WorksheetsSinh học 10
Total questions: 63
Worksheet time: 33mins
Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào sinh vật nhân thực hay của 1 sinh vật nhân sơ là
Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của nucleic acid và protein
Vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm
Vật liệu di truyền được phân tách thành 2 phần bởi vách tế bào
Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của nucleic acid và protein, có thể di động, phân tách thành 2 phần bởi vách tế bào
Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
Thành tế bào
Màng sinh chất
Nhân
Thành tế bào
Tế bào chất
Nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Vùng nhân
Màng sinh chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng
Có tỷ lệ S/V lớn, xâm nhập dễ dàng vào các tế bào chủ
Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh
Tránh được sự tiêu diệt của bạch cầu / đại thực bào vì khó phát hiện
Tiêu tốn lượng thức ăn ít hơn sinh vật khác
Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn
Có kích thước bé
Sống kí sinh và gây bệnh
Chưa có nhân chính thức
Sinh sản rất nhanh
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
Nơi chứa đựng thông tin di truyền của tế bào
Bảo vệ nhân
Thực hiện trao đổi chất trực tiếp với môi trường.
Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
Liên lạc tế bào lân cận
Cố định hình dạng của tế bào
Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là
Ti thể
Ribosome
Lục lạp
Trung thể
Tại sao plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì
Chiếm tỷ lệ rất ít trong tế bào chất
Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường
Số lượng các đơn phân là nucleotide rất ít
Có dạng kép, xoắn, vòng
Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp
Dễ di chuyển
Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt
Dễ thực hiện trao đổi chất
Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh
Cho các bào quan sau đây:
1. Ribosome
2. Màng nhầy
3. Màng nhân
4. DNA
Những bào quan nào có trong cả tế bào nhân thực lẫn nhân sơ
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
2 và 4
Các phát biểu nào nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực
1. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
2. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
3. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
4. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
1
2
3
4
Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào
Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động
Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào
Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng
Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con
Trên màng nhân có rất nhiều lỗ nhỏ, gọi là "lỗ t-nhân". Đâu là phát biểu sai về lỗ nhân?
Kích thức từ 50 - 80nm
Chỉ được hình thành khi lớp màng nhân trong và ngoài áp sát nhau theo quy tắc "đồng khớp"
Protein và RNA là 2 phân tử được cho phép ra vào tại lỗ nhân
Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn RNA là phân tử đi vào, không thể đi ra
Trong dịch nhân có chứa
Ti thể và tế bào chất
Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể
Chất nhiễm sắc và nhân con
Nhân con và mạng lưới nội chất
Tất cả đều đúng
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
Nhân chứa đựng tất cả các bào quan
Nhân chứa Mỹ Nhi
Chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Nhân có thể liên hệ với màng tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
Nhân chứa nhiều DNA ở dạng vòng
Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là không đúng?
Nhân chỉ có một màng duy nhất
Màng nhân gắn với lưới nội chất
Trên màng nhân có nhiều lỗ nhân
Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân
Lớp kép phospholipid của các màng tế bào
Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion
Không thể thấm tự do các phân tử ion
Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion
Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện
Màng sinh chất có vai trò
Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài
Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào
Chuyên tổng hợp protein của tế bào
Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ
Cấu trúc của màng tế bào gồm
Các protein kẹp giữa hai lớp phospholipid
Phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein
Các protein ít nhiều nằm xem trong hai lớp phospholipid
Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi
Có tui và vk tui
Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì
Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau
Phải bao bọc xung quanh tế bào
Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
Là nhờ có Kha My
Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây
Acid ribonucleic
Acid deoxyribonucleic
Carbonhydrate
Acid phosphoric
Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là
Ribosome
Ti thể
Lạp thể
Trung thể
Phương Lan
Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là
Lisosome
Peroxygensome
Glyoxygensome
Ribosome
Mikuhatsunesome
Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn phân biệt nhau ở đặc điểm nào
Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nọi chất trơn hình ống
Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không
Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng
Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào
Lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào
Bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào
Ribosome, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào
Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây
Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào
Được cấu tạo bởi hai thành phàn chính là rRNA và protein
Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé
Bên ngoài được bao bọc bởi một màng phospholipid kép
Cho các ý sau đây
1. Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào
2. Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau
3. Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)
4. Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid và protein
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nối chất trơn và mạng lưới nội chất hạt
1
2
3
4
Bộ máy golgi có cấu trúc như thế nào
Một chồng túi màng dẹp thông nhau
Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau
Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời
Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau
Bộ máy golgi không có chức năng nào
Gắn thêm đường vào protein
Bao gói các sản phẩm tiết
Tổng hợp lipid
Tạo ra glycolipid
Câu 22. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
Hồng cầu
Cơ tim
Biểu bì
Xương
Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
Ti thể
Ribosome
Bộ máy golgi
Hugo Tran
Lưới nội chất
Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể
あなたわ変態ですか?
Trong ti thể có chứa ADN và ribosome
Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp
Ti thể được bao bọc bởi hai lớp màng trơn nhẵn.
Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc gồm
Nhân
Ti thể
Lục Lạp
Lisosome
Ribosome
Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
Lục lạp
Lưới nội chất
Trung thể
Ti thể
Lisosome
Granum là cấu trúc có trong bào quan nào sau đây
Ti thể
Trung thể
Lục lạp
Lisosome
My three last brain cells listening to shiet me have no understanding
Lục lạp có chức năng nào sau đây
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid
Ở lục lạp, các túi dẹp (tilacoides) là đơn vị cấu thành nên
Lớp màng trong
DNA
Granum
Stroma
Chọn câu này nè
>:D
Chọn các đặc điểm có ở ti thể
Có màng kép trơn nhẵn
Chất nền có chứa DNA và ribosome
Hệ thống enzyme được đính ở lớp màng trong
Có ở tế bào động vật và thực vạt
Chọn các quá trình thuộc trao đổi chất ở tế bào
Tổng hợp và phân giải ATP
Chuyển hóa năng thành nhiệt năng
Sự vận chuyển oxygen từ phế nang đến các tế bào
Lấy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp
Nước được vận chuyển qua màng sinh chất là nhờ
Lớp phospholipid
Kênh ion
Protein bám màng
Kênh aquaporin
初音ミク
Quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào gồm hai mặt là
Hấp thụ và bài tiết
Đồng hóa và dị hóa
Xuất bào và nhập bào
Ẩm bào và thực bào
Các đại phân tử như protein có thể qua màng tế bào bằng cách nào
かさねてと
Xuất bào, ẩm bào hay thực bào
Xuất bào, ẩm bào, thực bào hay khuếch tán
Xuất bào, ẩm bào, khuếch tán
Ẩm bào, thực bào, khuếch tán
Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển qua kênh
Sự thẩm thấu
Vận chuyển thụ động
Cần năng lượng
Không cần tiêu tốn năng lượng
Cần có các kênh protein
Cần các bơm đặc biệt trên màng
Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ đông
Nhập bào
Xuất bào
Túi thần kì của Doraemon
Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào
Đặc điểm của chất tan bên trong và bên ngoài màng tế bào
Sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào
Đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng
Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
Ưu trương
Đẳng trương
Nhược trương
Bão hòa
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
Ưu trương
Đẳng trương
Nhược trương
Bão hòa
Ô nhiễm Tú Quỳnh (ồn)
Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện có chế nào sau đây
Khuếch tán đơn giản
Khuếch tán tăng cường
Thẩm thấu
Vận chuyển chủ động
Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh
Làm cho cây héo, chết
Làm cho cây chậm phát triển
Làm cho cây không thể phát triển được
I. Phương thức vận chuyển (1.b) và (1.c) là vận chuyển kênh protein trên màng.
II. Nước được vận chuyển qua màng theo phương thức (1.a)
III. Kênh vận chuyển có thể là protein xuyên màng hoặc protein bám màng
IV. Các phân tử có kích thước lớn như glucose được vận chuyển qua màng theo phương thức (2)
BAO NHIÊU NHẬN ĐỊNH ĐÚNG HẢ MẤY FRIENDS?
1
2
3
4
5
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua
Kênh protein đặc biệt
Các lỗ trên màng
Lớp kép phospholipid
Kênh protein xuyên màng
Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào không đúng
Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động
Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạn của màng sinh chất
Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng
Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển được bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách rời khỏi màng vào bên trọng tế bào chất. Quá trình được gọi là
Khuếch tán có hỗ trợ
Nhập bào nhờ thụ thể
Ẩm bào
Vận chuyển thụ động
Phát biểu nào dưới đây là đúng về hiện tượng khuếch tán
Khuếch tán là một quá trình chủ động, đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn
Khuếch tán lá một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thâp hơn
Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hươn đến một vùng có nồng độ cao hơn
Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm
Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó
Khuếch tán
Nhập bào
Xuất bào
Vận chuyển chủ động
đượcCác dung dịch trong 2 nhánh của ống hình chữ U được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được
Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a
Nồng độ dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn của b
Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với b
Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi
Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường
Khuếch tán
Xuất bào
Thẩm thấu
Cả xuất bào và nhập bào
Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do
Tế bào động vật không có không bào trung tâm
Tế bào động vật không có thành tế bào
Tế bào thực vật có màng bán thấm
Thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn
Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Tương tự, nếu ngâm trong dung dịch muối thì trở nên cong và mềm hơn. Từ đó chúng ta suy ra tế bào của thân cây cần tây
Nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối
Đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối
Ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối
Nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối
Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất
CO2
Amino acid
Glucose
H2O
