wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLHCC

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cải cách HCC là gì?

a)

Là hoạt động sửa đổi các khâu trong lĩnh vực quản lý và điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, làm cho bộ máy cơ chế điều hành hợp lý, phù hợp với yêu cầu trong từng giai đoạn phát triển của đất nước.

b)

Là hoạt động hoàn thiện các khâu trong lĩnh vực quản lý và điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, làm cho bộ máy cơ chế điều hành hợp lý, phù hợp với yêu cầu trong từng giai đoạn phát triển của đất nước

c)

Là hoạt động sửa đổi, hoàn thiện các khâu trong lĩnh vực quản lý và điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, làm cho bộ máy cơ chế điều hành hợp lý, phù hợp với yêu cầu trong từng giai đoạn phát triển của đất nước

d)

Là hoạt động sửa đổi, hoàn thiện các khâu trong lĩnh vực điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, làm cho bộ máy cơ chế điều hành hợp lý, phù hợp với yêu cầu trong từng giai đoạn phát triển của đất nước

2.

Câu 2: Giải pháp cải cách hành chính nào sau đây không phải là giải pháp mà các nước phát triển sử dụng

a)

Phi Quy chế hóa

b)

Cấu trúc tổ chức của bộ máy hành chính cũng được đổi mới theo hướng “phẳng” hơn

c)

Cải cách hành chính công ( tài chính công)

d)

Hướng tới kiểm soát kết quả

3.

Câu 3: Nguyên nhân khách quan dẫn tới việc đẩy mạnh cải cách hành chính ở nước ta là?

a)

Quá trình chuyển đổi nền kinh tế từ kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế bao cấp

b)

Xu hướng chung của các nước trên thế giới là thu hẹp phạm vi hoạt động của bộ máy HCC

c)

Khu vực tư nhân ít phát triển

d)

Trình độ dân trí còn thấp và mọi người chưa nhận thức được nhiều về hoạt động của cơ quan QLHCC

4.

Câu 4: Điền vào chỗ chấm sau "Cái cách HCC mang tính đoạn phát triển khác nhau". của mọi quốc gia ở các giai

a)

Đặc thù

b)

Công khai

c)

Tất yếu

d)

Quyền lực

5.

Câu 5: Trong nội dung cải cách xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức có nội dung nào dưới đây?

a)

Đổi mới công tác quản lý cán bộ công chức

b)

Cải cách tổ chức bộ máy của Chính phủ

c)

Xây dựng và hoàn thiện các thể chế

d)

Đổi mới quy trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật

6.

Câu 6: Nội dung nào dưới đây là nội dung cải cách thủ tục hành chính

a)

Điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan hành chính

b)

Mở rộng thực hiện cơ chế “một cửa” trong việc giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước các cấp đối với tổ chức và cá nhân

c)

Ban hành cơ chế lương thưởng phù hợp cho cán bộ công chức

d)

Ban hành và áp dụng quy định mới về phân cấp trong bộ máy hành chính và cái cách tổ chức bộ máy chính quyền địa phương

7.

Câu 7: Mục tiêu của cải cách HCC là?

a)

Xây dựng, hoàn thiện hệ thống thể chế kinh tế bao cấp

b)

Bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền dân chủ của nhân dân, bảo vệ quyền con người, gắn quyền con người với quyền và lợi ích của dân tộc, của đất nước

c)

Tạo môi trường văn hóa đa dạng

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Câu 8: Hạn chế của thủ tục hành chính tại Việt Nam hiện nay?

a)

Cán bộ công chức còn thiếu và yếu

b)

Việc áp dụng khoa học kỹ thuật công nghệ vào hoạt động quản lý hành chính công còn chưa phát huy hết tác dụng

c)

Tiền lương cho cán bộ công chức vẫn còn chưa đảm bảo yêu cầu cuộc sống

d)

Thủ tục hành chính còn đòi hỏi nhiều giấy tờ, gây phiền hà cho người dân

9.

Câu 9: Ý nào sau đây không phải là vai trò tài chính của Nhà nước?

a)

Nhà nước bỏ vốn đầu tư để phát triển những lĩnh vực trọng yếu trong nền kinh tế quốc dân

b)

Nhà nước là người quyết định các chính sách tài khóa

c)

Nhà nước chỉ tiêu chủ yếu bằng nguồn vốn NSNN

d)

Nhà nước thực hiện việc tổ chức, quản lý và điều hành mọi hoạt động kinh tế - xã hội

10.

Câu 10: Khái niệm QLHCC về tài chính tiền tệ nào sau đây là chính xác?

a)

QLHCC về tài chính tiền tệ là quá trình tổ chức các quan hệ tài chính tiền tệ của các chủ thể trong xã hội, được thực hiện thông qua các cơ quan quản lý hành chính nhà nước bằng quyền lực công, nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế xã hội Nhà nước đã đặt ra trong từng thời kì.

b)

QLHCC về tài chính tiền tệ là quá trình tổ chức và điều chỉnh các quan hệ kinh tế của các chủ thể trong xã hội, được thực hiện thông qua các cơ quan quản lý hành chính nhà nước bằng quyền lực công, nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế xã hội Nhà nước đã đặt ra trong từng thời kì.

c)

QLHCC về tài chính tiền tệ là quá trình tổ chức và điều chỉnh các quan hệ tài chính tiền tệ của các chủ thể trong xã hội, được thực hiện thông qua các cơ quan quản lý hành chính nhà nước bằng quyền lực công, nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế xã hội Nhà nước đã đặt ra trong từng thời kì.

d)

QLHCC về tài chính tiền tệ là quá trình tổ chức và điều chỉnh các quan hệ tài chính tiền tệ của các chủ thể trong xã hội, được thực hiện thông qua các cơ quan quản lý hành chính nhà nước bằng quyền lực nhà nước, nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế xã hội Nhà nước đã đặt ra trong từng thời kì.

11.

Câu 11: Chủ thể QLHCC về tài chính tiền tệ là ?

a)

Các cơ quan hành chính nhà nước

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước có chức năng tổ chức và điều chỉnh các quan hệ tài chính tiền tệ

c)

Các cá nhân, tổ chức có thẩm quyền

12.

Câu 12: Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định và phê chuẩn ngân sách?

a)

Quốc hội và Chính phủ

b)

Quốc hội và HĐND các cấp

c)

Bộ và các cơ quan ngang Bộ

d)

Thủ tướng Chính phủ

13.

Câu 13: Ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong thời gian bao lâu?

a)

4 năm

b)

3 năm

c)

2 năm

d)

1 năm

14.

Câu 14: Ngân sách trung ương là gì ?

a)

Là ngân sách của Nhà nước trung ương, giữ vai trò chủ đạo, đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ chiến lược, quan trọng của quốc gia, đồng thời có nhiệm vụ hỗ trợ ngân sách địa phương khi cần thiết.

b)

Là ngân sách của Nhà nước trung ương, giữ vai trò chủ đạo, đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ chiến lược, quan trọng của quốc gia.

c)

Là ngân sách của Nhà nước trung ương đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ chiến lược, quan trọng của quốc gia, đồng thời có nhiệm vụ hỗ trợ ngân sách địa phương khi cần thiết.

d)

Là ngân sách của Nhà nước trung ương, giữ vai trò chủ đạo, đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ chiến lược, quan trọng của quốc gia, đồng thời không có nhiệm vụ hỗ trợ ngân sách địa phương khi cần thiết.

15.

Câu 15: Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách của các đơn vị hành chính các cấp có?

a)

UBND các cấp

b)

Chính phủ và các Bộ

c)

UBND và HĐND

d)

HĐND các cấp

16.

Câu 16: Quản lý thu NSNN là gì?

a)

Là việc nhà nước sử dụng quyền lực công để tổ chức và điều chỉnh quá trình chi NSNN nhằm tập trung đầy đủ, kịp thời các khoản thu NSNN theo đúng chính sách, chế độ phục vụ tốt nhất cho việc thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của Nhà nước trong từng thời kỳ.

b)

Là việc nhà nước sử dụng quyền lực công để tổ chức và điều chỉnh quá trình thu NSNN nhằm tập trung đầy đủ, kịp thời các khoản thu NSNN theo đúng chính sách, chế độ phục vụ tốt nhất cho việc thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của Nhà nước trong từng thời kỳ.

c)

Là việc nhà nước sử dụng quyền lực công để tổ chức và điều chỉnh quá trình thu NSNN nhằm tập trung đầy đủ, kịp thời các khoản thu NSNN theo đúng chính sách, chế độ phục vụ tốt nhất cho việc thực hiện các chức năng của Nhà nước trong từng thời kỳ.

d)

Là việc nhà nước sử dụng quyền lực công để tổ chức và điều chỉnh quá trình thu NSNN nhằm tập trung đầy đủ, kịp thời các khoản thu NSNN theo đúng chính sách, chế độ phục vụ tốt nhất cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Nhà nước trong từng thời kỳ.

17.

Câu 17: Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật được tổng hợp đầy đủ vào cân đối NSNN theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc gắn với nhiệm vụ chỉ cụ thể

b)

Nguyên tắc cân đối trong trung hạn

c)

Nguyên tắc cân đối trong dài hạn

d)

Nguyên tắc không gắn với nhiệm vụ chỉ cụ thể

18.

Câu 18: Mức dư nợ vay của ngân sách địa phương đối với HN và TP HCM là bao nhiêu ?

a)

Không vượt quá 50% số thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

b)

Không vượt quá 40% số thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

c)

Không vượt quá 60% số thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

d)

Không vượt quá 30% số thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

19.

Câu 19: Khái niệm QLHCC đối với TCDN?

a)

Là việc Nhà nước sử dung quyền lực công để tác động và điều chỉnh các hoạt động, các quan hệ tài chính của DN trong nền kinh tế quốc dân theo mục tiêu đã định của Nhà nước trong từng thời kì .

b)

Là việc Nhà nước sử dụng quyền lực đặc biệt đề tác động và điều chỉnh các hoạt động, các quan hệ tài chính của DN trong nền kinh tế quốc dân theo mục tiêu đã định của Nhà nước trong từng thời kì.

c)

Là việc Nhà nước sử dụng quyền lực công để tác động các hoạt động, các quan hệ tài chính của DN trong nền kinh tế quốc dân theo mục tiêu đã định của Nhà nước trong từng thời kì.

d)

Là việc Nhà nước sử dụng quyền lực công để tác động và điều chỉnh các hoạt động, các quan hệ kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế quốc dân theo mục tiêu đã định của Nhà nước trong từng thời kì.

20.

Câu 20: Khái niệm QLHCC về kinh tế là gì

a)

QLHCC về kinh tế là quá trình tác động của Nhà nước tới các hoạt động kinh tế được thực hiện thông qua các cơ quan hành chính nhà nước bằng quyền lực công nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế mà Nhà nước đã định trong từng thời ki.

b)

QLHCC về kinh tế là quá trình tác động và điều chỉnh của Nhà nước tới các hoạt động kinh tế được thực hiện thông qua các cơ quan hành chính nhà nước bằng quyền lực công nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế mà Nhà nước đã định trong từng thời kì.

c)

QLHCC về kinh tế là quá trình tác động và điều chỉnh của Nhà nước tới các hoạt động kinh tế - xã hội được thực hiện thông qua các cơ quan hành chính nhà nước bằng quyền lực công nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế mà Nhà nước đã định trong từng thời kì.

d)

QLHCC về kinh tế là quá trình tác động và điều chỉnh của Nhà nước tới các hoạt động kinh tế được thực hiện thông qua các cơ quan hành chính nhà nước bằng quyền lực nhà nước nhằm đạt được các mục tiêu của kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế mà Nhà nước đã định trong từng thời kì.

21.

Câu 21: Đâu không phải là loại mâu thuẫn cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Mâu thuẫn giữa các doanh nhân với nhau

b)

Mâu thuẫn giữa chủ - thợ trong các DN có sử dụng LĐ

c)

Mâu thuẫn giữa các DN

d)

Mâu thuẫn giữa giới SXKD với toàn thể cộng đồng

22.

Câu 22: Môi trường cho sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Là tổng thể các yếu tố và điều kiện khách quan ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến việc phát triển kinh tế và quyết định đến hiệu quả kinh tế.

b)

Là tổng thể các yếu tố chủ quan, bên ngoài và bên trong, có mối liên hệ mật thiết với nhau, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến việc phát triển kinh tế và quyết định đến hiệu quả kinh tế.

c)

Là tổng thể các yếu tố và điều kiện khách quan và chủ quan, bên ngoài và bên trong, có mối liên hệ mật thiết với nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến việc phát triển kinh tế và quyết định đến hiệu quả kinh tế.

d)

Là tổng thể các yếu tố và điều kiện khách quan và chủ quan, bên ngoài và bên trong, có mối liên hệ mật thiết với nhau, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến việc phát triển kinh tế và quyết định đến hiệu quả kinh tế.

23.

Câu 23: Công cụ nào thể hiện chức năng của Nhà nước về định hướng phát triển kinh tế?

a)

Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, dự án

b)

Chiến lược, kế hoạch, dự án

c)

Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án

d)

Chiến lược, quy hoạch, chương trình, dự án

24.

Câu 24: Công cụ chủ yếu của chính sách tài chính là gì?

a)

Chi tiêu Chính phủ và thuế

b)

Giá cả và tiền lương

c)

Kiểm soát mức cung và lãi suất

d)

Thuế quan, hạn ngạch, tỷ giá hối đoái,...

25.

Câu 25: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có số lượng bao nhiêu?

a)

Không vượt quá 60

b)

Không vượt quá 40

c)

Không vượt quá 30

d)

Không vượt quá 50

26.

Câu 26: Bộ Công thương quản lý hoạt động nào?

a)

Hoạt động xuất nhập khẩu

b)

Hoạt động nước ngoài

c)

Hoạt động chuyển giao công nghệ

27.

Câu 27: Khái niệm QLHCC đối với đầu tư nào sau đây là đúng?

a)

QLHCC đối với đầu tư là tổng thể những tác động có hướng đích của chủ thể quản lý tới quá trình hình thành, thực hiện dự án đầu tư nhằm đạt tới mục tiêu của dự án trong điều kiện môi trường biến động

b)

QLHCC đối với đầu tư là tổng thể những tác động có hướng đích của chủ thể quản lý tới quá trình hình thành, thực hiện dự án đầu tư nhằm đạt tới mục tiêu của dự án trong điều kiện môi trường không biến động

c)

QLHCC đối với đầu tư là tổng thể những tác động có hướng đích của chủ thể quản lý tới quá trình hình thành dự án đầu tư nhằm đạt tới mục tiêu của dự án trong điều kiện môi trường biển động

d)

QLHCC đối với đầu tư là tổng thể những tác động không có hướng đích của chủ thể quản lý tới quá trình hình thành, thực hiện dự án đầu tư nhằm đạt tới mục tiêu của dự án trong điều kiện môi trường biến động

28.

Câu 28: Đầu tư trung hạn kéo dài trong bao nhiêu năm?

a)

2-5 năm

b)

5-10 năm

c)

10-15 năm

d)

Trên 20 năm

29.

Câu 29: Căn cứ vào tính chất đầu tư, chia làm 2 loại đầu tư là:

a)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

b)

Đầu tư ngắn hạn và dài hạn

c)

Đầu tư theo chiều rộng và đầu tư theo chiều sâu

30.

Câu 30: Khái niệm văn bản QLHCC nào sau đây là chính xác?

a)

VB QLHCC là những quyết định và thông tin quản lý thành văn (được văn bản hóa) do các cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo thẩm quyền nhằm điều chỉnh các mối quan hệ QLHCC giữa các cơ quan nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước với các tổ chức và công dân.

b)

VB QLHCC là những quyết định và thông tin quản lý thành văn (được văn bản hóa) do các cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục và hình thức nhất đình, nhằm điều chỉnh các mối quan hệ QLHCC giữa các cơ quan nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước với các tổ chức và công dân

c)

VB QLHCC là những quyết định và thông tin quản lý thành văn (được văn bản hóa) do các cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục và hình thức nhất định, nhằm điều chỉnh các mối quan hệ QLHCC giữa các cơ quan nhà nước với nhau

d)

VB QLHCC là những quyết định thành văn (được văn bản hóa) do các cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục và hình thức nhất định, nhằm điều chỉnh các mối quan hệ QLHCC giữa các cơ quan nhà nước với nhau, giữa các cơ quan nhà nước với các tổ chức và công dân.

31.

Câu 31: Các quyết định QLHCC có tính chất như thế nào?

a)

Một chiều

b)

Hai chiều

c)

Quyền lực đơn phương

d)

Công khai, minh bạch

32.

Câu 32: Đâu là đặc trưng của văn bản QLHCC?

a)

Được nhà nước đảm bảo bằng các biện pháp thuyết phục, tổ chức, hành chính, kinh tế

b)

Được nhà nước đảm bảo bằng các biện pháp thuyết phục, tổ chức, hành chính, kinh tế, cưỡng chế

c)

Được nhà nước đảm bảo bằng các biện pháp thuyết phục, hành chính, kinh tế, cưỡng chế

d)

Được nhà nước đảm bảo bằng các biện pháp thuyết phục, tổ chức, hành chính, kinh tế, giáo dục

33.

Câu 33: Điền vào chỗ chấm sau : “Thông tin là chức năng.... nhất của văn bản"

a)

Cơ bản

b)

Quan trọng

c)

Chủ yếu

d)

Đặc biệt

34.

Câu 34: Văn bản áp dụng pháp luật ( văn bản cá biệt) là gì?

a)

Là các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương hoặc ở địa phương do HĐND ban hành để áp dụng pháp luật.

b)

Là các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương hoặc ở địa phương do UBND ban hành để áp dụng pháp luật

c)

Là các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương hoặc ở địa phương do HĐND, UBND ban hành để áp dụng pháp luật.

d)

Là các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương do HĐND, UBND ban hành để áp dụng pháp luật

35.

Câu 35: Thời điểm có hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cấp tỉnh là?

a)

Không sớm hơn 30 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành

b)

Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành

c)

Không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành

d)

Không sớm hơn 7 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành

36.

Câu 36: Các văn bản quy phạm pháp luật do cùng một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề, thì áp dụng quy định của văn bản nào?

a)

Áp dụng văn bản ban hành đầu tiên

b)

Áp dụng văn bản ban hành sau

c)

Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn

d)

Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn

37.

Câu 37: Trong phần triển khai của văn bản, có những mục nào?

a)

Tên loại văn bàn, loại hình quyết định, nội dung điều chỉnh

b)

Quốc hiệu, tên loại văn bản, nội dung điều chỉnh

c)

Loại hình quyết định, điều khoản thi hành

d)

Loại hình quyết định, nội dung điều chỉnh, điều khoản thi hành

38.

Câu 38: Khái niệm thủ tục hành chính nào sau đây là chính xác?

a)

Thủ tục hành chính là trình tự về thời gian và là cách thức giải quyết công việc của cơ quan hành chính công trong mối quan hệ với các cơ quan, tổ chức và cá nhân công dân

b)

Thủ tục hành chính là trình tự về thời gian, không gian và là cách thức giải quyết công việc của cơ quan hành chính công trong mối quan hệ với các cơ quan, tổ chức và cá nhân công dân

c)

Thủ tục hành chính là trình tự về thời gian, không gian và là cách thức giải quyết công việc của cơ quan hành chính công trong mối quan hệ với các cơ quan, tổ chức.

d)

Thủ tục hành chính là trình tự về không gian và là cách thức giải quyết công việc của cơ quan hành chính công trong mối quan hệ với các cơ quan, tổ chức và cá nhân công dân

39.

Câu 39: Thủ tục hành chính được điều chỉnh bởi?

a)

Pháp luật

b)

Chính phủ

c)

Quy phạm hành chính

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

40.

Câu 40: Khái niệm thể chế HCC nào sau đây là chính xác

a)

Thể chế HCC là toàn bộ các quy định, quy tắc do Nhà nước ban hành để điều chỉnh hoạt động của chủ thể nhà nước, tạo nên khuôn khổ pháp lý cho tất cả hoạt động của các cơ quan HCC và cán bộ, công chức có thẩm quyền.

b)

Thể chế HCC là toàn bộ các quy định, quy tắc do Nhà nước ban hành để điều chỉnh hoạt động của chủ thể QLHCC, tạo nên khuôn khổ pháp lý cho tất cả hoạt động của các cơ quan HCC và cán bộ, công chức có thẩm quyền.

c)

Thể chế HCC là toàn bộ các quy định, quy tắc do Nhà nước ban hành để điều chỉnh hoạt động của chủ thể QLHCC, tạo nên khuôn khổ pháp lý cho tất cả hoạt động của các cơ quan HCC.

d)

Thể chế HCC là toàn bộ các quy định, quy tắc do Nhà nước ban hành để điều chỉnh hoạt động của chủ thể QLHCC, tạo nên khuôn khổ pháp lý cho tất cả hoạt động của các cơ quan HCC và cán bộ, công chức,

41.

Câu 41: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến thể chế HCC?

a)

Môi trường chính trị

b)

Môi trường kinh tế - xã hội

c)

Các yếu tố quốc tế

d)

Môi trường văn hóa

42.

Câu 42: Ý nào sau đây thể hiện đúng vai trò của thể chế HCC?

a)

Là căn cứ để xác lập mức độ và phạm vi can thiệp của Nhà nước đối với các quá trình kinh tế - xã hội và hành vi của công dân trong xã hội

b)

Là căn cứ để thiết lập nên tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Là căn cứ để quản lý các nguồn lực công

d)

Là cơ sở để xác định mối quan hệ giữa Nhà nước này với Nhà nước khác

43.

Câu 43: Các cơ quan HCC có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập

b)

Trực tiếp trực thuộc cơ quan quyền lực nhà nước ở cấp tương ứng

c)

Là tổ chức độc lập tuyệt đối trong bộ máy HCC

d)

Trong hoạt động của mình được sử dụng quyền lực nhà nước mang tính cưỡng chế đối với xã hội

44.

Câu 44: Cơ quan HCC ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ và các Bộ

b)

Chính phủ, các Bộ và cơ quan ngang Bộ

c)

Các Bộ và cơ quan ngang Bộ

d)

Chính phủ và tòa án

45.

Câu 45: Cơ quan hành chính thẩm quyền riêng sử dụng phương thức lãnh đạo và quản lý nào?

a)

Theo chế độ tập thể và chế độ thủ trưởng

b)

Theo chế độ tập thể, kết hợp với nâng cao trách nhiệm của người phụ trách

c)

Theo chế độ thủ trưởng

d)

Theo chế độ tập thể

46.

Câu 46: Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng có được coi là công chức không?

a)

b)

Không

47.

Câu 47: Quản lý HCC có chức năng lập quy và chức năng điều hành hành chính thuộc tiêu thức phân cấp nào?

a)

Theo phạm vi thực hiện

b)

Theo tính chất hoạt động

c)

Theo lĩnh vực hoạt động

d)

Theo cấp quản lý

48.

Câu 48: Khái niệm chức năng quản lý HCC là gì?

a)

Chức năng quản lý HCC là thể thống nhất những hướng hoạt động cơ bản, tất yếu của các cơ quan HCC này sinh từ sự phân công, chuyên môn hóa trong hoạt động quản lý, nhằm thực hiện có hiệu quả các mục tiêu đã đề ra.

b)

Chức năng quản lý HCC là thể thống nhất những hướng hoạt động cơ bản, tất yếu của các cơ quan HCC này sinh tử sự phân công, chuyên môn hóa trong hoạt động quản lý

c)

Chức năng quản lý HCC là thể thống nhất những hướng hoạt động cơ bản, tất yếu của các cơ quan nhà nước nảy sinh từ sự phân công, chuyên môn hóa trong hoạt động quản lý, nhằm thực hiện có hiệu quả các mục tiêu đã đề ra.

d)

Chức năng quản lý HCC là thế thống nhất những hướng hoạt động cơ bản, tất yếu của các cơ quan HCC nảy sinh từ sự phân công trong hoạt động quản lý, nhằm thực hiện có hiệu quả các mục tiêu đã đề ra.

49.

Câu 49: Công chức ở nước ta hiện nay được phân chia vào mấy nhóm ngạch cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Câu 50: Chức năng nào sau đây của thực thi quyền lập pháp?

a)

Làm Hiến pháp

b)

Làm luật

c)

Làm Hiến pháp, luật và thông qua luật

51.

Câu 51: Trách nhiệm của Chính phủ là gì?

a)

Là cơ quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quyết định của Đảng

b)

Là cơ quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện các chỉ thị của Chủ tịch nước

c)

Là cơ quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quyết định của Quốc hội và Chủ tịch nước

d)

Là cơ quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện các khiếu nại của dân

52.

Câu 52: Nghiên cứu quản lý hành chính công là nghiên cứu hoạt động của cơ quan nào?

a)

Cơ quan thực thi quyền tư pháp

b)

Cơ quan thực thi quyền lập pháp

c)

Cơ quan thực thi quyền hành pháp

53.

Câu 53: Khái niệm hành chính nào sau đây là chính xác?

a)

Hành chính là hoạt động tổ chức, quản lý được tiến hành trên cơ sở những quy tắc nhất định, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định.

b)

Hành chính là hoạt động tổ chức, quản lý và điều hành nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định.

c)

Hành chính là hoạt và điều hành được tiến hành trên cơ sở những quy tắc nhất định, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định.

d)

Hành chính là hoạt động tổ chức, quản lý và điều hành được tiến hành trên cơ sở những quy tắc nhất định, nhằm đạt tới mục đích phục vụ lợi ích chung đã được xác định

54.

Câu 54: Điền vào chỗ chấm “ Khách thể và chủ thể quản lý được tách biệt ...."

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Riêng biệt

55.

Câu 55: Đâu không phải là vai trò của quản lý hành chính công?

a)

Hiện thực hóa các mục tiêu phát triển

b)

Điều phối các hoạt động kinh tế

c)

Thúc đẩy xã hội phát triển ổn định, bền vững

d)

Cung cấp dịch vụ công

56.

Câu 56: Quản lý hành chính công phải đảm bảo tính liên tục và ổn định để?

a)

Đáp ứng được các nhu cầu ngày càng tăng của người dân và xã hội, đảm bảo các quá trình kinh tế - xã hội không bị gián đoạn trong bất kỳ tỉnh huống nào.

b)

Đáp ứng được các nhu cầu hợp pháp của công dân

c)

Giải quyết các khiếu nại của người dân một cách nhanh chóng và hiệu quả

d)

Giữ vững sự ổn định của nền kinh tế - xã hội quốc gia

57.

Câu 57: Nguyên tắc quản lý hành chính công là gì?

a)

Nguyên tắc quản lý hành chính công là những quy tắc, những tư tưởng chỉ đạo yêu cầu các chủ thể quản lý hành chính công phải tuân thủ trong tổ chức hoạt động quản lý hành chính công

b)

Nguyên tắc quản lý hành chính công là những quy tắc, những tư tưởng chỉ đạo và tiêu chuẩn hành vi yêu cầu các chủ thể quản lý hành chính công phải tuân thủ trong tổ chức hoạt động quản lý nhà nước

c)

Nguyên tắc quản lý hành chính công là những quy tắc, những tư tưởng chỉ đạo và tiêu chuẩn hành vì yêu cầu các chủ thể quản lý nhà nước phải tuân thủ trong tổ chức hoạt động quản lý hành chính công

d)

Nguyên tắc quản lý hành chính công là những quy tắc, những tư tưởng chỉ đạo và tiêu chuẩn hành vì yêu cầu các chủ thể quản lý hành chính công phải tuân thủ trong tổ chức hoạt động quản lý hành chính công

58.

Câu 58: Nhân dân tham gia trực tiếp vào quản lý nhà nước thông qua hình thức nào?

a)

Tham gia biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

b)

Thông qua các tổ chức xã hội

c)

Thông qua Đảng

59.

Câu 59: Tính chất nào sau đây của QLHCC?

a)

Không thể hiện ý chí quyền lực của chủ thể hành chính công

b)

Mang tính pháp lý và mang tính dưới luật

c)

Được ban hành để thực hiện chức năng của cơ quan lập pháp

d)

Mang tính khả thi

60.

Câu 60. Quyền lực nhà nước bao gồm:

a)

Hành pháp, Tư pháp

b)

Lập pháp. Tư pháp, Hành pháp

c)

Tư pháp, Lập pháp, Xét xử

d)

Xét xử, Hành pháp, Công tố, ban hành luật Hành chính

61.

Câu 61. Chính phủ là cơ quan nào?

a)

A. Hành pháp

b)

B. Hành chính

c)

C. Chấp hành và điều hành

d)

D. Cả a, b và c

62.

Câu 62. Bộ máy Nhà nước bao gồm các cơ quan nào?

a)

A. Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án, VKS

b)

B. Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Chính phủ, Tư pháp

c)

C. Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp

d)

D. Quốc hội, Chủ tịch nước, Hội đồng nhân dân, Chính phủ

63.

Câu 63. Đâu không phải là Đặc trưng của QLHCC?

a)

a. Tính chính trị và lệ thuộc chính trị

b)

b. Tính Pháp quyền

c)

c. Tính Nhân dân làm chủ

d)

d. Tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao

64.

Câu 64: Bộ máy Hành chính công được cấu thành bởi các yếu tố sau?

a)

a. Cán bộ công chức, Cơ quan hành chính, Thể chế, nguồn lực vật chất

b)

b. Nguồn lực vật chất, bộ máy, Cán bộ công chức

c)

c. Cán bộ công chức, Thể chế, Hệ thống văn bản, Luật

d)

d. Hệ thống văn bản, Cơ sở vật chất, Luật, Bộ máy

65.

Câu 65: QLHCC lệ thuộc vào chính trị vì:

a)

a. Chức năng của hành chính là của chính trị

b)

b. Là bộ phận cấu thành hệ thống chính trị và do chính trị lập ra

c)

c. Vì người đứng đầu có quyền lực cao nhất

d)

d. Là cơ quan đưa pháp luật vào đời sống

66.

Câu 66: Tính pháp quyền của QLHCC là:

a)

a. Nhà nước quản lý bằng pháp luật và theo pháp luật, cán bộ công chức phải nắm rõ VBPL và phải kết hợp quyền lực và uy tín

b)

b. Phải tuân thủ Cán bộ công chức và CBCC quyền quyết định trong quản lý, chỉ tuân theo sự quản lý của CBCC

c)

c. Kết hợp chặt chẽ quyền lực và uy tín

d)

d. Cả a, b và c

67.

Câu 67: Tỉnh Liên tục của QLHCC là:

a)

Hoạt động liên tục trong giờ hành chính

b)

a. Làm việc cả ngày nghỉ và lễ, tết

c)

b. Chỉ làm việc ngoài giờ hành chính khi có yêu cầu của nhân dân

d)

c. Thường xuyên liên tục trong mọi điều kiện

68.

Câu 68: Hành chính công có Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ là:

a)

a. Cơ quan hành chính và CBCC thực hiện công việc theo thẩm quyền

b)

b. Cơ cấu tổ chức được sắp xếp và vận hành từ cao xuống thấp có sự phân cấp cụ thể

c)

c. Cấp dưới phục tùng cấp trên

d)

d. Cả ba ý trên

69.

Câu 69: Hoạt động của HCC không mang tính Vụ lợi vì:

a)

Vì lợi ích của cơ quan Nhà nước

b)

Vì lợi ích của Cán bộ công chức

c)

Vì lợi ích của xã hội

d)

Vì lợi ích của Nhà nước và cán bộ công chức

70.

Câu 70: Để thực hiện được chức năng của mình QLHCC cần thực hiện tốt vai trò là

a)

Hiện thực hóa mục tiêu KTXH, điều phối các hoạt động KTXH, cung cấp dịch vụ không cần thiết, thúc đẩy XH phát triển ổn định

b)

Phục vụ nhu cầu của người dân, đảm bảo bình đẳng xã hội

c)

Duy trì ổn định xã hội, đảm bảo phát triển bền vững

d)

Đảm bảo tính liên tục, ổn định và thích ứng với môi trường

71.

Câu 71: Đâu không phải là yêu cầu hợp pháp của quyết định QLHCC:

a)

a. Ban hành đảm bảo tính hệ thống, toàn diện

b)

b. Ban hành phù hợp với nội dung và mục đích của luật

c)

c. Ban hành đúng thẩm quyền của chủ thể

d)

d. Ban hành đúng trình tự do pháp luật quy định

72.

Câu 72: Đâu không là nguyên tắc của QLHCC:

a)

a. Nhân dân làm chủ

b)

b. Tập trung dân chủ

c)

c. Hệ thống thứ bậc chặt chẽ

d)

d. Đảng lãnh đạo

73.

Câu 73: Tập trung trong QLHCC được biểu hiện:

a)

a. Kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương

b)

b. Xây dựng hệ thống kinh tế nhiều thành phần

c)

c. Tổ chức bộ máy hành chính công, cơ quan hành chính công theo hệ thống thức bậc

d)

d. Xác định rõ vị trí, trách nhiệm, quyền hạn của các cấp

74.

Câu 74: Biểu hiện của dân chủ trong QLHCC:

a)

a. Thực hiện chế độ một thủ trưởng trong cơ quan hành chính

b)

b. Thông qua hệ thống pháp luật khi hoạt động

c)

c. Thông qua công tác kế hoạch hóa

d)

d. Cấp dưới được chủ động linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ

75.

Câu 75: Đảng lãnh đạo QLHCC bằng một trong các hình thức sau:

a)

a. Đảng lãnh đạo bằng kế hoạch, quy hoạch nhiệm vụ KT-XH

b)

b. Đảng lãnh đạo thông qua công tác đào tạo ra cán bộ

c)

c. Đảng lãnh đạo bằng chính sách, pháp luật

d)

d. Đảng lãnh đạo bằng quy tắc, nguyên tắc, quy định

76.

Câu 76: Hệ thống chính trị bao gồm các yếu tố nào:

a)

a. Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc và các tổ chức đoàn thể

b)

b. Nhà nước, Đảng, Hội đồng nhân dân, Hội chữ thập đỏ

c)

c. Đảng, Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

d. Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước

77.

Câu 77: Khẳng định đúng nhất:

a)

a. Hành chính công là trung tâm quyền lực chính trị hiệu quả, hoạt động của nó quyết định hiệu quả hệ thống chính trị

b)

a. Hành chính công là trung tâm hệ thống chính trị vì được Đảng lãnh đạo

c)

b. Hành chính công là trung tâm hệ thống chính trị vì hoạt động nhiều nhất

d)

a. Hành chính công là trung tâm hệ thống chính trị vì đứng đầu là thủ tướng

78.

Câu 78: Nhân dân thực hiện quyền làm chủ trực tiếp thông qua:

a)

a. Thanh tra, kiểm tra bằng tổ chức chính trị, khiếu nại, góp ý xây dựng pháp luật

b)

b. Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội; đại biểu quốc hội

c)

c. Quyết định các vấn đề quan trọng của QG, địa phương, góp ý XD luật; thanh tra tra, kiểm tra hoạt động cơ quan Nhà nước khiếu nại, tố cáo

d)

d. Quyết định các vấn đề quan trọng của địa phương, tham gia quản lý các vấn đề của cơ quan Nhà nước

79.

Câu 79: Nhân dân thực hiện quyền làm chủ gián tiếp:

a)

a. Thông qua “trưng cầu dân ý” quyết định các vấn đề của đất nước

b)

b. Thông qua việc góp ý xây dựng VBPL và đại biểu quốc hội

c)

c. Thông qua các tổ chức CT - XH và Đại biểu QH đại biểu HĐND

d)

d. Cả a, b và c

80.

Câu 80: Quản lý HCC bằng phát luật và tăng cường pháp chế

a)

a. Là phương pháp quản lý chủ yếu

b)

b. Là đặc trưng QLHCC

c)

c. Là nguyên tắc trong QLHCC

d)

d. Cả a, b và c

81.

Câu 81: Quyết định QLHCC phải đảm bảo yêu cầu:

a)

a. Hợp tỉnh và hợp lý

b)

b. Hợp hiến và hợp pháp

c)

c. Hợp lý và hợp pháp

d)

d. Hợp pháp và hợp tình

82.

Câu 82: Quản lý theo Ngành trong QLHCC là:

a)

a. Xây dựng hành lang pháp lý phù hợp cho ngành phát triển; chính sách hỗ trợ, khuyến khích.....

b)

b. Quản lý hành chính, kinh tế, văn hóa,... của ngành điều kiện ngành phát triển

c)

c. Thống nhất mục tiêu của các ngành để phát triển KT-XH

d)

d. Cả a, b và c

83.

Câu 83: Quản lý hành chính công theo lãnh thổ là:

a)

a. Tập trung đầu tư vào ngành để phát triển

b)

b. Xây dựng môi trường pháp lý, chỉ đạo thực hiện mục tiêu ngành

c)

c. Quản lý tổng hợp về kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội.....

d)

d. Cả ba đáp án trên

84.

Câu 84: Chọn đáp án đúng:

a)

a. Hình thức ban hành VB quy phạm pháp luật là hình thức quan trọng nhất

b)

b. Hình thức ban hành VB quy phạm pháp luật là hình thức chủ yếu nhất

c)

c. Hình thức ban hành VB áp dụng pháp luật là hình thức quan trọng nhất

d)

d. Hình thức ít mang tính pháp lí là hình thức chủ yếu nhất

85.

Câu 85: Hình thức ban hành VB áp dụng pháp luật là:

a)

a. Để giải quyết các công việc cụ thể, với từng đối tượng trong từng trường hợp cụ thể

b)

b. Làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ hành chính cụ thể

c)

c. Đây là hình thức chủ yếu nhất của các cơ quan hành chính công

d)

d. Cả a, b và c

86.

Câu 86: Một trong những yêu cầu về tính hợp pháp của quyết định QLHCC là:

a)

a. Được ban hành đúng thời điểm

b)

b. Phù hợp với định hướng và mục tiêu của tổ chức

c)

c. Được ban hành trong phạm vi thẩm quyền của chủ thể QLHCC

d)

d. Phù hợp với các điều kiện cụ thể

87.

Câu 87: Khách thể Quản lý HCC là:

a)

a. Vấn đề xã hội và hành vi con người

b)

b. Vấn đề xã hội và hoạt động của tổ chức xã hội

c)

c. Hành vi con người và của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

d)

d. Vấn đề kinh tế, hành vì xã hội của con người và hoạt động của Nhà nước

88.

88. Có mấy cách tiếp cận QLHCC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

96. Có mấy vai trò của QLHCC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4