wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 37: Luật Lao động là:

a)

Ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động, bao gồm hai loại: Quan hệ lao động và quan hệ liên quan đến lao động.

b)

Ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam. điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực việc làm có trả lương và môi trường làm việc.

c)

Văn bản pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực việc làm có trả lương và bảo hộ lao động.

d)

Văn bản pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực việc làm có trả lương và bảo hộ lao động.

2.

Câu 38: Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động bao gồm:

a)

Phương pháp thỏa thuận.

b)

Phương pháp mệnh lệnh.

c)

Phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tác động vào các quan hệ phát sinh trong quá trình lao động.

d)

Cả 3 phương án đều đúng

3.

Câu 39: Quan hệ lao động gồm:

a)

Quan hệ lao động cá nhân và quan hệ lao động tập thể.

b)

Quan hệ giữa người lao động với chủ doanh nghiệp.

c)

Quan hệ giữa người lao động với chủ tịch công đoàn trong doanh nghiệp.

d)

Quan hệ giữa những người lao động trong doanh nghiệp.

4.

Câu 40: Luật Lao động có mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc

5.

Câu 41: Một trong các quyền cơ bản của người lao động là:

a)

Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể.

b)

Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật về bảo hiểm y tế.

c)

Đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách, phạt tiền.

d)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.

6.

Câu 42: Khi tham gia quan hệ lao động, người lao động có các nghĩa vụ sau:

a)

Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể.

b)

Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động, tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.

c)

Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật về bảo hiểm y tế.

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Câu 43: Một trong các quyền cơ bản của người sử dụng lao động là:

a)

Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động.

b)

Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động.

c)

Đóng cửa tạm thời nơi làm việc.

d)

Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động.

8.

Câu 44: Bộ luật lao động hiện nay đang áp dụng là là Bộ luật lao động được Quốc hội khóa:

a)

XI thông qua

b)

XII thông qua

c)

XIII thông qua

d)

XIV thông qua

9.

Câu 45: Bộ luật Lao động 2019 có hiệu lực từ ngày:

a)

20/11/2019

b)

20/11/2020

c)

01/7/2020

d)

01/1/2021

10.

Câu 46: Điền các từ còn thiếu trong dấu 3 chấm:"Hợp đồng lao động là sự ……giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động”

a)

Bàn bạc.

b)

Thảo luận.

c)

Cam kết.

d)

Thỏa thuận.

11.

Câu 47: Điền các từ còn thiếu trong dấu 3 chấm:Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là ……., trừ trường hợp quy định tại Mục 1 Chương XI của Bộ luật Lao động 2019

a)

Từ 15 tuổi trở lên

b)

Từ 16 tuổi trở lên

c)

Đủ 18 tuổitrở lên

d)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

12.

Câu 48: Một cá nhân muốn trở thành chủ sử dụng lao động phải đảm bảo:

a)

ít nhất phải đủ 18 tuổi, có khả năng thuê mướn và trả công lao động

b)

Từ 18 tuổi, có khả năng thuê mướn và trả công lao động.

c)

Có khả năng thuê mướn và trả công lao động.

d)

Từ 18 tuổi, có khả năng trả công lao động.

13.

Câu 49: Hợp đồng lao động được chia thành:

a)

02 loại.

b)

03 loại.

c)

04 loại.

d)

05 loại.

14.

Câu 50: Hình thức giao kết của Hợp đồng lao động bao gồm:

a)

Giao kết bằng miệng.

b)

Giao kết bằng lời nói và email.

c)

Giao kết bằng lời nói và ký kết bằng văn bản.

d)

Ký kết bằng văn bản và sự tự thỏa thuận.

15.

Câu 51: Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ khi nào?

a)

Kể từ ngày 2 bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

b)

Kể từ ngày chủ sử dụng lao động đồng ý, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.

c)

Kể từ ngày 2 bên thỏa thuận hình thức trả lương và các điều kiện bảo hộ lao động.

d)

Do pháp luật quy định cho từng loại hợp đồng.

16.

Câu 52: Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

a)

Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

b)

Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.

c)

Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp. Thi hành mọi thỏa thuận đã đạt, biên bản hoà giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực.

d)

Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền.

17.

Câu 125: Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào?

a)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đang trong thời gian điều trị điều dưỡng;

b)

Người lao động đang nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng hoặc những trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý;

c)

Vì lý do kết hôn, có thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

d)

Cả 3 phương án trên

18.

Câu 126: Trường hợp đặc biệt người sử dụng lao động không thể trả lương đúng thời hạn thì có thể được chậm trả nhưng không được chậm quá:

a)

10 ngày

b)

15 ngày.

c)

01 tháng

d)

02 tháng

19.

Câu 127: Tiền lương tối thiểu thực hiện các chức năng cơ bản là:

a)

Dùng để trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường và tiền làm thêm giờ.

b)

Dùng để trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất và là căn cứ để thu nhập tăng thêm cuối năm cho người lao động

c)

Dùng để trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường và là căn cứ để tính trả các mức lương khác.

d)

Dùng để trả cho người lao động theo hợp đồng đã thỏa thuận và căn cứ tính tiền tiền làm thêm giờ.

20.

Câu 128: Căn cứ để tính trả tiền lương trong thời gian làm thêm giờ là:

a)

Đơn giá tiền lương hoặc mức thu nhập của công việc đang làm.

b)

Đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm..

c)

Đơn giá tiền lương hoặc tiền phụ cấp của công việc đang làm.

d)

Đơn giá tiền lương hoặc tiền thưởng của công việc đang làm.

21.

Câu 129: Tiền lương làm thêm giờ trong ngày làm việc bình thường ít nhất bằng:

a)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 150% (*) số giờ làm thêm

b)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 140% (*) số giờ làm thêm

c)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 130% (*) số giờ làm

d)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 120% (*) số giờ làm

22.

Câu 130: Tiền lương làm thêm giờ trong ngày nghỉ hàng tuần ít nhất bằng:

a)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 200% (*) số giờ làm thêm

b)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 250% (*) số giờ làm thêm

c)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 240% (*) số giờ làm thêm

d)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 230% (*) số giờ làm thêm

23.

Câu 131: Tiền lương làm thêm giờ trong ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ có lương ít nhất bằng:

a)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 200% (*) số giờ làm thêm

b)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 250% (*) số giờ làm thêm

c)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 300% (*) số giờ làm thêm

d)

Tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường (*) 400% (*) số giờ làm thêm

24.

Câu 132: Theo Bộ luật Lao động năm 2019, Người sử dụng lao động bao gồm:

a)

Doanh nghiệp có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận

b)

Cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận;

c)

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủcó thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận;

d)

Tất cả các phương án

25.

Câu 133: Các loại hình bảo hiểm bao gồm:

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

Bảo hiểm hưu trí bổ sung.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

26.

Câu 134: Tranh chấp lao động là:

a)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động.

b)

Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.

c)

Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ.

d)

Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.

27.

Câu 135. Tranh chấp lao động là những tranh chấp:

a)

giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.

b)

giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ.

c)

giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ.

d)

giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động.

28.

Câu 136: Có mấy loại tranh chấp lao động?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

29.

Câu 173: Người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng những chế độ nào?

a)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí; Tử tuất.

b)

Ốm đau; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí; Tử tuất.

c)

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí; Tử tuất.

d)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí;

30.

Câu 174: Người sử dụng lao động, người lao động phải tham gia những loại bảo hiểm nào

?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc,

b)

Bảo hiểm y tế bắt buộc,

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Câu 175: Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng những chế độ nào?

a)

Hưu trí và tử tuất.

b)

Thai sản; Hưu trí; Tử tuất.

c)

Ốm đau; Hưu trí; Tử tuất.

d)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động; Hưu trí;

32.

Câu 176: Thời gian làm việc tiêu chuẩn trong điều kiện lao động bình thường là:

a)

không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần

b)

08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần

c)

07 giờ trong 01 ngày và 42 giờ trong 01 tuần

d)

Từ 07 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần

33.

Câu 177: Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

a)

Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn.

b)

Sa thải, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương.

c)

Sa thải, khiển trách. Chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng.

d)

Sa thải, cảnh cáo, phê bình. Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn không quá 6 tháng.

34.

Câu 178: Số giờ làm thêm của người lao động không vượt quá:

a)

25% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày

b)

30% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày

c)

40% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày

d)

50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày

35.

Câu 179: Bắt đầu từ 01/01/2021, người sử dụng lao động chỉ được sử dụng người lao động làm thêm giờ tối đa không quá:

a)

30 giờ trong 01 tháng và phải đáp ứng đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.

b)

35 giờ trong 01 tháng và phải đáp ứng đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.

c)

40 giờ trong 01 tháng và phải đáp ứng đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.

d)

42 giờ trong 01 tháng và phải đáp ứng đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.

36.

Câu 180: Trường hợp người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất:

a)

6 giờ trước khi chuyển sang ca khác

b)

8 giờ trước khi chuyển sang ca khác

c)

10 giờ trước khi chuyển sang ca khác

d)

12 giờ trước khi chuyển sang ca khác