Worksheetsbảo hiểm tư cách
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
1. Nước mưa là rủi ro được bảo hiểm trong điều kiện bảo hiểm:
A. B-ICC 1982
B. C-ICC 1982
C. A-ICC 1982
D. Tất cả các điều kiện bảo hiểm trên
2. Bảo hiểm hàng hoá XNK là loại hình bảo hiểm
a.Xã hội
b Kinh tế
c. Hàng hải
d. Nhân thọ
3.Theo ICC82, tổn thất chung chỉ được bồi thường khi mua điều kiện bảo hiểm:
B
A
C
ALL
4.Loại bảo hiểm nào là bắt buộc theo Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt nam?
A.Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới
B.Bảo hiểm cháy nổ
C.Tất cả các loại hình bảo hiểm trên
5.FPA là một trong số các điều kiện bảo hiểm thuộc
7.Trong hành trình chuyên chở, hàng A bốc cháy do đi qua vùng biển có khí hậu khô làm cháy lây sang lô hàng B, trách nhiệm của người bảo hiểm hàng hoá đối với hai lô hàng này là:
A.Bồi thường cho lô hàng B
B.Bồi thường cho cả hai
C.Bồi thường cho lô hàng A
D.Không bồi thường cho lô hàng nào cả
9.“Mất nguyên kiện hàng do rơi khỏi tàu hoặc trong khi xếp dỡ hay chuyển tải” là phạm vi bảo hiểm của điều kiện
A. B-ICC 1982
B. C ICC 1982
C. A-ICC 1982
D. Tất cả các điều kiện bảo hiểm trên
10.Bảo hiểm hàng hoá XNK chuyên chở bằng đường biển bảo hiểm cho rủi ro:
A. Nội tỷ của hàng hoá
C. Chậm trễ của hành trình
B.Phương tiện đường bộ bị lật đổ hoặc trật bánh
D.Rò rỉ thông thường của hàng hoá
11."Tổn thất bộ phận do rủi ro được bảo hiểm gây ra không hạn chế ở 4 rủi ro chính" là phạm vi của điều kiện bảo hiểm
14.Thuỷ triều là ngoại lực bên ngoài giúp tàu thoát cạn, vì vậy rủi ro mắc cạn do thuỷ triều được bảo hiểm trong điều kiện bảo hiểm:
*16.Nếu tàu cháy trong hoàn cảnh để tiêu diệt một căn bệnh truyền nhiễm hoặc đốt cháy để khỏi bị bắt, bảo hiểm có chịu trách nhiệm không?
có
KO
chưa thể kết luận
25.Giá trị bảo hiểm (V) là khái niệm áp dụng cho loại hình:
A.Bao hiểm nhân thọ
B.Bảo hiểm tài sản
C.Bảo hiểm TNDS
D.Cả ba loại hình trên
29.Hậu quả của tổn thất riêng
A.Gây thiệt hại cho tàu
B.Tổn thất quyền lợi bên nào, bên đó chịu
C.Gây thiệt hại cho các quyền lợi có mặt trên hành trình
D.Không đáp án nào đúng
32.Khi có hai hay nhiều hơn số đơn bảo hiểm được phát hành cho một quyền lợi có thể bào hiểm và tổng số tiền vượt quá mức cho phép được gọi là:
33.Theo ICC82, tổn thất chung chỉ được bồi thường khi mua điều kiện bảo hiểm:
B
A
C
all
35.WA là một trong số các điều kiện bảo hiểm thuộc:
39."Người bảo hiếm chỉ chịu trách nhiệm bồi thường những vụ tổn thất mà giá trị thiệt hại vượt quá 1 mức mà 2 bên đã thỏa thuận là quy tắc nào
A. Quy tắc bồi thưởng theo tỷ lệ
B Quy tắc áp dụng miễn thường
C. Quy tắc miễn thường có khẩu trừ
D Quy tắc bồi thường theo rủi ro đầu tiên
40.Trường hợp nào sau đây không được coi là nội tì
A. Sắt bị gỉ dưới tác động của thời tiết
B Thùng gỗ bên ngoài thì tốt nhưng bên trong mối mọt
C. Hoa quà để lâu bị thối
D. Một số hóa chất khi tiếp xúc với nước sẽ gây nổ
41.Trong bảo hiểm hàng hóa mệnh đề nào sau đây đúng
A. Miễn thường được tính cho 4 rủi ro chính
B. Người được BH không được chọn cách tính miễn thường có lơi cho mình mà
phải tuân theo nguyên tắc của người BH đưa ra
C. Người được BH được phép cộng cac tổn thất nhỏ lẻ tẻ xảy ra trong suốt hành
trình để đạt được mức miễn thường
D. Mức miễn thường chỉ tính giá trị thực tế của thiệt hại hàng hóa và cac chi phí
liên quan tới tổn thất đó
42. Lây hại, nóng , móc cẩu thuộc nhóm rủi ro
A Nhóm rủi ro chính
B Nhóm rủi ro phụ
C Nhóm rủi ro thường
D Nhóm rủi ro riêng
43.Đâu là đặc điểm của chức năng phân phối trong bảo hiểm
A. Chỉ mang tính bồi hoàn
B Mức độ và t gian phân phối biết trước
C. Vừa mang tỉnh bồi hoàn, vừa mang tính không bồi hoàn
D Không câu nào đúng
44. Trong bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi áp dụng mức miễn thường có khấu
trừ, số tiền bồi thường của Người bảo hiểm
A Tăng lên
B Không đổi
C Giảm đi
45. Tàu mất tích thuộc rủi ro
A Rủi ro thông thường được bảo hiểm
B Rủi ro phải bảo hiểm riêng
C Rủi ro loại trừ
D Không thuộc loại nào ở trên
46. Trong các loại rủi ro hàng hải thì đâu là rủi ro được bảo hiểm riêng
A Chiến tranh
B Chìm đắm
C Nội tỳ
D Mất tích
47: Trường hợp nào sau đây không được bảo hiểm bồi thường?
A. Lô hàng gạo bị giảm giá trị một phần do bao đay đóng gạo chưa được khử
trùng đúng quy định
B. Lô hàng bị cháy một phần khi đi qua khu vực thời tiết quá nóng dù hàng hóa
được xếp đúng quy định
C. Do sơ suất của thủy thủ khi hàn làm lửa lây sang lô hàng dễ cháy gây cháy
một phần là hàng
D. Cả 3 trường hợp trên
48: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam, người có quyền lợi có thể bảo hiểm đối với một tài sản nào đó khi
A. Khi người đó là giám đốc điều hành doanh nghiệp hoặc tổ chức mà doanh
nghiệp, tổ chức đó là chủ thể sở hữu tài sản
B. Là cá nhân hoặc pháp nhân có quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử
dụng, quyền tài sản đối với tài sản đó
C. Khi người đó được chủ sở hữu tài sản đó ủy quyền ký hợp đồng bảo hiểm
D. Chỉ khi người đó là chủ sở hữu của tài sản đó
49.: Theo quy định của Luật pháp Việt Nam, đối tượng nào dưới đây không
thuộc đối tượng của bảo hiểm phi nhân thọ
50: Lô hàng sữa bột nguyên kem đóng bao bị ngấm nước do chữa cháy và được ghi trong biên bản giám định là giảm giá trị thương mại 100%. Đây là loại tổn thất gì?
A.Tổn thất riêng
B.Tổn thất toàn bộ thực tế
C.Tổn thất toàn bộ ước tính
D.Không có câu trả lời nào đúng
51: Mệnh để nào sau đây là sai
A. Mức miễn thường là số tiền mà nếu tổn thất trong phạm vi đó không được
người bảo hiểm bồi thường.
B. Người được bảo hiểm được chọn cánh tính miễn thường có lợi cho mình
C. Mức miễn thường có khấu trừ thì tổn thất vượt mức miễn thường sẽ được bồi
thường toàn bộ
D. Miễn thường không được tính vào các rủi ro như chìm đắm, đâm va, cháy nổ
Câu 52. Chi phi tổn thất chung không bao gồm:
A. Chi phí tạm thời sửa chữa tàu
B. Chi phí tăng thêm về lương của sĩ quan, thủy thủ và nhiên liệu.
C. Tiền lãi của số tiền các bên bỏ ra do tổn thất gây ra bảo hiểm chưa bồi
thường
D. Chi phí cứu nạn
Câu 53: Người được bảo hiểm có thể thu được một khoản tiền bồi thường lớn hơn giá trị bảo hiểm của đối tượng bảo hiểm khi:
54: Mệnh đề nào sau đây không chính xác:
A. Giá trị tổn thất chung là những thiệt hại hoặc chi phi do hậu quả trực tiếp
hoặc gián tiếp của hành động tổn thất chung
B. A VÀ C
C. Đối với việc từ bỏ đối tượng bảo hiểm, chỉ được từ bỏ khi đối tượng bảo
hiểm còn trên hành trình và chưa bị tổn thất toàn bộ
D. Tổn thất bộ phận là sự mất mát, hư hỏng, giảm giá trị một phần hàng hóa
được bảo hiểm
55: Để có thể được bảo hiểm, rủi ro phải có một số đặc điểm nhất định. Một trong những đặc điểm đó là:
A. Gây hậu quả tài chính cho cả công ty bảo hiểm và người được bảo hiểm mới
được bảo hiểm
B. Công ty bảo hiểm phải có
hiểm rủi ro đó sẽ gánh chịu
Số tiền bồi thường tổn thất do rủi ro đó lớn hơn số tiền tổn thất thực tế
D. Rủi ro phải có tính bất ngờ
56: Bảo hiểm là:
A. Sự di chuyển rủi ro cho tất cả mọi người
B. Sự phân chia rủi ro, chia nhỏ tồn thất
C.Sự di chuyển rủi ro giữa các công ty bảo hiểm
D. Cả 3 trường hợp trên
57: Trong bảo hiểm, để được bồi thường, người được bảo hiểm phải có lợi ích vào thời điểm:
58: Tổn thất riêng có thể là
A.Tổn thất bộ phận
B.C và A
C.Tổn thất toàn bộ
D.Tất cả đều sai
59 : Loại bảo hiểm nào là bắt buộc theo Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt
Nam:
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển đối với hành khách
C. Bảo hiểm cháy nổ
D. Tất cả các loại hình bảo hiểm trên
60: Một hợp đồng bảo hiểm áp dụng nguyên tắc bồi thường có nghĩa là trong mọi trường hợp, số tiền bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm :
A. Không vượt giá trị tổn thất thực tế của tài sản được bảo hiểm
A. Không vượt giá trị tổn thất thực tế của tài sản được bảo hiểm
C. Không vượt quá giá trị tổn thất thực tế của tài sản được bảo hiểm và trong
phạm vi số tiền bảo hiểm mà hai bên thỏa thuận lúc giao kết
D. Không vượt giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm
61: Người bảo hiểm là :
A. Người có giấy phép kinh doanh
B. Người bán rủi ro
C. Người cam kết bồi thường khi có tổn thất xảy ra
D. Cả 3 trường hợp trên
62: Bảo hiểm trùng là :
A. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một
người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm bằng giá trị bảo hiểm
B. Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo
hiểm
C. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi một người bảo hiểm và có tổng
số tiền bảo hiểm gấp đôi giá trị bảo hiểm
D. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm với
cùng điều kiện bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm
63: Bảo hiểm trên giá là :
A. Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo
hiểm
B. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có
tổng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm
C. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có
tổng số tiền bảo hiểm bằng giá trị bảo hiểm
D. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi một người bảo hiểm và có tổng
số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm
64: Theo các quy tắc về tổn thất chung, tổn thất chung bao gồm:
A. Hy sinh tổn thất chung, chi phí tổn thất chung, chi phi lánh nạn
B. Chi phí ra vào cảng lánh nạn, chi phí sửa chữa tàu, chi phí đại tu tàu
C. Hy sinh tổn thất chung và chi phí tổn thất chung
D. Chi phí lưu kho bãi hàng hoá tại cảng lánh nạn, chi phí hậu quả hành động
tổn thất chung
65: Với vai trò và chức năng của mình, bảo hiểm có tác dụng tích cực là thúc đẩy ý thức đề phòng hạn chế rủi ro cho :
A. Bên mua bảo hiểm
B. Các thành viên trong cộng đồng bảo hiểm
C. Mọi thành viên trong xã hội.
Đ. Người được bảo hiể m
66: Nghiệp vụ tái bảo hiểm:
A. Người được bảo hiểm chỉ biết đến người bảo hiểm gốc và đòi người này bởi
thường tổn thất xảy ra đối với đối tượng bảo hiểm
B. Là việc nhiều công ty bảo hiểm cùng đứng ra bảo hiểm cho một đối tượng. (
Đồng bảo hiểm)
C. Rủi ro của người được bảo hiểm gốc chuyển toàn bộ sang cho người tái bảo
hiểm
D. Áp dụng khi người được bảo hiểm gốc không đủ khả năng tài chính để bồi
thường cho đối tượng bảo hiểm khi tổn thất xảy ra
67: Tổn thất riêng trong bảo hiểm là tổn thất:
A. Mà tính chất của nó là hy sinh
B. Của chủ hàng mà người chuyên chơt phải chịu
C. Mà nguyên nhân là do thiên tai, tai nạn bất ngờ.
D. Không câu nào đúng
68: Phí bảo hiểm là
A. Một tỷ lệ phần trăm nhất định của số tiền bảo hiểm
B. Một tỷ lệ phần trăm nhất định của giá trị bảo hiểm
C. Giá cả của dịch vụ bảo hiểm
D. Tất cả đều sai
69.Trong bảo hiểm thân tàu, STBH tối đa mà chủ tàu được phép mua cho chính bản thân con tàu:
A.STBH ≥ GTBH tàu
B. STBH tàu ≤ GTBH tàu
C. STBH tàu = GTBH tàu
D. Không câu nào đúng
70. “Những hành động phá hoại … mang tính thù địch cố ý gây ra” thuộc phạm
vi bảo hiểm:
A. Loại trừ rủi ro
B. Rủi ro được bảo hiểm
C. Rủi ro có thể được bảo hiểm
D. Không câu nào đúng
71. “TTR, TTBP của tàu vì bất kì rủi ro do thiên tai hay tai nạn bất ngờ nào gây
ra” thuộc phạm vi bảo hiểm của điều kiện bảo hiểm thân tàu nào?
A. TLO
B. FOD
C. FPA
D. AR
72. Trách nhiệm và giới hạn trách nhiệm của bảo hiểm thân tàu đâm va bao
gồm:
A.Trách nhiệm với con tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va
B. Trách nhiệm với con tàu được bảo hiểm đâm va
C. Cả A và B
D. Không câu nào đúng
73. Trách nhiệm của BHTT với con tàu được bảo hiểm đâm va bao gồm:
A. Trách nhiệm tổn thất, thiệt hại vật chất của chiếc tàu bị đâm va
B. Tổn thất và thiệt hại về tài sản, hàng hóa trên tàu bị đâm va
C. Thiệt hại về kinh doanh tàu bị đâm va
D. Cả 3 câu trên
74. Những tổn thất nào sau đây bảo hiểm thân tàu sẽ không chịu trách nhiệm
A. Hàng hóa hay vật phẩm chuyên trở trên tàu được bảo hiểm
A. Hàng hóa hay vật phẩm chuyên trở trên tàu được bảo hiểm
B. Trang thiết bị của chính con tàu được bảo hiểm
C. Máy móc của chính con tàu được bảo hiểm
D. Không câu nào đúng
75. Các loại bảo hiểm thân tàu bao gồm
A. Hợp đồng bảo hiểm bao, hợp đồng bảo hiểm chuyến ( hh xnk )
B. Hợp đồng bảo hiểm bao, hợp đồng bảo hiểm thời hạn
C. Hợp đồng bảo hiểm thời hạn, hợp đồng bảo hiểm chuyến
D. Không câu nào đúng
76. Đối tượng được bảo hiểm là bản thân toàn bộ con tàu gồm
A. Vỏ, máy, trang thiết bị kể cả các trang thiết bị đặc biệt
B. Vỏ, máy kể cả các trang thiết bị đặc biệt
C. Vỏ, máy, trang thiết bị
D. Không câu nào đúng
77. “TTBP của tàu do hành động TTC chỉ hạn chế ở những bộ phận dễ tháo dỡ,
hư hỏng mất mát do hành động TTC như neo, máy móc, các phụ tùng…” là
phạm vi điều kiện của bảo hiểm nào
A. TLO
B. FOD
C. FPA
D. Không câu nào đúng
78. Theo giới hạn trách nhiệm của bảo hiểm thân tàu với trách nhiệm đâm va,
bảo hiểm chỉ bồi thường
A. ¾ trách nhiệm đâm va
B. ¾ trách nhiệm đâm va và không được vượt quá ¾ số tiền bảo hiểm thân tàu
C. ¾ trách nhiệm đâm va và có thể vượt quá ¾ số tiền bảo hiểm thân tàu
D. Không câu nào đúng
79. Khi xảy ra tai nạn đâm va, xác định nguyên nhân lỗi do khách quan làm 2
tàu đâm va nhau thì 2 chủ tàu đều không có lỗi
A. Thiệt hại bên nào bên đó chịu
B. Tính toán thiệt hại đâm va theo trách nhiệm chéo
C. Tính toán thiệt hại đâm va theo trách nhiệm đơn
D. Bên nào thiệt hại ít hơn bồi thường cho bên thiệt hại nhiều hơn
80. “ Chi phí trách nhiệm đâm va mà chủ tàu được bảo hiểm phải gánh chịu do
tàu mình đâm va phải và có lỗi” thuộc phạm vi của điều kiện bảo hiểm thân tàu
nào?
A. TLO
B. FOD
C. FPA
D. B và C
81. Theo quy tắc bồi thường theo rủi ro đầu tiên trong bảo hiểm thân tàu
A. Số tiền bồi thường có thể vượt quá số tiền bảo hiểm
B. Số tiền bồi thường không vượt quá số tiền bảo hiểm
C. Số tiền bồi thường bằng giá trị bảo hiểm
D. Không câu nào đúng
82. Tổn thất bộ phận của tàu do hành động TTC chỉ hạn chế ở những bộ phận dễ
tháo dỡ, hư hỏng mất mát do hành động TTC như neo, máy móc, nồi hơi phụ…
không thuộc phạm vi điều kiện bảo hiểm thân tàu nào
A. TLO
B. FOD
D. A và B
C. FPA
84.Sự cố dù có gây thiệt hại hoặc ảnh hưởng đến đối tượng bảo hiểm, Người bảo
hiểm cũng không chịu trách nhiệm gọi là:
A. Rủi ro được bảo hiểm
B. Rủi ro loại trừ
C. Không có đáp án nào đúng
D. Rủi ro có thể được bảo hiểm
85. Thuật ngữ bồi thường được sử dụng trong :
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm tài sản
B. Bảo hiểm tài sản
C. Bảo hiểm con người và bảo hiểm TNDS
D. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người
87. Hàng thiếu do tổn thất thương mại, hao hụt tự nhiên, do bao bì không phù
hợp thuộc nhóm rủi ro:
A. Rủi ro loại trừ
B. Rủi ro phụ
C. Rủi ro thường
D. Rủi ro chính
88. Một chiếc tàu bị tai nạn trên biển, chở lô hàng gạo có giá trị 5000 USD. Gạo
bị rơi xuống biển và sau đó được vớt lên nhưng người nhận hàng từ chối lô hàng
đó. Gạo được sấy với chi phí 600 USD và sau đó được bán lại với giá 3000
A. Tổn thất toàn bộ thực tế
B. Tổn thất toàn bộ ước tính
C. Tổn thất bộ phận
D. Tổn thất chung
89. Tàu A mua bảo hiểm thân tàu với số tiền bảo hiểm bằng GTBH là 4.000.000
USD. Tàu A đâm va tàu khác và bị chìm. Toà án phân xử tàu A phải bồi thường
cho tàu khác là 20.000 USD. Trong trường hợp này, bảo hiểm thân tàu sẽ bồi
thường cho tàu A số tiền là:
A. 4.015.000
B. 20.000
C. 15.000
D. 4.020.000
90.Trách nhiệm của bảo hiểm thân tàu đối với con tàu được bảo hiểm bị đâm va là:
A. Bồi thường tổn thất vật chất
B. Bồi thường tổn thất vật chất và kinh doanh
C. Bồi thường 3/4 trách nhiệm đối với tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va
D. Bồi thường 3/4 trách nhiệm của tàu được bảo hiểm nhưng không vượt quá
3/4 STBH
91. Những tổn thất gây ra bởi rủi ro động đất núi lửa sét đánh sẽ không được bồi
thường trong trường hợp chủ hàng mua bảo hiểm hàng hóa theo điều kiện nào
dưới đây
A. ĐK B (ICC1982)
A. ĐK B (ICC1982)
C. ĐK C (ICC1982)
C. ĐK C (ICC1982)
92. Trách nhiệm của bảo hiểm thân tàu đối với con tàu bị tàu được bảo hiểm
đâm va là
A. Bồi thường tổn thất vật chất
B. Bồi thường tổn thất vật chất và kinh doanh
C. Bồi thường 3/4 trách nhiệm đối với tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va
D. Bồi thường 3/4 trách nhiệm của tàu được bảo hiểm nhưng không vượt quá
3/4 STBH
93. Một hợp đồng bảo hiểm có số liệu sau:• Giá trị BH: 10.000 USD• Số tiền
BH: 8.000 USD• Mức khấu trừ 5% giá trị tổn thất không thấp hơn 500 USD •
Giá trị tổn thất 3.500 USD. Số tiền bồi thường của nhà bảo hiểm trong trường
hợp này là bao nhiêu? Biết rằng mức khấu trừ được áp dụng sau khi áp dụng
điều khoản bồi thường theo tỉ lệ.
A. 3800 USD
B. 2800 USD
C. 3300 USD
D. 2300 USD
94. Quyền lợi bảo hiểm được thể hiện ở chỗ
A. Người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm bồi thường hoặc bù đắp khi đối
tượng bảo hiểm bị tổn thất, tai nạn do mọi rủi ro gây ra
B. Không có phương án nào đúng
C. Người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm bồi thường hoặc bù đắp khi đối
tượng bảo hiểm bị tổn thất, tai nạn do các rủi ro được bảo hiểm gây ra
D. Người được bảo hiểm sẽ được bảo hiểm bồi thường hoặc bù đắp khi đối
tượng bảo hiểm bị tổn thất, tai nạn do các rủi ro có thể được bảo hiểm gây ra
99. Người bảo hiểm chỉ bồi thường một phần thiệt hại theo một tỷ lệ nhất định
gọi là:
A. Quy tắc miễn thường có khấu trừ
B. Quy tắc bồi thường theo rủi ro đầu tiên
C. Quy tắc miễn thường
D. Quy tắc bồi thường theo tỷ lệ
101. Tổng giá trị hàng bảo hiểm là 100.000 USD. Trên đường đi bị tổn thất
7000 USD. Mức miễn thường có khấu trừ là 5% trên tổng giá trị hàng hóa.
Trường hợp này người BH sẽ bồi thường:
A. Bồi thường 2000 USD
B. Bồi thường 5000 USD
C. Miễn bồi thường
D. Bồi thường 7000 USD
103. Những rủi ro nào dưới đây thuộc nhóm rủi ro phụ:
A. Vứt hàng xuống biển, hấp hơi, nóng, lây hại
B. Cướp biển, hấp hơi, nóng, lây hại
C. Hấp hơi, nóng, lây hại, lây bẩn
D. Lây bẩn, lây hại, vứt hàng xuống biển, hấp hơi
105. Con tàu được định giá và bảo hiểm là 1,5 triệu USD, con tàu bị tổn thất là 1
triệu và nếu sửa chữa thì chi phí sửa chữa là 1,6 triệu USD. Chủ tàu tuyên bố từ
bỏ tàu và được chấp nhận. Trường hợp này bảo hiểm sẽ bồi thường cho chủ tàu:
A. 1,6 triệu
B. 1 triệu
C. 3,1 triệu
D. 1,5 triệu
106. Sắp xếp các điều kiện bảo hiểm hàng hóa XNK (ICC 1963) theo phạm vi
bảo hiểm tăng dần
A. FPA→WA →AR
B. FPA→AR →WR
C. WR→AR →FPA
D. AR→FPA →WR
107. Theo ICC 1963, điều kiện bảo hiểm nào không đi kèm với việc áp dụng
quy tắc miễn thường:
A. WA và AR
B. FPA và AR
C. FPA, WA và AR
D. FPA và WA
108. Tàu chở gạo đóng bao hành trình từ Sài Gòn đi Manila. Trên đường đi do
thời tiết dẫn đến hàng bị hấp hơi và bị thiệt hại. Chủ hàng mua bảo hiểm theo
điều kiện AR ICC 1963. Vậy trường hợp này chủ hàng có được bồi thường
không
A. Không
B. Có
109. Điểm khác biệt giữa ICC 1982 so với ICC 1963
A. Trách nhiệm chứng minh tổn thất thuộc về người được bảo hiểm
B. Không đề cập tới mức miễn thường khi xét bồi thường
C. Không phân biệt tổn thất toàn bộ hay bộ phận
D. Tất cả các phương án trên
110. Trên một đơn bảo hiểm hàng hóa, số tiền bảo hiểm của lô hàng ghi là:
1.000.000 USD, giả sử giá trị bảo hiểm của lô hàng trên là 800.000 USD. Giả sử
lô hàng đó bị tổn thất toàn bộ thì bảo hiểm bồi thường số tiền:
A. 1.000.000 USD
B. 1.800.000 USD
C. 200.000 USD
D. 800.000 USD
111. Sắp xếp theo thứ tự bảo hiểm tăng dần đối với các điều kiện bảo hiểm thân
tàu
A. TLO→FPA →AR→FOD
B. TLO→FOD→FPA→AR
C. FOD→FPA →TLO→AR
D. FPA→TLO→AR→FOD
112. Trong các điều kiện bảo hiểm thân tàu dưới đây, điều kiện nào không đề
cập đến bồi thường trách nhiệm dân sự chủ tàu khi xảy ra tai nạn đâm va:
A. FPA
B. TLO
C. AR
D. FOD
113. Hợp đồng bảo hiểm thân tàu trong đó thời hạn hiệu lực được bắt đầu kể từ
khi tàu có mặt tại cảng quy định trong tình trạng an toàn với ý đồ thực hiện
chuyến hành trình gọi là:
A. Hợp đồng “từ”
B. Hợp đồng “tại và từ”
C. Hợp đồng bảo hiểm chuyến
D. Hợp đồng thời hạn thân tàu
125: Giá trị bảo hiểm được sử dụng trong bảo hiểm tài sản, là giá trị bằng tiền của tài sản, được xác định bằng
127: Khoản phí thu cho phép Người bảo hiểm bảo đảm các chi phí cần thiết trong hoạt động kinh doanh bao gồm các chi phí ký kết hợp đồng, quản lý, nộp thuế...
128: Khi xảy ra rủi ro tổn thất về tài sản như mất mát, hủy hoại về vật chất, Người bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho Người được bảo hiểm căn cứ vào giá trị thiệt hại thực tế và mức độ đảm bảo thuận tiện hợp đồng gọi là:
a. Bảo hiểm TNDS
b. Bảo hiểm tài sản
C.Bảo hiểm con người
d. Bảo hiểm phi nhân thọ
130: Loại bảo hiểm đảm bảo cho các rủi ro có tính chất ổn định (tương đối) theo thời gian và thường độc lập với tuổi thọ con người gọi là
a.Bảo hiểm xã hội
b. Bảo hiểm thương mại
C.Bảo hiểm phi nhân thọ
d. Bảo hiểm nhân thọ
132: Hành vi phi pháp của thuyền trưởng và thuỷ thủ thuộc nhóm rủi ro nào sau đây
a.Rủi ro chính
b.Rủi ro loại trừ
c. Rủi ro phụ
d. Rủi ro thường
133: Một con tàu bị mắc kẹt do thuỷ triều xuống, khi thuỷ triều lên, tàu tự ra khỏi bãi cạn. Trườngnhợp này có được coi là rủi ro mắc cạn không?
ko
có
134: Bảo hiểm sẽ bồi thường cho trường hợp hàng bị cháy do nguyên nhân nào sau đây?
a/Thuỷ thủ hút thuốc vô ý vứt tàn lửa gần nơi chứa hàng.
b/ Hàng tự cháy do bản chất của hàng dưới tác động của môi trường
c/ Thuỷ thủ đoàn chủ ý đốt hàng để tránh lây lan dịch bệnh
d/ a và c
86. Người được bảo hiểm phải bồi thường bằng tiền cho người thứ 3 những thiệt
hại gây ra do hành vi của mình hoặc do sự vận hành của tài sản thuộc sở hữu của
chính mình gọi là:
A. Bảo hiểm TNDS
B. Bảo hiểm tự nguyện
C. Bảo hiểm con người
D. Bảo hiểm bắt buộc
