Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuoôihckyvatly

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát hiện nào sau đây SAI khi nói về chuyển động rơi tự do ?

a)

Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

b)

Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

c)

Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thằng đều đối nhau

d)

Gia tốc tự do có quỹ đạo là một đường thẳng

2.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

thẳng

b)

cong

c)

tròn

d)

parabol

3.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

v=√2.g.h

b)

v=√h/2g

c)

v=√2h/g

d)

√g.h/2

4.

Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức bị SAI là

a)

t=√2gh

b)

t=v/g

c)

t=h/Vtb

d)

t=√2h/g

5.

Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do

a)

s=Vo.t + a.t²/2

b)

s=gt²/2

c)

s=Vo.t + gt²/2

d)

s=a.t²/2

6.

Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động rơi tự do là chuyển động

a)

chiếc lá rơi

b)

hạt bụi bay

c)

người nhảy dù

d)

mẫu giấy trong bình rút hết không khí

7.

Tròg các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển dộn CÓ THỂ được coi là rơi tự do là chuyển động của

a)

viên đạn đang bay trên không trung

b)

phi công đang nhảy dù

c)

quả táo rơi từ trên cây xuống

d)

máy bay đang bay thì gặp tại nạn lao xuống

8.

ở một nơi trên trái đất( tức ở một vĩ độ xác định), thời gian rơi tưj do cuả một vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

kích thước của vật

c)

độ cao của vật

d)

nhiệt độ của vật

9.

Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang.Hình nào dưới đây mô tả ĐÚNG quỹ đạo của quả bóng khi rơi khỏi mặt bàn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a=g

d)

phương trình chuyển động x=Vo.t=gt²/2

11.

Một vật ném theo phương ngang. KHi đang chuyển động sẽ chịu tác dụng của các lực

a)

lực ném và trọng lực

b)

lực ném và lực ma sát

c)

trọng lực và phản lực đàn hồi

d)

lực cản của không khí và trọng lực

12.

Đối với hai vật bị ném ngang thì vật nào có

a)

vận tốc ban đầu lớn hơn và khối lượng lớn thì bay xa hơn

b)

khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn

c)

khối lượng nhỏ hơn thì bay xa hơn

d)

vận tốc ban đầu và đôj cao ban đầu lớn hơn thi bay xa hơn

13.

Vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu Vo. Thời gian rơi đến khi chạm đất là

a)

t=√2h/g

b)

t=√h/2g

c)

t=√h/g

d)

t=√2hg

14.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp hiêụ quả nhất là

a)

giảm khối lượng vật ném

b)

tăng vận tốc ném

c)

tăng độ cao điểm ném

d)

giảm độ cao điểm ném

15.

Đối với hai vật bị ném ngang thì vật nào có

a)

vận tốc ban đầu lớn hơn và khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn

b)

khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn

c)

khối lượng nhỏ hơn thì bay xa hơn

d)

vận tốc ban đầu và độ cao lớn hơn thì bay xa hơn

16.

Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng tháo cân bằng thì

a)

Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật

b)

Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều

c)

Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật

d)

Không có lực nò tác dụng lên vật

17.

Chọn câu sai. Hợp lực của hai lực thành phần F₁,F₂ có độ lớn là

a)

F=F₁²+F₂²

b)

F=F₁+F₂

c)

∣F₁-F₂∣≤F≤F₁+F₂

d)

F=√F²₁+F²₂

18.

Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy F₁ và F₂ thì vector gia tốc của chất điểm

a)

Cùng phương, cùng chiếu với lực F₂

b)

Cùng phương, cùng chiều với hợp lực F=F₁+F₂

c)

Cùng phương, cùng chiều với lực F=F₁-F₂

d)

Cùng phương, cùng chiều với lực F₁

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F, của hai lực F₁ và F₂

a)

F không bao giờ bằng F₁ và F₂

b)

F không bao giờ nhỏ hơn F₁ hoặc F₂

c)

F luôn luôn lớn hơn F₁ và F₂

d)

Ta luôn có hệ thức ∣F-F∣ ≤F≤F₁+F₂

20.

Câu nào đúng? hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể

a)

Vuông góc với lực F

b)

Lớn hơn 3F

c)

Vuông góc với lực 2F

d)

Nhỏ hơn F

21.

Chọn ý sai. Lực được biểu diễn bằng vector có

a)

gốc của vector là chiều của lực

b)

phương luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động

c)

gốc vector là điểm đặt của lực

d)

độ dài của vector biểu thị độ lớn của lực

22.

Hai lực thành phân F₁ và F₂ có độ lớn lần lượt là F₁ và F₂ hợp lực F của chúng có độ lớn là F. Ta có

a)

F luôn lơn hơn F

b)

F thoả |F₁-F₂|≤F≤F₁+F₂

c)

F luôn nhỏ hơn F₂

d)

F không thể bằng F₁

23.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít

b)

Vật có khối lượng lớn hay bé

c)

Tương tác giữa vật này lên vật khác

d)

vật chuyển động nhanh hay chậm

24.

Chọn câu đúng. Khi một xe buýt đang buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, thì các hành khách

a)

ngả người về phía sau

b)

đứng lái ngay

c)

ngả người sang bên cạnh

d)

chúi người về phía trước

25.

Một vật đang chuyển độn với vấn tốc 3 m/s . Nếu bống nhiên các lức tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vấn với 3 m/s

b)

vật dứng lại ngay

c)

vật đổi hướng chuyển động

d)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

26.

Chọn câu đúng

a)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

b)

lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc

c)

có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động

d)

lực không thể cùng hướng với gia tốc

27.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất tủa khối lượng

a)

khối lượng có tính chất cộng

b)

khối lương đo bằng đơn vị (kg)

c)

vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhờ và ngược lại

d)

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật

28.

Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4m/s². Hỏi vật đó chuyển đông với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lức tác dụng bằng 50N

a)

a = 0,5m/s²

b)

a=1m/s²

c)

a=2m/s²

d)

a=4m/s²

29.

Định luật III Newton cho ta nhận biết:

a)

Bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật

b)

Sự phân biệt giữa lực và phản lực

c)

Sự cân bằng giữa lực và phản lực

d)

Quy luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên

30.

Chọn phát biểu KHÔNG đúng:

a)

Những lực tương tác giữa hai vật là lực tương đối

b)

Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

c)

Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau

d)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

31.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

Trọng lực có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống

b)

Điểm đặt của trọng lực tại trọng tâm của vật

c)

Trọng lượng của vật bằng trọng lực tác dụng tác dụng lên vật khi vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều so với Trái Đất

d)

Nguyên tắc cân là so sánh trực tiếp khối lượng của vật cần đo với khối lượng chuẩn

32.

Chỉ ra kết luận SAI trong các kết luận sau đây?

a)

Trọng lực của một vật được xem gần đúng là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật đó

b)

Trọng lực của một vật giảm khi đưa vật lên cao hoặc đưa vật từ cực Bắc trở về xích đạo

c)

Trên Mặt Trăng, nhà du hành vũ trụ có thể nhảy lên rất cao so với khi nhảy ở Trái Đất vì ở đó khối lượng và trọng lượng của nhà du hành giảm

d)

Trọng lực có chiều hướng về phía Trái Đất

33.

Một vật có khối lượng m=2kg. Gia tốc rơi tự do là g=10m/s2. Vật m hút Trái Đất với một lực bằng

a)

5 N

b)

20 N

c)

40 N

d)

10 N