Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 10

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào sinh vật nhân thực hay của 1 sinh vật nhân sơ là

a)

Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của nucleic acid và protein

b)

Vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm

c)

Vật liệu di truyền được phân tách thành 2 phần bởi vách tế bào

d)

Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của nucleic acid và protein, có thể di động, phân tách thành 2 phần bởi vách tế bào

2.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

Thành tế bào

Màng sinh chất

Nhân

b)

Thành tế bào

Tế bào chất

Nhân

c)

Màng tế bào

Chất tế bào

Vùng nhân

d)

Màng sinh chất

Thành tế bào

Vùng nhân

3.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Có tỷ lệ S/V lớn, xâm nhập dễ dàng vào các tế bào chủ

b)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh

c)

Tránh được sự tiêu diệt của bạch cầu / đại thực bào vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn lượng thức ăn ít hơn sinh vật khác

4.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn

a)

Có kích thước bé

b)

Sống kí sinh và gây bệnh

c)

Chưa có nhân chính thức

d)

Sinh sản rất nhanh

5.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi chứa đựng thông tin di truyền của tế bào

b)

Bảo vệ nhân

c)

Thực hiện trao đổi chất trực tiếp với môi trường.

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

6.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

b)

Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

c)

Liên lạc tế bào lân cận

d)

Cố định hình dạng của tế bào

7.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Trung thể

8.

Tại sao plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

a)

Chiếm tỷ lệ rất ít trong tế bào chất

b)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường

c)

Số lượng các đơn phân là nucleotide rất ít

d)

Có dạng kép, xoắn, vòng

9.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp

a)

Dễ di chuyển

b)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

c)

Dễ thực hiện trao đổi chất

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

10.

Cho các bào quan sau đây:

  1. 1. Ribosome

  2. 2. Màng nhầy

  3. 3. Màng nhân

    1. 4. DNA

      Những bào quan nào có trong cả tế bào nhân thực lẫn nhân sơ

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

e)

2 và 4

11.

Các phát biểu nào nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực

  1. 1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

  2. 2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

  3. 3. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

    1. 4. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

13.

Trên màng nhân có rất nhiều lỗ nhỏ, gọi là "lỗ t-nhân". Đâu là phát biểu sai về lỗ nhân?

a)

Kích thức từ 50 - 80nm

b)

Chỉ được hình thành khi lớp màng nhân trong và ngoài áp sát nhau theo quy tắc "đồng khớp"

c)

Protein và RNA là 2 phân tử được cho phép ra vào tại lỗ nhân

d)

Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn RNA là phân tử đi vào, không thể đi ra

14.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

e)

Tất cả đều đúng

15.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

Nhân chứa đựng tất cả các bào quan

b)

Nhân chứa Mỹ Nhi

c)

Chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

d)

Nhân có thể liên hệ với màng tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

e)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

16.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều DNA ở dạng vòng

17.

Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là không đúng?

a)

Nhân chỉ có một màng duy nhất

b)

Màng nhân gắn với lưới nội chất

c)

Trên màng nhân có nhiều lỗ nhân

d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

18.

Lớp kép phospholipid của các màng tế bào

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

19.

Màng sinh chất có vai trò

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

b)

Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Chuyên tổng hợp protein của tế bào

d)

Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ

20.

Cấu trúc của màng tế bào gồm

a)

Các protein kẹp giữa hai lớp phospholipid

b)

Phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein

c)

Các protein ít nhiều nằm xem trong hai lớp phospholipid

d)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

e)

Có tui và vk tui

21.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

e)

Là nhờ có Kha My

22.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây

a)

Acid ribonucleic

b)

Acid deoxyribonucleic

c)

Carbonhydrate

d)

Acid phosphoric

23.

Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

Ribosome

b)

Ti thể

c)

Lạp thể

d)

Trung thể

e)

Phương Lan

24.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

Lisosome

b)

Peroxygensome

c)

Glyoxygensome

d)

Ribosome

e)

Mikuhatsunesome

25.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn phân biệt nhau ở đặc điểm nào

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nọi chất trơn hình ống

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng

d)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có

26.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

27.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Ribosome, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

28.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phàn chính là rRNA và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng phospholipid kép

29.

Cho các ý sau đây

  1. 1. Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

  2. 2. Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

  3. 3. Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)

  4. 4. Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid và protein

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nối chất trơn và mạng lưới nội chất hạt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Bộ máy golgi có cấu trúc như thế nào

a)

Một chồng túi màng dẹp thông nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

31.

Bộ máy golgi không có chức năng nào

a)

Gắn thêm đường vào protein

b)

Bao gói các sản phẩm tiết

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tạo ra glycolipid

32.

Câu 22. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

33.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Bộ máy golgi

d)

Hugo Tran

e)

Lưới nội chất

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể

a)

あなたわ変態ですか?

b)

Trong ti thể có chứa ADN và ribosome

c)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

d)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp

e)

Ti thể được bao bọc bởi hai lớp màng trơn nhẵn.

35.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc gồm

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Lục Lạp

d)

Lisosome

e)

Ribosome

36.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Trung thể

d)

Ti thể

e)

Lisosome

37.

Granum là cấu trúc có trong bào quan nào sau đây

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lisosome

e)

My three last brain cells listening to shiet me have no understanding

38.

Lục lạp có chức năng nào sau đây

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

39.

Ở lục lạp, các túi dẹp (tilacoides) là đơn vị cấu thành nên

a)

Lớp màng trong

b)

DNA

c)

Granum

d)

Stroma

e)

Chọn câu này nè
>:D

40.

Chọn các đặc điểm có ở ti thể

a)

Có màng kép trơn nhẵn

b)

Chất nền có chứa DNA và ribosome

c)

Hệ thống enzyme được đính ở lớp màng trong

d)

Có ở tế bào động vật và thực vạt

41.

Chọn các quá trình thuộc trao đổi chất ở tế bào

a)

Tổng hợp và phân giải ATP

b)

Chuyển hóa năng thành nhiệt năng

c)

Sự vận chuyển oxygen từ phế nang đến các tế bào

d)

Lấy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp

42.

Nước được vận chuyển qua màng sinh chất là nhờ

a)

Lớp phospholipid

b)

Kênh ion

c)

Protein bám màng

d)

Kênh aquaporin

e)

初音ミク

43.

Quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào gồm hai mặt là

a)

Hấp thụ và bài tiết

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Xuất bào và nhập bào

d)

Ẩm bào và thực bào

44.

Các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách nào

a)

かさねてと

b)

Xuất bào, ẩm bào hay thực bào

c)

Xuất bào, ẩm bào, thực bào hay khuếch tán

d)

Xuất bào, ẩm bào, khuếch tán

e)

Ẩm bào, thực bào, khuếch tán

45.

Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Vận chuyển qua kênh

d)

Sự thẩm thấu

46.

Vận chuyển thụ động

a)

Cần năng lượng

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Cần có các kênh protein

d)

Cần các bơm đặc biệt trên màng

47.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ đông

c)

Nhập bào

d)

Xuất bào

e)

Túi thần kì của Doraemon

48.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm của chất tan bên trong và bên ngoài màng tế bào

b)

Sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào

c)

Đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

d)

Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

49.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hòa

50.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hòa

e)

Ô nhiễm Tú Quỳnh (ồn)

51.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện có chế nào sau đây

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Khuếch tán tăng cường

c)

Thẩm thấu

d)

Vận chuyển chủ động

52.

Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho

a)

Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh

b)

Làm cho cây héo, chết

c)

Làm cho cây chậm phát triển

d)

Làm cho cây không thể phát triển được

53.

I. Phương thức vận chuyển (1.b) và (1.c) là vận chuyển kênh protein trên màng.

II. Nước được vận chuyển qua màng theo phương thức (1.a)

III. Kênh vận chuyển có thể là protein xuyên màng hoặc protein bám màng

IV. Các phân tử có kích thước lớn như glucose được vận chuyển qua màng theo phương thức (2)

BAO NHIÊU NHẬN ĐỊNH ĐÚNG HẢ MẤY FRIENDS?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

54.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Các lỗ trên màng

c)

Lớp kép phospholipid

d)

Kênh protein xuyên màng

55.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào không đúng

a)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

b)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạn của màng sinh chất

c)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

56.

Tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển được bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách rời khỏi màng vào bên trọng tế bào chất. Quá trình được gọi là

a)

Khuếch tán có hỗ trợ

b)

Nhập bào nhờ thụ thể

c)

Ẩm bào

d)

Vận chuyển thụ động

57.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hiện tượng khuếch tán

a)

Khuếch tán là một quá trình chủ động, đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn

b)

Khuếch tán lá một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thâp hơn

c)

Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hươn đến một vùng có nồng độ cao hơn

d)

Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm

58.

Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó

a)

Khuếch tán

b)

Nhập bào

c)

Xuất bào

d)

Vận chuyển chủ động

59.

đượcCác dung dịch trong 2 nhánh của ống hình chữ U được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được

a)

Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a

b)

Nồng độ dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn của b

c)

Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với b

d)

Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi

60.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

Khuếch tán

b)

Xuất bào

c)

Thẩm thấu

d)

Cả xuất bào và nhập bào

61.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

Tế bào động vật không có không bào trung tâm

b)

Tế bào động vật không có thành tế bào

c)

Tế bào thực vật có màng bán thấm

d)

Thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn

62.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Tương tự, nếu ngâm trong dung dịch muối thì trở nên cong và mềm hơn. Từ đó chúng ta suy ra tế bào của thân cây cần tây

a)

Nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối

b)

Đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

c)

Ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

d)

Nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối

63.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất

a)

CO2

b)

Amino acid

c)

Glucose

d)

H2O