wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl cuối kì

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thu chue yếu của NSNN từ đâu

a)

Thuế

b)

viên trợ

c)

đầu tư

d)

ng dân ủng hộ

2.

Khoảng nộp NSNN bắt buộc của tổ chức, hộ gđ, hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định của luật thuế đc gọi là gì ?

a)

NSNN

b)

c)

Lệ phí

d)

Thuế

3.

Người dân có quyền gì vs thuế?

a)

Sử dụng thuế

b)

kiểm tra giám sát việc sử dụng thuế

c)

sở hữu thuế

d)

sở hữu và sử dụng thuế

4.

mặt hàng nào sau đây Nhà Nước sẽ đánh thuế cao hơn các mặt hàng khác ?

a)

kẹo

b)

vở viết

c)

thuốc lá

d)

vé xe bus

5.

nhà nước sử dụng thuế để điều tiết thị trường. Lúc này, thuế đóng vai trò là...?

a)

Cán cân

b)

Công cụ

c)

Phương tiện

d)

Trợ giúp

6.

"thu nhập càng cao, đánh thuế càng nhiều" là việc làm thể hiện vai trò gì của thuế ?

a)

thực hiện công bằng xã hội

b)

quản lí nhân thực

c)

hạn chế lạm phát

d)

đảm bảo lao động xã hội

7.

trong thuế thu nhập cá nhân, đối tượng nộp thuế sẽ nhận tiền thuế từ đối tượng nào ?

a)

đối tượng phát thuế

b)

đối tượng đóng thuế

c)

đối tượng chịu thuế

d)

đối tượng thu thuế

8.

công ty có 100 nhân viên và có 20 nhân viên phải nộp thuế thu nhập cá nhân. Công ty sẽ có nghĩa vụ gì ?

a)

quyết toán thuế vào lương và nộp thuế vào NSNN

b)

hoàn trả phần thuế cho nhân viên

c)

khấu trừ thuế vào lương và nộp thuế vào NSNN

d)

nộp thuế vào NSNN bằng tiền trích từ phần lợi nhuận công ty

9.

Thuế giá trị gia tăng có tên Tiếng Anh là ?

a)

Valuation Added Tax

b)

Valuation Attached Tax

c)

Value Attached Tax

d)

Value Added Tax

10.

"hóa đơn đỏ" là loại hóa đơn đặc trưng của thuế nào ?

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

thuế thu nhập cá nhân

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt

11.

trong thuế GTGT, đối tượng chịu thuế là ?

a)

người mua

b)

người bán

c)

ng sản xuất

d)

hàng hóa

12.

trong thuế GTGT, đối tượng đóng thuế cuối cùng là ?

a)

ng mua

b)

ng bán

c)

ng sản xuất

d)

hàng hóa

13.

trong thuế GTGT, đối tượng nộpthuế là ?

a)

ng mua

b)

ng bán

c)

ng sx

d)

hàng hóa

14.

trong thuế GTGT, có mấy mức thuế suất ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

từ 31/07/2024 đến hết ngày 31/12/2024, một số hàng hóa đc giảm mức thiếu suất từ 10% xuống mấy % ?

a)

5%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

16.

thuế GTGT là loại thuế..?

a)

trực thu

b)

gián thu

c)

tận thu

d)

danh nghĩa

17.

thuế GTGT đc cộng vào đâu ?

a)

giá bán của hàng hóa

b)

giá vốn của hàng hóa

c)

giá trần của hàng hóa

d)

giá sàn của hàng hóa

18.

anh X đi ăn lẩu nướng ở Hadilao, trên bill thanh toán ghi số tiền chưa tính thuế VAT là 1.000.000, tổng số tiền anh X phải trả đã bao gồm VAT là 1.100.000 VNĐ. Thuế suất VAT trg trường hợp trên là ?

a)

5%

b)

8%

c)

10%

d)

0%

19.

Anh X mua điện thoại Iphone 14 ở FPT Shop giá 25.000.000vnđ. Anh X thanh toán đúng số tiền trên và nhận đc voucher 2.500.000 VNĐ cho lần mua hàng tiếp theo. Số tiền 25.000.000 VNĐ mà anh X thanh toán đc hiểu là..?

a)

giá đã bao gồm thuế VAT

b)

giá chưa bao gồm thuế VAT

c)

giá niêm yết

d)

giá sàn

20.

trong thuế TNCN, đối tượng chịu thuế là ?

a)

chủ doanh nghiệp

b)

doanh nghiệp

c)

ng lao động

d)

ng sd lao động

21.

trong thuế TNCN, đối tượng nộp thuế là

a)

chue doanh nghiệp

b)

doanh nghiệp

c)

ng lđ

d)

ng sd lđ

22.

ý nào đúng ?

a)

thuế GTGT là thuế trực thu, thuế TNCN là thuế trực thu

b)

thuế GTGT là thuế gián thu, thuế TNCN là thuế trực thu

c)

thuế GTGT là thuế giánthu, thuế TNCN là thuế gián thu

d)

thuế GTGT là thuế trực thu, thuế TNCN là thuế gián thu

23.

ý nào đúng ?

a)

thuế TTĐB là thuế gián thu, thuế TNDN là thuế gián thu

b)

thuế TTĐB là thuế trực thu, thuế TNDN là thuế trực thu

c)

thuế TTĐB là thuế gián thu, thuế TNDN là thuế trực thu

d)

thuế TTĐB là thuế trực thu, thuế TNDN là thuế gián thu

24.

thuế TTĐB là loại thuế đánh vào hàng hóa..?

a)

phổ thông

b)

xa xỉ

c)

quý hiếm

d)

thượng lưu

25.

hàng hóa nào dưới đây bị áp dụng thuế TTĐB

a)

gạo

b)

xăng

c)

du thuyền du lịch

d)

thuốc

26.

các khoản thu từ thuế vào NSNN là phục vụ cho..?

a)

lợi ích của cơ quan nhà nước

b)

lợi ích của công dân

c)

lợi ích của những ng đóng thuế

d)

lợi ích của mỗi giai cấp

27.

đâu là nghĩa vụ của ng nộp thuế

a)

hưởng các lợi ích từ dịch vụ công

b)

đc hoàn thuế nếu đủ đk

c)

kê khai trung thực

d)

nhận ttin về thuế qua các phương tiện truyền thông

28.

sau khi trừ đi các khoản miễn thuế và giảm trừ gia cảnh, anh H vẫn ph nộp thuế theo quy định PL. Thuế anh H nộp là thuế gì?

a)

thuế GTGT

b)

thuế TNDN

c)

thuế TNCN

d)

thuế TTĐB

29.

trong thuế TNCN, cá nhân sẽ đc giảm trừ cho chính mình vs số tiền là?

a)

8 triệu

b)

9 triệu

c)

10 triệu

d)

11 triệu

30.

trong thuế TNCN, mỗi ng trg diện giảm trừ gia cảnh đc giảm trừ vs số tiền là?

a)

4,4 triệu

b)

4,5 triệu

c)

4,6 triệu

d)

4,7 triệu

31.

có mấy bậc để tính thuế TNCN ?

a)

5 bậc

b)

6 bậc

c)

7 bậc

d)

8 bậc

32.

việc thực hiện liên tục 1, 1 số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình từ đầu tư , sx, tiêu thụ sp hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mđ thu về lợi nhuận đc gọi là...?

a)

sx

b)

thương mại

c)

kinh doanh

d)

ngoại thương

33.

SXKD là hoạt động ntn đối vs con ng ?

a)

cơ bản

b)

quyết định

c)

đặc biệt

d)

tiên quyết

34.

tổng gtrị tài sản mà các chủ sở hữu hoặc tvien đóng góp/cam kết đóng góp khi thành lập công ty đc gọi là ?

a)

vốn điều tức

b)

vốn pháp định

c)

vốn cơ bản

d)

vốn điều lệ

35.

thời gian cam kết góp vốn điều lệ là ?

a)

trg 120 ngày

b)

trg 90 ngày

c)

trg 60 ngày

d)

trg 30 ngày

36.

các mô hình SXKD còn có tên gọi khác là gì

a)

các thành phần ktế

b)

các thành tố ktế

c)

các thành phần kinh doanh

d)

các thành tố kinh doanh

37.

mô hình "hộ SXKD" còn có tên gọi khác là gì ?

a)

hộ kinh doanh gđ

b)

hộ kinh doanh cá thể

c)

hộ kinh doanh cá nhân

d)

hộ kinh doanh nhỏ lẻ

38.

"hộ SXKD" đc sd tối đa bnh lđ ?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

39.

"hộ SXKD" ph chịu trách nhiệm ntn khi tgia sx, kinh doanh ?

a)

TNHH

b)

TNVH

c)

trách nhiệm giới hạn

d)

trách nhiệm gia hạn

40.

" hộ SXKD" ph đkí kinh doanh vs CQNN cấp nào ?

a)

xã/phường

b)

quận/ huyện

c)

sở

d)

bộ

41.

"hộ SXKD" đc mở tối đa mấy chi nhánh ?

a)

k đc mở

b)

1

c)

2

d)

3

42.

"hộ SXKD" ph nộp loại thuế nào ?

a)

thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

thuế thu nhập hộ SXKD

d)

thuế thu nhập cá nhân

43.

1 doanh nghiệp đc gọi là doanh nghiệp nhà nước khi nhà nước nắm giữ bao nhiêu % vốn điều lệ ?

a)

trên 50%

b)

tối thiểu 50%

c)

lớn hơn hoặc bằng 50%

d)

giới hạn 50%

44.

cty cổ phần đc phát hành loại chứng khoán nào?

a)

chi cổ phiếu

b)

chỉ trái phiếu

c)

cổ phiếu và cổ tức

d)

cổ phiếu và trái phiếu

45.

cty TNHH 1 tvien có bnh nhân sự

a)

1

b)

2

c)

3

d)

k giới hạn

46.

cty TNHH 1 tvien ph đóng loại thuế nào ?

a)

thuế thu nhập cá nhân

b)

thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

thuế thu nhập cty

d)

thuế thu nhập pháp nhân

47.

cty TNHH 2 tv trở lên có tối đa bnh chủ sở hữu ?

a)

100

b)

80

c)

60

d)

50

48.

tvien góp vốn đc gọi là

a)

cổ tức

b)

cổ đông

c)

cổ phiếu

d)

chủ sở hữu

49.

cty cổ phần ph chịu trách nhiệm ntn khi tgia sx, kinh doanh ?

a)

TNHH

b)

TNVH

c)

trách nhiệm gia hạn

d)

trách nhiệm giới hạn

50.

qhệ ktế giữa chủ sở hữu và chủ thể sd nguồn vốn nhàn rôi theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi đc gọi là gì ?

a)

dịch vụ

b)

tín dụng

c)

ngân hàng

d)

gọi vốn

51.

đđ cơ bản của tín dụng là ?

a)

dựa trên sự đảm bảo về tài sản thế chấp

b)

dựa trên sự đảm bảo về ng bảo lãnh

c)

dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau

d)

dựa trên sự rõ ràng của hồ sơ

52.

đến kì hạn, ng vay ph hoàn trả những gì

a)

vốn gốc và lãi

b)

vốn

c)

vốn điều lệ và lãi

d)

vốn gốc và lãi thực

53.

những đđ cơ bản của tín dụng là ?

a)

sự tin tưởng, có tính tạm thời, tính hoàn trả

b)

sự đảm bảo, có tính tạm thời, tính lãi

c)

sự tin tưởng, có tính tạm thời, tính lãi

d)

sự đảm bảo, có tính tạm thời, tính hoàn trả

54.

ngân hàng giảm lãi suất vay có mục đích chính gì ?

a)

thu hút dòng tiền về

b)

luân chuyển nguồn vốn tạm thời

c)

tăng lợi nhuận cho ngân hàng

d)

kích cầu

55.

để tránh rủi ro khi tgia hoạt động tín dụng, ng cho vay cần lm gì ?

a)

đánh giá kĩ năng lực ng cho vay

b)

giới hạn số tiền vay

c)

k cho vay

d)

tìm bên thứ 3 bảo lãnh ng đi vay

56.

ngân hàng muốn ng dân gửi tiền vào ngân hàng nhiều hơn sẽ thực hiện hành động gì ?

a)

tăng lãi suất cho vat

b)

giảm lãi suất cho vay

c)

tăng lãi suất huy động

d)

giảm lãi suất huy động

57.

ngân hàng muốn cho ng dân vay tiền nhiều hơn sẽ thực hiện hành động gì ?

a)

tăng lãi suất cho vay

b)

giảm lãi suất cho vay

c)

tăng lãi suất huy động

d)

giảm lãi suất huy động

58.

chị A có 100 triệu và muốn gửi tiết kiệm ở ngân hàng. Lãi suất ngân hàng đg là 6,5%/năm . Hỏi sau 1 năm, chị A nhận về cả vốn và lãi là bnh ?

a)

106.500.000VNĐ

b)

165.000.000VNĐ

c)

100.650.000VNĐ

d)

106.050.000VNĐ

59.

nên sd nguồn vốn nào để gửi tiết kiệm ngân hàng

a)

vốn lưu động

b)

vốn vay nóng

c)

vốn điều lệ

d)

vốn nhàn rỗi

60.

sự chênh lệch giữa chi phí sd tiền mặt và chi phí sd dịch vụ tín dụng đc coi là gì ?

a)

vốn của ng cung cấp dịch vụ tín dụng

b)

lãi của ng cung cấp dịch vụ tín dụng

c)

vốn của ng sd dịch vụ tín dụng

d)

lãi của ng sd dịch vụ tín dụng

61.

nguồn vốn của chủ thể cho vay ph có đđ là

a)

hợp lệ

b)

chủ thể cho vay sở hữu

c)

hợp pháp

d)

có nguồn gốc

62.

để đc thành lập và hoạt động thì các doanh nghiệp trg lĩnh vực tín dụng cần đk gì ?

a)

có đủ vốm điều lệ

b)

có đủ vốn pháp danh

c)

có đủ vốn thực góp

d)

có đủ vốn pháp định

63.

lãi suất tính trên số vốn mà bên vay ph trả khi đến kì hạn đc gọi là gì

a)

lãi suất huy động

b)

lãi suất cho vay

c)

lãi suất thực góp

d)

lãi suất thả nổi

64.

khoản vay có độ rủi ro cao thì lãi suất cho vay sẽ ntn ?

a)

cao

b)

thấp

c)

bthuong

d)

k thay đổi

65.

khoản vay ngắn hạn thường sẽ có lãi suất ntn so vs khoản vay dài hạn?

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)
  • = nhau

d)

k thay đổi