wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Hóa học 11 HKI

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhật xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

Có phương trình hóa học dược biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn ≠ 0

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

5.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

b)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra

d)

Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

Phản ứng nghịch đã dừng

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

Nồng độ các chất trong hệ không đổi

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

tĩnh

b)

động

c)

bền

d)

không bền

8.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự chuyển dịch cân bằng

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng

9.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

10.

Cho cân bằng hóa học: H2(g)+I2(g)2HI(g); ΔrH298o>0H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)\leftrightarrow2HI\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o>0

Cân bằng bị chuyển dịch khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ

11.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2(g)+O22SO3(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\leftrightarrow2SO_3\left(g\right) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

12.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

13.

Trong khẳng định nào dưới đây, điều nào phù hợp với một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

Phản ứng nghịch đã dừng

c)

Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

14.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch có độ dẫn điện yếu nhất

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

15.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện yếu là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

16.

Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

NaI 0,002M

b)

NaI 0,010M

c)

NaI 0,100M

d)

NaI 0,001M

17.

Chất nào sau đây là acid theo thuyết Bronsted-Lowry?

a)

Cr(NO3)3

b)

HBrO3

c)

CdSO4

d)

CsOH

18.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng acid-base? 

a)

HCl + KOH +Cu(OH)2

b)

H2SO4 + CaO

c)

H2SO4 + BaCl2

d)

HNO3 + Cu(OH)2

19.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

không đổi màu

d)

chưa xác định được

20.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

C2H5OH

21.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

a)

FeSO4+KMnO4+H2SO4

b)

Fe(SO4)3+KI

c)

Fe(NO3)3+Fe

d)

Fe(NO3)3+KOH

22.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl

b)

KCl

c)

CaCl2

d)

NaNO3

23.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

24.

Xét cân bằng: N2O4(k) D 2NO2(k) ở 250C.Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 thay đối:

a)

tăng 9 lần

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 4,5 lần

d)

giảm 3 lần

25.

Cho cân bằng hóa học sau: H2(g)+I2(g)2HI(g); ΔrH298o=9,6kJH_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)\leftrightarrow2HI\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o=-9,6kJ . Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.

c)

Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2, hoặc I2, thì giá trị hằng số cân bằng tăng

d)

Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

26.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g); ΔrH298o<0CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)\leftrightarrow CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o<0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

27.

pH dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

HCl 0,1M

b)

CH3COOH 0,1M

c)

NaCl 0,1M

d)

NaOH 0,01M

28.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH = 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh là 10-7 mol/L

29.

Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam CaCO3 vào dung dịch HCl thu được V lít khí (ở đkc). Giá trị của V là

a)

9,916 lít

b)

3,17875 lít

c)

2,497 lít

d)

4,958 lít

30.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5-3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH<1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn những chất nào sau đây?

a)

dung dịch sodium hydrogen carbonate

b)

nước đun sôi để nguội

c)

nước đường saccarose

d)

một ít giấm ăn

31.

Để trung hòa 22ml dung dịch HCl 0,1M cần 10ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,2

d)

0,1

32.

Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g); ΔrH298o<02SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)\leftrightarrow2SO_3\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o<0 .

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Có mấy biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cần thêm vào bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH=2?

a)

43,75ml

b)

36,54ml

c)

27,75ml

d)

40,75ml

34.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 2, nhóm VIA

c)

chu kì 3, nhóm VA

d)

chu kì 3, nhóm VIA

35.

Trong công nghiệp, nitrogen được sản xuất bằng cách nào?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

c)

Nhiệt phân dung dịch bão hòa

d)

Cho không khí đi qua bột Cu

36.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

tổng hợp phân đạm

b)

tổng hợp ammonia

c)

sản xuất nitric acid

d)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

37.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?

a)

N2 có tính khử

b)

N2 chỉ có tính oxi hóa

c)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

d)

N2 có tính acid

38.

Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NH3

c)

NH4Cl

d)

Cl2

39.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

40.

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

a)

NO2

b)

CO

c)

NO

d)

N2O

41.

Các khí gây mưa acid là

a)

SO2, NO2

b)

CO2, SO2

c)

CO2, NH4

d)

N2, NO2

42.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính

a)

NaNO3 rắn, H2SO4 đặc

b)

N2 và H2

c)

NaNO3, N2, H2, HCl

d)

AgNO3, HCl

43.

Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

giấm ăn

b)

cồn

c)

nước cất

d)

sodiumhydroxide

44.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2X+NO2+O2Fe\left(NO_3\right)_2\rightarrow X+NO_2+O_2 . Chất X là

a)

Fe3O4

b)

Fe(NO2)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

45.

Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

N và O

b)

N và P

c)

P và O

d)

P và S

46.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

47.

Để xử lý mercury (Hg) bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm thì người ta dùng chất nào sau đây?

a)

bột sulfur

b)

phosphorus

c)

bột iron

d)

bột copper

48.

Hiện tượng xảy ra trong bình eelen chứa Br2

a)

Có kết tủa xuất hiện

b)

Dung dịch Br2 bị mất màu

c)

Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2

d)

Không có phản ứng xảy ra

49.

Phương pháp pha loãng acid H2SO4 đậm đặc là

a)

đổ nước vào acid

b)

đổ từ từ acid vào nước

c)

đổ từ từ nước vào acid

d)

đổ mạnh acid vào nước

50.

Kim loại bị thụ động hóa với H2SO4 đặc, nguội là

a)

Fe, Al

b)

Cu; Al

c)

Cu, Fe

d)

Zn, Cr

51.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tinh acid mạnh

d)

Tính khử mạnh

52.

Người ta thường dùng bình iron để đựng và chuyên chở sulfuric acid đặc vì

a)

sulfuric acid đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường

b)

sulfuric acid đặc không phản ứng với iron ở nhiệt độ thường

c)

thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với sulfuric acid đặc

d)

sulfuric acid đặc không phản ứng với iron

53.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp

b)

Phần lớn hợp chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi

d)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước

54.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu

a)

Các hợp chất của carbon

b)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2)

c)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,...)

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

55.

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho - nhận

d)

Liên kết hydrogen

56.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

57.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan trong nước

58.

Nhóm chức là

a)

một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

một nguyên tử bất kì trong phân tử hợp chất hữu cơ

c)

một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hóa trị nào

d)

một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

59.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp chưng cất

d)

Phương pháp sắc kí cột

60.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

cột

61.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí cột

62.

Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp nào sau đây?

a)

chiết lỏng-lỏng

b)

chiết lỏng-rắn

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

63.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí cột

64.

Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (ts = 36,1oC), heptane (ts = 98,4oC), octane (ts = 125,7oC) và nonane (ts = 150,8oC). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

kết tinh

b)

chưng cất

c)

sắc kí

d)

chiết

65.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất

66.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết:

a)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

b)

Tỉ lệ tối giản giữa số nguyên tử của các loại nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Sai hết

67.

Công thức phân tử cho biết

a)

tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

c)

thành phần định tính các nguyên tố

d)

tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong phân tử

68.

Phổ khối lượng (MS) cho biết điều gì ?

a)

phân tử khối của một chất

b)

số lượng nhóm chức

c)

tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố

d)

số lượng nguyên tử carbon

69.

Nguyên tử carbon có hóa trị?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

70.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng vị

b)

đồng đẳng

c)

đồng phân

d)

đồng khối

71.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

Chất X chắc chắn chứa carbon, hydrogen, có thể có nitrogen

b)

X là hợp chất cả 3 nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen

c)

X là hợp chất cả 4 nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen, oxygen

d)

Chất X chắc chắn chứa carbon, hydrogen, nitrogen, có thể có hoặc không có oxygen

72.

Đốt cháy hoàn toàn V lít khí của mỗi mỗi hiđrocacbon X, Y, Z đều thu được 4 V lít CO2 và 4 V lít H2O. Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau

b)

Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau

c)

Ba chất X, Y, Z là các đồng phân hình học của nhau

d)

Ba chất X, Y, Z là các đồng phân cấu tạo của nhau

73.

Chất nào là chất điện li?

a)

Cl2

b)

MgO

c)

CH4

d)

HNO3

74.

Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất sẵn trong nhà, đó là chất gì?

a)

phèn chua

b)

giấm ăn

c)

muối ăn

d)

nước gừng tươi

75.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

76.

Công thức chung của sulfur trioxide

a)

H2S2O7

b)

H2SO4

c)

H2SO4.nSO3

d)

(SO3)n

77.

Các khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

a)

H2S, NO, NO2, O2, SO2

b)

H2S, NO, NO2, SO2

78.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp tạo ra kết tủa là

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

79.

Cho dãy các chất: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với HCl và NaOH?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

80.

Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch?

a)

Ba(OH)2 và H3PO4

b)

Al(NO3)3 và NH3

c)

(NH4)2HPO4 và KOH

d)

Cu(NO3)2 và HNO3

81.

Pha loãng dung dịch HCl có pH=3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH=5?

a)

100

b)

4

c)

2

d)

10

82.

Pha loãng dung dịch NaOH có pH=13 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH=11?

a)

100

b)

4

c)

2

d)

10

83.

Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

a)

SO4 và 56,5

b)

CO3 và 30,1

c)

SO4 và 37,3

d)

CO3 và 42,1

84.

Nồng độ mol/l của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là

a)

0,091 và 0,25

b)

0,091 và 0,265

c)

0,091 và 0,255

85.

Phần trăm khối lượng của FeCO3 là

a)

12,18%

b)

24,26%

c)

60,9%

d)

30,45%

86.

Hằng số cân bằng KC ở toC phản ứng với giá trị là

a)

3,125

b)

0,500

c)

0,609

d)

2,500

87.

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là

a)

3,73 gam

b)

7,04 gam

c)

7,46 gam

d)

3,52 gam

88.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

0,020 và 0,012

b)

0,012 và 0,096

c)

0,020 và 0,120

d)

0,120 và 0,020

89.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lý của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

90.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một bình chứa?

a)

Khí H2S và O2

b)

Dung dịch Na2S và Pb(NO3)2

c)

Dung dịch H2SO4 loãng và Al

d)

Dung dịch H2SO4 loãng và CuS