Font size
WorksheetsKiến thức Hóa học 11 HKI
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
Nhật xét nào sau đây không đúng?
Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu
Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu
Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
Có phương trình hóa học dược biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
Xảy ra giữa hai chất khí
Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn
vt = vn ≠ 0
vt = 0,5vn
vt = vn = 0
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi
Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi
Phản ứng hóa học không xảy ra
Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng
Phản ứng nghịch đã dừng
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
Nồng độ các chất trong hệ không đổi
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
tĩnh
động
bền
không bền
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất
sự chuyển dịch cân bằng
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng
sự biến đổi hằng số cân bằng
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Cho cân bằng hóa học: H2(g)+I2(g)↔2HI(g); ΔrH298o>0
Cân bằng bị chuyển dịch khi
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Tăng nồng độ H2
Giảm áp suất chung của hệ
Cho cân bằng hóa học: 2SO2(g)+O2↔2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
nồng độ, nhiệt độ và áp suất
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Trong khẳng định nào dưới đây, điều nào phù hợp với một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng
Phản ứng nghịch đã dừng
Nồng độ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch có độ dẫn điện yếu nhất
NaCl
CH3COONa
CH3COOH
H3PO4
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện yếu là
5
6
7
4
Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
NaI 0,002M
NaI 0,010M
NaI 0,100M
NaI 0,001M
Chất nào sau đây là acid theo thuyết Bronsted-Lowry?
Cr(NO3)3
HBrO3
CdSO4
CsOH
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng acid-base?
HCl + KOH +Cu(OH)2
H2SO4 + CaO
H2SO4 + BaCl2
HNO3 + Cu(OH)2
Nhúng giấy quỳ vào dung dịch pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu
đỏ
xanh
không đổi màu
chưa xác định được
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
H2SO4
KOH
NaCl
C2H5OH
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?
FeSO4+KMnO4+H2SO4
Fe(SO4)3+KI
Fe(NO3)3+Fe
Fe(NO3)3+KOH
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
NaCl
KCl
CaCl2
NaNO3
Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
4
5
2
3
Xét cân bằng: N2O4(k) D 2NO2(k) ở 250C.Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 thay đối:
tăng 9 lần
tăng 3 lần
tăng 4,5 lần
giảm 3 lần
Cho cân bằng hóa học sau: H2(g)+I2(g)↔2HI(g); ΔrH298o=−9,6kJ . Nhận xét nào sau đây không đúng?
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2, hoặc I2, thì giá trị hằng số cân bằng tăng
Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g)+H2O(g)↔CO2(g)+H2(g); ΔrH298o<0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
(1), (4), (5)
(1), (2), (3)
(2), (3), (4)
(1), (2), (4)
pH dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
HCl 0,1M
CH3COOH 0,1M
NaCl 0,1M
NaOH 0,01M
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH = 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L
Nồng độ ion [OH-] của nước chanh là 10-7 mol/L
Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam CaCO3 vào dung dịch HCl thu được V lít khí (ở đkc). Giá trị của V là
9,916 lít
3,17875 lít
2,497 lít
4,958 lít
Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5-3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH<1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn những chất nào sau đây?
dung dịch sodium hydrogen carbonate
nước đun sôi để nguội
nước đường saccarose
một ít giấm ăn
Để trung hòa 22ml dung dịch HCl 0,1M cần 10ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
0,3
0,4
0,2
0,1
Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2(g)+O2(g)↔2SO3(g); ΔrH298o<0 .
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Có mấy biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
2
3
4
5
Cần thêm vào bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH=2?
43,75ml
36,54ml
27,75ml
40,75ml
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
chu kì 2, nhóm VA
chu kì 2, nhóm VIA
chu kì 3, nhóm VA
chu kì 3, nhóm VIA
Trong công nghiệp, nitrogen được sản xuất bằng cách nào?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
Nhiệt phân dung dịch bão hòa
Cho không khí đi qua bột Cu
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
tổng hợp phân đạm
tổng hợp ammonia
sản xuất nitric acid
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?
N2 có tính khử
N2 chỉ có tính oxi hóa
N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
N2 có tính acid
Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?
HCl
NH3
NH4Cl
Cl2
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3
H2
NO2
NO
Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
NO2
CO
NO
N2O
Các khí gây mưa acid là
SO2, NO2
CO2, SO2
CO2, NH4
N2, NO2
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính
NaNO3 rắn, H2SO4 đặc
N2 và H2
NaNO3, N2, H2, HCl
AgNO3, HCl
Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
giấm ăn
cồn
nước cất
sodiumhydroxide
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2→X+NO2+O2 . Chất X là
Fe3O4
Fe(NO2)2
FeO
Fe2O3
Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây?
N và O
N và P
P và O
P và S
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là
Chu kì 3, nhóm VIA
Chu kì 5, nhóm VIA
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 5, nhóm IVA
Để xử lý mercury (Hg) bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm thì người ta dùng chất nào sau đây?
bột sulfur
phosphorus
bột iron
bột copper
Hiện tượng xảy ra trong bình eelen chứa Br2 là
Có kết tủa xuất hiện
Dung dịch Br2 bị mất màu
Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
Không có phản ứng xảy ra
Phương pháp pha loãng acid H2SO4 đậm đặc là
đổ nước vào acid
đổ từ từ acid vào nước
đổ từ từ nước vào acid
đổ mạnh acid vào nước
Kim loại bị thụ động hóa với H2SO4 đặc, nguội là
Fe, Al
Cu; Al
Cu, Fe
Zn, Cr
Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?
Tính base mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tinh acid mạnh
Tính khử mạnh
Người ta thường dùng bình iron để đựng và chuyên chở sulfuric acid đặc vì
sulfuric acid đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường
sulfuric acid đặc không phản ứng với iron ở nhiệt độ thường
thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với sulfuric acid đặc
sulfuric acid đặc không phản ứng với iron
Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp
Phần lớn hợp chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi
Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước
Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu
Các hợp chất của carbon
Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2)
Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,...)
Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống
Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho - nhận
Liên kết hydrogen
Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
Phương pháp chưng cất
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Sắc kí cột
Các hợp chất hữu cơ thường có
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan trong nước
Nhóm chức là
một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ
một nguyên tử bất kì trong phân tử hợp chất hữu cơ
một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hóa trị nào
một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ
Phương pháp phổ hồng ngoại
Phương pháp chiết
Phương pháp chưng cất
Phương pháp sắc kí cột
Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?
chưng cất
chiết
kết tinh
cột
Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn
chưng cất
chiết
kết tinh
sắc kí cột
Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp nào sau đây?
chiết lỏng-lỏng
chiết lỏng-rắn
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?
chưng cất
chiết
kết tinh
sắc kí cột
Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (ts = 36,1oC), heptane (ts = 98,4oC), octane (ts = 125,7oC) và nonane (ts = 150,8oC). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?
kết tinh
chưng cất
sắc kí
chiết
Công thức tổng quát cho ta biết
Số lượng các nguyên tố trong hợp chất
Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Thành phần nguyên tố trong hợp chất
Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết:
Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ
Tỉ lệ tối giản giữa số nguyên tử của các loại nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Sai hết
Công thức phân tử cho biết
tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
thành phần định tính các nguyên tố
tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong phân tử
Phổ khối lượng (MS) cho biết điều gì ?
phân tử khối của một chất
số lượng nhóm chức
tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố
số lượng nguyên tử carbon
Nguyên tử carbon có hóa trị?
I
II
III
IV
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là
đồng vị
đồng đẳng
đồng phân
đồng khối
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:
Chất X chắc chắn chứa carbon, hydrogen, có thể có nitrogen
X là hợp chất cả 3 nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen
X là hợp chất cả 4 nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen, oxygen
Chất X chắc chắn chứa carbon, hydrogen, nitrogen, có thể có hoặc không có oxygen
Đốt cháy hoàn toàn V lít khí của mỗi mỗi hiđrocacbon X, Y, Z đều thu được 4 V lít CO2 và 4 V lít H2O. Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau
Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau
Ba chất X, Y, Z là các đồng phân hình học của nhau
Ba chất X, Y, Z là các đồng phân cấu tạo của nhau
Chất nào là chất điện li?
Cl2
MgO
CH4
HNO3
Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất sẵn trong nhà, đó là chất gì?
phèn chua
giấm ăn
muối ăn
nước gừng tươi
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Công thức chung của sulfur trioxide
H2S2O7
H2SO4
H2SO4.nSO3
(SO3)n
Các khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?
H2S, NO, NO2, O2, SO2
H2S, NO, NO2, SO2
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp tạo ra kết tủa là
4
7
5
6
Cho dãy các chất: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với HCl và NaOH?
3
5
4
2
Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch?
Ba(OH)2 và H3PO4
Al(NO3)3 và NH3
(NH4)2HPO4 và KOH
Cu(NO3)2 và HNO3
Pha loãng dung dịch HCl có pH=3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH=5?
100
4
2
10
Pha loãng dung dịch NaOH có pH=13 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH=11?
100
4
2
10
Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
SO4 và 56,5
CO3 và 30,1
SO4 và 37,3
CO3 và 42,1
Nồng độ mol/l của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là
0,091 và 0,25
0,091 và 0,265
0,091 và 0,255
Phần trăm khối lượng của FeCO3 là
12,18%
24,26%
60,9%
30,45%
Hằng số cân bằng KC ở toC phản ứng với giá trị là
3,125
0,500
0,609
2,500
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
3,73 gam
7,04 gam
7,46 gam
3,52 gam
Hãy chọn đáp án đúng
0,020 và 0,012
0,012 và 0,096
0,020 và 0,120
0,120 và 0,020
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lý của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường
Thể rắn ở điều kiện thường
Không tan trong benzene
Không tan trong nước
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một bình chứa?
Khí H2S và O2
Dung dịch Na2S và Pb(NO3)2
Dung dịch H2SO4 loãng và Al
Dung dịch H2SO4 loãng và CuS
