Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguồn lực của nền kinh tế

Total questions: 148

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

2.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

3.

Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

4.

Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng…. là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

5.

Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh…. là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

6.

Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất…. là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

7.

Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

8.

Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

9.

Thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

10.

Không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không được tư vấn kinh doanh…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

11.

Không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

12.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

Vấn đề khan hiếm

b)

Vấn đề chi phí cơ hội

c)

Vấn đề khả năng

d)

Vấn đề mong muốn

13.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ trong nền kinh tế hốn hợp

14.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

15.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ chế cân đối liên ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

16.

Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Sự cân nhắc

c)

Sự đánh đổi

d)

Không phải phương án nào nói trên

17.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Nhỏ hơn giá trị của xem phim

c)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

Không phải phương án nào trên

18.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:

a)

Học phí

b)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

Chi phí ăn uống cơ bản

d)

Chi phí đi lại cơ bản

19.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 50.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

50.000 đồng

20.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 100.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

100.000 đồng

21.

Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 500.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi sửa xe

d)

500.000 đồng

22.

Nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

23.

Nền kinh tế Triều Tiên là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

24.

Nền kinh tế Mỹ là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

25.

Một nền kinh tế tự sản tự tiêu, không trao đổi với quốc gia khác là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

26.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác

c)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

d)

Không phải phương án nào nói trên

27.

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:

a)

Thông qua thị trường

b)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không phải phương án nào nói trên

28.

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

b)

Cả nội thương và ngoại thương

c)

Cả tư nhân và nhà nước

d)

Không phải phương án nào nói trên

29.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cái gì

b)

Sản xuất như thế nào

c)

Sản xuất cho ai

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế học thực chứng

c)

Kinh tế học chuẩn tắc

d)

Không phải phương án nào nói trên

31.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

b)

Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn

c)

Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn

d)

Không phải phương án nào nói trên

32.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

33.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Nằm ngoài khả năng nguồn lực sản xuất

34.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải:

a)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Không phải phương án nào trên

35.

Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB

c)

MB=MC

d)

Không phải phương án nào trên

36.

Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB<MC

c)

MB=MC

d)

Không phải phương án nào trên

37.

Lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB<MC

c)

MB=MC

d)

Không phải phương án nào trên

38.

Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:

a)

Về cá nhân cho rằng điều cần phải như thế nào

b)

Mang tính chủ quan

c)

Về mối quan hệ nhân quả

d)

Không phải phương án nào trên

39.

Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố:

a)

Mang tính khách quan

b)

Cần phải như thế nào

c)

Căn cứ theo các số liệu, thông tin khách quan

d)

Không phải phương án nào trên

40.

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

a)

Tôi cho là: Tiền thuê nhà nên thấp

b)

Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện

c)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

d)

Không phải phương án nào trên

41.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

a)

Tôi thấy: Tiền thuê nhà nên thấp

b)

Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện

c)

Phương án 1 và 2

d)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

42.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

a)

Tôi nghĩ rằng: "Giá khám bệnh tư nhân quá cao"

b)

Đối với những bệnh nặng, giá khám bệnh thường cao, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

c)

Giá khám bệnh tư nhân có tương quan tới mức sống của người dân, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

d)

Không phải phương án nào trên

43.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50

b)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100

c)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 50

d)

Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 100

44.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị Y

b)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị X

c)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 1 đơn vị X

d)

Không phải phương án nào trên

45.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lóm so với gốc tọa độ

d)

Không phải phương án nào trên

46.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội tăng dần

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội không đổi

d)

Không

47.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X^2 + Y^2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nếu X = 10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được bằng:

a)

Y = 5

b)

Y = 25

c)

Y=10

d)

Không phải phương án nào trên

48.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X = 8 và Y = 6

a)

Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này

b)

Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạt hiệu quả sản xuất

c)

Kết hợp sản xuất này là tối ưu

d)

Không phải phương án nào trên

49.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 10 đơn vị hàng hóa X và 10 đơn vị hàng hóa Y hay không?

a)

Không. Vì kết hợp hàng hóa này nằm ngoài khả năng của nền kinh tế

b)

Có. Vì kết hợp hàng hóa này nằm trong khả năng của nền kinh tế

c)

Có. Vì kết hợp này nằm trên đường giới hnạ năng lực sản xuất

d)

Không phải phương án nào trên

50.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lõm so với gốc tọa độ

d)

Không phải phương án nào trên

51.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội không đổi

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội tăng dần

d)

Không phải phương án nào trên

52.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất khi công nghệ sản xuất của cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi

b)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài

c)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong

d)

Không phải phương án nào trên

53.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

b)

Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn

c)

Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn

d)

Không phải phương án nào nói trên

54.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

55.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Nằm ngoài khả năng

56.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải:

a)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Không phải phương án nào trên

57.

Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB

c)

MB=MC

d)

Không phải phương án nào trên

58.

Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB

c)

MB=MC

d)

Không phải phương án nào trên

59.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 180 và lượng Y tối đa là 900

b)

Lượng X tối đa là 45 và lượng Y tối đa là 36

c)

Lượng X tối đa là 360 và lượng Y tối đa là 450

d)

Lượng X tối đa là 900 và lượng Y tối đa là 180

60.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 25 đơn vị Y

b)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 250 đơn vị X

c)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 1,25 đơn vị X

d)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 2500 đơn vị Y

61.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lõm so với gốc tọa độ

d)

Phương án 2 và 3

62.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội không đổi

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội tăng dần

d)

Phương án 2 và 3

63.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Nếu Y = 5 thì lượng X tối đa có thể sản xuất được bằng:

a)

X= 1

b)

X= 5

c)

X= 20

d)

X= 3

64.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X = 12 và Y = 12:

a)

Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này

b)

Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp này và đạt hiệu quả sản xuất

c)

Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp này nhưng không đạt hiệu quả sản xuất

d)

Phương án 1 và 2

65.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 8 đơn vị hàng hóa X và 16 đơn vị hàng hóa Y hay không?

a)

Có. Vì kết hợp hàng hóa này nằm trong khả năng của nền kinh tế

b)

Có. Vì kết hợp này nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất

c)

Không. Vì kết hợp hàng hóa này nằm ngoài khả năng của nền kinh tế

d)

Phương án 1 và 2

66.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lõm so với gốc tọa độ

d)

Phương án 1 và 3

67.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất khi công nghệ sản xuất của cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi

b)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài

c)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong

d)

Phương án 1 và 3

68.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội không đổi

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội tăng dần

d)

Phương án 2 và 3

69.

Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 3X + 5Y = 210. Đường giới hạn khả năng sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 580 và lượng Y tối đa là 300

b)

Lượng X tối đa là 70 và lượng Y tối đa là 42

c)

Lượng X tối đa là 420 và lượng Y tối đa là 700

d)

Lượng X tối đa là 300 và lượng Y tối đa là 590

70.

Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 3X + 5Y = 210. Đường giới hạn khả năng sản xuất trên cho biết:

a)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị Y

b)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị X

c)

Để sản xuất thêm Y đơn vị, X phải từ bỏ sản xuất 5/3 đơn vị

d)

Phương án 1 và 2

71.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

72.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

73.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm

c)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

74.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

75.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Phương án 2 và 3

76.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

77.

Lượng cầu tăng có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

Di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

78.

Lượng cầu tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

79.

Lượng cầu giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

80.

Cầu giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang trái

81.

Cầu tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu g sang trái

82.

Cầu giảm có nghĩa là:

a)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

b)

đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

c)

đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

d)

đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

83.

Cầu tăng có nghĩa là:

a)

đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

b)

đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)

d)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

84.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

85.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

86.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

87.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

88.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

89.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cung dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

90.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

91.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

92.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

93.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

94.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

95.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

d)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

96.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên

97.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiếm

d)

Qui luật đánh đổi

98.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi :

a)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và người bán

d)

không phải phương án nào trên

99.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng hoặc giảm

100.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường càu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

c)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

101.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Giá của bản thân hàng hóa đó thay đổi

b)

Cải tiến công nghệ sản xuất

c)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

d)

Chính phủ giảm thuế doanh

102.

Yếu tố nào dưới đây không gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

103.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

104.

Lượng cung giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

105.

Lượng cung tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

106.

Cung giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

107.

Cung tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

108.

Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

109.

Đường cung dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

110.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

111.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

112.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

113.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

114.

Công nghệ sản xuất laptop tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

115.

Công nghệ sản xuất xe máy tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

116.

Công nghệ sản xuất ô tô tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

] đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

 đường cung di chuyển dọc sang bên trái

117.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

118.

: Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X giảm đi làm cho:

a)

] đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

119.

: Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

] Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

 Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

] Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

120.

 Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

b)

] Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

c)

] Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

d)

] Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

121.

 Yếu tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên

a)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

b)

Giá cà phê Trung Nguyên thay đổi

c)

Giá nước ngọt Pepsi tăng

d)

] Không phải phương án nào trên

122.

Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

b)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

c)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc xuống dưới

d)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc lên trên

123.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái:

a)

Giá thiết bị, máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

b)

Giá hàng hóa X tăng

c)

Gía hàng hóa X giảm

d)

Một yếu tố khác

124.

Nếu giá cao hơn giá cân bằng thì khi đó:

a)

Có dư thừa trên thị trường

b)

thiếu hụt trên thị trường

c)

cân bằng lượng trên thị trường

d)

không phải phương án nào trên

125.

Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng là:

a)

lượng cung nhỏ hơn lượng cầu

b)

lượng cung lớn hơn lượng cầu

c)

lượng cung bằng với lượng cầu

d)

không phải phương án nào trên

126.

thiếu hụt hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

giá cao hơn giá cân bằng

b)

giá thấp hơn giá cân bằng

c)

giá bằng với giá cân bằng

d)

không phải phương án nào trên

127.

dư thừa hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

giá cao hơn giá cân bằng

b)

giá thấp hơn giá cân bằng

c)

giá bằng với giá cân bằng

d)

không phải phương án nào trên

128.

độ dốc của cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cầu là dốc xuống

b)

đường cầu là dốc lên

c)

đường cầu là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cầu là thẳng đứng so với trục hoành

129.

độ dốc của cung theo giá là số dương, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cung là dốc xuống

b)

đường cung là dốc lên

c)

đường cung là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cung là thẳng đứng so với trục hoành

130.

một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

không phải phương án nào trên

131.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

không phải phương án nào trên

132.

a)

P=4,Q=20

b)

P=10,Q=10

c)

P=4,Q=40

d)

P=6,Q=30

133.
a)

Q=20

b)

Q=30

c)

Q=40

d)

Q=50

134.
a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=40

135.
a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=50

136.
a)

Q=10

b)

Q=30

c)

Q=40

d)

Q=50

137.
a)

P=2

b)

P=4

c)

P=6

d)

P=10

138.
a)

P=4

b)

P=6

c)

P=8

d)

P=10

139.
a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=40

140.
a)

50-10=40

b)

0

c)

40-20=20

d)

Không xác định được

141.
a)

50-10=40

b)

0

c)

40-20=20

d)

Không xác định được

142.
a)

dư thừa 200

b)

thiếu hụt 200

c)

thiếu hụt 400

d)

dư thừa 40

143.
a)

dư thừa 200

b)

thiếu hụt 20

c)

thiếu hụt 400

d)

dư thừa 400

144.
a)

10

b)

80

c)

180

d)

28

145.
a)

8

b)

1

c)

80

d)

0

146.
a)

5

b)

100

c)

1

d)

0

147.
a)

P3 và Qq

b)

P2 và Q4

c)

P2 và Q2

d)

P1 và Q1

148.
a)

D2 di chuyển tới C

b)

D2 di chuyển tới B

c)

D2 di chuyển tới D

d)

D2 di chuyển tới E