Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI THỬ LẦN 2 LỚP 10

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
d)
tập trung thành vùng rộng lớn.
2.
Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
b)
tập trung thành vùng rộng lớn.
c)
phân bố theo những điểm cụ thể.
d)
di chuyển theo các hướng bất kì.
3.
Trong phương pháp kí hiệu đường chuyển động, hướng của mũi tên thể hiện được
a)
quy mô của đối tượng.
b)
hướng di chuyển của đối tượng.
c)
tốc độ di chuyển của đối tượng.
d)
sự phân bố của đối tượng.
4.
Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do
a)
bên trong Trái Đất.
b)
lực hút của Trái Đất.
c)
nguồn năng lương bức xạ mặt trời.
d)
nhân của Trái Đất.
5.
Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng
a)
phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
d)
tập trung thành vùng rộng lớn.
6.
Trong phương pháp kí hiệu, để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ thường đặt
a)
các mũi tên vào đúng vị trí của đối tượng.
b)
các kí hiệu vào đúng vị trí của đối tượng.
c)
các chấm điểm vào đúng vị trí của đối tượng.
d)
các biểu đồ vào đúng phạm vi của lãnh thổ.
7.
Đá macma được hình thành
a)
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
b)
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
c)
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
d)
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
8.
Quá trình phong hoá là
a)
quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.
b)
quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu.
c)
quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biển đổi từ nơi này đến nơi khác.
d)
quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi.
9.
Khối khí chí tuyến có tính chất
a)
rất lạnh.
b)
lạnh.
c)
rất nóng.
d)
nóng ẩm.
10.
Đá trầm tích được hình thành
a)
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
b)
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
c)
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
d)
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
11.
Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
a)
phần trên của lớp Man-ti.
b)
phần dưới của lớp Man-ti.
c)
nhân ngoài của Trái Đất.
d)
nhân trong của Trái Đất.
12.
Gió mùa là loại gió
a)
thổi theo mùa.
b)
thổi quanh năm.
c)
thổi trên cao.
d)
thổi ở mặt đất.
13.
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
Gió Tây ôn đới.
b)
Gió Đông cực.
c)
Gió đất, biển.
d)
Gió Mậu dịch.
14.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
a)
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
b)
cực về áp thấp ôn đới.
c)
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
d)
cực về áp thấp xích đạo.
15.
Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng
a)
50 km.
b)
100 km.
c)
150 km.
d)
200 km.
16.
Để các ứng dụng GPS và bản đồ số trở nên hiệu quả và hữu ích cần có
a)
thiết bị vô tuyến điện.
b)
thiết bị điện tử kết nối internet.
c)
bản đồ in trên giấy và la bàn.
d)
thiết bị điện tử chuyên dụng.
17.
Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là
a)
giờ múi.
b)
giờ địa phương.
c)
giờ quốc tế.
d)
giờ GMT.
18.
Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì
a)
mưa nhiều.
b)
trung bình.
c)
mưa ít.
d)
không mưa.
19.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
a)
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
b)
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
c)
Nơi có frông hoạt động nhiều.
d)
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
20.
Nước ngầm được gọi là
a)
kho nước mặn của Trái Đất.
b)
nền tảng nâng đỡ địa hình.
c)
nguồn gốc của sông suối.
d)
kho nước ngọt của Trái Đất.
21.
Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua
a)
quá trình xâm thực.
b)
vận động kiến tạo.
c)
quá trình vận chuyển.
d)
quá trình phong hóa.
22.
Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây - đông từ múi số
a)
0 đến 23.
b)
1 đến 24.
c)
24 đến 1.
d)
23 đến 0.
23.
Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
24.
Sóng biển là
a)
hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
b)
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
c)
hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
d)
sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
25.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
a)
tơi xốp.
b)
độ phì.
c)
độ ẩm.
d)
vụn bở.
26.
Tại hai cực Trái Đất, hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào?
a)
Ngày dài, đêm ngắn.
b)
Sáu tháng ngày, sáu tháng đêm.
c)
Ngày ngắn, đêm dài.
d)
Chỉ có ngày kéo dài suốt năm.
27.
Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện
a)
động đất, núi lửa.
b)
bão.
c)
ngập lụt.
d)
thủy triều dâng.
28.
Vành đai động đất ở phía tây khu vực Bắc Mỹ được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.
b)
Thái Bình Dương và Nam Mỹ.
c)
Bắc Mỹ và Âu -
29.
Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do
a)
trên núi cao áp suất không khí nhỏ.
b)
nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.
c)
lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn.
d)
độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều.
30.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
a)
địa hình phức tạp.
b)
nhiều thung lũng.
c)
nhiều đỉnh núi cao.
d)
địa hình dốc hơn.
31.
Vành đai núi lửa ở phía đông Đại Tây Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.
b)
Thái Bình Dương và Nam Mỹ.
c)
Bắc Mỹ và Âu -
32.
Môn Địa lí có đặc điểm là
a)
có quan hệ mật thiết với các môn học khác.
b)
hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.
c)
bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.
d)
chỉ phản ảnh được các vấn đề của tự nhiên.
33.
Dòng biển nóng thường xuất phát từ
a)
kinh tuyến gốc.
b)
xích đạo.
c)
chí tuyến.
d)
khu vực cực.
34.
Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?
a)
Ngoài khơi xa.
b)
Ngay tâm động đất.
c)
Ven bờ biển.
d)
Trên mặt biển.
35.
Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
b)
tập trung thành vùng rộng lớn.
c)
phân bố theo những điểm cụ thể.
d)
di chuyển theo các hướng bất kì.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?
a)
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 70 km.
b)
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
c)
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
d)
Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.
37.
Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?
a)
Sự giãn nở của vũ trụ.
b)
Lực hút của Mặt Trăng.
c)
Phân hủy phóng xạ.
d)
Bức xạ của Mặt Trời.
38.
Gió mùa là loại gió
a)
thổi theo mùa.
b)
thổi quanh năm.
c)
thổi trên cao.
d)
thổi ở mặt đất.
39.
Nhân tố khởi đầu cho quá trình hình thành đất là
a)
đá mẹ.
b)
khí hậu.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
40.
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
a)
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
b)
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
c)
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
d)
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
41.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
cực.
d)
ôn đới.
42.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
a)
toàn bộ sinh vật sinh sống.
b)
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
c)
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
d)
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
43.
Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều đông - tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của
a)
biển, đại dương và dòng biển.
b)
thực vật, hồ đầm và sông ngòi.
c)
hồ đầm, sông ngòi và con người.
d)
con người, gió mùa và địa hình.
44.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
a)
địa hình phức tạp.
b)
nhiều thung lũng.
c)
nhiều núi thấp.
d)
địa hình dốc hơn.
45.
Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là
a)
làm cho đá gốc bị phá huỷ.
b)
cung cấp dinh dưỡng cho đất.
c)
làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.
d)
tăng khả năng chống xói mòn.
46.
Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu nào sau đây của con người?
a)
Khai thác khoáng sản.
b)
Ngăn đập làm thủy điện.
c)
Phá rừng đầu nguồn.
d)
Phát triển trồng rừng.
47.
Vào mùa hạ, vùng Biển Đông thường có bão là do
a)
hình thành vùng áp cao.
b)
hình thành vùng áp thấp.
c)
ảnh hưởng của dòng biển.
d)
ảnh hưởng của gió mùa.
48.
Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
a)
phát triển du lịch.
b)
đánh bắt cá.
c)
sản xuất muối.
d)
nuôi hải sản.
49.
Kiểu thảm thực vật phổ biến ở Việt Nam là
a)
xa van, cây bụi gai.
b)
Thảo nguyên.
c)
rừng nhiệt đới ẩm.
d)
rừng lá kim.
50.
Các loài thú có bộ lông dày phân bố nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
51.
Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
a)
mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.
b)
mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.
c)
mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
d)
sông hầu như không còn nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn.