wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 2

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nói tên dụng cụ thể thao:

a)

Vợt cầu lông

b)

Vợt bóng bàn

c)

Vợt tennis

2.

Nói tên dụng cụ thể thao:

a)

Vợt bóng bàn

b)

Vợt cầu lông

c)

Vợt tennis

3.

Nói tên các dụng cụ thể thao:

a)

Quả bóng chuyền hơi

b)

Quả bóng đá

c)

Quả bóng bàn

4.

Đây là trò chơi gì?

a)

Nu na nu nống

b)

Chi chi chành chành

c)

Bịt mắt bắt dê

d)

Dung dăng dung dẻ

5.

Đây là trò chơi gì?

a)

Nu na nu nống

b)

Chi chi chành chành

c)

Bịt mắt bắt dê

d)

Dung dăng dung dẻ

6.

Đây là trò chơi gì?

a)

Nu na nu nống

b)

Chi chi chành chành

c)

Bịt mắt bắt dê

d)

Dung dăng dung dẻ

7.

Đây là trò chơi gì?

a)

Nu na nu nống

b)

Chi chi chành chành

c)

Bịt mắt bắt dê

d)

Dung dăng dung dẻ

8.

Sắp xếp các từ thành câu đúng:

bóng/ chơi/ ngoài/ em/ sân

a)

Bóng chơi ngoài em sân.

b)

Chơi ngoài bóng sân em.

c)

Em chơi bóng ngoài sân.

d)

Sân ngoài em chơi bóng.

9.

Sắp xếp các từ thành câu đúng:

công/ mẹ/ vườn/ việc/ làm/ trong

a)

Trong vườn mẹ làm công việc

b)

Mẹ làm công việc trong vườn

c)

Công mẹ vườn việc làm trong

d)

Trong việc làm vườn công mẹ

10.

Đặt câu về hoạt động trong tranh:

a)

Hai bạn chơi bóng bàn.

b)

Hai bạn chơi nhảy dây.

c)

Hai bạn chơi bóng chuyền.

d)

Hai bạn chơi cầu lông.

11.

Điền c hoặc k

cái ...éo

(a)  

12.

Điền c hoặc k

thước ...ẻ

(a)  

13.

Điền c hoặc k

...ặp sách

(a)  

14.

Điền ch hoặc tr

mặt ...ời

(a)  

15.

Điền ch hoặc tr

đôi ...ân

(a)  

16.

Điền ch hoặc tr

...ân trời

(a)  

17.

Điền ch hoặc tr

đằng ...ước

(a)  

18.

Điền ch hoặc tr

quả ...uối

(a)  

19.

Điền c hoặc k

...iểm tra

(a)  

20.

Điền c hoặc k

con ...ông

(a)  

21.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

22.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

23.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

24.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

25.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

26.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

27.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

28.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

30.

25 + 19 = ?

a)

44

b)

34

c)

35

d)

43

31.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

32.

24 + 36 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

51

33.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

35.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

36.

Tính: 62 - 17 =.....

a)

45

b)

55

c)

65

37.

75 - 58

a)

16

b)

17

c)

18

38.

61 - 23

a)

36

b)

37

c)

38

39.

47 - 19

a)

25

b)

26

c)

28

40.

24 - 18

a)

6

b)

17

c)

18

41.

83 - 49

a)

33

b)

34

c)

35

42.

93 - 27

a)

65

b)

66

c)

68

43.

Phép tính có kết quả bé hơn 17 là:

a)

35 - 27

b)

65 - 39

c)

82 - 56

44.

Bạn Mai tính kết quả phép tính 54 - 19 = 45. Em thấy bạn Mai tính:

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bình có 35 que tính. Bình có nhiều hơn Nam 17 que tính. Hỏi Nam có bao nhiêu que tính?

a)

18 que tính

b)

52 que tính

c)

28 que tính

46.

52 - 17

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

47.

75 - 58

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

48.

61 - 23

a)

36

b)

37

c)

38

d)

39

49.

47 - 19

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

50.

24 - 8

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

51.

83 - 49

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

52.

93 - 27

a)

65

b)

66

c)

67

d)

68

53.

Phép tính có kết quả bé hơn 17 là:

a)

35 - 27

b)

65 - 39

c)

82 - 56

d)

36 - 17

54.

Tủ sách nhà Hoa có 45 quyển truyện tranh, Hoa cho bạn mượn 18 quyển. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh? (chỉ ghi phép tính và kết quả)

(a)  

55.

100 – 9

a)

90

b)

91

c)

92

d)

93

56.

100 - 27

a)

73

b)

74

c)

75

d)

76

57.

Một tổ công nhân buổi sáng làm được 100 chiếc khẩu trang y tế, buổi chiều làm được ít hơn buổi sáng 8 chiếc. Hỏi buổi chiều tổ sản xuất được bao nhiêu chiếc khẩu trang y tế?

(chỉ ghi phép tính và kết quả)

(a)  

58.

38 + 45 - 55

(a)  

59.

65 - 29 + 27

(a)  

60.

82 - 26 - 48

(a)  

61.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

63.

Hình nào không phải là đường gấp khúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Độ dài của đường gấp khúc MNP là:

a)

27dm

b)

19dm

c)

17dm

d)

17cm

65.

Độ dài đường gấp khúc NPQ là:

a)

19cm

b)

19dm

c)

17dm

d)

27dm

66.

Đường gấp khúc MNPQK gồm mấy đoạn thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Đoạn thẳng có độ dài 5cm thuộc đường gấp khúc MNPQK là:

a)

MN

b)

NP

c)

PQ

d)

QK

68.

Độ dài đường gấp khúc MNPQK là:

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

19 cm

d)

21 cm

69.

Tên đường gấp khúc trên là:

a)

MNQPK

b)

MNPKQ

c)

MNPQK

d)

MPQKN

70.

Phép tính tìm độ dài đường gấp khúc trên là:

a)

3 + 3 + 3 = 9 (cm)

b)

3 + 3 = 6 (cm)

c)

3 x 3 = 9 (cm)

d)

3 x 3 x 3 = 27 (cm)

71.

Đơn vị ki-lô-gam được viết tắt là

a)

cm

b)

kg

c)

dm

d)

l

72.

Tính 5 kg + 2 kg

a)

5kg

b)

6kg

c)

7kg

d)

8kg

73.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hộp B cân nặng (a)   kg .

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hộp C cân nặng (a)   kg .

75.

Hộp nào nặng nhất?

a)

Hộp A

b)

Hộp B

c)

Hộp C

76.

Tính:

12kg + 23 kg = ?

a)

35

b)

35kg

c)

44

d)

44kg

77.

Tính:

13kg - 7kg = ?

a)

5

b)

5kg

c)

6kg

d)

6

78.

Con nào nặng hơn?

a)

Con ngỗng

b)

Con gà

79.

Phát biểu nào đúng?

a)

Con gấu nặng hơn 3 con chó.

b)

Con gấu nhẹ hơn 3 con chó.

c)

Con gấu nặng bằng 3 con chó.

d)

3 con chó nặng hơn con gấu

80.

Quả bí ngô cân nặng .... kg.

a)

1

b)

3

c)

5

81.

Điền vào chỗ chấm số thích hợp

a)

2

b)

5

c)

7

82.

Có tất cả bao nhiêu lít nước?

a)

5 lít

b)

8 lít

c)

13 lít

83.

TRong can còn lại bao nhiêu lít nước?

a)

10 lít

b)

6 lít

c)

4 lít

84.

Lít là đơn vị đo:

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Độ dài

85.

Chọn đáp án đúng nhất cho phép tính trên

a)
b)
c)
86.

Chọn đáp án đúng nhất cho phép tính trên

a)
b)
c)
87.

Chọn đáp án đúng nhất cho hình bên.

a)
b)
c)
88.

12 l + 20 l =

a)

32 l

b)

19 l

c)

20 l

d)

22 l

89.

Trong can còn lại bao nhiêu lít nước?

a)

15 lít

b)

5 lít

c)

10 lít

90.

Can A có bao nhiêu lít?

a)

1l

b)

2l

c)

3l