của tổ chức
B. Liên quan đến nhân vật điển hình trong lao động
C. Liên quan đến nỗ lực để thành công
Cả B và C
Câu 65. Khẳng định nào đúng nhất :
Lắng nghe phân tích là kiểu nghe khi muốn khai thác thêm thông tin
Lắng nghe phân tích là kiểu nghe khi muốn tìm ra lý do đằng sau những câu nói của người nói
Lắng nghe phân tích là kiểu lắng nghe chi khuyến khích câu hỏi đóng
Các đáp án đều sai
Cau 66. Khẳng định nào đúng nhất :
Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn tìm ra lý do đằng sau những câu nói của người nói
Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn mọi người nói trúng vào điều mình
muốn nghe
Lắng nghe khuyến khích là kiểu nghe khi muốn khai thác thêm thông tin
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 67. Kỹ năng tạo động lực lao động thuộc về :
Chính sách tạo động lực thông qua đào tạo
Chính sách tạo động lực lao động
Năng lực của người quản lý
Các đáp án đều sai
Câu 68. Phương pháp tạo động lực lao động mang lại hiệu quả trực tiếp nhất là :
A. Chính sách đãi ngộ
B. Khích lệ, động viên
C. Chính sách đào tạo
Cả A và C
Câu 69. Dấu hiệu của lắng nghe hiệu quả bao gồm :
A. Có thái độ sẵn sàng lắng nghe, tập trung lắng nghé
B. Đặt câu hỏi thêm thông tin để kiểm tra lại ý hiểu
C. Yên lặng và không phản ứng trong lắng nghe
Cả A và B
Câu 70. Để tạo động lực lao động, điểm quan trọng nhất đối với chính sách nhân sự là cần phải
Khiến cho người lao động cảm nhận được sự liên quan rõ ràng giữa nỗ lực làm việc và quyền lợi
Đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật
Có bố cục rõ ràng và văn phong dễ đọc
Các đáp án đều sai
Câu 71. Nghe với sự suy đoán trước là :
A. Lắng nghe phân tích
B. Lắng nghe dẫn dắt
Cà A và B
Các đáp án còn lại đều sai ( không nên suy đoán trước)
Câu 72. Cách khen ngợi KHÔNG tạo động lực cho nhân viên là
Vừa khen ngợi vừa góp ý sửa lỗi (cô)
Khen càng nhiều càng tốt
Khen bất cứ đâu
Các đáp án đều đúng?
Câu 73. Nhà quản lý có thể truyền cảm hứng làm việc cho nhân viên thông qua :
Giai thoại slogan
Chính sách và quy chế
Công cụ lao động và giai thoại
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 74. Yêu cầu quan trọng khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động
Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa
Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động
Đáp ứng nhu cầu của thị trường
Các đáp án đều đúng
Câu 75: Kỹ năng tạo động lực lao động nhấn mạnh đến khả năng vạn dụng các nguyên lý tạo động lực lao động đế:
A. Trực tiếp tạo động lực làm việc cho nhân viên dưới quyền
B. Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách đào tạo
C. Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách đào tạo
Cả B và C
Câu 76.......... là yêu cầu quan trọng nhất cần đảm bảo khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động
Phản ánh được nhu cầu của người lao động
Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa
Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động
Các đáp án đều sai
Câu 77. Nhiệm vụ của người quản lý cần thực hiện để khích lệ, động viên nhân viên
Tạo dựng và gia tăng tài khoản tình cảm
Tìm cách thấu hiểu nhân viên
Truyền cảm hứng cho nhân viên
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 78. Đặc trưng của văn hóa doanh nghiệp được thể hiện qua :
Nhóm làm việc
Tính tập thê
Tính tổng thể
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 79. Truyền cảm hứng là :
A Truyền tinh thần nỗ lực
B. Truyền đam mê
C. Truyền sự chuyên nghiệp
Cả A và B
Câu 80. Các kỹ năng tạo động lực bao gồm :
Kỹ năng khen ngợi
Kỹ năng truyền cảm hứng
Kỹ năng lắng nghe
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 82. Nhà quản lý khi lắng nghe phân tích cần
Tôn trọng người đang nói
Tập trung vào câu chuyện
Quan sát ngôn ngữ cơ thể
Các đáp án đều đúng
Câu 83. Để tạo động lực lao động, xây dựng tinh thần đoàn kết trong tổ chức là :
Việc bắt buộc
Việc cần thiết
Việc để làm
Các đáp án đều sai
Câu 84. Để gia tăng tài khoản tình cảm, ngưới quản lý KHÔNG cần
A. Ưu ái nhân viên
B. Xây dựng các mổi quan hệ tích cực
C. Gia tăng thật nhiều lợi ích cho nhân viên
Cá A và C
Câu 85. Khi cần gia tăng tài khoản tình cảm, người quản lý nên :
Tôn trọng nhân viên
Khích lệ nhân viên
Đối xử công bằng với mọi nhân viên
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 86. ......... biêu hiện qua dâu hiệu nhân viên tự giác, luôn sẵn sàng với công việc, không ngại khó khăn, làm việc hết mình vì lợi ích của tổ chức
Văn hóa
Văn hóa tổ chức
Văn hóa truyền thông
Các đáp án đều sai
Câu 87. Đề đánh giá khả năng tạo động lực thông qua chính sách nhân sự có thể dùng phương pháp
A. Điều tra xã hội học
B. Phòng vấn
C. So sánh
Cả A và B
Câu 88. Chính sách tạo động lực lao động cần.......... với các chính sách nhân sự khác trong tố chức
A. Thống nhất
B. Tách biệt
C. Gắn liền
Cả A và C
Câu 89. Kỹ năng cần có đối với cán bộ quản lý trực tiếp để tạo động lực cho nhân viên là
Kỹ năng khen ngợi, kỹ năng lắng nghe
Kỹ năng khen ngợi, kỹ năng ra quyềt định
Kỹ năng truyền cảm hứng, kỹ năng ra quyết định
Các đáp án đều sai
Câu 90. Để tạo động lực cho nhân viên cải thiện kết quả thực hiện công việc, nhà quản lý nên tập trung trước tiên vào
Lắng nghe phân tích để hỗ trợ giải pháp
Phê bình, nhắc nhớ các lỗi của nhân viên
So sánh kêt quả làm việc của các nhân viên
Các đáp án đêu sai
Câu 91. Các phong trào thi đua liên quan đến nội dung công việc là thể hiện :
Tính gắn kết
Tính kịp thời
Tính lan tỏa
Tính minh bạch
Câu 92. Lợi ích được hiểu là :
Sự thoa mãn nhu cầu của con người trong một điều kiện nhất định
Lý do khiền ai đó hành động
Sự nỗ lực tự nguyện của người lao động
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 93. Niềm tin của người lao động được hiểu là :
Khả năng chắc chắn để đạt được mục đích sau nỗ lực
Kết quả mà người lao động muốn đạt được
Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 94. Nhân cách KHÔNG thể hiện trực tiếp qua
Tính khí và cách ứng xử
Năng lực và cách lựa chọn hành động
Xu hướng và mục đích sống
Nhu cầu và lợi ích
Câu 95: Các yếu tố KHÔNG thuộc về bản thân công việc mà người lao động đảm nhận ảnh hưởng tới tạo động lực lao động là
Mức độ an toàn lao động
Mức độ phức tạp của công việc
Kinh nghiệm và phong cách lãnh đạo
Điều kiện lao động
Câu 96. Văn hóa tổ chức là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì :
Giúp tạo sự nhất trí cao, tăng cường sự hợp tác, trung thành của người lao động đối với tổ chức
Là công cụ quản lý của lãnh đạo cấp cao
Giúp người lao động tăng thu nhập
Tất cả đáp án đều sai.
Câu 97. Vị thế ngành ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì :
Ngành nghề được đánh giá cao thì người lao động sẽ tự hào, nỗ lực làm việc
Ngành nghề được đánh giá cao thì lương sẽ cao
Ngành nghề được đánh giá cao thì công việc có tính ổn định
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 98. Theo học thuyết Hai yếu tố, khi thiếu vắng các yếu tố thúc đẩy, người lao động sẽ biểu lộ sự
Không hài lòng
Lười biếng
Thiếu thích thú làm việc
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 99. Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy :
Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao
Phải thoa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực
Muốn tạo động lực thì phải thoa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao
Tất cả đáp án đều đúng (sai)
Câu 100. Vận dụng học thuyết Hai yêu tô, đê thúc đây người lao động làm việc, doanh nghiệp cân quan tâm hơn đến:
Hoàn thiện thang bang lương
Chính sách thăng tiến
Chính sách ăn giữa ca
Chính sách hỗ trợ xăng xe
