Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Khối 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Vì vi khuẩn Escherichia coli kém tiến hóa nhất trong hệ thống phân loại.

b)

Vì vi khuẩn Escherichia coli không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng.

c)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản.

d)

Vì vi khuẩn Escherichia coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Có tỉ lệ S/V lớn.

b)

Có màng bao bọc vật chất di truyền.

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất.

3.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Lưới nội chất.

d)

Tế bào chất.

4.

Thành tế bào của vi khuẩn Gram dương khác thành tế bào của vi khuẩn Gram âm ở điểm là

a)

có lớp màng ngoài dày.

b)

có lớp peptidoglycan dày.

c)

nằm bên ngoài màng tế bào.

d)

có khả năng kiểm soát các chất đi vào tế bào.

5.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này không đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

Sinh sản nhanh chóng.

d)

Di chuyển nhanh chóng.

6.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virus gây hại

b)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

7.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

(1) Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ.

(2) Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh.

(3) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử DNA vòng, trần.

(4) Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lysosome.

(5) Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

8.

Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là

a)

tế bào vi khuẩn.

b)

tế bào thực vật.

c)

tế bào động vật.

d)

tế bào nấm men.

9.

Các bào quan có màng kép bao bọc là

a)

nhân, lưới nội chất và lysosome.

b)

ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.

c)

nhân, lục lạp và ti thể.

d)

peroxisome, ti thể và lưới nội chất.

10.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Trung thể.

d)

Thành tế bào.

11.

Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Màng nhân.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.

b)

Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.

c)

Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

13.

Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?

a)

Phospholipid và triglyceride

b)

Carbohydrate và protein

c)

Phospholipid và protein

d)

Glycoprotein và cholesterol

14.

Phân tử nào sau đây định vị ở cả hai lớp lipid kép?

a)

Protein xuyên màng

b)

Cholesterol

c)

Protein bám màng

d)

Oligosaccharide

15.

Phân tử nào sau đây không nằm trong lớp lipid kép?

a)

Protein xuyên màng

b)

Glycolipid

c)

Protein bám màng

d)

Glycoprotein

16.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Lưới nội chất

d)

Cầu sinh chất

17.

Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào?

a)

Trong bào tương

b)

Trên màng trong ti thể

c)

Trên màng lưới nội chất

d)

Trên màng sinh chất

18.

Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?

a)

Màng trong ti thể hầu như không có các protein.

b)

Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp.

c)

Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất.

d)

Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết.

19.

Cấu trúc nào là nơi tổng hợp các protein có thể được xuất ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lysosome

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Bộ máy Golgi

20.

Các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA bao gồm

a)

ribosome.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

ti thể và lục lạp.

21.

Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại

a)

ribosome.

b)

lysosome.

c)

peroxisome.

d)

ti thể.

22.

Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Không bào trung tâm

d)

Bộ máy Golgi

23.

Thành phần nào sau đây cấu tạo nên bộ khung tế bào?

a)

Màng nhân

b)

Vi sợi

c)

Ti thể

d)

Sợi nhiễm sắc

24.

Mối quan hệ nào sau đây giữa các thành phần cấu trúc tế bào và chức năng của chúng là đúng?

a)

Thành tế bào: hỗ trợ, bảo vệ.

b)

Lục lạp: vị trí chính của hô hấp tế bào.

c)

Nhiễm sắc thể: bộ khung của nhân.

d)

Ribosome: tiết protein.

25.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
(1) Màng sinh chất.     (2) Thành tế bào.    (3) Lục lạp.

(4) Không bào.             (5) Ti thể.

a)

2, 3

b)

3, 5

c)

1, 4

d)

3, 4

26.

Khả năng quang hợp của thực vật do sự có mặt của bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

27.

Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Hình thành các bào quan có màng bao bọc.

(4) Nhân có NST chứa DNA kết hợp với protein histon.

a)

(1); (2); (3)

b)

(1); (3); (4)

c)

(2); (3); (4)

d)

(1); (2); (3); (4)

28.

Bào quan được ví như "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

nhân

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

bộ máy Golgi

29.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào xương

30.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?

a)

Ti thể

b)

Lysosome

c)

Không bào

d)

Ribosome

31.

Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?

a)

Mạng lưới nội chất hạt

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy golgi

d)

Không bào

32.

Trong số các chức năng sau, chức năng nào là của glycoprotein và glycolipid ở màng tế bào động vật?

a)

Vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng

b)

Vận chuyển tích cực các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng

c)

Tăng tính lỏng của màng ở nhiệt độ thấp

d)

Đảm bảo sự phân biệt một loại tế bào với một loại tế bào khác ở xung quanh

33.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

34.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là "aquaporin".

35.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

36.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

37.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

38.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesterol.

39.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

40.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

Protein.

c)

ATP.

d)

RNA.

41.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn.

42.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

43.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

b)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

c)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

d)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

45.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

46.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.

b)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán.

47.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước.

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

d)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí.

48.

Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Nấm, động vật.

b)

Nấm, vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

Động vật nguyên sinh, vi khuẩn.

49.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Vỏ nhầy.

d)

Vùng nhân.

50.

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?
(1) Kích thước nhỏ                 (2) Chỉ có ribosome

(3) Bảo quản không có màng bọc     (4) Thành tế bào bằng peptidoglycan

(5) Nhân chứa phân tử DNA dạng vòng     (6) Tế bào chất có chứa plasmid

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (5), (6)