Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SÓNG

Total questions: 60

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

2.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

3.

Chọn nhiều đáp án. Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

bề mặt chất lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

lỏng

4.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

5.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

6.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

7.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

8.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

9.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

10.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

11.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

12.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

13.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

14.

Chọn phương án SAI.

a)

Tia hồng là bức xạ mắt người nhìn thấy được

b)

Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

Tia hồng ngoại bị hơi nước hấp thụ mạnh

d)

Tia hồng ngoại có thể biến điệu được

15.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây nói về tia X là ĐÚNG.

a)

A. Chỉ phát ra khi vật bị nung nóng tới nhiệt độ 3000 độ C

b)

B. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

c)

C. Không có khả năng đâm xuyên

d)

D. Chỉ phát ra từ Mặt Trời

16.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5pi.

d)

Sóng điện từ không mang năng lượng.

17.

Sóng trung là sóng có đặc điểm?

a)

Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.

b)

Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ.

c)

Ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước.

d)

Bị tầng điện li phản xạ.

18.

Nhận xét nào liên quan đến việc sử dụng sóng vô tuyến là không đúng?

a)

Thông tin dưới nước thì dùng sóng dài.

b)

Thông tin trong vũ tru thì dùng sóng cực ngắn.

c)

Thông tin trên mặt đất thì dùng sóng dài

d)

Ban đên nghe radio bằng sóng trung rõ hơn ban ngày

19.

Vô tuyến truyền hình dùng sóng

a)

cực ngắn

b)

ngắn

c)

trung

d)

dài và cực dài

20.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

A. Tia X

b)

B. Tia hồng ngoại

c)

C. Tia gamma

d)

D. Tia tử ngoại

21.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

22.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

23.

Trong giao thoa sóng cơ học, cho λ\lambda là bước sóng của dao động, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng liên tiếp là

a)

λ4.\frac{\lambda}{4}.

b)

λ2.\frac{\lambda}{2}.

c)

2λ.2\lambda.

d)

λ.\lambda.

24.
Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng
a)

kλ.k\lambda.

b)

kλ2.k\frac{\lambda}{2}.

c)

(k+12)λ2.\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}.

d)

(k+12)λ.\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda.

25.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

26.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

27.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

28.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

29.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

30.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

31.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

32.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

33.

Kể tên các đặc trưng sinh lí của âm

(a)  

34.

Sóng siêu âm là sóng âm có

a)

16 Hz < f < 20000 Hz

b)

có cường độ âm rất lớn

c)

  tần số lớn hơn 20000 Hz         

d)

có tần số nhỏ hơn 20000 Hz

35.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acoswt.  Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

a)

mwA2    

b)

 mw2A2  

c)

1/2mwA2

d)

 1/2mw2A2

36.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

 độ lớn li độ của vật

c)

 biên độ dao động của con lắc

d)

 chiều dài lò xo của con lắc

37.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Công thức tính chu kỳ của con lắc là

a)

b)

c)

d)

38.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

a)

-1/2kx

b)

kA

c)

1/2kA

d)

1/2kA2

39.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Công thức tính tần số dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

40.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là ... rad/s.



(a)  

41.

Tại một vị trí trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, động năng là 0,032 J; thế năng là 0,016 J. Vậy cơ năng của con lắc là

a)

0,048 J

b)

0,016 J

c)

0,032 J

d)

0,064 J

42.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua

a)

vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất.

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

c)

vị trí mà lực đàn hồi bằng không.

d)

vị trí cân bằng.

43.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

44.

Một lò xo có độ cứng 50N/m bị giãn ra 1 đoạn 5cm khi treo vật vào.Lấy g=10m/ s2s^2  Khối lượng của vật nặng  là

a)

0,25kg

b)

250g

c)

200g

d)

150g

45.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 2cos⁡4πtx=\ 2\cos4\pi t  cm

 Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

16 cm

46.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Ở vị trí nào động năng bằng 3 thế năng

a)

1m

b)

0,5 cm

c)

1cm

d)

0,25cm

47.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

48.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

49.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

50.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

51.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ= 40 cm.

d)

λ = 80 cm.

52.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

53.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

54.

1 DÂY ĐÀN CÓ CHIỀU DÀI L, 2 ĐẦU CỐ ĐỊNH. SÓNG DỪNG TRÊN DÂY CÓ BƯỚC SÓNG DÀI NHẤT LÀ:

a)

L2\frac{L}{2}  

b)

L4\frac{L}{4}  

c)

L

d)

2L

55.

KHI LẤY k=0,1,2.., ĐIỀU KIỆN ĐỂ CÓ SÓNG DỪNG TRÊN DÂY ĐÂN HỒI CÓ CHIỀU DÀI ll  , BƯỚC SÓNG λ\lambda   KHI 1 ĐẦU DÂY CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU CÒN LẠI TỰ DO LÀ:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

56.

TRÊN 1 SỢI DÂY CÓ CHIỀU DÀI ll  , 2 ĐẦU CỐ ĐỊNH, ĐANG CÓ SÓNG DỪNG. tRÊN DÂY CÓ 1 BỤNG SÓNG. BIẾT VẬN TỐC TRUYỀN SÓNG TRÊN DÂY LÀ v KO ĐỔI. TẦN SỐ CỦA SÓNG:

a)

2vl\frac{2v}{l}  

b)

v2l\frac{v}{2l}  

c)

vl\frac{v}{l}  

d)

v4l\frac{v}{4l}  

57.

Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz; 50Hz. Dây thuộc loại một đầu cố định, một đầu tự do. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng là

A. fmin = 10Hz

B. fmin = 5Hz

C. fmin = 15Hz

D. fmin = 20Hz

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Tại điểm phản xạ tự do, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

59.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

60.

Khoảng cách giữa 5 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

5 bước sóng

b)

4 bước sóng

c)

2 bước sóng

d)

2,5 bước sóng