wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền Thống Quê Em

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Năng lực giao tiếp và hợp tác là gì?

a)

Hợp tác với bạn

b)

Hợp tác với cộng đồng

c)

Thực hiện kế hoạch kết nối

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Năng lực thích ứng với cuộc sống là gì?

a)

Xác định việc làm có văn hoá

b)

Ứng xử phù hợp ở nơi công cộng

c)

Tham gia hoạt động giáo dục truyền thống

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Phẩm chất nhân ái là gì?

a)

Yêu thương những người sống xung quanh

b)

Tự hào về truyền thống dân tộc

c)

Tham gia các hoạt động cộng đồng

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

HĐ1: Ổn định tổ chức, tiến hành nghi lễ chào có những yêu cầu gì?

4 lines
5.

HS ghi lại cảm nhận về các hoạt động dưới cờ như thế nào?

4 lines
6.

Viết đoạn văn tưởng tượng dựa vào câu chuyện đã đọc, đã nghe.

4 lines
7.

Viết được ba điều nên làm và ba điều không nên làm để cuộc sống của con người ngày càng tốt đẹp.

4 lines
8.

Theo em, đoạn văn tưởng tượng thường gồm mấy phần? Mỗi phần có nhiệm vụ gì?

4 lines
9.

HS viết được ba điều nên làm và ba điều không nên làm để cuộc sống của con người ngày càng tốt đẹp.

4 lines
10.

Viết ba điều nên làm và ba điều không nên làm để cuộc sống của con người ngày càng tốt đẹp.

a)

Làm ra sản phẩm có ích cho mọi người sử dụng.

b)

Lười biếng và ham chơi, không học hành.

c)

Yêu thương bố mẹ, ông bà, anh chị em.

d)

Giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn.

e)

Cướp bóc, trộm giật.

11.

Phẩm chất yêu nước là gì?

a)

Yêu quê hương, đất nước

b)

Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau

c)

Chăm chỉ suy nghĩ

d)

Trung thực trong học tập

12.

Phẩm chất nhân ái có ý nghĩa gì trong hoạt động nhóm?

a)

Giúp đỡ lẫn nhau

b)

Giữ trật tự

c)

Học tập nghiêm túc

d)

Chăm chỉ làm bài tập

13.

Stephen Hawking là ai?

a)

Nhà vật lý học

b)

Nhà thơ

c)

Nhà văn

d)

Nhà chính trị

14.

Stephen Hawking sinh ngày nào?

a)

8 tháng 1 năm 1942

b)

14 tháng 3 năm 2018

c)

21 tuổi

d)

76 tuổi

15.

Năm nào Stephen Hawking qua đời?

a)

2018

b)

1942

c)

1963

d)

2000

16.

Bố tặng quà gì cho Xti-vơn Hoóc-king?

4 lines
17.

Hoóc-king làm gì với món quà của bố?

4 lines
18.

Cậu nói của Hoóc-king: "N

4 lines
19.

Bố tặng quà gì cho Xti-vơn Hoóc-king?

4 lines
20.

Hoóc-king làm gì với món quà của bố?

4 lines
21.

Cậu nói của Hoóc-king: "Nhất định con sẽ tìm ra câu trả lời." cho thấy điều gì?

4 lines
22.

Hoóc-king đã làm những gì để tự trả lời câu hỏi của mình? Bố đã giúp đỡ cậu thế nào?

4 lines
23.

Theo em, nhờ đâu Hoóc-king trở thành nhà khoa học kiệt xuất của nhân loại?

4 lines
24.

HS xác định giọng đọc đoạn này (Gợi ý: giọng đọc thong thả, rõ ràng, rành mạch; phân biệt giọng nhân vật: giọng cha: trầm ấm, gần gũi; giọng Hoóc-king: thể hiện sự tò mò, ngạc nhiên ở đoạn đầu, quyết tâm ở đoạn sau; nhấn giọng ở những từ ngữ chỉ hoạt động, phẩm chất, tư chất của Hoóc-king): Khi Hoóc-king còn nhỏ,/ bố đã tặng cho cậu/ một cái kính viễn vọng.

4 lines
25.

Một lần,/ cậu chỉ tay lên bầu trời đầy sao/ và hỏi bố:// “Chúng ta nhìn thấy các vì sao/ nhưng bố có biết quá trình hình thành chúng không?”.// Bố trả lời:// “Điều con hỏi/ từ trước tới giờ/ vẫn chưa ai lí giải được.”.

4 lines
26.

Hoóc-king tự tin nói:// “Nhất định/ con sẽ tìm ra câu trả lời.”.

4 lines
27.

Từ đó,/ Hoóc-king thường xuyên quan sát bầu trời/ rồi tìm cách lí giải cho những thắc mắc của mình.

4 lines
28.

Bố/ mua cho cậu rất nhiều sách/ về Trái Đất và bầu trời,/ cậu lại càng ham mê học hỏi,/ tìm tòi,/ khám phá.

4 lines
29.

Hai bạn nhỏ đang làm gì?

4 lines
30.

Theo em, tiếng tích – tắc phát ra khi kim nào di chuyển?

4 lines
31.

Trên đồng hồ có hai kim gì mà các em đã học?

a)

Kim giờ và kim phút

b)

Kim giây và kim phút

c)

Kim giờ và kim giây

32.

Nếu trên đồng hồ có thêm một kim nữa thì đó là kim gì?

a)

Kim giây

b)

Kim phút

c)

Kim giờ

33.

Trên đồng hồ có hai kim gì mà các em đã học?

a)

Kim giờ và kim phút

b)

Kim giây

34.

Nếu trên đồng hồ có thêm một kim nữa thì đó là kim gì?

a)

Kim giây

b)

Kim phút

35.

Những hành động nào của chúng ta diễn ra trong khoảng 1 giây?

a)

Một cái chớp mắt

b)

Một tiếng vỗ tay

36.

Kim giây di chuyển từ vạch số 12 đến vạch số 1 trong bao nhiêu giây?

a)

3 giây

b)

5 giây

c)

10 giây

37.

1 phút = bao nhiêu giây?

a)

30 giây

b)

60 giây

38.

HS được vỗ tay theo sự di chuyển của kim giây trên đồng hồ.

4 lines
39.

Đoán xem các bạn hát trong bao nhiêu giây?

4 lines
40.

Chuyển đổi đơn vị đo. Giờ → Phút, Phút → Giây

4 lines
41.

2 giờ 30 phút = .?. phút

(a)  

42.

5 giờ = ? phút

(a)  

43.

1 phút = ? giây

(a)  

44.

3 phút = ? giây

(a)  

45.

8 giờ 15 phút = ? phút

(a)  

46.

5 phút 5 giây = ? giây

(a)  

47.

7 phút 45 giây = ? giây

(a)  

48.

HS nhận biết được giây là đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa phút và giây; thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo thời gian: giờ, phút, giây.

4 lines
49.

HS thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo thời gian: giờ, phút, giây.

4 lines
50.

6 phút = 6 × 60 giây = 360 giây. 360 giây + 12 giây = 372 giây → 6 phút 12 giây = 612 giây là sai

4 lines
51.

3 phút = 3 × 60 giây = 180 giây

4 lines
52.

Làm ở văn phòng, thường từ sáng đến chiều → Buổi sáng vài giờ, buổi chiều vài giờ → Chọn 8 giờ.

a)

8 giờ

b)

6 giờ

c)

10 giờ

53.

Đèn báo giao thông: Đếm ngược, nhảy số trong “tích – tắc” → Khoảng thời gian xuất hiện giữa hai số liền nhau là 1 giây. → Đèn báo trong hình chỉ số 10 → Chờ 10 giây nữa.

a)

10 giây

b)

5 giây

c)

15 giây

54.

Không thể kéo dài trong 15 giờ (từ 7 giờ tối đến 7 giờ sáng hôm sau mới có 12 giờ!). Không thể kéo dài trong 15 giây (đếm từ 1 đến 15 là hết phim!). → Chọn 15 phút.

a)

15 phút

b)

10 phút

c)

20 phút

55.

Xác định trong 1 phút có bao nhiêu nhịp. 1 phút = 60 giây; 1 giây đếm được 3 nhịp; 60 giây đếm được 180 nhịp (60 × 3 = 180) → 1 phút đếm được 180 nhịp.

4 lines
56.

Có bao nhiêu nhịp trong 1 phút?

a)

60 nhịp

b)

180 nhịp

c)

120 nhịp

57.

Tên 3 con vật nuôi?

a)

Chó, mèo, gà

b)

Cá, chim, rùa

c)

Thỏ, chuột, mèo

58.

Tên 3 loại cây được trồng ở trường em?

a)

Cây bàng, cây phượng vĩ, cây lộc vừng

b)

Cây dừa, cây xoài, cây mít

c)

Cây thông, cây bạch đàn, cây tre

59.

Tên 3 nghề trong xã hội?

a)

Công an, giáo viên, bác sĩ

b)

Kỹ sư, luật sư, nhà báo

c)

Nông dân, thợ xây, đầu bếp

60.

53 .?. tức là chưa tới 1 phút.

a)

giây

b)

phút

c)

giờ

61.

Khi lớn lên, em sẽ làm nghề gì?

4 lines
62.

Khi lớn lên, em sẽ làm nghề gì?

4 lines
63.

Em hãy tóm tắt, chia nội dung bài thành 3 phần chính:

a)

Mở bài: Sự việc dẫn vào câu chuyện.

b)

Diễn biến: Nội dung xuyên suốt câu chuyện.

c)

Kết thúc: Câu chuyện khép lại như nào.

64.

HS kể lại được câu chuyện.

4 lines
65.

GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 3.

4 lines
66.

GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm đôi, kể lại từng đoạn câu chuyện, rồi kể lại toàn bộ câu chuyện dựa vào nội dung tóm tắt đã ghi chép.

4 lines
67.

GV yêu cầu HS xác định yêu cầu của BT 4 và đọc các câu hỏi gợi ý.

4 lines
68.

GV tổ chức cho HS trao đổi trong nhóm nhỏ để trả lời các câu hỏi.

4 lines