wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lýk đ2

Total questions: 112

Worksheet time: 3hrs 42mins

Name
Class
Date
1.
a)

b)

c)

d)

2.
a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.
a)

b)

c)

d)

5.
a)

b)

c)

d)

6.
a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

c)

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sống trong một don vị thời gian gọi là

a)

A. chu kì sóng.

b)

B. tần số sóng.

c)

C. bước sống.

d)

D. cường độ sóng

10.

Câu 10: Sóng điện từ

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. không truyền được trong chân không.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

A. Mang năng lượng.

C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

B. Là sóng ngang.

D. Truyền được trong chân không

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

A. đơn sắc.

B. cùng biên độ.

C kết hợp.

D. cùng cường độ sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giao thoa sóng?

A. Giao thoa sóng là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng.

B. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp.

C. Hai sóng xuất phát từ cùng một nguồn sóng được xem là hai sóng kết hợp.

D. Các sóng kết hợp là các sóng dao động cùng phương, cùng tần số, u số pha không thay đổi theo thời hiệu số

gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

A. i-ôn hóa không khí.

C. làm phát quang một số chất.

B tác dụng nhiệt.

D. đâm xuyên mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Hai nguồn kết hợp đồng bộ Sĩ, S2 cách nhầu 18 cm, có chu kì sóng là 0,2 s. Vận tốc truyền sống trong môi trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1 S2 là

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.



(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.



(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.

Câu 4: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

A. trọng lực tác dụng lên vật.

B. lực căng của dây treo.

C.lực cản của môi trường.

D. dây treo có khối lượng không đáng kể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A.Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phân tử vật chất trong một môi trường.

B.Sóng cơ không truyền được trong chân không.

D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 6: Sóng ngang là loại sóng có phương dao động

A. nằm ngang.

C. song song với phương truyền sóng.

B. vuông góc với phương truyền sóng.

D. nằm ngang và trùng với phương truyền sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 7. Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

A. tốc độ dao động của các phần tử môi trường.

B. bước sóng.

C. Tốc độ truyền sóng.

D. năng lượng sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.

Câu 10: Sóng điện từ

A. luôn là sóng ngang.

C. có thể là sóng dọc hoặc ngang.

B. luôn là sóng dọc.

D. là sóng âm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 11. Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tỉnh thì tần số

A. của cả hai sóng đều giảm.

B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

C. của cả hai sóng đều không đổi.

D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 12: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động và

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B. cùng tần số, cùng phương, cùng pha.

C. cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc qua khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng liên

A.một khoảng vân.

C. một phần tư khoảng vân.

B. một nửa khoảng vân.

D. hai lần khoảng vân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.

Câu 16. Một nguồn dao động truyền sóng trên mặt nước, người ta quan sát thấy trong thời gian 10 s đếm được 6 đỉnh sóng, khoảng cách giữa 9 đình sóng liên tiếp là 10 m Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 6 cm/s.

B. 25 cm/s.

C. 10/9 cm/s.

D.62,5 cm/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 17. Tầng ôzon là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

người

B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

D. tia đơn sắc màu xanh trong ánh sáng Mặt Trời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 18: Tạểm S1, S2 cách nhau 10 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz, cùng pha, cùng biên độ, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 1 m/s. Trên S1 S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và

không dao động trừ S1,S2

A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.

B. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.

C. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động

D. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng quỹ đạo dài 0,1 m. Quãng đường vật đi được sau 1 chu kì dao động là bao nhiêu cm?

(a)  

52.

Câu 2: Một vật khối lượng 100 g dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(20t). Thế năng của vật tại vị trí có li độ 5 cm là bao nhiêu Jun?

(a)  

53.

Câu 3: Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 6 m có một rãnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là bao nhiêu Hz?

(a)  

54.

Câu 4: Trong y học, xạ trị là phương pháp điều trị ung thư sử dụng chùm tia phóng xạ ion hóa (tia X) có tần số khoảng 1,5.1018 Hz để tiêu diệt tế bào ung thư, từ đó có thể điều trị khối u hoặc làm thu nhỏ khối u. Biết rằng trong không khí, tốc độ của bức xạ điện từ là 3.108 m/s. Em hãy tính bước sóng của tia X trên ở đơn vị picomet (pm)

(a)  

55.

Câu 5: Hiện nay, liệu pháp ánh sáng hồng ngoại được áp dụng rộng rãi trong y tế. Liệu pháp này sử dụng đèn phát ánh sáng hồng ngoại để điều trị các tình trạng sức khỏe khác nhau như đau lưng, viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, chấn thương nặng, căng cơ, hội chứng ống cổ tay, đau cổ, đau lưng, bệnh thần kinh do tiểu đường, viêm khớp dạng thấp, đau khớp thái dương hàm (TMJ), viêm gân, vết thương, đau thần kinh tọa và phẫu thuật. Em hãy tính bước sóng của một đèn chiếu hồng ngoại có tần số 3,75.1014 Hz được sử dụng để điều trị bệnh trên, biết rằng không khí ánh sáng truyền đi với tốc độ 3.108 m/s. (Đơn vị bước sóng tính ở µm)

(a)  

56.

Câu 6: Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước gồm 2 nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 16 cm có cùng biên độ, tại điểm M cách S₁ khoảng 25 cm và cách S2 khoảng 20,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S1 S2 còn có 2 cực đại khác. Cho S1S2 = 16 cm. Tính số điểm đứng yên trên khoảng S1 S2

(a)  

57.

Dao động cơ học là

A. Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển

động được lặp lại như cũ.

B. chuyển động có biên độ và tần số xác định.

C. chuyển động trong phạm vị hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lại.

D. chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

b)

c)

d)

59.
a)

b)

c)

d)

60.

Câu 4. Dao động tắt dần có

A.lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

C. tần số dao động giảm dần theo thời gian.

B. chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

D. cơ năng giảm dần theo thời gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 5. Sóng cơ là gì?

A. Là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

B. Là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

C. Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

D. Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 6. Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. là phương ngang.

B. là phương thẳng đứng.

C. trùng với phương truyền sóng.

D. vuông góc với phương truyền sóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 7. Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là

A. tốc độ truyền sóng.

B. biên độ sóng.

C. cường độ sóng.

D. bước sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 8. Chu kì dao động của phần từ sóng gọi là

A. tần số sóng.

B chu kì sóng.

C. bước sóng.

D. tốc độ truyền sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 9. Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là

A. bước sóng.

B. biên độ của sóng.

C. năng lượng sóng.

D. tốc độ truyền sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 10. Sóng điện từ

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. không truyền được trong chân không.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 11. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

b)

c)

d)

68.

Câu 12. Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

B Có hai sóng cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 13. Hiện tượng giao thoa sóng là

A. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở đó chúng luôn luôn tăng cường lẫn nhau.

B. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở đó chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

C. hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở đó chúng luôn tăng cường lẫn nhau, có những

điểm ở đó chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

D. hiện tượng hai sóng khi gặp nhau thì có những điểm ở đó chúng luôn luôn tăng cường lẫn điểm ở đó chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

b)

c)

d)

71.

Câu 15. Hình vẽ dưới đây biêu diễn sự phụ thuộc của động năng của con lắc theo thời gian

a)

A. 0,03 J.

b)

B. 0,05 J.

c)

C. 0.01 J

d)

D.0.04 J.

72.

Câu 16. Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần từ môi trường dao động ngược pha nhau là

A. 0,5 m.

B. 1,0 m.

C. 2.0 m.

D. 2,5 m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 17. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

B. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 18. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

A. 9.

B.10.

C. 12.

D. 11

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.



(a)  

76.



(a)  

77.

c) Bước sóng ứng với tần số 850 MHz là = 0,35 km.

d) Bước sóng ứng với tần số 2600 MHz là k₂ = 0,12 km.



(a)  

78.



(a)  

79.

Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua vị trí lì độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ của vật là bao nhiêu cm? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)



(a)  

80.

Câu 2. Một vật nhỏ có khối lượng bằng 100 g, dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm và tần số góc bằng 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là a.10^-4 J. Xác định a?

(a)  

81.

Câu 3. Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Để xe bị xóc mạnh nhất thì xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu km/h?

(a)  

82.



(a)  

83.

Câu 5. Sóng vô tuyến ngắn có thể được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là 2,5 s. Biết tốc độ của sóng vô tuyến này là 3.10^8 m/s. Tính khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất theo đơn vị 10^8 m

(a)  

84.

Câu 1. Dao động tự do là dao động có chu kì

A chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài.

B. chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.

C. chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.

D. chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 4. Dao động cưỡng bức có

A. biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

B. tần số là tần số riêng của hệ.

C. biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

D. tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

b)

c)

d)

87.
a)

b)

c)

d)

88.

Câu 5. Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất? Sóng cơ là

A. những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian.

B. những dao động trong môi trường rắn hoặc lòng lan truyền theo thời gian trong không gian.

Có quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường vật chất.

D. những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 6. Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. là phương ngang.

B. là phương thẳng đứng.

C. trùng với phương truyền sóng.

D. vuông góc với phương truyền sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 7. Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 8. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 9. Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

A. tốc độ truyền sóng.

B. năng lượng sóng.

C. tần số của sóng.

D. biên độ của sóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

B. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 11. Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ.

B. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền khác tốc độ.

C. Trong nước, tất cả các sóng điện tử đều truyền với cùng tốc độ.

D. Trong nước, tất cả các sóng điện tử truyển đều không mang theo năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 12. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn

A. đơn sắc.

B. kết hợp.

C. cùng màu sắc.

D. Cùng cường độ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 13. Chọn định nghĩa đúng khi nói về giao thoa ánh sáng. Khi hai chùm sáng kết hợp gặp nhau chúng sẽ

giao thoa với nhau

A. những điểm hai sóng gặp nhau, nếu đồng pha thì chúng sẽ tăng cường lẫn nhau và tạo thành các vân tối.

B. Những điểm cùng pha thì chùng triệt tiêu lẫn nhau và tạo thành các vân tối.

C. Những điểm hai sóng gặp nhau, nếu đồng pha thì chúng sẽ tăng cường lẫn nhau và tạo thành các vân sáng.

D. Những điểm lệch pha thì chùng triệt tiêu lẫn nhau và tạo thành các vân tối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

b)

c)

d)

98.
a)

b)

c)

d)

99.
a)

A. 100 cm/s

b)

B. 150 cm/s

c)

C.200 cm/s.

d)

D. 50 cm/s

100.

Câu 17. Tia tử ngoại

A. không truyền được trong chân không.

C. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.

B. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.

D. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

A. 11.

B.20.

C. 21.

D. 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.



(a)  

103.



(a)  

104.

Câu 3. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.10^8 m/s. Một ánh sáng có tần số f = 6.10^14 Hz. Chiết suất của nước là 4/3. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?



(a)  

105.



(a)  

106.

Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Khi ở vị trí x = 8 cm thì vật có vận tốc 12 cm/s. Xác định chu kì dao động của vật

(a)  

107.

Câu 2. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 1 kg dao động điều hòa trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10 cm/s thì động năng của con lắc thu được là a. 103 J. Xác định a?

(a)  

108.

Câu 3. Một người đi bộ với bước đi dài As = 0,6 m. Nếu người đó xách một xô nước mà nước trong xô dao động với tần số f = 2 Hz. Người đó đi với tốc độ bao nhiêu km/h thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất?

(a)  

109.

Câu 4. Bức xạ X (còn gọi là tia X hay X-ray hay tia Rơn-ghen) là một dạng của sóng điện từ. Hầu hết tia X có dài tần số trong khoảng từ 3.1016 Hz đến 3.1019 Hz. Vậy bước sóng lớn nhất có thể thu được của bức xạ X là bao nhiêu nm? Lấy c = 3.10^8 m/s.

(a)  

110.

Câu 5. Sóng vô tuyến ngắn có thể được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là 2,5 s. Biết tốc độ của sóng vô tuyến này là 3.10^8 (m/s) và có tần số 107 Hz. Sau khi đo thu được khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất là 10^6 m. Xác định b?

(a)  

111.

Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt a phẳng từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính chính giữa). Số vân sáng thu được trên màn là bao nhiêu?

(a)  

112.



(a)