Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng năng tự điều chỉnh, cân bằng nội mỗi

2.

“Tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp cao hơn” điều này giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

3.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

4.

Protein với lipit khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn.

b)

Tham gia vào cấu trúc tế bào.

c)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

Protein luôn chứa N, còn lipit chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, O.

5.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Keratin có trong tóc

c)

Collagen có trong da

d)

Hemoglobin có trong hồng cầu.

6.

Lưới nội chất trơn không có chức năng

a)

tổng hợp bào quan peroxisome

b)

tổng hợp lipit, phân giải chất độc.

c)

tổng hợp protein

d)

vận chuyển nội bào

7.

Câu 7: Trong các phát biểu sau về lizoxom, phát biểu nào là không đúng?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật.

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

8.

Câu 8: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển.

b)

màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động

9.

Câu 9: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

.

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Quy định hình dạng tế bào phù hợp với chức năng của chúng.

c)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào.

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

10.

Câu 10: Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit.

11.

Câu 11: Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi

a)

số nhóm NH2.  

b)

cấu tạo của gốc R.

c)

số nhóm COOH.     

d)

vị trí gắn của gốc R.

12.

Câu 12: Chất Oxi, Cacbonic đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.       

d)

Vận chuyển chủ động.

13.

Câu 13: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

14.

Câu 14: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là

a)

glucozo

b)

kitin

c)

saccarozo

d)

fructozo

15.

Câu 15: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh.

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào.

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

16.

Câu 16: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng mặt trời. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

c)

chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.

d)

chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

17.

Câu 17: Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

a)

giới Khởi sinh

b)

giới Nấm

c)

giới Nguyên sinh

d)

giới Động vật

18.

Câu 18: Các ngành chính trong giới thực vật là

a)

Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

b)

Rêu, Hạt trần, Hạt kín.

c)

Tảo lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

d)

Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

19.

Hợp chất nào dưới đâu được gọi là "đồng tiền năng lượng' của tế bào

a)

ATP.

b)

NADPH

c)

ADP.  

d)

FADH

20.

Trong tế bào, năng lượng được tích lũy chủ yếu dưới dạng

a)

hóa năng.

b)

nhiệt năng

c)

điện năng

d)

cơ năng

21.

Chuyển hóa vật chất là

a)

sự chuyển đổi chất đơn giản thành chất phức tạp

b)

sự chuyển đổi chất phức tạp thành chất đơn giản

c)

sự chuyển đổi chất vô cơ thành chất hữu cơ

d)

sự chuyển đổi chất này thành chất khác.

22.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo.     

b)

Xenlulozo.

c)

 Mantozo.

d)

Saccarozo

23.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

24.

Điểm giống nhau giữa protein là lipit là

a)

cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

gồm các nguyên tố C, H, O.

c)

đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử.

d)

có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

25.

Yếu tố quan trọng nhất tạo nên tính đặc trưng của phân tử ADN là

a)

số lượng các nucleotit trong phân tử ADN.

b)

thành phần các nucleotit trong phân tử ADN

c)

trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN

d)

cách liên kết giữa các nucleotit trong phân tử ADN.

26.

ADN có chức năng

a)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

27.

:Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

d)

vi khuẩn chưa có màng nhân.

28.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Màng sinh chất.

b)

Nhân tế bào/ vùng nhân.

c)

Tế bào chất.  

d)

Riboxom.

29.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

giúp tế bào di chuyển.

b)

nơi neo đậu của các bào quan.

c)

duy trì hình dạng tế bào

d)

vận chuyển nội bào.

30.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc của

a)

lưới nội chất

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Gôngi.

31.

Các chất tan trong lipit vận chuyển vào tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt.    

b)

các lỗ trên màn

c)

lớp kép photpholipit.   

d)

kênh protein xuyên màng.

32.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng sinh chất.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng sinh chất.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất.

d)

. sự khuếch tán của chất tan qua màng sinh chất.

33.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

34.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

cả tế bào co lại.

b)

màng nguyên sinh bị dãn ra.

c)

khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.

d)

nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

35.

 Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào”.

a)

trung thể       

b)

bộ máy Gôngi    

c)

ti thể    

d)

không bào

36.

: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

ti thể.       

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất.   

d)

bộ máy Gôngi

37.

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về tế bào

a)

Tế bào được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản. Vì tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có thể thực hiện đầy đủ các chức năng sống cơ bản

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có thể tự nhiên sinh ra.

c)

Tế bào là cấp tổ chức sống cơ bản. Vì mọi cơ thể sống đều có nhiều tế bào.

d)

Mọi tế bào đều khả năng có trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, có khả năng tự điều chỉnh, thích nghi với môi trường sống

38.

Câu 2: Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu?

a)

Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác.

b)

b) Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật.

c)

c) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

d)

d) Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây.

39.

Câu 3: Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về ATP?

a)

a) Là một hợp chất cao năng.

b)

b) Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

c)

c) Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.

d)

d) Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.

40.

Câu 1: Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về protein?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, S

b)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ.

c)

c) Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 10 loại axit amin.

d)

d) Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polipeptit với hàng trăm axit amin.

41.

Câu 2: Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về enzyme?

a)

a) Enzyme là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.

b)

b) Enzyme là chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm giảm năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.

c)

c) Enzyme là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.

d)

d) Enzyme là chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.

42.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thành và màng sinh chất của tế bào vi khuẩn?

a)

Bên dưới thành tế bào là lớp màng tế bào hay còn gọi là màng sinh chất

b)

Màng tế bào còn là nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào.

c)

c) Màng tế bào nhân sơ cũng như tế bào nhân thực đều được cấu tạo bởi hai thành phấn chủ yếu là lớp kép phospholipid và protein.

d)

d) Nếu bị tác động chất kháng sinh thì màng vi khuẩn có thể đào thải, ngăn cản sự thẩm thấu của chất kháng sinh xâm nhập gây hại.