wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Thi Môn Địa Lý

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau giữa lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương là

a)

vỏ lục địa có chiều dày lớn hơn vỏ đại dương.

b)

vỏ đại dương có chiều dày dày hơn vỏ lục địa.

c)

vỏ đại dương có tầng granit dày hơn vỏ lục địa.

d)

vỏ lục địa không cấu tạo đủ ba tầng như vỏ đại dương.

2.

Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào

a)

góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng.

b)

thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất.

c)

vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

3.

Nguyên nhân sinh ra vận động theo phương thẳng đứng là do

a)

sự sắp xếp vật chất theo tỉ trọng trong lòng đất.

b)

sự dịch chuyển của các mảng lớn trong lòng đất.

c)

hai mảng kiến tạo va chạm nhau.

d)

sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.

4.

Quá trình phong hóa xảy ra mạnh nhất ở bề mặt Trái Đất là do đá

a)

chịu tác động mạnh của sinh vật.

b)

nhận được năng lượng bên trong lòng đất.

c)

chịu tác động mạnh của con người và sinh vật.

d)

tiếp xúc trực tiếp với khí quyển, thủy quyển và sinh quyển.

5.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến.

b)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

c)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

6.

Gió đất thổi ra biển và ban đêm là do

a)

ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.

b)

ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

c)

ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.

d)

ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển.

7.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áp cao.

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng.

d)

ảnh hưởng của gió mùa.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

a)

Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến.

b)

Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính.

c)

Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp.

d)

Gió thường xuất phát từ các áp cao.

9.

unàosauđâykhôngđúngvềsựphânbốcủakhíáp?

a)

Cácđaikhíápphânbốliêntụctheocácđườngkinhtuyến

b)

TrênTráiĐấtcó7đaikhíápchính

c)

Haiđaiápcaođượcngăncáchvớinhaubởi1đaiápthấp

d)

Gióthườngxuấtpháttừcácápcao

10.

MộttrongnhữngnguyênnhânchínhkhiếncácdãynúiởbáncầuBắcthườngcónhiệtđộsườnphíaNamcaohơnsườnphíaBắclà

a)

sườnphíaNamcóđộcaothấphơn.

b)

nằmởvĩđộthấphơn.

c)

độchephủcủarừngởsườnphíaNamlớnhơn.

d)

sườnphíaNamlàsườnđónnắng.

11.

Nhữngđịađiểmnàosauđâythườngcómưanhiều?

a)

Nơiởrấtsâugiữalụcđịa,nơicóápthấp.

b)

MiềncógióMậudịchthổi,nơicóápthấp.

c)

Miềncógióthổitheomùa,nơicóápthấp.

d)

Nơidòngbiểnlạnhđiqua,nơicóápthấp.

12.

Vàomùahạởnướcta,dảihộitụnhiệtđớigâymưachonhiềuvùngđượchìnhthànhdosựtiếpxúccủa2khốikhí

a)

ônđớihảidươngvàchítuyếnhảidương.

b)

chítuyếnhảidươngvàchítuyếnlụcđịa.

c)

chítuyếnhảidươngvàxíchđạohảidương.

d)

xíchđạohảidươngcủacảhaibáncầu.

13.

Khuvưcxíchđạocónhiệtđộtrungbìnhnămthấphơnchítuyếnkhôngphảilàdo

a)

Xíchđạolàvùngcónhiềurừng.

b)

Xíchđạocólượngmưalớnhơn.

c)

Xíchđạocódiệntíchlụcđịanhỏ,đạidươnglớn.

d)

Xíchđạolàvùngcóítđịahìnhnúicao.

14.

Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvớigióbiển,gióđất?

a)

Đượchìnhthànhởvùngvenbiển.

b)

Hướngthayđổitheongàyvàđêm.

c)

Cósựkhácnhaurõrệtvềđộẩm.

d)

Cósựgiốngnhauvềnguồngốc.

15.

MộttrongnhữngyếutốquantrọngkhiếnkhíhậunướctakhôngkhôhạnnhưcácnướccùngvĩđộởTâyÁ,TâyPhilàdonướctacó

a)

giómùa,gầnbiển.

b)

gióMậudịch

c)

gióđất,gióbiển

d)

gióTâyônđới

16.

VùngBắcTrungBộnướcta,sườnđôngdãyTrườngSơncógióphơn(gióLào)khônónglàdo nguyênnhânnàosauđây?

a)

Cókhíápcao.

b)

CógiókhôTâyNamthổiđến.

c)

CógióMậuDịchthổiđến.

d)

Doảnhhưởngcủađịahìnhchắngió.

17.

Khuvựcnàosauđâykhôngcógiómùahoạtđộng?

a)

NamÁ.

b)

ĐôngNamÁ.

c)

ĐôngPhi.

d)

TâyPhi.

18.

osauđây?

a)

Cókhíápcao

b)

CógiókhôTâyNamthổiđến

c)

CógióMậuDịchthổiđến

d)

Doảnhhưởngcủađịahìnhchắngió

19.

Khuvựcnàosauđâykhôngcógiómùahoạtđộng?

a)

NamÁ

b)

ĐôngNamÁ

c)

ĐôngPhi

d)

TâyPhi

20.

NhiệtđộtrungbìnhnămtrênTráiĐấtcóxuhướnggiảmdầntừvùngvĩđộthấpvềcácvĩđộcaochủyếudo

a)

càngvềvĩđộcaochênhlệchgócnhậpxạcànglớn

b)

càngvềvùngvĩđộcaothìgócnhậpxạtrongnămcàngnhỏ

c)

tầngđốilưuởvùngvĩđộcaomỏnghơnởvùngvĩđộthấp

d)

càngvềvùngvĩđộcaothờigianđượcMặtTrờichiếusángtrongnămcàngít

21.

Sôngngòiởmiềnkhíhậunàodướiđâycóđặcđiểmlànhiềunướcquanhnăm?

a)

Khíhậunhiệtđớigiómùa

b)

Khíhậucậnnhiệtđớigiómùa

c)

Khíhậuônđớilụcđịa

d)

Khíhậuxíchđạo

22.

Chếđộmưaảnhhưởngtớichếđộnướcsônglà

a)

điềutiếtchếđộdòngchảysông

b)

quyđịnhchếđộdòngchảysông

c)

tăngrấtnhanhlưulượngdòngchảy

d)

quyđịnhtốcđộdòngchảysông

23.

Hồ,đầmlànhântốlàmcho

a)

mùalũkéodàihơn

b)

lũtrêncácsônglêncaohơn

c)

chếđộnướcsôngđiềuhoàhơn

d)

mùalũtrởnêndữdộihơn

24.

Bănghàcótácdụngchínhtrongviệc

a)

dựtrữnguồnnướcngọt

b)

điềuhoàkhíhậu

c)

hạthấpmựcnướcbiển

d)

nângđộcaođịahình

25.

Nướcngầmđượcgọilà

a)

khonướcmặncủaTráiĐất

b)

nềntảngnângđỡđịahình

c)

nguồngốccủasôngsuối

d)

khonướcngọtcủaTráiĐất

26.

Sôngngòiởvùngkhíhậunónghoặcnhữngnơiđịahìnhthấpcủakhíhậuônđớithìnguồncungnướcchủyếulà

a)

nướcmưa

b)

băngtuyết

c)

nướcngầm

d)

cáchồchứa

27.

MựcnướclũcủacácsôngngòiởmiềnTrungnướctathườnglênrấtnhanhdonguyênnhânchủyếunàosauđây?

a)

Sôngnhỏ,dốc,nhiềuthácghềnh

b)

Sônglớn,lòngsôngrộng,nhiềuphụlưu

c)

Sôngdốc,lượngmưalớn,tậptrungtrongthờigianngắn

d)

Sônglớn,lượngmưalớnkéodàitrongnhiềungày

28.

Nướcngầmtrênlụcđịaphânbốkhôngđềuchủyếulàdotácđộngcủacácnhântố?

4 lines
29.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bố trí khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bố trí nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

Lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

30.

Cách hồ cạn dần và biến thành đầm lầy không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Đáy hồ bị lấp nông dần, thực vật phát triển, hồ trở thành đầm lầy.

b)

Hồ có sông chảy ra, sông càng đào lòng sâu thì càng rút bớt nước của hồ.

c)

Hồ có sông chảy vào, phù sa của sông sẽ lắng đọng và lấp dần đáy hồ.

d)

Vùng nhiệt đới có nhiệt độ cao, nước bố trí nhiều, hồ trở thành đầm lầy.

31.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

32.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

33.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kỳ của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các biển và đại dương.

c)

các ao hồ.

d)

các đầm lầy.

34.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

35.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

36.

Thủy triều hình thành do

a)

sức hút của dải ngân hà.

b)

sức hút của các hành tinh.

c)

sức hút của các thiên thạch.

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

37.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từng đợt khơi sóng vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo cách hướng khác nhau.

38.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho nước biển và đại dương là

a)

bức xạ mặt trời.

b)

nhiệt trong lòng đất.

c)

do Trái Đất tự qu.

39.

C.hìnhthứcdaođộngcủanướcbiểntheochiềungang.

a)

bứcxạmặttrời

b)

nhiệttronglòngđất

c)

doTráiĐấttựquay

d)

donúilửaởbiểnphuntrào

40.

Độmuốicủanướcbiểnkhôngphụthuộcvào

a)

lượngmưa

b)

lượngbốchơi

c)

lượngnướcởcáchồđầm

d)

lượngnướcsôngchảyra

41.

Càngxuốngsâu,nhiệtđộnướcbiểncàng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

khôngthayđổi

42.

Nguyênnhânsinhracácdòngbiểntrêncácđạidươngthếgiớichủyếulàdo

a)

sứchútcủaMặtTrăng

b)

sứchútcủaMặtTrời

c)

cácloạigióthườngxuyên

d)

địahìnhcácvùngbiển

43.

LựchútcủaMặtTrăngđốivớilớpnướctrênTráiĐấtmạnhhơnlựchútcủaMặtTrờido

a)

MặtTrănglớnhơnMặtTrời

b)

MặtTrăngởgầnhơnMặtTrời

c)

MặtTrăngsánghơnMặtTrời

d)

MặtTrăngtốihơnMặtTrời

44.

Ngườidânsốngvenbiểnthườnglợidụngthủytriềuđể

a)

pháttriểndulịch

b)

đánhbắtcá

c)

sảnxuấtmuối

d)

nuôihảisản

45.

Ởvùngnúicaoquátrìnhhìnhthànhđấtyếu,chủyếulàdo

a)

trênnúicaoápsuấtkhôngkhínhỏ

b)

nhiệtđộthấpnênphonghoáchậm

c)

lượngmùnít,nghèonàn

d)

độẩmquácao,mưanhiều

46.

Cácnhântốnàosauđâycótácđộngquantrọngnhấtđếnviệchìnhthànhnêncácthànhphầnchủyếucủađất?

a)

Đámẹ,khíhậu

b)

Khíhậu,sinhvật

c)

Sinhvật,đámẹ

d)

Địahình,đámẹ

47.

Tầngđấtthườngdàynhấtởkhuvựcnàodướiđây?

a)

Nhiệtđới,ônđới

b)

Nhiệtđới,cậncực

c)

Nhiệtđới,cậnnhiệt

d)

Cậnnhiệt,ônđới

48.

Cácnhântốnàosauđâycótácđộngquantrọngnhấtđếnviệchìnhthànhnênđộphìcủađất?

a)

Đámẹ,khíhậu

b)

Khíhậu,sinhvật

c)

Sinhvật,đámẹ

d)

Địahình,đámẹ

49.

Thựcvậtcóảnhhưởngđếnsựpháttriểnvàphânbốđộngvậtchủyếulàdo

a)

thựcvậtlànơitrúngụcủanhiềuloàiđộngvật

b)

thựcvậtlànguồncungcấpthứcănchonhiềuloàiđộngvật

c)

sựpháttriểnthựcvậtlàmthayđổimôitrườngsốngcủađộngvật

d)

sựpháttánm

50.

ngđếnsựpháttriểnvàphânbốđộngvậtchủyếulàdo

a)

thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

b)

thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

c)

sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

51.

CácthảmthựcvậttrênTráiĐấtrấtđadạngchủyếulàdotácđộngcủacácnhântố

a)

khí hậu, đất, địa hình, con người.

b)

thời gian, khí hậu, con người, sinh vật.

c)

thổ nhưỡng, địa hình, con người, đám mây.

d)

Đám mây, khí hậu, sinh vật, thời gian.

52.

Yếutốnàosauđâyảnhhưởngtớiđộcaoxuấthiệnvàkếtthúccủacácvànhđaithựcvật?

a)

Độ cao.

b)

Hướng nghiêng.

c)

Hướng sườn.

d)

Độ dốc.

53.

KiểuthảmthựcvậtphổbiếnởViệtNamlà

a)

xavan, cây bụi gai.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng nhiệt đới ẩm.

d)

rừng lá kim.

54.

Ở dãy núi Hoàng Liên Sơn của Việt Nam, đỉnh Phan-xi-păng có độ cao 3143m, ở đỉnh núi có kiểuthực vật nào chiếm ưu thế?

a)

Cây nhiệt đới lá rộng thường xanh.

b)

Cây cận nhiệt lá rộng và lá kim.

c)

Cây ôn đới.

d)

Cây bụi gai.

55.

Việc phárừng bừa bãi gây nên hậu quả gì sau đây?

a)

địa hình bị biến đổi, đất đai bị xói mòn.

b)

Mực nước ngầm hạ thấp, mất cân bằng khí quyển.

c)

Động vật mất nơi cư trú, thay đổi dòng chảy sông.

d)

làm thay đổi nhiều thành phần của tự nhiên.

56.

Sinh vật không thể sống ở lớp ô-zôn là do

a)

thiếu ô-xy.

b)

có nhiệt độ rất cao.

c)

có nhiệt độ quá thấp.

d)

lớp ô-dôn hấp thụ tia tử ngoại.

57.

Dựa vào đoạn thông tin sau và trả lời câu 1,2: Khí áp là sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất. Khí áp được hình thành do động lực và nhiệt lực. Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp. Sự hình thành khí áp có vai trò quan trọng đối với gió.

4 lines
58.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của sự phân bố khí áp.

a)

Xen kẽ và đối xứng qua áp cao chí tuyến.

b)

Xen kẽ và đối xứng qua áp thấp xích đạo.

c)

Các đai áp cao tập trung ở vĩ độ cao, các áp thấp ở vùng vĩ độ thấp.

d)

Các đai áp cao phân bố ở bán cầu Bắc, các áp thấp ở bán cầu nam.

59.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về tác động giữa khí áp và nhiệt độ không khí.

a)

Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.

b)

Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.

c)

Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.

d)

Nhiệt độ không khí giảm làm cho khí áp giảm.

60.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về gió Tây ôn đới.

a)

Thời tiết quanh năm, có tính chất ẩm.

b)

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.

c)

Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

d)

Thổi chủ yếu theo hướng tây, hoạt động xen kẽ với các loại gió khác nhau.

61.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về gió Mậu dịch.

a)

Thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

b)

Thổi xen kẽ thành từng đợt, thỉnh thoảng bị lấn át bởi gió mùa.

c)

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.

d)

Thời tiết quanh năm nhìn chung có tính chất ẩm.

62.

Cho bảng số liệu: Biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa (°C)

4 lines
63.

Căn cứ vào bảng số liệu chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa.

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

64.

Dựa vào đoạn thông tin sau: Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về kết quả của phong hóa lí học.

a)

Chủyếu là làm biến đổi thành phần tính chất hóa học của đá và khoáng vật.

b)

Phá hủy đá và khoáng vật nhưng không làm biến đổi chúng về màu sắc thành phần và tính chất hóa học.

c)

Chủyếu làm cho đá và khoáng vật nứt vỡ nhưng đồng thời làm thay đổi thành phần tính chất hóa học của chúng.

d)

Phá hủy đá và khoáng vật đồng thời di chuyển chúng từ nơi khác.

65.

Chọn bảng số liệu: Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm)

a)

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

66.

Lượng mưa trung bình năm

a)

a)Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

b)Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

c)Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

d)

d)Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

67.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d)

a)

a)Lượng mưa trong tháng 4 thấp hơn 100mm.

b)

b)Tháng có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong năm là tháng 12.

c)

c)Từ tháng 3 đến tháng 5, lượng mưa tăng đều và cao nhất vào tháng 5.

d)

d)Tổng lượng mưa trung bình trong năm là 141,2mm.

68.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d)

a)

a)Khu vực có nhiệt độ trung bình năm dưới 0°C trải dài từ vĩ độ 50° trở lên.

b)

b)Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

c)

c)Biên độ nhiệt năm tăng từ xích đạo về cực.

d)

d)Biên độ nhiệt năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ lớn nhất ở 2 cực và giảm dần về xích đạo.

69.

Theo Hình Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d)

a)

a)Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

b)Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

c)Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất do áp cao.

d)

d)Ở cực Bắc có lượng mưa ít hơn cực Nam.

70.

Căn cứ vào biểu đồ, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d)

a)

a)Đỉnh lũ của sông Mê Công vào tháng 10.

b)

b)Lưu lượng nước trên sông Hồng không thay đổi nhiều trong suốt.

71.

Căn cứ vào biểu đồ, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d)

a)

Đỉnh lũ của sông Mê Công vào tháng 10.

b)

Lưu lượng nước trên sông Hồng không thay đổi nhiều trong suốt cả năm.

c)

Trong mùa khô, lưu lượng nước của sông Hồng vẫn duy trì ở mức cao.

d)

Cả sông Mê Kông và sông Hồng đều có đỉnh lưu lượng vào cùng một tháng.

72.

Căn cứ vào biểu đồ, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d)

a)

Lưu lượng nước trên sông Hồng cao nhất vào tháng 8.

b)

Lưu lượng nước trên sông Hồng đạt đỉnh vào mùa đông.

c)

Lưu lượng nước trên sông Hồng trong tháng 12 cao hơn tháng 2.

d)

Từ tháng 1 đến tháng 4, lưu lượng nước tăng liên tục.

73.

Năm 2019, cho biết diện tích tự nhiên nước ta là 33,1212 triệu ha. Diện tích rừng của nước ta là 14,6 triệu ha. Tính tỷ lệ che phủ rừng của nước ta năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
74.

Biết tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,7 triệu ha, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Hãy cho biết tỷ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng cả nước là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

4 lines
75.

Năm 2019, diện tích tự nhiên của Quảng Ninh là 618.338 ha. Diện tích rừng của Quảng Ninh là 243.445 ha. Tính tỷ lệ che phủ rừng của Quảng Ninh năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
76.

Năm 2019, diện tích tự nhiên của Đà Nẵng là 128.422 ha. Diện tích rừng của Đà Nẵng là 34.830 ha. Tính tỷ lệ che phủ rừng của Đà Nẵng năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
77.

Cho bảng số liệu: Lưu lượng dòng chảy tháng tại trạm A trên sông Vonga (Đơn vị: m3/s)

4 lines
78.

Tính tỷ lệ che phủ rừng của Đà Nẵng năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
79.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm A trên sông Vonga (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

4 lines
80.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng số giờ nắng của Bãi Cháy năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).

4 lines
81.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệt độ năm tại Nam Định năm 2020 là bao nhiêu °C. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
82.

Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,6 °C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi Phan-xi-păng là 22 °C thì tại độ cao 2500m của đỉnh núi này còn nhiệt độ là bao nhiêu °C?

4 lines
83.

Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 32 °C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là bao nhiêu?

4 lines
84.

Tại độ cao 1000m ở sườn đồi gió trên dãy núi Hoàng Liên Sơn nhiệt độ là 15 °C, hỏi nhiệt độ tại chân núi (0m) nhiệt độ cùng thời điểm là bao nhiêu °C?

4 lines
85.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021 (đơn vị: °C).

4 lines
86.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt trung bình năm tại Lạng Sơn (làm tròn đến hàng đơn vị của 0 C).

4 lines
87.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt trung bình năm tại Đà Nẵng. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0 C)

4 lines
88.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
89.

Tại độ cao 1000m ở sườn đồi núi Hoàng Liên Sơn có nhiệt độ là 18°C, cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 2800m là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

4 lines
90.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ trung bình năm tại Sơn La. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0 C)

4 lines
91.

Căn cứ vào bảng số liệu, lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội năm 2021 (Đơn vị: m³/s)

4 lines
92.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, lưu lượng nước trung bình ở Sông Hồng thấp nhất rơi vào tháng mấy?

4 lines
93.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị cm).

4 lines
94.

Tính nhiệt độ tại chân núi (0m) của sườn khuất gió biết nhiệt độ tại đỉnh núi là 10ºC, ngọn núi cao 2800m

4 lines
95.

Trình bày sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất.

4 lines
96.

Chứng minh rằng khí hậu vừa có ảnh hưởng trực tiếp, vừa có ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất.

4 lines
97.

Cho biết vì sao phải bảo vệ nguồn nước ngọt. Nếu những giải pháp cụ thể để bảo vệ nguồn nước ngọt.

4 lines
98.

Hãy nêu một số giải pháp quan trọng để bảo vệ nguồn nước ngọt.

4 lines